Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072523-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210915507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:58:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 60kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu
Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TH18, địa chỉ: Số 03, ngõ 12, tổ 5, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La, địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Châu/Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,846m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,568m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,961100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,556m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,013m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,022m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,826m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,065m3
23Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,246m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,328m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
B (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,589m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,508m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,154m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,968100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,535tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,535tấn
30Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ )Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
31Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
32Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,998m2
34Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
36Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,503m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,052m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,462m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
54Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,14m
C (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN)
1Lan can cầu thang thép Inox 304 ( chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,395kg
2Mặt bích Ống d100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mặt bích Hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Mặt bích Ống d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
6Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( chưa có công LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V484,521kg
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,414m2
8Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,276m2
9Cửa đi nhôm Việt pháp ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,46m2
10Cửa sổ nhôm Việt pháp ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
11Vách kính nhôm Việt pháp ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V45,728m2
12khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Gia công hoa sắt cửa sơn hoàn thiện ( chưa có công LD )Mô tả kỹ thuật theo chương V296,941kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,032m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,99m2
17Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,663m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,337m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,342m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,598m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V325,731m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V479,194m2
23Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,464m
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,62m
25Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V115,74m
26Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V204,797m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,374m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V122,352m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V38,48m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,808m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,928m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V737,677m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V413,469m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V898,116m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,483m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,693100m2
39Lắp đặt công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Tủ điện 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
46cân đèn chiếu sáng + bóng 500WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
49Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/DSTA 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
54Gạch chỉ bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V400viên
55Lớp lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20,743m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
57Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
63Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
64Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
65Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
66Hạt công tác đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
67Hạt công tácMô tả kỹ thuật theo chương V24hạt
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Đế át to mátMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
73Tủ điện 300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
74Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
75Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
80Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
81Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
82Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
85Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
88Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
90Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
91Bình cứu hoả MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
93Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
96Lắp đặt kim thu sét dài 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
99thép fi 10 chữ C, L = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
100Bật thép fi 10 L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
101Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
102Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
103Miếng lót chìMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
104Bu long M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
105Thép dẹt 20x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
106Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
110Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111ống lồng PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Hộp giảm tốc P.V.CMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
114Đai giữ ống, giữ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
116Cút chếch PVC 135, fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
122Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Chóp thông hơiD60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
135Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
140Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
170Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Máy bơm sinh hoạt ( Q = 180 l/p, H = 42m, P = 1.1 Kw )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Van 1 chiều thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Van khóa thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
182Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
183Phếu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
184Xi phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
185Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
188Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
191Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,31m2
13Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,988m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,894m2
16Tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,133m2
17Bánh xe vòng bi đk 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
19Trục quay thép fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Bản lề gòng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Thép fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82Kg
22Vòng bi fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Tạo rãnh chạy dayMô tả kỹ thuật theo chương V2công
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
25Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
26Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ + tấm nhựa thiết bị điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V18,322m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V42,765m3
29Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,065m3
30Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,227m3
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V88,379m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V88,379m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V88,379m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,79m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,982m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V129,114m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,178m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,375m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,671m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,114m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,178m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,375m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
48Thay trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10m
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,454m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,553m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,671m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,37m2
53Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
54Cửa sổ thép hộp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
55Gia công hoa sắt cửa sơn hoàn thiện ( chưa có công LD )Mô tả kỹ thuật theo chương V115,482kg
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
57Khoá cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
62Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
69Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
70Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
71Hạt công tácMô tả kỹ thuật theo chương V6hạt
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
75Tủ điện vỏ nhựa 3-6 MoudleMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
76Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
77Thép dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
78Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
81Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
82Bình cứu hoả MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V96,049m2
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,11m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V246,522m2
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,055m2
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
100Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,522m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,055m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
104Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
105Thay trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,522m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,395m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
109Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
110Cửa sổ thép hộp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
111Khoá cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
113Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V25m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
118Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
125Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
126Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
127Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
128Hạt công tácMô tả kỹ thuật theo chương V11hạt
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Hộp phân dây 150*150Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
132Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Tủ điện vỏ nhựa 3-6 MoudleMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
134Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
135Thép dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
136Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
139Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
140Bình cứu hoả MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
145Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
146Thép vuông 14x14 đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V38,465kg
147Máng tôn dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
168Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,932m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,844m2
170Bả bằng ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,932m2
171Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,096m2
172Tấm tôn nắp bể 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
173Vòi đồng fi 25 ( Bao gồm cả đoạn ống nối vào bể + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
174Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,465m3
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,772m2
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183100m3
182Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,739m3
184Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,496m2
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
186Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,199m3
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,602m2
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,664m2
203Quét nước xi măng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V26,602m2
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
213Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
214Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412m3
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,222m2
216Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,222m2
217Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,222m2
218Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
220Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
221Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
222Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
224Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V93,333m
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280m2
226Lát nền, sàn, kích thước gạch terzzarro 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280m2
227Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
230Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,478m3
231Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
232Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,506m2
233Đắp đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,146m3
234trồng cây tán thấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
235Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,373m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m3
237Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m2
239Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m2
240Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
241Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
242Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
243Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
245Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
251Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
252Lát nền, sàn, kích thước gạch terzzarro 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
253Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
254Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
255Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
256Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
257Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
258Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
259Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d = 0.35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
260Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,301m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Máy đầm bàn Công suất 1,0kW trở lên1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW trở lên1
4 Máy đầm cóc Công suất 60kg trở lên1
5 Máy trộn bê tông Công suất 250L trở lên1
6 Máy cắt uốn sắt Công suất 5,0kW trở lên1
7 Máy hàn Công suất 3kW trở lên1
8 Máy trộn bê tông Công suất 80L trở lên1
9 Máy bơm nước Công suất 0,3kW trở lên1
10 Máy phát điện Công suất 3kW trở lên1
11 Máy cắt gạch Công suất 1,5 kW trở lên1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62kW trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->