Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã năm 2021 – Nội dung chi sự nghiệp kinh tế (sự nghiệp giao thông) – Mục hỗ trợ phát triển đô thị (HTMT). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 11:16:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,240,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lớp móng đá 4x6 chèn cấp phối, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01(một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”; Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp IV trở lên.* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”; Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) Láng nhựa đường khu phố chánh 5 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị xã năm 2021 – Nội dung chi sự nghiệp kinh tế (sự nghiệp giao thông) – Mục hỗ trợ phát triển đô thị (HTMT). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Trảng Bàng Địa chỉ: Số 3, đường Gia Long, Khu phố Lộc An, Phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, PhườngTrảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, PhườngTrảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương BTCT, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5811 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối sỏi đỏ đắp nền đường:K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9268 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ để đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,0394 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường mở rộng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6997 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường mở rộng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6997 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 4x6 M150 lót móng mặt đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3651 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3651 | m3 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 03 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6997 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo hình vuông C60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,03m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục mương BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,362 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,272 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,318 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3595 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan mương D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,644 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963 | cấu kiện |
| 10 | Khe lún đay tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,315 | m2 |
| C | Hạng mục cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5803 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5803 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,038 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (L1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,6x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ biển báo đơn 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,6x2m (loại 2 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 12 | Ống thép D80 dày 3mm làm trụ cọc tiêu, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 13 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9453 | m2 |
| 14 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lớp móng đá 4x6 chèn cấp phối, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01(một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”; Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ cấp IV trở lên.* Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bằng cấp, chứng chỉ … của nhân sự;- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”; Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi