Gói thầu: Thi công lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỷ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 11:07:00 đến ngày 2021-11-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,442,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng ký ngày 01/01/2018):Có ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa, cải tạo công trình giáo dục có đầy đủ các hạng mục: lắp đặt bàn ghế, cấp nguồn, cấp mạng, cấu hình cho ≥ 200 bộ máy vi tính, cải tạo 1 phòng làm việc và có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất> 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ VOM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kèm thủy lực bấm cos 300 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kềm, tu vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt công trình Thi công 5 phòng máy tính và phòng Hội đồng tại giảng đường C Trường đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỷ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu về hợp đồng tương tự. + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 4. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 5. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) 6. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu chứng minh thiết bị thi công Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) 7. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính 8. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QTTS - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QTTS - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; Số 36 Tôn Thất Đạm, phường Nguyễn Thái Bình, quận1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38291901. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT BÀN MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy tính các học phòng hiện hữu, vận chuyển về lắp đặt các phòng mới theo thiết kế: tổng số 250 máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1 | gói |
| 2 | Khoét bàn gỗ lắp đặt nắp luồn dây điện, dây mạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 250 | cái |
| 3 | Chuyển bàn học chữ Z các phòng học xuống tầng trệt để thi công phòng máy tính - thời gian chuyển 21h-24h, 250 bộ:- P. C301 - 60 bàn học- P. C303 - 45 bàn máy- P. C304 - 45 bàn học- P. C305 - 60 bàn học- P. C305 - 60 bàn học | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1 | gói |
| 4 | Chuyển bàn máy tính và ghế từ phòng 103 lên lắp đặt phòng máy tính 303 - chuyển bàn máy tính và ghế từ sảnh vào lắp đặt theo thiết kế mới - 250 bộ:- P. C303 - 45 bàn máy và ghế- P. C304 - 45 bàn máy và ghế- P. C305 - 60 bàn máy và ghế- P. C306 - 40 bàn học | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1 | gói |
| B | PHẦN CUNG CẤP NGUỒN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 cho các phòng máy tính gồm có: Vỏ tủ điện (700x600x225) có mặt nạ che thiết bị, tole 1,5mm sơn tĩnh điện màu kem - 1 MCCB 3P 200A 30KA - 6 MCB 3P 50A 10KA - 1 MCB 3P 32A 6KA - 3 Đèn báo pha - 3 Cầu chì 5A - Busbar, Cáp đấu nối, vật tư phụ, cáp điều khiển, gối đỡ, co nhiệt, mica, đầu cose, thanh trung tính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện MCB hộp phân khối từ 9 đến 12 nhánh, KT: 438*230*75, tại các phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao điện loại tép RCBO chống quá tải chống rò điện, tại các phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB gắn trên thanh ray, tại các phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino tại các bàn máy tính, 2 ổ cắm 3 chấu 16A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 502 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm gắn bàn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 502 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Hộp PVC H100*60 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 98 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Nẹp bán nguyệt PVC 100*25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 435 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa VEGA25, ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn điện và dây mạng từ trục lên máy, uốn cong theo chân bàn và mặt bàn, ống D25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 375 | m |
| 10 | Phụ kiện, vật tư phụ và nhân công để lắp tại các tủ điện, hệ thống điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 5 | phòng |
| 11 | Kéo rải Lắp đặt dây CVV4x50mm2 - 0.6/1kV, từ tủ tổng tầng trệt về tủ tầng 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 28 | m |
| 12 | Kéo rải Lắp đặt dây đơn CV1CxE25mm2, cáp Cadivi từ tủ tổng tầng trệt về tủ tầng 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 28 | m |
| 13 | Kéo rải Lắp đặt dây đơn CV4x1C_10mm2 từ tủ chính của tầng 3 về các phòng học | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1.261,44 | m |
| 14 | Kéo rải Lắp đặt dây đơn CV1CxE6mm2, cáp Cadivi từ tủ tổng tầng tầng 3 về tủ các phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 315,36 | m |
| 15 | Kéo rải Lắp đặt dây đơn CV2x1Cx4mm2, dây pha từ MCB phòng đến các trục của máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 2.355 | m |
| 16 | Kéo rải Lắp đặt dây đơn VC1xE2,5mm2 từ trục chính lên các máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1.177,5 | m |
| C | PHẦN CUNG CẤP HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK mạng Tủ Rack 19” 10U TMC - D500 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch 28 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 13 | bộ |
| 3 | Kéo rải Lắp đặt dây mạng Cat6A - AMP NETCONNECT CAT 6A, từ phòng SEVER về phòng hội đồng và từ phòng hội đồng về các phòng máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 682 | m |
| 4 | Lắp đặt CÁP MẠNG AMP CAT 6, kéo từ tủ Switch của phòng về các máy tính | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 5.986,9 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bấm mạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 510 | cái |
| 6 | Phụ kiện các loại, máy tét mạch và trang thiết bị thi công hệ thống mạng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6 | phòng |
| D | PHẦN VỆ SINH BÀN GIAO | |||
| 1 | Vệ sinh bàn giao, chuyển giao công nghệ đi vào sử dụng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng ký ngày 01/01/2018):Có ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa, cải tạo công trình giáo dục có đầy đủ các hạng mục: lắp đặt bàn ghế, cấp nguồn, cấp mạng, cấu hình cho ≥ 200 bộ máy vi tính, cải tạo 1 phòng làm việc và có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất> 0,62 kW | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo điện trở đất | Đo điện trở tiếp đất | 2 |
| 3 | Đồng hồ VOM | Đo điện | 2 |
| 4 | Kèm thủy lực bấm cos 300 | Bấm cos | 2 |
| 5 | Kềm, tu vít | Lắp đặt điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi