Gói thầu: Phân tích mẫu kiểm tra giám sát chất lượng an toàn thực phẩm và chất lượng nông sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu kiểm tra giám sát chất lượng an toàn thực phẩm và chất lượng nông sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053043 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 11:10:00 đến ngày 2021-11-03 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là378.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn và giấy xác nhận chuyển tiền của ngân hàng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND (265.000.000 x 3 = 795.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa.- Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để thực hiện gói thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự xử lý mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để thực hiện gói thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (Atomic Absorption Spectrometer) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích kim loại nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao – HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích độc tố |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy sắc ký khí ghép khối phổ - GC/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích thuốc bảo vệ thực vật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu kiểm tra giám sát chất lượng an toàn thực phẩm và chất lượng nông sản Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp Kế hoạch cơ cấu lại ngành nông nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng tương tự đính kèm các biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính và giấy xác nhận chuyển tiền cửa ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Cục Quản Lý Chất Lượng Nông Lâm Sản Và Thủy Sản Lâm Đồng
Địa chỉ: Tầng 5B2, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt. Điện thoại: 02633 811953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. Số 04 Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.822307, Fax: 02633.821138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Lâm Đồng. Địa chỉ: Tầng 5B2, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt. Điện thoại: 02633 811953. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.383.749 Fax: 0263.382.8630 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu cà phê | Các chỉ tiêu: Độ ẩm, cafein, các hợp chất tan trong nước, hàm lượng tro không tan trong acid clohydric, Orchatoxin A | Mẫu | 43 | |
| 2 | Phân tích mẫu rau, củ, quả | Các loại mẫu rau củ quả sẽ được lấy theo tình hình thưc tế để phân tích theo các chỉ tiêu của từng loại rau củ quả sau: (1)Mẫu ớt chuông: Diazinon, Abamectin, Cypermethrin, Tebuconazole; (2) Mẫu cà tím: Tebuconazole, Cypermethrin, Endosulfan, Imidacloprid; (3) Mẫu hành tây: Acetamiprid, Metalaxyl, Cyromazine, Deltamethrin; (4) Mẫu bó xôi, rau cải, cải Kale: Cypermethrin, Deltamethrin, Dinotefuran, Thiamethoxam; (5) Mẫu xà lách: Azoxystrobin, Cyromazine, Difenoconazole, Imidacloprid; (6)Mẫu bí ngồi: Endosulfan, Imidacloprid, Metalaxyl, Permethrin; (7) Mẫu bắp cải, cải thảo: Acetamiprid, Azoxystrobin, Dinotefuran, Imidacloprid; (8) Mẫu lơ: Cyromazine, Diazinon, Imidacloprid, Metalaxyl; (9) Mẫu cà chua: Metalaxyl, Endosulfan, Tebuconazole, Cypermethrin; (10) Mẫu khoai tây: Abamectin, Metalaxyl, Deltamethrin, Methamidophos; (11) Mẫu dưa leo: Abamectin, Chlorothalonil, Cyromazine, Imidacloprid; (12) Mẫu đậu cove: Acetamiprid, Imidacloprid, Difenoconazole, Clothianidin; (13)Mẫu dâu tây: Abamectin, Chlorothalonil, Diazinon, Permethrin; (15) Mẫu cần tây: Azoxystrobin, Cyromazine, Dinotefuran, Imidacloprid; (16) Mẫu mướp, Su su: Acetamiprid, Azoxystrobin, Cyromazine, Dinotefuran; (18) Mẫu ớt chỉ thiên: Cypermethrin, Metalaxyl, Abamectin, Deltamethrin; (19) Mẫu cà rốt: Deltamethrin, Diazinon, Metalaxyl, Permethrin; (20) Mẫu củ cải: Difenoconazole, Permethrin, Methamidophos, Metalaxyl; Các loại rau từ rễ và củ: Azoxystrobin, Chlorothalonil, Clothianidin, Imidacloprid. | Mẫu | 40 | |
| 3 | Phân tích mẫu thực phẩm đóng hộp | Các chỉ tiêu: Clostridium botulinum | Mẫu | 24 | |
| 4 | Phân tích mẫu tương ớt, tương cà, tương đen | Các chỉ tiêu: Natribenzoat, Acid benzoic | Mẫu | 26 | |
| 5 | Phân tích mẫu tiêu bột, ớt bột | Các chỉ tiêu: Aflatoxin B1, Rhodamine B | Mẫu | 47 | |
| 6 | Phân tích mẫu giò chả | Các chỉ tiêu: Hàn the, Natribenzoat | Mẫu | 50 | |
| 7 | Phân tích mẫu thuỷ sản | Các chỉ tiêu: Malachite green, Trichlorfon, Trifluralin | Mẫu | 48 | |
| 8 | Phân tích mẫu chè | Các chỉ tiêu: Hexaconazole, Fipronil | Mẫu | 20 | |
| 9 | Phân tích mẫu nước cốt | Các chỉ tiêu: Natribenzoat, Kalisorbat, phẩm màu | Mẫu | 10 | |
| 10 | Phân tích mẫu lau thân thịt lợn | Các chỉ tiêu: Định lượng E.Coli, Phát hiện Salmonella | Mẫu | 14 | |
| 11 | Phân tích mẫu rửa thân thịt gà | Các chỉ tiêu: Salmonella, Enterobacteriaceae | Mẫu | 3 | |
| 12 | Phân tích mẫu thịt lợn | Các chỉ tiêu: Tetracycline (định lượng phương pháp sắc ký khối phổ LC/MS, LC/MS/MS) | Mẫu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.786E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là378.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 113.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn và giấy xác nhận chuyển tiền của ngân hàng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND (265.000.000 x 3 = 795.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý gói thầu | 1 | - Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm trên 10 năm- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động | 10 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 5 | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa.- Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để thực hiện gói thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu- Có chứng nhận vệ sinh – an toàn lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Nhân sự xử lý mẫu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do Viện Y tế Công cộng cấp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để thực hiện gói thầu.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo, cam kết thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quang phổ hấp thụ nguyên tử (Atomic Absorption Spectrometer) | Phân tích kim loại nặng | 2 |
| 2 | Tủ ấm | Phân tích vi sinh | 2 |
| 3 | Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao – HPLC | Phân tích độc tố | 2 |
| 4 | Máy sắc ký khí ghép khối phổ - GC/MS | Phân tích thuốc bảo vệ thực vật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi