Gói thầu: Nguyên vật liệu hóa chất thử nghiệm SNP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200509325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu hóa chất thử nghiệm SNP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 17:53:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chloroform | 1 | Lít | Công thức hóa học: CHCl3, Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol; Trạng thái: chất lỏng trong suốt; Độ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 % | ||
| 2 | 2-Propanol | 1 | Lít | Công thức hóa học C3H8O ; Khối lượng phân tử 60,1 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.8 % | ||
| 3 | Ethanol | 1 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH ; Khối lượng phân tử 46.07g/mol; Điểm sôi 78.37 °C; Điểm nóng chảy -114.1°C; Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC); Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g; Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 4 | TAE 50X | 1 | Lít | Buffer được sử dụng cho điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide. | ||
| 5 | Agarose 500 gr | 1 | Hộp | Trạng thái: bột màu trắng.; Độ tinh khiết: ≥98.5% (GC); mp 204-207 °C (lit.); Hòa tan trong nước; Không chứa DNase, RNase | ||
| 6 | Bromophenol blue 0,25% 10gr | 1 | Hộp | Trạng thái: bột màu xanh đến vàng, Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C(lit.), Sử dụng như dye trong điện di DNA, RNA (agarose) và protein (polyacrylamide). | ||
| 7 | H2O DEPC, DNAse/RNAse free | 1 | Lit | Trạng thái: Dung dịch trong suốt.; Độ tinh khiết ≥97%; Tỉ trọng: 1.12 g/mL; Nhiệt độ sôi: 93 - 94 °C (24 hPa) | ||
| 8 | DNeasy Blood & Tissue Kit -250 rxn | 8 | Bộ | Kit tách chiết DNA không dùng phenol hoặc chloroform | ||
| 9 | DNA ladder | 3 | Bộ | Ladder được tinh sạch bằng phương pháp sắc ký, sử dụng để xác định kích thước các đoạn DNA khi chạy điện di trên gel agarose; Nồng độ: 0.1 µg/µL; Cung cấp kèm: 2ml 6X DNA Loading Dye | ||
| 10 | Taq 2X Master Mix | 8 | Bộ | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA.; Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A; Sử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC. | ||
| 11 | Next Seq 500/550 High output ver.2.5 Kit | 1 | Bộ | Bộ kit giải trình tự thông lượng cao trên hệ thống Illumina Nextseq 500/550 với hiệu quả ổn định và hiệu suất cao hạn chế lỗi sai trong mỗi lần đọc với mẫu đầu vào: DNA, RNA | ||
| 12 | ABI PRISMSNaPshotTM Multiplex Kit | 3 | Bộ | Bộ kit để sàng lọc và xác nhận SNPs, đánh giá quá trình methyl hóa DN, bao gồm ddATP-dR6G, ddCTP-dTAMRA™ddUTP-dROX™ddGTP-dR110, AmpliTaq® FS TACS/Core, và Multiplex Reaction Buffer | ||
| 13 | Hi-Di Formamide | 8 | Bộ | Loại formamide khử ion dùng tạo huyền phù cho mẫu trước khi truyền điện động lực vào hệ thống điện di mao quản. Sử dụng được cho: 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, 310 Genetic Analyzer, 3100-Avant™ Genetic Analyzer | ||
| 14 | GeneScan Liz Size 120 Standard | 3 | Bộ | Sử dụng được cho: 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, 310 Genetic Analyzer, 3100-Avant™ Genetic Analyzer | ||
| 15 | POP 7TM polymer | 5 | Bộ | Hóa chất sử dụng để phân tách DNA trong giải trình tự với thông lượng cao. Sử dụng được cho: 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer | ||
| 16 | Matrix Standard Kit for DNA Analyzer | 3 | Bộ | Các oligonucleotide được dán nhãn thuốc nhuộm có trong bộ DS-02 tiêu chuẩn ma trận (dR110, dR6G, dTAMRA ™, dROX ™ và LIZ®) được sử dụng để tạo ra 'Ma trận đa thành phần' cần thiết cho Bộ ghép kênh SNaPshot®. | ||
| 17 | Agilent High Sensitivity DNA Kit | 1 | Bộ | Bộ sinh phẩm dùng để định lượng chính xác và đánh giá kích thước các đoạn DNA dùng cho máy Agilent Bioanalyzer | ||
| 18 | KAPA LQ Kit for ILLUMINA | 1 | Bộ | Bộ định lượng thư viện mẫu để giải trình tự thế hệ mới, có bao gồm KAPA SYBR FAST qPCR Master Mix | ||
| 19 | Shrimp Alkaline Phosphatase | 3 | Bộ | Hóa chất hoạt động đặc hiệu cao, phosphatase kiềm bền nhiệt. Bất hoạt hoàn toàn và không thể đảo ngược trong bộ đệm Tris ở pH 8,0 đến 8,5 bằng cách đun nóng trong 15 phút ở 65 ° C. Được được sử dụng để khử các mồi từ các mẫu được khuếch đại sau khi PCR. | ||
| 20 | FastStart Essential DNA Green Master Kit | 1 | Bộ | Hỗn hợp phản ứng dành cho real time PCR, dùng cho máy LightCycler | ||
| 21 | First-Strand cDNA Synthesis Kit for Real-Time PCR | 1 | Bộ | Bộ tổng hợp cDNA sợi thứ nhất được sử dụng để tổng hợp chuỗi cDNA đầu tiên làm phản ứng khởi đầu cho RT- PCR hai bước. Nó có thể được sử dụng với các mồi đặc hiệu theo trình tự, các mồi poly (dT) 15 hoặc các mồi ngẫu nhiên. | ||
| 22 | Đĩa PCR | 8 | Hộp | Vật liệu nhựa PP, mỗi đĩa gồm 96 giếng, Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Đã khử trùng; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 23 | Đĩa Tinh sạch | 4 | Hộp | Vật liệu nhựa PP gồm 96 giếng, dùng tinh sạch sản phẩm PCR, DNA… | ||
| 24 | Ống epp 1,5ml | 4 | Túi | Ống ly tâm 1.5ml; Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Đã khử trùng; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 25 | Ống epp 2 ml | 5 | Túi | Ông ly tâm dung tích: 2.0 ml; Có chia vạch định mức thể tích ; Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến 121 ̊C.; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.; Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 26 | Ống epp 0.2 ml | 4 | Túi | Ống PCR đã tiệt trùng 0.2ml; Chất liệu nhựa trong suốt; Không nhiễm Rnase, Dnase.; Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 27 | Ống Falcon 15ml | 4 | Túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.; Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống; Dung tích: 15 ml; Có chia vạch định mức thể tích.; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 28 | Ống Falcon 50ml | 4 | Túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.; Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống; Dung tích: 50 ml; Có chia vạch định mức thể tích.; Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.; Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic; Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 29 | Đầu tip 1 ml | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease | ||
| 30 | Đầu tip 0.1ml | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase.; Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 31 | Đầu tip 0.01ml | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl; Đã tiệt trùng; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.; Không nhiễm Dnase, Rnase. | ||
| 32 | Găng tay | 1 | Thùng | Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm.; Không bột.; Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi