Gói thầu: Gói thầu cung cấp máy móc, thiết bị điện tử, tin học cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh theo phương thức mua sắm tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074077-04
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp máy móc, thiết bị điện tử, tin học cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh theo phương thức mua sắm tập trung
Số hiệu KHLCNT 20211054308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho các cơ quan, địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:14:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,192,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0757E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (là hợp đồng cung cấp các thiết bị, hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, tính năng sử dụng, tương tự về quy mô, phương thức của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 145.305.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ phụ trách quản lýCó bằng cấp chứng minh kèm theo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử, CNTT, tin học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát hiện trườngCó bằng cấp chứng minh kèm theo.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành điện, điện tử, CNTT, tin học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.Có bằng cấp chứng minh kèm theo
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp lớp đào tạo về nghề điện, điện tử, CNTT, tin học, vật lý;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung cấp máy móc, thiết bị điện tử, tin học cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh theo phương thức mua sắm tập trung
Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp máy móc, thiết bị điện tử, tin học cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng theo phương thức mua sắm tập trung năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho các cơ quan, địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài chính Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.822126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: 36 Trần Phú, Phường 4, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng.
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.822126


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2019-2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế để chứng minh nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước; c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: Máy vi tính để bàn: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 17025: 2017; QCVN 118: 2018; ISO /IEC 27001: 2013 tương đương hoặc cao hơn; Sản phẩm đã công bố phù hợp với Tiêu chuẩn Quốc gia và đã được chứng nhận và công bố hợp quy đối với sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy hoặc sản phẩm đã được công bố hợp quy đối với sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy; nhà thầu phải cung cấp Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118: 2018 của sản phẩm chào thầu do các đơn vị đo kiểm được chỉ định là đơn vị đo kiểm được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định theo qui định tại Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ngày 09/07/2019); Máy vi tính xách tay: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018; ISO /IEC 27001: 2013 tương đương hoặc cao hơn và sản phẩm phải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 54: 2011/ BTTTT; QCVN 65: 2013/ BTTTT; QCVN 112 : 2017/ BTTTT; QCVN 118 : 2018/ BTTTT; QCVN 101: 2016/BTTTT tất cả phải có biên bản thử nghiệm kèm theo; có nhãn năng lượng bắt buộc theo Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg của thủ tướng chính phủ ngày 09/03/2017; Máy photocopy, máy chiếu, máy in 1 mặt, máy in 2 mặt, máy in A3, máy in màu: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; Máy Scan: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; 3. Có catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị dự thầu có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam nội dung logic thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của thiết bị dự thầu; 4. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 5. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: Máy vi tính để bàn: ≥ 24 tháng; Máy chiếu: ≥ 24 tháng cho thân máy, ≥ 12 tháng hoặc 1.000 giờ cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước; Thiết bị còn lại: ≥ 12 tháng. - - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: ≥ 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.822126
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633.822126
E-CDNT 36

29

29

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính để bàn cấu hình cao 11BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Máy vi tính để bàn cấu hình cao 212BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3Máy vi tính để bàn cấu hình 11.075BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4Máy vi tính để bàn cấu hình 21.604BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Máy vi tính để bàn cấu hình 3370BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6Máy vi tính để bàn cấu hình 4228BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7Máy tính xách tay cấu hình cao 11CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8Máy tính xách tay cấu hình cao 11CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9Máy tính xách tay cấu hình 1591CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10Máy tính xách tay cấu hình 221CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
11Máy photocopy cấu hình 12CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
12Máy photocopy cấu hình 242CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
13Máy photocopy cấu hình 329CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14Máy chiếu cấu hình 11CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15Máy chiếu cấu hình 214CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
16Máy chiếu cấu hình 333CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
17Máy chiếu cấu hình 430CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
18Máy chiếu cấu hình 517CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19Máy in A4 01 mặt191CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20Máy inA4 2 mặt cấu hình 175CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21Máy inA4 2 mặt cấu hình 2146CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Máy in A4 2 mặt cấu hình 3170CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23Máy in màu A418CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24Máy in bằng2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
25Máy in A33CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26Máy scan A4 01 mặt23CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Máy scan A4 02 mặt cấu hình 1122CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28Máy scan A4 02 mặt cấu hình 26CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29Máy scan A4 02 mặt cấu hình 39CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
30Máy scanA4 02 mặt cấu hình 42CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0757E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (là hợp đồng cung cấp các thiết bị, hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất, tính năng sử dụng, tương tự về quy mô, phương thức của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 145.305.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ phụ trách quản lýCó bằng cấp chứng minh kèm theo 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử, CNTT, tin học;55
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát hiện trườngCó bằng cấp chứng minh kèm theo. 1 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành điện, điện tử, CNTT, tin học;55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.Có bằng cấp chứng minh kèm theo 12 Tốt nghiệp lớp đào tạo về nghề điện, điện tử, CNTT, tin học, vật lý;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->