Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076476-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 11:32:00 đến ngày 2021-11-06 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57229E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 1.766.869.000 đồng; X= 5.300.607.000 đồngTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông cấp IV; Có hạng mục mặt đường đá dăm láng nhựa, cống tròn.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.766.869.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.607.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã đoạn từ cầu liên xã đi gốc gạo xóm 13 xã Xuân Phong
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong , địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong; Địa chỉ: Xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0978271889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86 - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong , địa chỉ: xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong; Địa chỉ: Xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0978271889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểmđịnh còn hiệu lực (ô tô, máy đào), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong; Địa chỉ: Xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0978271889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong; Địa chỉ: Xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0978271889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong; Địa chỉ: Xã Xuân Phong, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0978271889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất K.T.HTheo thiết kế BVTC32,355m3
2Đào nền đường, đất cấp IVTheo thiết kế BVTC740,611m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế BVTC2.724,844m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế BVTC37,0577100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC2,5296100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế BVTC18,7261100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế BVTC7,58100m
8Hàng song từ bằng treTheo thiết kế BVTC194m
9Thép buộc 3 lyTheo thiết kế BVTC4,85kg
10Kè bằng phên nứaTheo thiết kế BVTC45,11m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC32,2713100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC32,2713100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Lớp đá thải dày 10cm; 2 bên lề đườngTheo thiết kế BVTC7,005100m2
2Lớp đá thải dày 20cm, móng đườngTheo thiết kế BVTC38,8411100m2
3Lớp đá 4x6 dày 20cmTheo thiết kế BVTC37,0672100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC4m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo thiết kế BVTC37,2672100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế BVTC37,2672100m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế BVTC31,48m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng, rộng Theo thiết kế BVTC0,25m3
2Mua cột biển báoTheo thiết kế BVTC2cột
3Mua biển báo D70Theo thiết kế BVTC2biển
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo thiết kế BVTC2cái
E TƯỜNG KÈ GẠCH
1Đào đất móng, rộng Theo thiết kế BVTC3,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,034100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,034100m3/1km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC2,27100m
5Lớp đá mạt đệm móngTheo thiết kế BVTC0,57m3
6Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,84m3
7Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC3,95m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC16,65m2
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đập tạm K= 0,85Theo thiết kế BVTC0,36100m3
2Mua đất để đắpTheo thiết kế BVTC38,52m3
3Phá dỡ đập tạmTheo thiết kế BVTC0,36100m3
4Bơm tát nước để thi công cốngTheo thiết kế BVTC3ca
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,7017100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,3409100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,7208100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,7208100m3/1km
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC9,8100m
10Lớp đá mạt đệmTheo thiết kế BVTC2,86m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế BVTC0,49m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế BVTC0,0138100m2
13Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC3,23m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngTheo thiết kế BVTC0,2217100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng cống, đường kính Theo thiết kế BVTC0,1799tấn
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo thiết kế BVTC19đoạn ống
17Nối ống bê tông, đường kính 1000mmTheo thiết kế BVTC17mối nối
18Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC7,7m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC15,94m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaTheo thiết kế BVTC0,0408100m2
21Bê tông mũ hố ga mác 200Theo thiết kế BVTC0,33m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,0148tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC0,29m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế BVTC0,012100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế BVTC0,0369tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế BVTC36cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57229E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 1.766.869.000 đồng; X= 5.300.607.000 đồngTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông cấp IV; Có hạng mục mặt đường đá dăm láng nhựa, cống tròn.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.766.869.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.607.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu11
4 Cán bộ quản an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có hóa đơn2
3 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, có hóa đơn2
4 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt, có hóa đơn2
5 Máy lu tĩnh 8 tấn Hoạt động tốt, có hóa đơn1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có hóa đơn2
7 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
8 Đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
9 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, có hóa đơn1
10 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, có hóa đơn1
11 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
13 Ô tô tự đổ ≤ 5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->