Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073799-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211073567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 11:32:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,802,628,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4703942478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940788495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công tương tự(8) về quy mô và bản chất về độ phức tạp của gói thầu, tương tự về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.a. Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị ≥ 6.861.839.823 VND và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.b. Đối với nhà thầu liên danh:- Thành viên liên danh tham gia thực hiện công việc xây dựng tháp đèn phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhiệm trong thỏa thuận liên danh và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.- Thành viên liên danh tham gia thực hiện các công việc xây dựng hạng mục còn lại như: nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ... hợp đồng tương tự là đồng thi công công trình giao thông có cấp công trình phù hợp với hạng mục phần công việc đảm nhận và giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.861.839.823 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trạm đèn biển Thuận An, Thừa Thiên Huế
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) Chi tiết nội dung các tài liệu xem tai E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.5,3832m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,0538100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .0,0538100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao .0,095tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.5,0555m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.95,1552m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .1,0021100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .1,0021100m3
D PHÁ DỠ MÁI TÔN CHE SÂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao .34,3742m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao .2,5276tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.0,7125m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.2,375m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,0309100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi .0,0309100m3
E PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao .208,89m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao .1,018m3
3Tháo dỡ trần.146,0025m2
4Tháo dỡ cửa.36,72m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.101,3399m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.17,0578m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.4,1356m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.13,608m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.17,5388m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .1,5368100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .1,5368100m3
F PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ.1,58m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.2,2983m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.0,8553m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.0,6494m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,038100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .0,038100m3
G PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ ẮC QUY
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ.4,02m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.2,4778m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.0,1532m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.2,2761m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.0,2182m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,0513100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .0,0513100m3
H PHÁ DỠ NHÀ TẮM
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ.2,85m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí.1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa.1bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.3,7789m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.2,388m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.1,3424m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,0751100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi .0,0751100m3
I PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao .57,5144m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao .5,6532tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.1,936m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực.2,924m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,0486100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .0,0486100m3
J DI CHUYỂN THIẾT BỊ ĐÈN
1Di chuyển, lắp đặt thiết bị đèn tại trạm đèn biển Thuận An.1khoản
K PHẦN XÂY DỰNG
L XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
M Phần cọc BTCT
1Chi phí thuê bãi đúc cọc.1khoản
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT.4,41100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCTđường kính cọc 1,687tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCTđường kính cọc 1,41tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCTđường kính cọc >18mm5,535tấn
6Thép tấm nối cọc.0,87tấn
7Lắp dựng thép nối cọc.0,87tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn.BTCT đá 1x2, M30062,976m3
9Rải ni lông lót đáy cọc tại bãi đúc.2,206100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng .28cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển .15,74410 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 4km.15,74410 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng .28cấu kiện
14Cọc dẫn BTCT.1cọc
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IIchiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25 cm7,722100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông.841 mối nối
17Quét nhựa bitum nguội vào mối nối.15,6m2
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn.1,437m3
19Vận chuyển phế thải, phạm vi .0,014100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly .0,014100m3
N Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng .0,413100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I ( đào thủ công 20%).10,849m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng .130,873m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bê tông đá 2x4, mác 10013,325m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật.1,122100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng.1,979100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng.0,285100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấp.0,144100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái.0,039100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đường kính cốt thép 2,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đường kính cốt thép 3,318tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn máiBê tông đá 1x2 M30057,355m3
13Ca bơm bê tông.57,355m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, cự ly 4km.0,574100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km.0,574100m3
16Nilon lót chống thấm mất nước xi măng.12,706m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đanBê tông đá 1x2 M2500,226m3
18Ván khuôn tấm đan.0,012100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.0,013tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan.3cái
21Xây mónggạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 57,079m3
22Xây bể phốtgạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M754,219m3
23Trát tường trong, dày 1,5 cm,vữa XM M75, dày 1,5cm15,056m2
24Láng bể phốtvữa XM M75, dày 2cm2,774m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường.55,588m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi .1,274100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo, đất cấp I.1,274100m3
O Phần nhà làm việc
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật.1,321100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụđường kính cốt thép 0,341tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụđường kính cốt thép 1,611tấn
4Đổ cột bê tông bằng máytiết diện cột 7,955m3
5Ca bơm bê tông.7,955m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km.0,08100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 11km.0,08100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng.5,453100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép 1,617tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằngđường kính cốt thép 4,691tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn máiBê tông đá 1x2, M25053,734m3
12Ca bơm bê tông.53,574m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, cự ly 4km.0,536100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km.0,536100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái.3,919100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn máiđường kính cốt thép 4,061tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn máiBê tông đá 1x2, M25047,024m3
18Ca bơm bê tông.47,024m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km.0,47100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 11km.0,47100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.0,192100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcđường kính cốt thép 0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcđường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,045tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngBê tông đá 1x2, M3001,233m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôBê tông đá 1x2, M3006,294m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác.0,998100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenđường kính cốt thép >10mm1,536tấn
P Phần xây trát, hoàn thiện
1Xây tường gạch thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M7512,614m3
2Xây tường gạch thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M7558,879m3
3Xây tường thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M7534,003m3
4Xây tường thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M756,112m3
5Xây cột, trụ, chiều cao gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M752,223m3
6Xây cột, trụ, chiều cao gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M751,887m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bê tông đá 2x4, M1000,125m3
8Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M753,164m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangvữa XM M75, dày 2cm37,981m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangvữa XM M75, dày 2cm41,463m2
11Đắp phào đơnvữa XM M7544,822m
12Đắp phào đơnvữa XM M75158,88m
13Trát xà dầmvữa XM M75455,44m2
14Trát trầnvữa XM M75391,9m2
15Trát tường ngoàivữa XM M75, dày 2cm65,366m2
16Trát tường ngoàivữa XM M75, dày 2cm203,071m2
17Trát má cửavữa XM M75, dày 2cm43,678m2
18Trát lan can tay vịnvữa XM M75, dày 2cm18,289m2
19Trát tường trongvữa XM M75, dày 2cm454,402m2
20Trần thạch cao chịu nước khung xương chìmkhung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương182,208m2
21Láng nền sàn không đánh mầuvữa XM M100, dày 3cm314,783m2
22Chống thấm bằng tấm bitum- phương pháp khò nóng.315,881m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình.188,555m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nềnBê tông đá 2x4, M15035,615m3
25Lát nền, sàngạch 600x600, vữa XM M75182,208m2
26Công tác ốp gạch vào tườnggạch 600x120, vữa XM M7514,746m2
27Lát nền, sàn, kích thướcgạch 600x600 chống trơn, vữa XM M7555,218m2
28Công tác ốp gạch vào tườnggạch 600x120 chống trơn, vữa XM M754,178m2
29Lát nền, sàngạch 300x300 chống trơn, vữa XM M7511,37m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtgạch 300x600, vữa XM mác 7585,481m2
31Lát đá bậc tam cấpvữa XM mác 7515,272m2
32Lát nền, sàngạch 300x300, gạch gốm màu đỏ, vữa XM mác 752,494m2
33Lát đá mặt bệ các loạivữa XM mác 755,928m2
34Công tác ốp đá ong xám tự nhiên vào chân tường móng.40,159m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtgạch 7x20, vữa XM mác 7572,015m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngngói âm dương loại 27 viên/m2303,413m2
37Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 752,753m3
38Trát tường ngoàivữa XM mác 75, dày 2cm37,334m2
39Trát gờ chỉvữa XM mác 7576m
40SXLD Cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quayAsia Windows hoặc tương đương23,445m2
41SXLD Cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quayAsia Windows hoặc tương đương12,888m2
42SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở quay hoặc hấtAsia Windows hoặc tương đương7,2m2
43SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay hoặc hấtAsia Windows hoặc tương đương14,4m2
44Gia công hoa inox.0,168tấn
45Lắp dựng hoa cửa inox.21,6m2
46Lưới inox chống côn trùng.3,24m2
47Vách ngăn composite nhà vệ sinh.13,92m2
48Con tiện xi măng.27,922m
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,924m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ443,43m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.182,208m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ182,208m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoàichiều cao 5,709100m2
54Lắp dựng dàn giáo trongchiều cao 3,6m22,827100m2
Q THÁP ĐÈN
R Phần cọc BTCT
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT.5,0304100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCTđường kính 1,9729tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCTđường kính > 18mm8,3193tấn
4Thép tấm nối cọc.1,8341tấn
5Lắp dựng thép nối cọc.1,8341tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộnBTCT đá 1x2, mác 30074,961m3
7Rải ni lông lót đáy cọc tại bãi đúc.2,5152100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng .33cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển .18,740310 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 4km.18,740310 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng .33cấu kiện
12Cọc dẫn BTCT.1cọc
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II.8,384100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm).99mối nối
15Quét nhựa bitum nguội vào mối nối.158,4m2
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn.2,988m3
17Vận chuyển phế thải, phạm vi .0,0299100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ.0,0299100m3
S Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng .1,9829100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (đào thủ công 20%).44,8266m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng .4,7463m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cmbê tông đá 2x4, mác 10010,1315m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cmbê tông đá 1x2, mác 30079m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng bê tông đá 1x2, mác 3007,316m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày bê tông đá 1x2, mác 30010,0514m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao bê tông đá 1x2, mác 3000,5369m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột bê tông đá 1x2, mác 3001,127m3
10Ca bơm bê tông.98,0313m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly .0,9803100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn.0,9803100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhàbê tông đá 1x2, mác 3002,2292m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móngđường kính 0,3592tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móngđường kính 2,2434tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móngđường kính >18 mm4,5809tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác.0,33100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày .0,7817100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác.0,1646100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng.0,1365100m2
21Xây tường thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M7532,4383m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường.151,4154m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,9644100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I.0,964100m3
T Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột bê tông đá 1x2, mác 3002,323m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao bê tông đá 1x2, mác 3009,2049m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày bê tông đá 1x2, mác 300138,3169m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn máibê tông đá 1x2, mác 30053,1909m3
5Ca bơm bê tông.191,5078m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km.1,9151100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn.1,9151100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngbê tông đá 1x2, mác 2500,3256m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao đường kính cốt thép 0,2296tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao đường kính cốt thép 0,4145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao đường kính cốt thép > 18mm0,8007tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao đường kính cốt thép 0,2644tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao đường kính cốt thép 0,9679tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, chiều cao đường kính cốt thép 4,9458tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, chiều cao đường kính cốt thép 7,2164tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, chiều cao đường kính cốt thép 1,9634tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, chiều cao đường kính cốt thép > 10mm0,4368tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao đường kính cốt thép 0,0081tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao đường kính cốt thép > 10mm0,0355tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác.0,3097100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật.0,0422100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày .8,951100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày .0,3813100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng.1,4248100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái.1,7826100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.0,0459100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơnbê tông đá 1x2, mác 2500,2464m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôbê tông đá 1x2, mác 2507,0368m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.0,6862tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.135cấu kiện
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.0,0445tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp.0,0563100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng .34cái
U Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7516,0462m3
2Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 750,2512m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7538,023m2
4Trát tường ngoàichiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75511,4979m2
5Trát tường trongchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75435,417m2
6Trát xà dầmvữa XM mác 75147,07m2
7Trát trầnvữa XM mác 75178,26m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7596,3813m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình.107,0387m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nềnbê tông đá 2x4, mác 15010,39m3
11Lát nền, sàngạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 7546,4441m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtgạch 120x600 chống trơn (cắt từ gạch 600x600), vữa XM mác 752,748m2
13Lát nền, sàngạch 600x600, vữa XM mác 7526,9306m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtgạch 600x120, vữa XM mác 752,1029m2
15Lát nền, sàngạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 7525,7834m2
16Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên.83,7347m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngngói âm dương 27 viên/m2123,9476m2
18Đắp phào képvữa XM mác 75100,5296m
19Đắp phào đơnvữa XM mác 7539,3756m
20Trát gờ chỉvữa XM mác 7571,7m
21Công tác ốp gạch thẻ màu cam vào tườnggạch 60x240, vữa XM mác 75116,3353m2
22Công tác ốp gạch vào tườnggạch inax 95x45 hoặc tương đương, vữa XM mác 75315,1482m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ798,77m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,6436m2
25SXLD Cửa đi pano gỗ, hoàn thiện sơn màu cánh giángỗ nhóm 23,43m2
26SXLD Cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quayAsia Windows hoặc tương đương1,6m2
27SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quayAsia Windows hoặc tương đương3,72m2
28SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hấtAsia Windows hoặc tương đương3,96m2
29SXLD Khuôn cửa 60x250, hoàn thiện sơn màu cánh gián.6,3md
30SX Cửa sổ 1 cánh sắt kính, sơn tĩnh điện màu trắng.3,0144m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm.3,0144m2
32Gia công lan can.0,8639tấn
33Lắp dựng lan can inox.84,9953m2
34Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong.1,3477tấn
35Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong.0,4532tấn
36Lắp đặt kết cấu inox.1,8009tấn
37Gioăng cao su chữ u, nẹp đứng.42,58m
38Kính congdày 8 ly (cường lực 2 lớp)12,12m2
39Giăng cao su, nẹp đứng.34,54m
40Bulong inox M6l35.48bộ
41Bulong inox M8L35.48bộ
42Bulong inox M8L45.112bộ
43Bulong inox M8L110.80bộ
44Bulong inox M8L85.48bộ
45Bulong thép rút M8L150.8bộ
46Sơn tĩnh điện kết cấu thép, inox.2.664,8kg
47Con tiện xi măng.60con
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .250,7145m3
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .166,6435m3
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .0,4678tấn
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .53,951tấn
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .54,084710m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .48,4299tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .22,5564m3
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .1,572410m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng .2,6618tấn
57Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao .15,2761100m2
V CẢI TẠO NHÀ MÁY
W Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công.9,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao .0,078tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ.7,896m2
4Sơn kết cấu gỗ1 nước lót, 2 nước phủ7,8961m2
5Lắp dựng cửa không có khuôn.7,896m2 cấu kiện
6Vệ sinh hoa sắt cửa sổ.5,2m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường .2,1719m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay.0,7722m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ.60,728m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần.121,4428m2
X Cải tạo
1Ván khuôn lanh tô, ô văng.7,381m2
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văngđường kính cốt thép 0,1434100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văngđường kính cốt thép >10mm0,309100kg
4Bê tông xà dầm, giằngvữa BT M2500,4591 m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácgạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,5137m3
6Trát tường ngoàichiều dày trát 2cm, vữa XM M7514,7m2
7Trát tường trongchiều dày trát 2cm, vữa XM M755,69m2
8Láng granitô bậc tam cấp.4,5m2
9Trát, đắp phào đơnvữa XM M7533,6m
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻvữa XM M756,51m2
11Ốp đá xẻ chân tường cao 30cmvữa XM M754,8841m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình.4,2034m3
13Bê tông nềnvữa BT M1502,10171 m3
14Láng nền sàn có đánh màuchiều dày 3,0 cm, vữa XM M10021,01681m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ127,13281m2
16Sơn tường nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ70,9281m2
17Chống thấm chân tường.5,22m2
18Sơn sắt thép1 nước lót, 2 nước phủ5,21m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa.5,2m2
Y CỔNG, TƯỜNG RÀO
Z Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng .0,897100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I.22,422m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng .29,575m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng bê tông đá 4x6, mác 10015,716m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật.0,834100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng.1,103100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngđường kính cốt thép 0,947tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngđường kính cốt thép 1,927tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng bê tông đá 1x2, mác 30037,014m3
10Đắp đất nền móng công trình.88,967m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi .0,527100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi .0,527100m3
AA Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng.0,662100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao đường kính cốt thép 0,287tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhàbê tông đá 1x2, mác 3003,465m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật.1,202100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao đường kính cốt thép 0,125tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao đường kính cốt thép 0,481tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột bê tông đá 1x2, mác 3009,095m3
8Xây cột, trụ, chiều cao gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 750,306m3
9Xây tường thẳng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7540,859m3
10Xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7515,593m3
11Trát xà dầmvữa XM mác 7566,2m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangchiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75132,336m2
13Trát tường ngoàichiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75641,036m2
14Gạch thông gió đất nung.400viên
15Trát, đắp phào képvữa XM M75204,38m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ740,21m2
17Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện, mũi mác bằng gang, hoàn thiện.7,6m2
18Đèn trụ cổng.2cái
19Biển hiệu bằng đá, khắc chữ chìm bằng CNC.1bộ
AB PHẦN MÁI TÔN CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I.3,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bê tông đá 1x2, M3002,112m3
3Bu long M18 - L800.12cái
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện .0,0344tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện .0,0344tấn
6Gia công cột bằng thép hình.0,1272tấn
7Lắp dựng cột thép các loại.0,1272tấn
8Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo.0,6778tấn
9Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn.0,6778tấn
10Gia công xà gồ thép.0,2061tấn
11Lắp dựng xà gồ thép.0,2061tấn
12Sơn sắt thép các loạiSơn 3 nước43,534m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.0,59100m2
14Máng tôn thu nước.10m
AC PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1San gạt mặt bằng đầm chặt K=95.0,1993100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.0,3621100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên.0,7972100m3
4Lớp bạt dứa.398,62m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày mặt đường Bê tông đá 2x4, M250 (Vữa xi măng PCB40)61,7481m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ.8,7310m
7Lát nền, sàngạch giêng đáy 400x400, vữa XM PCB40 mác 75398,62m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bê tông đá 4x6, M150 (Vữa xi măng PCB40)4,472m3
9Xây móng, chiều dày gạch không nung 6,5x10,5x22, (vữa XM PCB40 M75)5,742m3
10Trát tường ngoàichiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7539,15m2
11Công tác ốp gạchgạch thẻ 24x622,62m2
AD PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC (02 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu .55,334m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bê tông đá 4x6, M1505,6752m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳngBê tông đá 1x2, M30027,8514m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cápđường kính > 18mm0,942tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cápđường kính 1,5528tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cápđường kính 2,1584tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật.1,5858100m2
8Tôn kẽm chèn xung quanh bể.8m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cápvữa XM M100 (đánh màu), dày 2cm92,868m2
10Trát tường ngoàivữa XM M100, dày 1,5cm60,552m2
11Láng nền sàn không đánh mầuvữa XM M100, dày 2cm53,525m2
12Nắp bể làm bằng tônKT: 0,6x0,6, tính cả viền thép Φ42cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường.15,5358m3
AE CẤP ĐIỆN
AF Cấp điện nhà làm việc
1Lắp đặt Tủ điện tổngkt: 400x300x150mm (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…)1hộp
2Lắp đặt Tủ điện phòng, mặt nhựa, đế nhựa âm tường.5hộp
3Lắp đặt Aptomat 2 pha 32Ampe.1cái
4Lắp đặt Aptomat 2 pha 75Ampe.1cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A-:-20A.10cái
6Lắp đặt Dây dẫn điệndây loại Cu/PVC 1x1,5mm2385m
7Lắp đặt dây dẫnkích thước 2(1x2,5)mm2315m
8Lắp đặt dây dẫnkích thước (1x4,0)mm264m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 16mm385m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 20mm110m
11Lắp đặt ổ cắm đôi.28cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc.2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc.4cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc.2cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc.1cái
16Lắp đặt đèn Led âm trần 9w.40bộ
17Lắp đặt đèn Led gắn trần 24w 600x600.8bộ
18Lắp đặt đèn Led gắn trần 16w - D350.16bộ
19Gia công kim thu sétchiều dài kim 1m3cái
20Lắp đặt kim thu sétchiều dài kim 1m3cái
21Gia công và đóng cọc chống sét.4cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtdây đồng D12mm43m
23Dây tiếp địakích thước 40x418m
24Lắp đặt giá treo.5cái
25Kẹp kiểm tra.2cái
26Lắp đặt Bulông đai ốc, vành đệm M12x20.20cái
27Đệm chì lákích thước 40x120x3 mm3m
AG Cấp điện tháp đèn
1Lắp đặt Aptomat 2 pha 100A.1cái
2Lắp đặt Aptomat 2 pha 75A.2cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A.1cái
4Lắp đặt Tủ điện tổngkt: 600x400x180mm (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…)1hộp
5Lắp đặt dây dẫnloại cu/xlpe/pvc(2x10)+e(1x6)mm240m
6Lắp đặt dây dẫnloại cu/xlpe/pvc (2x6)+e(1x4)mm220m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 40mm40m
8Gia công kim thu sétchiều dài kim 1m1cái
9Lắp đặt kim thu sétchiều dài kim 1m1cái
10Gia công và đóng cọc chống sét.2cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtdây đồng D12mm30m
12Dây tiếp địakích thước 40x43m
13Lắp đặt giá treo.8cái
14Kẹp kiểm tra.4cái
15Lắp đặt Bulông đai ốc, vành đệm M12x20.20cái
16Đệm chì lákích thước 40x120x3 mm3m
AH Cấp điện nhà kho, nhà đặt máy
1Lắp đặt Dây dẫn điệnCu/PVC 1x2,5mm25m
2Lắp đặt Dây dẫn điệnCu/PVC 1x1,5mm29m
3Lắp đặt công tắc1 hạt trên 1 công tắc2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi.2cái
5Lắp đặt các loại đènđèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnđường kính 16mm9m
7Đế lót chống cháy âm tường.4cái
8Lắp đặt Aptomat 2 pha 100A.1cái
9Lắp đặt Aptomat 1 pha 75A.2cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A.1cái
11Lắp đặt Tủ điện tổngKT: 600x400x180mm (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…)1hộp
12Lắp đặt dây dẫnCu/XLPE/PVC (2x10)+(1x6)mm240m
13Lắp đặt dây dẫnCu/XLPE/PVC (2x6)+(1x4)mm220m
14Lắp đặt ống nhựaHDPE D40mm0,4100m
AI CẤP THOÁT NƯỚC
AJ Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng .11,6m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống.11,6m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hànĐoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm0,58100m
4Lắp đặt van renđường kính van D25mm7cái
5Lắp đặt TêHDPE 32x256cái
6Lắp đặt CútHDPE DN322cái
7Lắp đặt CútHDPE DN2512cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mm.1cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh.3cái
AK Cấp thoát nước nhà làm việc
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3.1bể
2Lắp đặt xí bệt vòi xịt+phụ kiện.2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòi.1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòi.1bộ
5Bàn đá đặt chậu rửa khung inox.1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen.1bộ
7Lắp đặt gương soi.1cái
8Lắp đặt kệ kính.1cái
9Lắp đặt giá treo.1cái
10Lắp đặt hộp đựng.2cái
11Bơm cấp nước.1cái
AL Ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hànống nhựa đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hànống nhựa đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hànống nhựa đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hànống nhựa đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,28100m
5Lắp đặt TêPPR DN40/402cái
6Lắp đặt TêPPR DN40/254cái
7Lắp đặt TêPPR DN40/252cái
8Lắp đặt TêPPR DN25/202cái
9Lắp đặt Côn thuPPR DN25/203cái
10Lắp đặt CútPPR D401cái
11Lắp đặt CútPPR D323cái
12Lắp đặt CútPPR D202cái
13Lắp đặt CútPPR DN20 ren trong15cái
14Lắp đặt TêPPR DN40x401cái
15Lắp đặt van mặt bíchđường kính van 25mm2cái
16Lắp đặt van mặt bíchđường kính van 40mm1cái
17Đục tường, sàn để tạo rãnhTường, sàn bê tông sâu >3 cm65m
AM Ống thoát nước
1Lắp đặt Ống nhựa miệng bátD125mm L=6m0,11100m
2Lắp đặt Ống nhựa miệng bátD110mm L=6m0,25100m
3Lắp đặt Ống nhựa miệng bátD90mm L=6m0,24100m
4Lắp đặt Ống nhựa miệng bátD75mm L=6m0,24100m
5Lắp đặt Ống nhựa miệng bátD60mm L=6m0,18100m
6Lắp đặt Ống nhựa miệng bátD42mm L=6m0,15100m
7Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN125.3cái
8Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN110.14cái
9Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN90.16cái
10Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN75.24cái
11Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN60.12cái
12Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN42.18cái
13Lắp đặt Y u.PVC DN110.13cái
14Lắp đặt Y u.PVC DN90.12cái
15Lắp đặt Y u.PVC DN60.8cái
16Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN125.19cái
17Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN110.25cái
18Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN90.24cái
19Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN60.18cái
20Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN42.15cái
21Lắp đặt Côn mở DN42/60.30cái
22Lắp đặt Côn mở DN60/75.15cái
23Quả cầu chắn rác D110.4cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm.22cái
AN CẤP NƯỚC CHO TRẠM ĐÈN
1Cấp nước cho trạm đèn.1khoản
AO ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV
AP Xây dựng tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng .3,84m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng .3,84m3
AQ Xây dựng móng MG1H
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bê tông đá 2x4, M1001,16m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cốngBê tông đá 1x2, M2000,35m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngĐường kính thép 0,0137tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác.0,1181100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.2cấu kiện
6Đào móng cột, trụ , hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II.5,966m3
AR Dựng cột
1Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5m.1cột
AS Đào đắp mương cáp ngầm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng .165,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường.165,24m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm.146,88m3
AT Kéo, rải, căng dây
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápĐường kính ống D40mm4,59100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm hạ thế CXV-DSTA 2x25 - 0,6/1kV.5,2212100m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, đất cấp I.0,110 cọc
4Tiếp địa ngọn đường dây hạ áp đi riêng.1bộ
5Cột BTLT 8,5mC.1bộ
6Tiếp địa R2C4.1móng
7Tiếp địa ngọn hạ thế TĐN-3.1cột
8Cáp ngầm hạ thế CXV-DSTA 2x25 - 0,6/1kV.522,12m
9Khóa néo cáp ABC 4x50mm2.2cái
10Kẹp răng hạ thế 95/35 (1 bulong).2bộ
11Đai thép + Khóa đai.6bộ
12Móc treo cáp ABC.2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4703942478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940788495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công tương tự(8) về quy mô và bản chất về độ phức tạp của gói thầu, tương tự về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.a. Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị ≥ 6.861.839.823 VND và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.b. Đối với nhà thầu liên danh:- Thành viên liên danh tham gia thực hiện công việc xây dựng tháp đèn phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhiệm trong thỏa thuận liên danh và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.- Thành viên liên danh tham gia thực hiện các công việc xây dựng hạng mục còn lại như: nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ... hợp đồng tương tự là đồng thi công công trình giao thông có cấp công trình phù hợp với hạng mục phần công việc đảm nhận và giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.861.839.823 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy nén khí .1
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Tời điện .1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
8 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) .2
9 Máy cắt gạch đá .1
10 Máy hàn các loại .2
11 Máy khoan các loại .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->