Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 11:32:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,802,628,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4703942478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940788495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công tương tự(8) về quy mô và bản chất về độ phức tạp của gói thầu, tương tự về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.a. Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị ≥ 6.861.839.823 VND và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.b. Đối với nhà thầu liên danh:- Thành viên liên danh tham gia thực hiện công việc xây dựng tháp đèn phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhiệm trong thỏa thuận liên danh và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.- Thành viên liên danh tham gia thực hiện các công việc xây dựng hạng mục còn lại như: nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ... hợp đồng tương tự là đồng thi công công trình giao thông có cấp công trình phù hợp với hạng mục phần công việc đảm nhận và giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.861.839.823 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trạm đèn biển Thuận An, Thừa Thiên Huế 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) Chi tiết nội dung các tài liệu xem tai E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 5,3832 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,0538 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | . | 0,095 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 5,0555 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 95,1552 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 1,0021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 1,0021 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ MÁI TÔN CHE SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | . | 34,3742 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | . | 2,5276 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 0,7125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 2,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,0309 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,0309 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | . | 208,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | . | 1,018 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | . | 146,0025 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | . | 36,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 101,3399 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 17,0578 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 4,1356 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 13,608 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 17,5388 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 1,5368 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 1,5368 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | . | 1,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 2,2983 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 0,8553 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 0,6494 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,038 | 100m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ ẮC QUY | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | . | 4,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 2,4778 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 0,1532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 2,2761 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 0,2182 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,0513 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,0513 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | . | 2,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | . | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | . | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 3,7789 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 2,388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 1,3424 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,0751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,0751 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | . | 57,5144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | . | 5,6532 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 1,936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | . | 2,924 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,0486 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,0486 | 100m3 |
| J | DI CHUYỂN THIẾT BỊ ĐÈN | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt thiết bị đèn tại trạm đèn biển Thuận An | . | 1 | khoản |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| L | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| M | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc cọc | . | 1 | khoản |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | . | 4,41 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCT | đường kính cọc | 1,687 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCT | đường kính cọc | 1,41 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCT | đường kính cọc >18mm | 5,535 | tấn |
| 6 | Thép tấm nối cọc | . | 0,87 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép nối cọc | . | 0,87 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. | BTCT đá 1x2, M300 | 62,976 | m3 |
| 9 | Rải ni lông lót đáy cọc tại bãi đúc | . | 2,206 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | . | 28 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | . | 15,744 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 4km | . | 15,744 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | . | 28 | cấu kiện |
| 14 | Cọc dẫn BTCT | . | 1 | cọc |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25 cm | 7,722 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông | . | 84 | 1 mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội vào mối nối | . | 15,6 | m2 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | . | 1,437 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | . | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | . | 0,014 | 100m3 |
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | . | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I ( đào thủ công 20%) | . | 10,849 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | . | 130,873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bê tông đá 2x4, mác 100 | 13,325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 1,122 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | . | 1,979 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 0,285 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấp | . | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | . | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đường kính cốt thép | 2,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đường kính cốt thép | 3,318 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Bê tông đá 1x2 M300 | 57,355 | m3 |
| 13 | Ca bơm bê tông | . | 57,355 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, cự ly 4km | . | 0,574 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | . | 0,574 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót chống thấm mất nước xi măng | . | 12,706 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan | Bê tông đá 1x2 M250 | 0,226 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | . | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | . | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | . | 3 | cái |
| 21 | Xây móng | gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 57,079 | m3 |
| 22 | Xây bể phốt | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 4,219 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, | vữa XM M75, dày 1,5cm | 15,056 | m2 |
| 24 | Láng bể phốt | vữa XM M75, dày 2cm | 2,774 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | . | 55,588 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | . | 1,274 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo, đất cấp I | . | 1,274 | 100m3 |
| O | Phần nhà làm việc | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | . | 1,321 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | đường kính cốt thép | 0,341 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ | đường kính cốt thép | 1,611 | tấn |
| 4 | Đổ cột bê tông bằng máy | tiết diện cột | 7,955 | m3 |
| 5 | Ca bơm bê tông | . | 7,955 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km | . | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 11km | . | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 5,453 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép | 1,617 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | đường kính cốt thép | 4,691 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Bê tông đá 1x2, M250 | 53,734 | m3 |
| 12 | Ca bơm bê tông | . | 53,574 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, cự ly 4km | . | 0,536 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | . | 0,536 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | . | 3,919 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | đường kính cốt thép | 4,061 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái | Bê tông đá 1x2, M250 | 47,024 | m3 |
| 18 | Ca bơm bê tông | . | 47,024 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km | . | 0,47 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 11km | . | 0,47 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | đường kính cốt thép | 0,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,045 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Bê tông đá 1x2, M300 | 1,233 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Bê tông đá 1x2, M300 | 6,294 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | . | 0,998 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | đường kính cốt thép >10mm | 1,536 | tấn |
| P | Phần xây trát, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 12,614 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 58,879 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 34,003 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 6,112 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ, chiều cao | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 2,223 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ, chiều cao | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 1,887 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bê tông đá 2x4, M100 | 0,125 | m3 |
| 8 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 3,164 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | vữa XM M75, dày 2cm | 37,981 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | vữa XM M75, dày 2cm | 41,463 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn | vữa XM M75 | 44,822 | m |
| 12 | Đắp phào đơn | vữa XM M75 | 158,88 | m |
| 13 | Trát xà dầm | vữa XM M75 | 455,44 | m2 |
| 14 | Trát trần | vữa XM M75 | 391,9 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài | vữa XM M75, dày 2cm | 65,366 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài | vữa XM M75, dày 2cm | 203,071 | m2 |
| 17 | Trát má cửa | vữa XM M75, dày 2cm | 43,678 | m2 |
| 18 | Trát lan can tay vịn | vữa XM M75, dày 2cm | 18,289 | m2 |
| 19 | Trát tường trong | vữa XM M75, dày 2cm | 454,402 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm | khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | 182,208 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu | vữa XM M100, dày 3cm | 314,783 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng tấm bitum- phương pháp khò nóng | . | 315,881 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | . | 188,555 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | Bê tông đá 2x4, M150 | 35,615 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn | gạch 600x600, vữa XM M75 | 182,208 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường | gạch 600x120, vữa XM M75 | 14,746 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước | gạch 600x600 chống trơn, vữa XM M75 | 55,218 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường | gạch 600x120 chống trơn, vữa XM M75 | 4,178 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn | gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 11,37 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 85,481 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | vữa XM mác 75 | 15,272 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn | gạch 300x300, gạch gốm màu đỏ, vữa XM mác 75 | 2,494 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | vữa XM mác 75 | 5,928 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá ong xám tự nhiên vào chân tường móng | . | 40,159 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | gạch 7x20, vữa XM mác 75 | 72,015 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | ngói âm dương loại 27 viên/m2 | 303,413 | m2 |
| 37 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,753 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài | vữa XM mác 75, dày 2cm | 37,334 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ | vữa XM mác 75 | 76 | m |
| 40 | SXLD Cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay | Asia Windows hoặc tương đương | 23,445 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay | Asia Windows hoặc tương đương | 12,888 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở quay hoặc hất | Asia Windows hoặc tương đương | 7,2 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay hoặc hất | Asia Windows hoặc tương đương | 14,4 | m2 |
| 44 | Gia công hoa inox | . | 0,168 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa cửa inox | . | 21,6 | m2 |
| 46 | Lưới inox chống côn trùng | . | 3,24 | m2 |
| 47 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | . | 13,92 | m2 |
| 48 | Con tiện xi măng | . | 27,922 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,924 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 443,43 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | . | 182,208 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,208 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | chiều cao | 5,709 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong | chiều cao 3,6m | 22,827 | 100m2 |
| Q | THÁP ĐÈN | |||
| R | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | . | 5,0304 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCT | đường kính | 1,9729 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc BTCT | đường kính > 18mm | 8,3193 | tấn |
| 4 | Thép tấm nối cọc | . | 1,8341 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép nối cọc | . | 1,8341 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn | BTCT đá 1x2, mác 300 | 74,961 | m3 |
| 7 | Rải ni lông lót đáy cọc tại bãi đúc | . | 2,5152 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | . | 33 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | . | 18,7403 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 4km | . | 18,7403 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | . | 33 | cấu kiện |
| 12 | Cọc dẫn BTCT | . | 1 | cọc |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | . | 8,384 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | . | 99 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào mối nối | . | 158,4 | m2 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | . | 2,988 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | . | 0,0299 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ | . | 0,0299 | 100m3 |
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | . | 1,9829 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I (đào thủ công 20%) | . | 44,8266 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | . | 4,7463 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm | bê tông đá 2x4, mác 100 | 10,1315 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm | bê tông đá 1x2, mác 300 | 79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | bê tông đá 1x2, mác 300 | 7,316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | bê tông đá 1x2, mác 300 | 10,0514 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | bê tông đá 1x2, mác 300 | 0,5369 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | bê tông đá 1x2, mác 300 | 1,127 | m3 |
| 10 | Ca bơm bê tông | . | 98,0313 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | . | 0,9803 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | . | 0,9803 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà | bê tông đá 1x2, mác 300 | 2,2292 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | đường kính | 0,3592 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | đường kính | 2,2434 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | đường kính >18 mm | 4,5809 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | . | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | . | 0,7817 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | . | 0,1646 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 0,1365 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | 32,4383 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | . | 151,4154 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,9644 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | . | 0,964 | 100m3 |
| T | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | bê tông đá 1x2, mác 300 | 2,323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | bê tông đá 1x2, mác 300 | 9,2049 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | bê tông đá 1x2, mác 300 | 138,3169 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | bê tông đá 1x2, mác 300 | 53,1909 | m3 |
| 5 | Ca bơm bê tông | . | 191,5078 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km | . | 1,9151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | . | 1,9151 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | bê tông đá 1x2, mác 250 | 0,3256 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,2296 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,4145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao | đường kính cốt thép > 18mm | 0,8007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,2644 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,9679 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, chiều cao | đường kính cốt thép | 4,9458 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, chiều cao | đường kính cốt thép | 7,2164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, chiều cao | đường kính cốt thép | 1,9634 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, chiều cao | đường kính cốt thép > 10mm | 0,4368 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,0081 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao | đường kính cốt thép > 10mm | 0,0355 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | . | 0,3097 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | . | 0,0422 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | . | 8,951 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | . | 0,3813 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 1,4248 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | . | 1,7826 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 0,0459 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn | bê tông đá 1x2, mác 250 | 0,2464 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | bê tông đá 1x2, mác 250 | 7,0368 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | . | 0,6862 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | . | 135 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | . | 0,0445 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | . | 0,0563 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | . | 34 | cái |
| U | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 16,0462 | m3 |
| 2 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,2512 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,023 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 511,4979 | m2 |
| 5 | Trát tường trong | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 435,417 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm | vữa XM mác 75 | 147,07 | m2 |
| 7 | Trát trần | vữa XM mác 75 | 178,26 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 96,3813 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | . | 107,0387 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền | bê tông đá 2x4, mác 150 | 10,39 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn | gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | 46,4441 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | gạch 120x600 chống trơn (cắt từ gạch 600x600), vữa XM mác 75 | 2,748 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn | gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 26,9306 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | gạch 600x120, vữa XM mác 75 | 2,1029 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn | gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | 25,7834 | m2 |
| 16 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên | . | 83,7347 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | ngói âm dương 27 viên/m2 | 123,9476 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép | vữa XM mác 75 | 100,5296 | m |
| 19 | Đắp phào đơn | vữa XM mác 75 | 39,3756 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ | vữa XM mác 75 | 71,7 | m |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ màu cam vào tường | gạch 60x240, vữa XM mác 75 | 116,3353 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường | gạch inax 95x45 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | 315,1482 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 798,77 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,6436 | m2 |
| 25 | SXLD Cửa đi pano gỗ, hoàn thiện sơn màu cánh gián | gỗ nhóm 2 | 3,43 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay | Asia Windows hoặc tương đương | 1,6 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay | Asia Windows hoặc tương đương | 3,72 | m2 |
| 28 | SXLD Cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hất | Asia Windows hoặc tương đương | 3,96 | m2 |
| 29 | SXLD Khuôn cửa 60x250, hoàn thiện sơn màu cánh gián | . | 6,3 | md |
| 30 | SX Cửa sổ 1 cánh sắt kính, sơn tĩnh điện màu trắng | . | 3,0144 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | . | 3,0144 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | . | 0,8639 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | . | 84,9953 | m2 |
| 34 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | . | 1,3477 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | . | 0,4532 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu inox | . | 1,8009 | tấn |
| 37 | Gioăng cao su chữ u, nẹp đứng | . | 42,58 | m |
| 38 | Kính cong | dày 8 ly (cường lực 2 lớp) | 12,12 | m2 |
| 39 | Giăng cao su, nẹp đứng | . | 34,54 | m |
| 40 | Bulong inox M6l35 | . | 48 | bộ |
| 41 | Bulong inox M8L35 | . | 48 | bộ |
| 42 | Bulong inox M8L45 | . | 112 | bộ |
| 43 | Bulong inox M8L110 | . | 80 | bộ |
| 44 | Bulong inox M8L85 | . | 48 | bộ |
| 45 | Bulong thép rút M8L150 | . | 8 | bộ |
| 46 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép, inox | . | 2.664,8 | kg |
| 47 | Con tiện xi măng | . | 60 | con |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 250,7145 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 166,6435 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 0,4678 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 53,951 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 54,0847 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 48,4299 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 22,5564 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 1,5724 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | . | 2,6618 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | . | 15,2761 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO NHÀ MÁY | |||
| W | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | . | 9,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | . | 0,078 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | . | 7,896 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ | 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,896 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | . | 7,896 | m2 cấu kiện |
| 6 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | . | 5,2 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | . | 2,1719 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | . | 0,7722 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | . | 60,728 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | . | 121,4428 | m2 |
| X | Cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | . | 7,38 | 1m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng | đường kính cốt thép | 0,1434 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng | đường kính cốt thép >10mm | 0,309 | 100kg |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng | vữa BT M250 | 0,459 | 1 m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,5137 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 14,7 | m2 |
| 7 | Trát tường trong | chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,69 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | . | 4,5 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào đơn | vữa XM M75 | 33,6 | m |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ | vữa XM M75 | 6,5 | 1m2 |
| 11 | Ốp đá xẻ chân tường cao 30cm | vữa XM M75 | 4,884 | 1m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | . | 4,2034 | m3 |
| 13 | Bê tông nền | vữa BT M150 | 2,1017 | 1 m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu | chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 21,0168 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả | 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,1328 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả | 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,928 | 1m2 |
| 17 | Chống thấm chân tường | . | 5,22 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép | 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,2 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | . | 5,2 | m2 |
| Y | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | . | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | . | 22,422 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | . | 29,575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | bê tông đá 4x6, mác 100 | 15,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 1,103 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | đường kính cốt thép | 0,947 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | đường kính cốt thép | 1,927 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | bê tông đá 1x2, mác 300 | 37,014 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | . | 88,967 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | . | 0,527 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | . | 0,527 | 100m3 |
| AA | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | . | 0,662 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,287 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà | bê tông đá 1x2, mác 300 | 3,465 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | . | 1,202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, chiều cao | đường kính cốt thép | 0,481 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | bê tông đá 1x2, mác 300 | 9,095 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ, chiều cao | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,306 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 40,859 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 15,593 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm | vữa XM mác 75 | 66,2 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 132,336 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 641,036 | m2 |
| 14 | Gạch thông gió đất nung | . | 400 | viên |
| 15 | Trát, đắp phào kép | vữa XM M75 | 204,38 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 740,21 | m2 |
| 17 | Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện, mũi mác bằng gang, hoàn thiện | . | 7,6 | m2 |
| 18 | Đèn trụ cổng | . | 2 | cái |
| 19 | Biển hiệu bằng đá, khắc chữ chìm bằng CNC | . | 1 | bộ |
| AB | PHẦN MÁI TÔN CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | . | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bê tông đá 1x2, M300 | 2,112 | m3 |
| 3 | Bu long M18 - L800 | . | 12 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | . | 0,0344 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | . | 0,0344 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | . | 0,1272 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | . | 0,1272 | tấn |
| 8 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | . | 0,6778 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | . | 0,6778 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | . | 0,2061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | . | 0,2061 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại | Sơn 3 nước | 43,534 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | . | 0,59 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước | . | 10 | m |
| AC | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | San gạt mặt bằng đầm chặt K=95 | . | 0,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | . | 0,3621 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | . | 0,7972 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt dứa | . | 398,62 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày mặt đường | Bê tông đá 2x4, M250 (Vữa xi măng PCB40) | 61,7481 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | . | 8,73 | 10m |
| 7 | Lát nền, sàn | gạch giêng đáy 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | 398,62 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bê tông đá 4x6, M150 (Vữa xi măng PCB40) | 4,472 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày | gạch không nung 6,5x10,5x22, (vữa XM PCB40 M75) | 5,742 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 39,15 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch | gạch thẻ 24x6 | 22,62 | m2 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | . | 55,334 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bê tông đá 4x6, M150 | 5,6752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng | Bê tông đá 1x2, M300 | 27,8514 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp | đường kính > 18mm | 0,942 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp | đường kính | 1,5528 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp | đường kính | 2,1584 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 1,5858 | 100m2 |
| 8 | Tôn kẽm chèn xung quanh bể | . | 8 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | vữa XM M100 (đánh màu), dày 2cm | 92,868 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài | vữa XM M100, dày 1,5cm | 60,552 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu | vữa XM M100, dày 2cm | 53,525 | m2 |
| 12 | Nắp bể làm bằng tôn | KT: 0,6x0,6, tính cả viền thép Φ4 | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | . | 15,5358 | m3 |
| AE | CẤP ĐIỆN | |||
| AF | Cấp điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng | kt: 400x300x150mm (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện phòng, mặt nhựa, đế nhựa âm tường | . | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 32Ampe | . | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 75Ampe | . | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A-:-20A | . | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây dẫn điện | dây loại Cu/PVC 1x1,5mm2 | 385 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn | kích thước 2(1x2,5)mm2 | 315 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn | kích thước (1x4,0)mm2 | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 16mm | 385 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 20mm | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | . | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | . | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | . | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | . | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | . | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w | . | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 24w 600x600 | . | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 16w - D350 | . | 16 | bộ |
| 19 | Gia công kim thu sét | chiều dài kim 1m | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 3 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | . | 4 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | dây đồng D12mm | 43 | m |
| 23 | Dây tiếp địa | kích thước 40x4 | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt giá treo | . | 5 | cái |
| 25 | Kẹp kiểm tra | . | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bulông đai ốc, vành đệm M12x20 | . | 20 | cái |
| 27 | Đệm chì lá | kích thước 40x120x3 mm | 3 | m |
| AG | Cấp điện tháp đèn | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 100A | . | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 75A | . | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | . | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện tổng | kt: 600x400x180mm (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…) | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn | loại cu/xlpe/pvc(2x10)+e(1x6)mm2 | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn | loại cu/xlpe/pvc (2x6)+e(1x4)mm2 | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 40mm | 40 | m |
| 8 | Gia công kim thu sét | chiều dài kim 1m | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 1 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | . | 2 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | dây đồng D12mm | 30 | m |
| 12 | Dây tiếp địa | kích thước 40x4 | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt giá treo | . | 8 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra | . | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bulông đai ốc, vành đệm M12x20 | . | 20 | cái |
| 16 | Đệm chì lá | kích thước 40x120x3 mm | 3 | m |
| AH | Cấp điện nhà kho, nhà đặt máy | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn điện | Cu/PVC 1x2,5mm2 | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện | Cu/PVC 1x1,5mm2 | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc | 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | . | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn | đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | đường kính 16mm | 9 | m |
| 7 | Đế lót chống cháy âm tường | . | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 100A | . | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 75A | . | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | . | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện tổng | KT: 600x400x180mm (bao gồm phụ kiện đèn báo pha…) | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn | Cu/XLPE/PVC (2x10)+(1x6)mm2 | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn | Cu/XLPE/PVC (2x6)+(1x4)mm2 | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa | HDPE D40mm | 0,4 | 100m |
| AI | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AJ | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | . | 11,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | . | 11,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn | Đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren | đường kính van D25mm | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê | HDPE 32x25 | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút | HDPE DN32 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút | HDPE DN25 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mm | . | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | . | 3 | cái |
| AK | Cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | . | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt vòi xịt+phụ kiện | . | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | . | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | . | 1 | bộ |
| 5 | Bàn đá đặt chậu rửa khung inox | . | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | . | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | . | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | . | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | . | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | . | 2 | cái |
| 11 | Bơm cấp nước | . | 1 | cái |
| AL | Ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | ống nhựa đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | ống nhựa đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | ống nhựa đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn | ống nhựa đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê | PPR DN40/40 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê | PPR DN40/25 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê | PPR DN40/25 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê | PPR DN25/20 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu | PPR DN25/20 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút | PPR D40 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút | PPR D32 | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút | PPR D20 | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút | PPR DN20 ren trong | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê | PPR DN40x40 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích | đường kính van 25mm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích | đường kính van 40mm | 1 | cái |
| 17 | Đục tường, sàn để tạo rãnh | Tường, sàn bê tông sâu >3 cm | 65 | m |
| AM | Ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát | D125mm L=6m | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát | D110mm L=6m | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát | D90mm L=6m | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát | D75mm L=6m | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát | D60mm L=6m | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát | D42mm L=6m | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN125 | . | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN110 | . | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN90 | . | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN75 | . | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN60 | . | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch 45 độ u.PVC DN42 | . | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y u.PVC DN110 | . | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y u.PVC DN90 | . | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y u.PVC DN60 | . | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN125 | . | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN110 | . | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN90 | . | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN60 | . | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC DN42 | . | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn mở DN42/60 | . | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn mở DN60/75 | . | 15 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác D110 | . | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | . | 22 | cái |
| AN | CẤP NƯỚC CHO TRẠM ĐÈN | |||
| 1 | Cấp nước cho trạm đèn | . | 1 | khoản |
| AO | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| AP | Xây dựng tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | . | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | . | 3,84 | m3 |
| AQ | Xây dựng móng MG1H | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bê tông đá 2x4, M100 | 1,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống | Bê tông đá 1x2, M200 | 0,35 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Đường kính thép | 0,0137 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | . | 0,1181 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | . | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng cột, trụ , hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | . | 5,966 | m3 |
| AR | Dựng cột | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5m | . | 1 | cột |
| AS | Đào đắp mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | . | 165,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | . | 165,24 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | . | 146,88 | m3 |
| AT | Kéo, rải, căng dây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Đường kính ống D40mm | 4,59 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm hạ thế CXV-DSTA 2x25 - 0,6/1kV | . | 5,2212 | 100m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, đất cấp I | . | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Tiếp địa ngọn đường dây hạ áp đi riêng | . | 1 | bộ |
| 5 | Cột BTLT 8,5mC | . | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa R2C4 | . | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa ngọn hạ thế TĐN-3 | . | 1 | cột |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CXV-DSTA 2x25 - 0,6/1kV | . | 522,12 | m |
| 9 | Khóa néo cáp ABC 4x50mm2 | . | 2 | cái |
| 10 | Kẹp răng hạ thế 95/35 (1 bulong) | . | 2 | bộ |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | . | 6 | bộ |
| 12 | Móc treo cáp ABC | . | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4703942478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.940788495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công tương tự(8) về quy mô và bản chất về độ phức tạp của gói thầu, tương tự về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.a. Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có giá trị ≥ 6.861.839.823 VND và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.b. Đối với nhà thầu liên danh:- Thành viên liên danh tham gia thực hiện công việc xây dựng tháp đèn phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhiệm trong thỏa thuận liên danh và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công trong đó có hạng mục xây dựng công trình báo hiệu hàng hải đèn biển hoặc có kết cấu tương tự dạng cột, trụ, tháp trong công trình giao thông.- Thành viên liên danh tham gia thực hiện các công việc xây dựng hạng mục còn lại như: nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ... hợp đồng tương tự là đồng thi công công trình giao thông có cấp công trình phù hợp với hạng mục phần công việc đảm nhận và giá trị hợp đồng tương tự phải thoả mãn yêu cầu tương ứng với tỷ lệ giá trị phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.861.839.823 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy nén khí | . | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Tời điện | . | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | . | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 10 | Máy hàn các loại | . | 2 |
| 11 | Máy khoan các loại | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi