Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Đà Lạt ( Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND Thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 11:43:00 đến ngày 2021-11-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,355,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Sửa chữa cải tạo khối nhà ăn, bếp ăn; Xây dựng mới phòng trực ban, phòng tiếp dân và phòng nghỉ dân quân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Đà Lạt ( Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND Thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421
-Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,829 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tau vịn lan can sắt hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp, bằng thủ công, xây gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,517 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,591 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,4 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic phòng vệ sinh, bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 7 | Đục tẩy gạch men ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu trần cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 12 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,17 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 360,01 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 276,13 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp rêu, mốc bám trên bề mặt sê nô máng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 225,33 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN CẢI TẠO - MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,608 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Xây móng, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,149 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN CẢI TẠO - THÂN | |||
| 1 | Bê tông CỘT, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Bê tông SÀN, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn SÀN | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,549 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 12 | Xây bậc cấp CẦU THANG bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô CỬA, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô CỬA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô CỬA, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô CỬA, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Sản xuất Cửa khung nhôm, pa no kính dày 8mm (XingFa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 19 | Xây tường TẦNG TRÊT, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,785 | m3 |
| 20 | Xây tường TẦNG LẦU, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,961 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm MÁI, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm MÁI, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm MÁI, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 25 | Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN CẢI TẠO - MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,478 | 100 m2 |
| 5 | Xây bờ nóc bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Trát bờ nóc, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 2 | Trát DẦM, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 3 | Trát trần sàn, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 4 | SXLD trần thạch cao dạng phằng, khung nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 5 | SXLD, Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung chìm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 282,38 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,229 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,881 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 423,43 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 388,531 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 423,43 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 388,531 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 290,14 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic150x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,81 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,86 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám, chống trợt 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,665 | m2 |
| 24 | SXLD Vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 1,8mm, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 25 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,2 | m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,942 | m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 29 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 30 | Láng granitô Bậc cấp, hè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,22 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Cùm và ty treo ống PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,82 | 100 m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,507 | m3 |
| 40 | Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36W có chóa hình bán nguyệt , lắp nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36W cảm biếm, có chóa hình bán nguyệt , lắp nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, bóng 24W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dây, hắt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led DonwLight D90, bóng 5W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led Đôi DonwLight D90, bóng 2x5W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút 250x250-22W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường dùng cho nhà bếp 300x300 - 34W ( có khay trữ dầu và kim chỉ mức dầu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220V-55W ( có bộ điều tốc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu-16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa MCB, 2 cực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 778 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 630 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 6,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E6,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 25,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện chịu lực D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện chịu lực D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 345 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện chịu lực D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện chịu lực D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 cực 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 2 cực 60A-18kA (MCCB 2P 60A-18kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 751 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện (DB-NA: 137x357x646, thép sơn tĩnh điện), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện (DB-LV: 06 Module, thép sơn tĩnh điện), âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm D27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đăt hamelon inox D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt hamelon inox D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đăt nối ren trong đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối ren trong đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chận đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chận đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt Cút lơi PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút lơi PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút lơi PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm 90/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm 90/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút giảm PVC 60/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van tê chia inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây nối mềm 40 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm + hương sen lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn INOX | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | SXLD Hộp lọc mỡ 50 lít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình nước nóng điện, 30 lít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Hút hầm tự hoại Trục 1-D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,745 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,985 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,177 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,521 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,603 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,029 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,408 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,432 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,666 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,909 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 9 | SXLD cửa khung nhôm , kính dày 8mm (Xing Fa) - Theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 11 | Xây tường, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,354 | m3 |
| 12 | Xây hộp kỹ thuật, bằng không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Bê tông sê nô mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,683 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô cửa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô , ô văng cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,828 | 100 m2 |
| 4 | Xây bờ chảy bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Trát bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,87 | m2 |
| 3 | SXLD Trần thạch cao giật cấp, khung nhôm chìm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,89 | m2 |
| 4 | SXLD Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,03 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,24 | m2 |
| 6 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,28 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,28 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 184,28 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch nhám, chống trợt, 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,69 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 18 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,91 | m2 |
| 19 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 20 | Láng granitô bậc cấp, sảnh ( màu theo TK) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,99 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,296 | 100 m2 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panen 30x1200-40W, âm trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led DonwLight D90, bóng 5W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút 250x250-22W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu-16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu-16A, lắp nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa MCB, 2 cực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 162 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc Du-CV2x11,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện chịu lực D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện chịu lực D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện chịu lực D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 751 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng (DB-LH: 24 Module, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm D27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đăt hamelon inox D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt hamelon inox D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đăt nối ren trong đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối ren trong đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chận đồng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chận đồng D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt Cút lơi PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút lơi PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút lơi PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm 90/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm 90/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút giảm PVC 60/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van tê chia inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây nối mềm 40 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm + hương sen lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | SXLD Hộp lọc mỡ 50 lít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN HỆ THỒNG MƯƠNG ĐAN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,916 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào mương thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( phần XD mới) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,373 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng mương nước, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,694 | m3 |
| 4 | Xây mương thoát nước bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,468 | m3 |
| 5 | Láng xi măng ,có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan mương thoát nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng , bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,014 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,148 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng bể tự hoại, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng bể tự hoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày > 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 7 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,07 | m2 |
| 8 | Láng xi măng,có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nắp hố thăm bể tự hoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, nắp thăm bể tự hoại, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Láng XM đan nắp BTCT bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất bể tự hoại bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,088 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn gỗ tự nhiên D1.2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Ghế tựa lưng gỗ tự nhiên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi