Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075039-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211075026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Đà Lạt ( Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND Thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 11:43:00 đến ngày 2021-11-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,772,355,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Sửa chữa cải tạo khối nhà ăn, bếp ăn; Xây dựng mới phòng trực ban, phòng tiếp dân và phòng nghỉ dân quân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Đà Lạt ( Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND Thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421 -Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH T.A.T - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.T


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421 -Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421 -Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ sàn, xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,829m3
2Tháo dỡ tau vịn lan can sắt hành langMô tả kỷ thuật theo chương V3,5m
3Phá dỡ bậc cấp, bằng thủ công, xây gạchMô tả kỷ thuật theo chương V5,517m3
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỷ thuật theo chương V22,591m3
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗMô tả kỷ thuật theo chương V73,4m
6Phá dỡ nền gạch Ceramic phòng vệ sinh, bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V13,6m2
7Đục tẩy gạch men ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V64,14m2
8Tháo dỡ bồn cầu cũMô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
9Tháo dỡ lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
11Tháo dỡ các kết cấu trần cũMô tả kỷ thuật theo chương V1,562tấn
12Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỷ thuật theo chương V23,17m2
13Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V360,01m2
14Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỷ thuật theo chương V276,13m2
15Cạo bỏ lớp rêu, mốc bám trên bề mặt sê nô mángMô tả kỷ thuật theo chương V48,32m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mMô tả kỷ thuật theo chương V225,33m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN CẢI TẠO - MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V9,608m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,536m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,812m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,028100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,027tấn
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,269m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,043100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,065tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,44m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,18m3
11Xây móng, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,81m3
12Bê tông đà kiềng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,494m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,149100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,024tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,196tấn
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,484m3
17Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,135100 m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,105100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,105100 m3 đất nguyên thổ/1km
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN CẢI TẠO - THÂN
1Bê tông CỘT, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,728m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,146100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,015tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép CỘT, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,118tấn
5Bê tông SÀN, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,124m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn SÀNMô tả kỷ thuật theo chương V0,114100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,135tấn
8Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,248m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,549100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,085tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,583tấn
12Xây bậc cấp CẦU THANG bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,359m3
13Bê tông lanh tô CỬA, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,605m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô CỬAMô tả kỷ thuật theo chương V0,162100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô CỬA, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,024tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô CỬA, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,055tấn
17Sản xuất Cửa khung nhôm, pa no kính dày 8mm (XingFa)Mô tả kỷ thuật theo chương V94,86m2
18Lắp dựng cửaMô tả kỷ thuật theo chương V94,86m2
19Xây tường TẦNG TRÊT, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V9,785m3
20Xây tường TẦNG LẦU, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,961m3
21Bê tông dầm MÁI, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,316m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiMô tả kỷ thuật theo chương V0,066100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm MÁI, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,045tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm MÁI, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,248tấn
25Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,44m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN CẢI TẠO - MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,608m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,405tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,405tấn
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,478100 m2
5Xây bờ nóc bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,66m3
6Trát bờ nóc, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V9,9m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,96m2
2Trát DẦM, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V13,16m2
3Trát trần sàn, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V11,44m2
4SXLD trần thạch cao dạng phằng, khung nổiMô tả kỷ thuật theo chương V44,96m2
5SXLD, Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung chìmMô tả kỷ thuật theo chương V282,38m3
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V32,229m2
7Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V40,04m2
8Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V102,881m2
9Trát sê nô, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V16,02m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V14,24m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V62,56m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V16,4m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V423,43m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỷ thuật theo chương V388,531m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V423,43m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V388,531m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V94,86m2
18Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V290,14m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic150x600Mô tả kỷ thuật theo chương V27,81m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V25,6m2
21Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V139,86m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám, chống trợt 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V11,4m2
23Láng granitô cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V34,665m2
24SXLD Vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 1,8mm, phụ kiện INOX 304Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8m3
25Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V113,2m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,942m3 đất nguyên thổ
27Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,475m3
28Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày > 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,896m3
29Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V13,08m2
30Láng granitô Bậc cấp, hèMô tả kỷ thuật theo chương V25,22m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,065100 m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,004tấn
33Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6m2
34Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,08100 m
35Lắp đặt Cút PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
36Cùm và ty treo ống PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỷ thuật theo chương V1,82100 m2
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỷ thuật theo chương V4,507m3
40Vận chuyển lên cao ngói các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỷ thuật theo chương V0,18tấn
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP – PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1,2m-36W có chóa hình bán nguyệt , lắp nổiMô tả kỷ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m-36W cảm biếm, có chóa hình bán nguyệt , lắp nổiMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18WMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần D300, bóng 24WMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt đèn led dây, hắt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V65m
6Lắp đặt đèn led DonwLight D90, bóng 5WMô tả kỷ thuật theo chương V51bộ
7Lắp đặt đèn led Đôi DonwLight D90, bóng 2x5WMô tả kỷ thuật theo chương V22bộ
8Lắp đặt quạt hút 250x250-22WMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt quạt hút âm tường dùng cho nhà bếp 300x300 - 34W ( có khay trữ dầu và kim chỉ mức dầu)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220V-55W ( có bộ điều tốc)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu-16AMô tả kỷ thuật theo chương V29cái
18Lắp đặt đế nhựa MCB, 2 cựcMô tả kỷ thuật theo chương V4hộp
19Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, …Mô tả kỷ thuật theo chương V62hộp
20Lắp đặt hộp nối nhựa D100Mô tả kỷ thuật theo chương V5hộp
21Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V778m
22Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V630m
23Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V168m
24Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V78m
25Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V79m
26Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 6,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V46m
27Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E6,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V23m
28Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 25,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt ống điện chịu lực D16Mô tả kỷ thuật theo chương V330m
30Lắp đặt ống điện chịu lực D20Mô tả kỷ thuật theo chương V345m
31Lắp đặt ống điện chịu lực D25Mô tả kỷ thuật theo chương V21m
32Lắp đặt ống điện chịu lực D32Mô tả kỷ thuật theo chương V12m
33Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt automat 1 cực 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt automat 2 cực 60A-18kA (MCCB 2P 60A-18kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Mô tả kỷ thuật theo chương V751m
39Lắp đặt tủ điện (DB-NA: 137x357x646, thép sơn tĩnh điện), âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt tủ điện (DB-LV: 06 Module, thép sơn tĩnh điện), âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
41Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V6,4m3 đất nguyên thổ
42Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V16m
43Đóng cọc tiếp địa D16x2400Mô tả kỷ thuật theo chương V4cọc
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V6,4m3
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN, NHÀ BẾP - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,52100 m
2Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,32100 m
3Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Tê giảm D27/21Mô tả kỷ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt Cút PVC D27Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt Cút PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
10Lắp đăt hamelon inox D27Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
11Lắp đăt hamelon inox D21Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
12Lắp đăt nối ren trong đồng D27Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
13Lắp đăt nối ren trong đồng D21Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van chận đồng D27Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van chận đồng D21Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,24100 m
18Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m
19Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m
20Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,08100 m
21Lắp đặt Cút lơi PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Cút lơi PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt Cút lơi PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Cút PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt Cút PVC D34Mô tả kỷ thuật theo chương V35cái
27Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Tê giảm 90/60Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Tê giảm 90/34Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt Cút giảm PVC 60/34Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
34Lắp đặt vòi lavabo lạnh inoxMô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
35Lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
37Lắp đặt dây xịt xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
38Lắp đặt van tê chia inoxMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòngMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt dây nối mềm 40 cmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt vòi tắm + hương sen lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn INOXMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
46SXLD Hộp lọc mỡ 50 lítMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt bình nước nóng điện, 30 lítMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
48Hút hầm tự hoại Trục 1-DMô tả kỷ thuật theo chương V1hầm
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,43100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V10,745m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V2,985m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,42m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V0,177100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,146tấn
7Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,168100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,021tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,225tấn
11Bê tông đà kiềng nhà, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,521m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỷ thuật theo chương V0,603100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,11tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,609tấn
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V13,029m3
16Đắp nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,408100 m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,129100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,129100 m3 đất nguyên thổ/1km
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,16m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỷ thuật theo chương V0,432100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,091tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,348tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,666m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,909100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,165tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,817tấn
9SXLD cửa khung nhôm , kính dày 8mm (Xing Fa) - Theo thiết kếMô tả kỷ thuật theo chương V50,8m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỷ thuật theo chương V50,8m2
11Xây tường, bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V25,354m3
12Xây hộp kỹ thuật, bằng không nung 6 lỗ 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,44m3
13Bê tông sê nô mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,4m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôMô tả kỷ thuật theo chương V0,683100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,648tấn
16Bê tông lanh tô cửa, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,17m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô , ô văng cửaMô tả kỷ thuật theo chương V0,217100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,098tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,196tấn
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,475tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,475tấn
3Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,828100 m2
4Xây bờ chảy bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2m3
5Trát bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V18m2
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V43,2m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V90,87m2
3SXLD Trần thạch cao giật cấp, khung nhôm chìmMô tả kỷ thuật theo chương V66,89m2
4SXLD Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổiMô tả kỷ thuật theo chương V8,03m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V170,24m2
6Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V184,28m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V44,1m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V44,1m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỷ thuật theo chương V170,24m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỷ thuật theo chương V184,28m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V170,24m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V184,28m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V50,8m2
14Lát nền, sàn, gạch nhám, chống trợt, 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V20,16m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V83,69m2
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỷ thuật theo chương V59,7m2
18Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V7,91m2
19Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V22,6m
20Láng granitô bậc cấp, sảnh ( màu theo TK)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,99m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỷ thuật theo chương V1,296100 m2
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Panen 30x1200-40W, âm trầnMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18WMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn led DonwLight D90, bóng 5WMô tả kỷ thuật theo chương V17bộ
4Lắp đặt quạt hút 250x250-22WMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu-16AMô tả kỷ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn, 3 chấu-16A, lắp nổiMô tả kỷ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt đế nhựa MCB, 2 cựcMô tả kỷ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, …Mô tả kỷ thuật theo chương V20hộp
13Lắp đặt hộp nối nhựa D100Mô tả kỷ thuật theo chương V3hộp
14Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V162m
15Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V108m
16Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V54m
17Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V88m
18Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V44m
19Lắp đặt cáp điện đồng bọc Du-CV2x11,0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V62m
20Lắp đặt ống điện chịu lực D16Mô tả kỷ thuật theo chương V76m
21Lắp đặt ống điện chịu lực D20Mô tả kỷ thuật theo chương V85m
22Lắp đặt ống điện chịu lực D25Mô tả kỷ thuật theo chương V32m
23Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Mô tả kỷ thuật theo chương V751m
26Lắp đặt tủ điện tổng (DB-LH: 24 Module, thép sơn tĩnh điện)Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
27Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V6,4m3 đất nguyên thổ
28Lắp đặt cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V16m
29Đóng cọc tiếp địa D16x2400Mô tả kỷ thuật theo chương V4cọc
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V6,4m3
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,52100 m
2Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,32100 m
3Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Tê giảm D27/21Mô tả kỷ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt Cút PVC D27Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt Cút PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
10Lắp đăt hamelon inox D27Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
11Lắp đăt hamelon inox D21Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
12Lắp đăt nối ren trong đồng D27Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
13Lắp đăt nối ren trong đồng D21Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van chận đồng D27Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van chận đồng D21Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,24100 m
18Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m
19Lắp đặt ống PVC D60 dày 2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m
20Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,08100 m
21Lắp đặt Cút lơi PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Cút lơi PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt Cút lơi PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Cút PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt Cút PVC D34Mô tả kỷ thuật theo chương V35cái
27Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Tê giảm 90/60Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Tê giảm 90/34Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt Cút giảm PVC 60/34Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt vòi lavabo lạnh inoxMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt dây xịt xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt van tê chia inoxMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt dây nối mềm 40 cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt vòi tắm + hương sen lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
46SXLD Hộp lọc mỡ 50 lítMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN HỆ THỒNG MƯƠNG ĐAN THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V2,916m3 đất nguyên thổ
2Đào mương thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( phần XD mới)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,373100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng mương nước, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V6,694m3
4Xây mương thoát nước bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V14,468m3
5Láng xi măng ,có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V83,3m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,068100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương thoát nướcMô tả kỷ thuật theo chương V0,129tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan mương thoát nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,103m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỷ thuật theo chương V73cái
10Đắp đất nền móng , bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V19,014m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,212100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,212100 m3 đất nguyên thổ/1km
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG TIẾP DÂN VÀ PHÒNG NGHỈ DÂN QUÂN - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,148100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng bể tự hoại, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,264m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,435m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng bể tự hoạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,007100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,085tấn
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày > 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,185m3
7Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V35,07m2
8Láng xi măng,có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,5m2
9Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,45m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,006100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nắp hố thăm bể tự hoạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, nắp thăm bể tự hoại, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,378m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Láng XM đan nắp BTCT bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,5m2
15Đắp đất bể tự hoại bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06100 m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V0,088100 m3 đất nguyên thổ
P PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ăn gỗ tự nhiên D1.2mMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
2Ghế tựa lưng gỗ tự nhiênMô tả kỷ thuật theo chương V150cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->