Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng hạng mục công trình: Nâng cấp hẻm 26 và đoạn đường Huỳnh Phan Hộ (cũ).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây dựng hạng mục công trình: Nâng cấp hẻm 26 và đoạn đường Huỳnh Phan Hộ (cũ). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, Ngân sách Thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 11:39:00 đến ngày 2021-11-06 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó 4.400.000.000 đồng = 2 x 2.200.000.000 đồng.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh).(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (trong đó có thi công thảm bê tông nhựa nóng) hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành >= 2.200.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi, trọng lượng làm việc tối thiểu 5 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí động cơ điện hoặc diezel, công suất 600m3/h, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa đường, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện tối thiểu 30KVA, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nước, dung tích bồn chứa >= 5m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt điện tử, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha (thép hoặc gỗ hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Bình Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công xây dựng hạng mục công trình: Nâng cấp hẻm 26 và đoạn đường Huỳnh Phan Hộ (cũ). Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Phan Hộ, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, Ngân sách Thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng; - Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình...; - Hồ sơ nhân sự gồm các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu), xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Hồ sơ máy móc thiết bị: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. * Lưu ý: Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều,thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy. Địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP TUYẾN HẺM 26 VÀ ĐOẠN ĐƯỜNG HUỲNH PHAN HỘ CŨ | |||
| 1 | Cày xới, tạo nhám mặt đường hiện trạng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 11,136 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,813 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 11,136 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 11,136 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 63,78 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,266 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,212 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường, cường độ >=15kN/m, loại không dệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,97 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 bù phụ, Dmax=37,5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,141 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,754 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 8,621 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 8,621 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,973 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 23,01 | m3 |
| 17 | Bê tông lót tường xây gạch thẻ đá 4x6, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 35,03 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 455,87 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,174 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền gạch vỉa hè đá 1x2, mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 15,53 | m3 |
| 22 | Vữa đệm dày 2cm, M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 246,48 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ uốn 5MPa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 246,48 | m2 |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D600 ĐOẠN ĐƯỜNG HUỲNH PHAN HỘ CŨ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 4,258 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 28,647 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 5,477 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 5,477 | m3 |
| 5 | Cung cấp gối cống D400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 88 | cái |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 95 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm , cống vỉa hè (Hvh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm cống vỉa hè (Hvh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, cống vỉa hè (Hvh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm; cống vỉa hè (Hvh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm, cống ngang đường H30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm, cống ngang đường H30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | mối nối |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,698 | m3 |
| 17 | San đất bằng máy ủi 110CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố ga | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,446 | 1m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 13,254 | 100m |
| 20 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,48 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,48 | m3 |
| 22 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 9,57 | m3 |
| 23 | Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,29 | m3 |
| 24 | Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,92 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,685 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu nước đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,351 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,367 | tấn |
| 29 | Nắp hố ga bằng composite | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | m3 |
| 32 | San đất bằng máy ủi 110CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,186 | 100m3 |
| C | NÂNG CẤP CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẺM 26 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,163 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 20,304 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,917 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,917 | m3 |
| 5 | Cung cấp gối cống D400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, cống vỉa hè Hvh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, cống ngang đường H30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | mối nối |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,131 | m3 |
| 11 | San đất bằng máy ủi 110CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hố ga | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,612 | 1m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 13,536 | 100m |
| 14 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,82 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,82 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 10,58 | m3 |
| 17 | Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,87 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,78 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,009 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu nước đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,248 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | tấn |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,548 | tấn |
| 23 | Nắp hố ga bằng composite | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 3,395 | m3 |
| 26 | San đất bằng máy ủi 110CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,217 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 9,516 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 43,04 | m3 |
| 29 | Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 215,2 | m2 |
| 30 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 25,82 | m3 |
| 31 | Bê tông thành rãnh thoát, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 139,86 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,377 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 22,594 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,716 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 7,397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 538 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 7,45 | m3 |
| 38 | San đất bằng máy ủi 110CV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 2,066 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 5,076 | 100m |
| 40 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,867 | m3 |
| 41 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,867 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,867 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép sân cống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 1,013 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,107 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,105 | tấn |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật. | 0,722 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó 4.400.000.000 đồng = 2 x 2.200.000.000 đồng.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh).(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (trong đó có thi công thảm bê tông nhựa nóng) hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành >= 2.200.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có tên, chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của đại diện Chủ đầu tư.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy công trình: (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV, | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, trọng lượng làm việc tối thiểu 10 tấn, | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi, trọng lượng làm việc tối thiểu 5 tấn, | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn, | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L, | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy hàn, | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn, | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc, | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) | 1 |
| 10 | Máy nén khí động cơ điện hoặc diezel, công suất 600m3/h, | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa đường, | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa, | (Kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy phát điện tối thiểu 30KVA, | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) | 1 |
| 14 | Xe tưới nước, dung tích bồn chứa >= 5m3, | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình, | (Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt điện tử, | (Kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Coppha (thép hoặc gỗ hoặc nhựa) | (Kèm theo hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi