Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057450-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện
Số hiệu KHLCNT 20211057332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 790 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 09:08:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,407,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel ≥600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥18T
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50-60m3/h hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện
Nâng cấp, sửa chữa, chỉnh trang hệ thống sân, đường nội bộ trong khu công sở huyện
790 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ Số 23 Ký con, Phường 2, Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/9/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3 đất nguyên thổ
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,88m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m3 đất nguyên thổ/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,909100m3 đất nguyên thổ
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,736m3 đất nguyên thổ
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V86,08m3 đất nguyên thổ
13Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m3 đất nguyên thổ
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,334100 m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,619100 m3
16Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3 đất nguyên thổ/1km
19Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG (TUYẾN 1,3,4 SÂN UBND HUYỆN):
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,024100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,024100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,402100 m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,402100 m3
D III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ (TUYẾN 1,2,3 SÂN UBND HUYỆN):
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,49100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,49100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,331100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,331100m2
E IV. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 1, B = 30X40CM, L= 125,50M:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
3Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,259100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
F V. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 2, B = 40X50CM, L= 147,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,08m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,425100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,156tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,947tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V295cấu kiện
G VI. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 3, B = 40X50CM, L= 80,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,98m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100 m2
H VII. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 4, B = 50X65CM, L=5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m2
I VIII. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 5, B = 50X50CM, L=27,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,11m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V55cấu kiện
J IX. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 6, B=20X20 CM, L=20,33M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100 m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m
K X. PHẦN HỐ GA BTXM (HG1: 10 HỐ):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m2
5Sản xuất tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100 m3
L XI. PHẦN HỐ GA BTXM (HG2: 2 HỐ):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,025m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100 m3
M XII. PHẦN HỐ GA BTXM (HG3: 01 HỐ):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3
N XIII. PHẦN HỐ GA BTXM (HG4: 01 HỐ):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3
O XIV. PHẦN HỐ GA BTXM (HG5: 01 CÁI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3
P XV. PHẦN HỐ GA BTXM (HG6: 01 CÁI):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3
Q XVI. PHẦN HỐ GA BTXM (HG7: 01 HỐ):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,971m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m3
R XVII. PHẦN HỐ GA BTXM (HG8: 01 CÁI):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,043m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
7Gia công thép hố thu, tấm đan:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m3
S XVIII. PHẦN BẬC NƯỚC B=30X40CM, L=2,38M:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
T XIX. PHẦN BÓ VỈA BTXM, L=267,65M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,765m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,435m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100 m2
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V232,856m2
U XX. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM, TƯỜNG CHẮN 1 L = 46,22M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,949m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,224m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,097m3
4Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,697m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100 m2
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m3
10Rải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100 m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,566m3
V XXI. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM, TƯỜNG CHẮN 2 L = 25,35M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,66m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,788m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
5Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,178m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,854100 m2
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100 m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
10Rải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100 m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
W XXII. PHẦN TƯỜNG CHẮN BTXM, TƯỜNG CHẮN 3 L= 9,70M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,677m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,536m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
5Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,338m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100 m2
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100 m
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m3
10Rải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
X XXIII. PHẦN LÁT MÁI TALUY, S=61,944M2:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,298m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V387cái
5Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
Y XXIV. PHẦN BỒN CÂY (02 BỒN CÂY):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,266m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m2
Z XXV. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tròn D70 vữa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sản xuất trụ đỡ D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,761m2
AA HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BẬC CẤP, LAN CAN UBND HUYỆN DI LINH
AB 1. SỬA CHỮA BẬC CẤP 1 COSS 990.14-991,67
1Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m3
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
4Lát nền bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0, loại 30x60x2 đỏ băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
AC 2. SỬA CHỮA BẬC 2 COSS 990,21 - 991,67
1Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m3
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,165m2
4Lát nền bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0, loại 30x60x2 đỏ băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
AD 3. SỬA CHỮA BẬC CẤP + RAM DỐC NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,402m3
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V114,145m2
4Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
6Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3 đất nguyên thổ
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,168m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91710 m3/km
9Đầm đất nền ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100 m3
10Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,732m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,264m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V33,264m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V79m2
15Lát đá ram dốc bằng đá Bazan Cubic đỏ, vữa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V79m2
AE 4. SỬA CHỮA BẬC CẤP 4 + NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6,594m2
4Lát gạch nền Terazzo400x400x3cm, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
AF 5. SỬA CHỮA BẬC CẤP 5
1Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6,594m2
AG 6. LAN CAN UBND HUYỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,389m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100 kg
5Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100 kg
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,605100 kg
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
9Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V25,86m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100 kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,081100 kg
13Bê tông xà dầm, giằng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
14SX Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg, Con tiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V173cái
15Xây ốp trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
18Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
19Trát, đắp gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V196,2m
20Trát, đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
21Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V170,26m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V170,26m2
AH HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, NHÀ BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ
AI 1. XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ KHỐI CƠ QUAN ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,212100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m2
5Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m2
9Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
10Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3 đất nguyên thổ
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
22Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
23Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100 m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
31Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
32SX Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
33Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
36Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m2
37Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
38Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V20,37m2
39Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m2
41Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93m2
42Trát trụ, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
43Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
44Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
45Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
46Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,49m2
47Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,45m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,81m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,13m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m2
51Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,01m2
53SXLD cửa đi nhôm kính (phụ kiện đính kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
54SXLD cửa Sổ nhôm kính (phụ kiện đính kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
55Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh (đã bao gồm hệ khung xương, nẹp trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
60Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
62Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AJ 2. CẢI TẠO CỔNG HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ gạch ốp tường, đá granitoMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100 kg
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
7Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Xây tường bằng gạch 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642m3
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100 kg
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
13Bê tông xà dầm, giằng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
16SXLD khung bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V25,296m2
AK 3. CỔNG KHỐI CƠ QUAN ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ gạch ốp tường, đá granitoMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100 kg
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
7Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Xây tường bằng gạch 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858m3
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100 kg
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
13Bê tông xà dầm, giằng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
16SXLD khung bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
AL 4. SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ UB
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m2
4Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,86m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,86m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
AM 5. SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ HUYỆN ỦY
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m2
4Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,86m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,94m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V159,16m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,905m2
AN 6. SỬA CHỮA HIÊN NHÀ HĐND
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V103m2
2Phá lớp vữa trát thành hè nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,605m2
3Bốc xếp phế thải các loại, xúc phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,422m3
5Cán vữa tạo phẳng nền hè dày 3 cm Mác 50 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V103m2
6Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V103m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,605m2
8Ốp gạch thành hè tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,605m2
AO HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
3Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
4Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
5Bê tông lot nền chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V14,132m2
7Sản xuất cấu kiện sắt thép cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
8SX Lắp dựng cấu kiện ống thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V54,482kg
9Bu lông phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bu lông phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ròng rọc 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cầu Inox 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
13Dây cáp kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V14m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.55
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥6 T -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
2 Máy nén khí diezel ≥600 m3/h -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
3 Máy cắt uốn ≥5 kW -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
6 Máy đào ≥0,7 m3 -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
7 Máy hàn ≥23 kW -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
8 Máy lu bánh thép ≥10T -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
9 Máy lu rung ≥18T -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
10 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
11 Máy trộn bê tông ≥250l -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
12 Máy ủi ≥110 CV -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
14 Ô tô tưới nước ≥5 m3 -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
15 Máy rải 50-60m3/h hoặc xe ban -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
16 Máy trộn vữa ≥150l -Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->