Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076278-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064429 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 12:06:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí chế tạo máy hoặc các ngành tương đương với ngành trên, phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ đào tạo về động cơ máy phát điện hoặc tương đương.Có chứng nhận đã qua đào tạo về an toàn lao động.Có kinh nghiệm kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm kỹ thuật, kiểm tra chất lượng, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ khí chế tạo máy hoặc các ngành tương đương với ngành trên, phù hợp với gói thầu.Có kinh nghiệm kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy phát điện Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy phát điện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Các giải pháp, thuyết minh, phân tích các hạng mục công việc cấu thành lên giá mà nhà thầu chào trong bảng Phạm vi công việc trên Webform. Bảng phân tích phải nêu rõ khối lượng, đơn giá thực hiện công việc tương ứng với từng hạng mục thay thế vật tư linh kiện; bảo trì, bảo dưỡng. Số liệu tại bảng phân tích phải khớp tổng giá chào của nhà thầu trên webform. + Các cam kết và tài liệu khác liên quan đến năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại mục 3 Chương III E-HSMT. + Nhà thầu đính kèm bằng tốt nghiệp đại học của nhân sự chủ chốt cùng E-HSDT để BMT kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp nhân sự đến để BMT đối chiếu. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (có thể là xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm, và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Để tiết kiệm thời gian đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Hải Phòng, địa chỉ số 159 Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Hải Phòng, Số 159 Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253.686.785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị, Cục Hải quan thành phố Hải Phòng, Địa chỉ: Số 159 Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253.826.920; Fax: 02253.859.993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng Cục Hải quan thành phố Hải Phòng - Số 159 Lê Hồng Phong, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 02253.836.262; Fax: 02253.859.993 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 600 kVA tại trụ sở Cục Hải quan Hải phòng | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 2 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 150 kVA tại Chi cục Hải quan Khu vực 1 | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 3 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 215 kVA tại Chi cục Hải quan Khu vực 2 | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 4 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 250 kVA tại Chi cục Hải quan Khu vực 3 | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 5 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 210 kVA tại Chi cục Hải quan Đầu tư gia công | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 6 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 500 kVA tại Trung tâm máy soi container | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 7 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 85 kVA tại Chi cục Hải quan Hải Dương | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 8 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 100 kVA tại Chi cục Hải quan Hưng Yên | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 9 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 85 kVA tại Chi cục Hải quan Thái Bình | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 10 | Thay thế vật tư, linh kiện cho máy phát điện 200 kVA tại Chi cục Hải quan Đình Vũ | Chi tiết các hạng mục, khối lượng công việc và yêu cầu kỹ thuật nhà thầu tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thay thế vật tư, linh kiện 01 lần tại thời điểm bảo dưỡng) |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 600 kVA tại trụ sở Cục Hải quan Hải phòng | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 150 kVA tại Chi cục Hải quan Khu vực 1 | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 215 kVA tại Chi cục Hải quan Khu vực 2 | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 250 kVA tại Chi cục Hải quan Khu vực 3 | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 210 kVA tại Chi cục Hải quan Đầu tư gia công | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 500 kVA tại Trung tâm máy soi container | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 85 kVA tại Chi cục Hải quan Hải Dương | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 18 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 100 kVA tại Chi cục Hải quan Hưng Yên | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 85 kVA tại Chi cục Hải quan Thái Bình | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
| 20 | Bảo trì, bảo dưỡng cho máy phát điện 200 kVA tại Chi cục Hải quan Đình Vũ | Chi tiết hạng mục công việc, khối lượng, thông số kỹ thuật tham chiếu tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | (Thực hiện bảo dưỡng 01 lần/ năm, bảo trì định kỳ 04 lần/năm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí chế tạo máy hoặc các ngành tương đương với ngành trên, phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ đào tạo về động cơ máy phát điện hoặc tương đương.Có chứng nhận đã qua đào tạo về an toàn lao động.Có kinh nghiệm kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm kỹ thuật, kiểm tra chất lượng, an toàn | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ khí chế tạo máy hoặc các ngành tương đương với ngành trên, phù hợp với gói thầu.Có kinh nghiệm kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi