Gói thầu: Xác định chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn và UBND các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Xác định chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn và UBND các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867558 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 12:34:00 đến ngày 2021-11-03 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ quản lý công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ xã hội học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Xác định chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn và UBND các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021 Xác định chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn và UBND các phường thuộc quận Cầu Giấy năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư cấp bởi cơ quan có thẩm quyền theo luật pháp hiện hành của Việt Nam. - Bản Demo hệ thống công nghệ thông tin hỗ trợ, chấm điểm, tổng hợp và xác định chỉ số cải cách hành chính. - Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Khoa học và công nghệ do sở Khoa học và công nghệ đáp ứng yêu về Doanh nghiệp khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 15.2 | 1. Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. 2. Năng kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp trong Hồ sơ dự thầu các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm như sau: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự như bản sao hợp đồng công chứng - Tài liệu chứng minh và các xác nhận kinh nghiệm thực hiện của các nhân sự tham gia dự án. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 36, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội (Số 36, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội; Địa Chỉ: 16 Cát Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương án điều tra, lập mẫu phiếu điều tra | Lập phương án khoa học | Phương án | 1 | Yêu cầu đầu ra: Phương án tổng thểCách thức lấy mẫuChọn đối tượng, số lượng điều tra |
| 2 | Phô tô phiếu hỏi | Photo phiếu hỏi | Phiếu | 1.400 | |
| 3 | Thù lao cho điều tra viên | Tập huấn điều tra viên. ĐTV có chuyên ngành XHH | Ngày công | 120 | ĐTV trung thực, nghiêm túc khi thực hiện khảo sát |
| 4 | Nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu Điều tra thống kê | Số liệu được làm sạch, đánh mã, nhập liệu theo bảng mã SPSS. Dữ liệu có thể truy vấn, kiểm tra sau khi nhập liệu | Phiếu | 1.400 | Bộ số liệu đầy đủ được làm sạch.Truy vấn được dữ liệu đã nhập |
| 5 | Nhập dữ liệu | Số liệu được làm sạch, đánh mã, nhập liệu theo bảng mã SPSS. Dữ liệu có thể truy vấn, kiểm tra sau khi nhập liệu | Phiếu | 1.400 | Bộ số liệu đầy đủ được làm sạch.Truy vấn được dữ liệu đã nhập |
| 6 | Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS (05 bộ số liệu theo 05 mẫu phiếu) | Xử lý các thông tin thống kê (Mean, Mode, Median, and Standard Deviation) và kiểm định thống kê (Independent sample T-test; Oneway anova; tương quan r…) | Bộ số liệu | 5 | 01 Bộ dữ liệu chung và 05 bộ dữ liệu bảng theo lĩnh vực |
| 7 | Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát | Báo cáo phân tích các kết quả thống kê, mối tương quan giữa các biến và hệ số | Báo cáo | 1 | Báo cáo mô tả phân tích tổng hợp và phân tích tương quan cụ thể từng đơn vị |
| 8 | Báo cáo phân tích theo lĩnh vực (5 lĩnh vực) | Tổng hợp, phân tích thông tin thống kê điều tra Xã hội học và kết quả điểm tự chấm, điểm thẩm định theo qui định Phân tích mạnh yếu của đơn vị và so sánh giữa các đơn vị | Báo cáo | 5 | 05 báo cáo |
| 9 | Báo cáo phân tích cho từng đơn vị | Tổng hợp, phân tích thông tin thống kê điều tra Xã hội học và kết quả điểm tự chấm, điểm thẩm định theo qui định Phân tích mạnh yếu của đơn vị và so sánh giữa các đơn vị | Báo cáo | 8 | 08 báo cáo |
| 10 | Báo cáo tổng hợp chung khối phường | Tổng hợp, phân tích thông tin thống kê điều tra Xã hội học và kết quả điểm tự chấm, điểm thẩm định theo qui định Phân tích mạnh yếu của đơn vị và so sánh giữa các đơn vị | Báo cáo | 1 | 01 báo cáo |
| 11 | Báo cáo phân tích theo lĩnh vực (7 lĩnh vực) | Tổng hợp, phân tích thông tin thống kê điều tra Xã hội học và kết quả điểm tự chấm, điểm thẩm định theo qui định. Phân tích mạnh yếu của đơn vị và so sánh giữa các đơn vị | Báo cáo | 7 | 07 báo cáo |
| 12 | Báo cáo tổng hợp chung khối phòng | Tổng hợp, phân tích thông tin thống kê điều tra Xã hội học và kết quả điểm tự chấm, điểm thẩm định theo qui định. Phân tích mạnh yếu của đơn vị và so sánh giữa các đơn vị | Báo cáo | 1 | 01 báo cáo |
| 13 | Báo cáo tổng hợp | Tổng hợp, phân tích thông tin thống kê điều tra Xã hội học và kết quả điểm tự chấm, điểm thẩm định theo qui định. Phân tích mạnh yếu của đơn vị và so sánh giữa các đơn vị | Báo cáo | 1 | 01 báo cáo |
| 14 | Module tự chấm điểm | -Có Demo hệ thống chấm điểm (Bản trial) - Hệ thống phải tích hợp các tính năng: Tự chấm, thẩm định điểm tự chấm; Theo dõi điểm chấm qua điều tra xã hội học, Theo dõi điểm tổng hợp hoàn toàn tự động và tự update khi cập nhật dữ liệu - Hệ thống tích hợp kết xuất các mẫu, bảng, biểu phục vụ báo cáo | Module | 1 | 01 hệ thống, chức năng tổng hợp điểm tự chấm |
| 15 | Module Thẩm định điểm tự chấm | Có Demo hệ thống chấm điểm (Bản trial) - Hệ thống phải tích hợp các tính năng: Tự chấm, thẩm định điểm tự chấm; Theo dõi điểm chấm qua điều tra xã hội học, Theo dõi điểm tổng hợp hoàn toàn tự động và tự update khi cập nhật dữ liệu - Hệ thống tích hợp kết xuất các mẫu, bảng, biểu phục vụ báo cáo | Module | 1 | 01 hệ thống, Chức năng tổng hợp điểm thẩm định |
| 16 | Module Theo dõi điểm chấm qua điều tra xã hội học | Có Demo hệ thống chấm điểm (Bản trial) - Hệ thống phải tích hợp các tính năng: Tự chấm, thẩm định điểm tự chấm; Theo dõi điểm chấm qua điều tra xã hội học, Theo dõi điểm tổng hợp hoàn toàn tự động và tự update khi cập nhật dữ liệu - Hệ thống tích hợp kết xuất các mẫu, bảng, biểu phục vụ báo cáo | Module | 1 | 01 hệ thống, Chức năng tổng hợp điểm chấm qua điều tra xã hội học |
| 17 | Module Theo dõi điểm tổng hợp | Có Demo hệ thống chấm điểm (Bản trial) - Hệ thống phải tích hợp các tính năng: Tự chấm, thẩm định điểm tự chấm; Theo dõi điểm chấm qua điều tra xã hội học, Theo dõi điểm tổng hợp hoàn toàn tự động và tự update khi cập nhật dữ liệu - Hệ thống tích hợp kết xuất các mẫu, bảng, biểu phục vụ báo cáo | Module | 1 | 01 hệ thống, Chức năng Theo dõi điểm tự chấm và điểm thẩm định (sơ bộ) |
| 18 | Module Tổng hợp kết quả | Có Demo hệ thống chấm điểm (Bản trial) - Hệ thống phải tích hợp các tính năng: Tự chấm, thẩm định điểm tự chấm; Theo dõi điểm chấm qua điều tra xã hội học, Theo dõi điểm tổng hợp hoàn toàn tự động và tự update khi cập nhật dữ liệu - Hệ thống tích hợp kết xuất các mẫu, bảng, biểu phục vụ báo cáo | Module | 1 | 01 hệ thống, Chức năng hệ thống báo cáo động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Thạc sĩ quản lý công | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự hỗ trợ 1 | 1 | Thạc sĩ xã hội học | 1 | |
| 3 | Nhân sự hỗ trợ 2 | 1 | Đại học công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi