Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 13:29:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,378,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông kéo cáp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thang tre / thang nhôm rút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang tre / thang nhôm rút |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Guốc trèo cột điện chống trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Guốc trèo cột điện chống trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Bộ ghi kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ ghi kéo cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 20 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 20 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 2 trở lên, còn hiệu lực (có bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định: gồm báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội số người đóng bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 1, Phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Hà Nội– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà TheLight Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội + Điện thoại: 024.6266.1229 Fax: 024.6275.1783 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Hà Nội– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà TheLight Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội + Điện thoại: 024.6266.1229 Fax: 024.6275.1783 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viettel Hà Nội– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà TheLight Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội + Điện thoại: 024.6266.1229 Fax: 024.6275.1783 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN BA ĐÌNH, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,148 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,961 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,827 | 1 km cáp |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,6 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,6 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,6 | công/ tấn |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN BẮC TỪ LIÊM, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 699 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 28,822 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14 | bộ MS |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 34,6 | 10 m |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 83 | bộ ODF |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,342 | 1 km cáp |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,62 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,62 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,62 | công/ tấn |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN BA VÌ, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 334 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21,895 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | bộ ODF |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,4041 | 1 m3 |
| 8 | Cột bê tông 7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3 | cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,632 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,032 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,22 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,22 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,22 | công/ tấn |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN CẦU GIẤY, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 192 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,86 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 36 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,867 | 1 km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,7 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,7 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,7 | công/ tấn |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN CHƯƠNG MỸ, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 359 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20,628 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,05 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,05 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,05 | công/ tấn |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN ĐÔNG ANH, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 349 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 23,519 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 31 | bộ ODF |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,2123 | 1 m3 |
| 8 | Cột bê tông 7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9 | cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,896 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,096 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9 | cột |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,182 | 1 km cáp |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,37 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,37 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,37 | công/ tấn |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN ĐỐNG ĐA, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 361 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14,082 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 57 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,767 | 1 km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,34 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,34 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,34 | công/ tấn |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 36 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,378 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,64 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,64 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,64 | công/ tấn |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN GIA LÂM, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 200 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 12,371 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 18 | bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,07 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,07 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,07 | công/ tấn |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HAI BÀ TRƯNG, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 51 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,921 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | bộ ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ ODF |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,281 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8,862 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,436 | 1 km cáp |
| 10 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 42 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,06 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,06 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,06 | công/ tấn |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN HOÀI ĐỨC, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 489 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 18,588 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 33 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9 | 1 km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 28 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,65 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,65 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,65 | công/ tấn |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HÀ ĐÔNG, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 205 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10,159 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ MS |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 45 | 10 m |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 46 | bộ ODF |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,163 | 1 km cáp |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 35 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,76 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,76 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,76 | công/ tấn |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HOÀN KIẾM, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,114 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 22 | bộ ODF |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,506 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,712 | 1 km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,9 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,9 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,9 | công/ tấn |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HOÀNG MAI, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 140 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8,151 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 30 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,131 | 1 km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 42 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,46 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,46 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,46 | công/ tấn |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN LONG BIÊN, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 369 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,34 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 38 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14,427 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,11 | 1 km cáp |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,56 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,56 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,56 | công/ tấn |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 45 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,362 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,8 | công/ tấn |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN MÊ LINH, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 195 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,652 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 22 | bộ ODF |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,16 | 1 km cáp |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,38 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,38 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,38 | công/ tấn |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN NAM TỪ LIÊM, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 342 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 12,004 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7 | bộ MS |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 18,2 | 10 m |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 62 | bộ ODF |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,549 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8,081 | 1 km cáp |
| 8 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,5 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,5 | công/ tấn |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN PHÚC THỌ, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 21 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,182 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,23 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,23 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,23 | công/ tấn |
| T | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN PHÚ XUYÊN, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 74 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,058 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 66 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,64 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,64 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,64 | công/ tấn |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN QUỐC OAI, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 61 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,904 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8 | bộ ODF |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1347 | 1 m3 |
| 8 | Cột bê tông 7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,544 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,344 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cột |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,505 | 1 km cáp |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,01 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,01 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,01 | công/ tấn |
| V | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN SÓC SƠN, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 99 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,905 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 10 | bộ ODF |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,29 | 1 km cáp |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 66 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,54 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,54 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,54 | công/ tấn |
| W | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI THỊ XÃ SƠN TÂY, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 261 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 11,025 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,06 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 15 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,0205 | 1 m3 |
| 9 | Cột bê tông 7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 15 | cột |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5,16 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 15 | cột |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,784 | 1 km cáp |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,31 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,31 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,31 | công/ tấn |
| X | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN TÂY HỒ, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 90 | cột |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 22 | bộ ODF |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,724 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4,036 | 1 km cáp |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 42 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,41 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,41 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,41 | công/ tấn |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THANH OAI, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 112 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,939 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6 | bộ ODF |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,52 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,52 | công/ tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,52 | công/ tấn |
| Z | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THANH TRÌ, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 232 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 8,594 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 4 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 24 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,853 | 1 km cáp |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 45 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,14 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,14 | công/ tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,14 | công/ tấn |
| AA | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THƯỜNG TÍN, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 20 | bộ ODF |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,57 | 1 km cáp |
| 3 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,55 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,55 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,55 | công/ tấn |
| AB | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THẠCH THẤT, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 162 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 14,199 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 18 | bộ ODF |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,1347 | 1 m3 |
| 8 | Cột bê tông 7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,544 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,344 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | cột |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6,593 | 1 km cáp |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,97 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,97 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,97 | công/ tấn |
| AC | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN THANH XUÂN, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 89 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,695 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 27 | bộ ODF |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,857 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 3,249 | 1 km cáp |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,26 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,26 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,26 | công/ tấn |
| AD | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN ỨNG HÒA, TP HÀ NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 130 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 7,044 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 6 | bộ ODF |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 0,6735 | 1 m3 |
| 8 | Cột bê tông 7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5 | cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 2,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,72 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 5 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 km | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,73 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,73 | công/ tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo yêu cầu của Hồ sơ | 1,73 | công/ tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông kéo cáp (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thang tre / thang nhôm rút | Thang tre / thang nhôm rút | 20 |
| 2 | Guốc trèo cột điện chống trượt | Guốc trèo cột điện chống trượt | 10 |
| 3 | Bộ ghi kéo cáp ngầm | Bộ ghi kéo cáp ngầm | 10 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 5 |
| 5 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 5 |
| 6 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 5 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1.5 KW | Máy khoan bê tông 1.5 KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện 20 KW | Máy phát điện 20 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi