Gói thầu: Tổ chức khám sức khỏe cho đoàn viên công đoàn cơ quan Kho bạc Nhà nước năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Tổ chức khám sức khỏe cho đoàn viên công đoàn cơ quan Kho bạc Nhà nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049991 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 13:32:00 đến ngày 2021-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 833,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là833.954.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.186.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.767.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.751.303.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám lâm sàng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám cận lâm sàng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ đào tạo bác sỹ nội trú của các trường đại học y, đại học y dược, học viện y dược hoặc các trường đại học khác được phép đào tạo chuyên ngành y;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ đào tạo bác sỹ nội trú của các trường đại học y, đại học y dược, học viện y dược hoặc các trường đại học khác được phép đào tạo chuyên ngành y;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ đào tạo bác sỹ nội trú của các trường đại học y, đại học y dược, học viện y dược hoặc các trường đại học khác được phép đào tạo chuyên ngành y;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chạy xét nghiệm công thức máu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa máu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo nồng độ một số chất trong máu, từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xét nghiệm các chỉ số của nước tiểu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp X-quang phát ra các chùm tia X có bức xạ cao, các tia X này xuyên qua các mô mềm và thành phần dịch trong cơ thể dễ dàng, từ đó tạo hình ảnh, các bác sĩ sẽ dựa vào hình ảnh này để chẩn đoán bệnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để quan sát các bộ phận bên trong cơ thể: ổ bụng, tuyến vú, tuyến giáp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy nội soi tai, mũi, họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để quan sát trực tiếp phần tai, mũi, họng bên trong cơ thể, chụp hình và quay phim lại các bộ phận này, dùng để phát hiện sớm các bệnh lý tai, mũi, họng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức khám sức khỏe cho đoàn viên công đoàn cơ quan Kho bạc Nhà nước năm 2021 Tổ chức khám sức khỏe cho đoàn viên công đoàn cơ quan Kho bạc Nhà nước năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước
Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội;
Số điện thoại: 024.62764300; Fax: 024.62764367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.62764300; Fax: 024.62764367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng | Khám nội khoa tổng quát | Người | 558 | |
| 2 | Khám lâm sàng | Nội soi tai, mũi, họng | Người | 558 | |
| 3 | Khám lâm sàng | Khám phụ khoa/vú | Người | 315 | |
| 4 | Khám lâm sàng | Khám thể lực | Người | 558 | |
| 5 | Khám lâm sàng | Kết luận sức khỏe | Người | 558 | |
| 6 | Khám cận lâm sàng | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Người | 558 | |
| 7 | Khám cận lâm sàng | Siêu âm tuyến giáp | Người | 558 | |
| 8 | Khám cận lâm sàng | Siêu âm tuyến vú hai bên | Người | 315 | |
| 9 | Khám cận lâm sàng | Chụp X-quang ngực thẳng | Người | 558 | |
| 10 | Khám cận lâm sàng | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Người | 315 | |
| 11 | Xét nghiệm | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động Urine analysis) | Người | 558 | |
| 12 | Xét nghiệm | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (Bằng máy đếm Laser) | Người | 558 | |
| 13 | Xét nghiệm | Định lượng Glucose | Người | 558 | |
| 14 | Xét nghiệm | Định lượng (Ure – Creatimin) | Người | 558 | |
| 15 | Xét nghiệm | Đo hoạt độ (GOT-GPT) (máu) | Người | 558 | |
| 16 | Xét nghiệm | Đo hoạt độ GGT | Người | 243 | |
| 17 | Xét nghiệm | Định lượng (Cholesterol, LDL-C, Triglycerit) | Người | 558 | |
| 18 | Xét nghiệm | Định lượng (Calci toàn phần) (máu) | Người | 558 | |
| 19 | Xét nghiệm | Định lượng Acid Uric (máu) | Người | 243 | |
| 20 | Xét nghiệm | Định lượng PSA toàn phần | Người | 243 | |
| 21 | Xét nghiệm | Định lượng FT4 | Người | 558 | |
| 22 | Xét nghiệm | Định lượng TSH | Người | 558 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.33954E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.186.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là833.954.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.186.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.767.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.751.303.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ khám lâm sàng | 6 | - Có bằng bác sỹ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh. | 7 | 7 |
| 2 | Bác sỹ khám cận lâm sàng | 3 | - Tốt nghiệp hệ đào tạo bác sỹ nội trú của các trường đại học y, đại học y dược, học viện y dược hoặc các trường đại học khác được phép đào tạo chuyên ngành y;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. | 7 | 7 |
| 3 | Bác sỹ xét nghiệm | 2 | - Tốt nghiệp hệ đào tạo bác sỹ nội trú của các trường đại học y, đại học y dược, học viện y dược hoặc các trường đại học khác được phép đào tạo chuyên ngành y;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. | 7 | 7 |
| 4 | Bác sỹ kết luận | 2 | - Tốt nghiệp hệ đào tạo bác sỹ nội trú của các trường đại học y, đại học y dược, học viện y dược hoặc các trường đại học khác được phép đào tạo chuyên ngành y;- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Dùng để chạy xét nghiệm công thức máu | 2 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa máu | Dùng để đo nồng độ một số chất trong máu, từ đó đánh giá chức năng của một số bộ phận cơ thể đặc trưng cho chỉ số sinh hóa đó | 2 |
| 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Dùng để xét nghiệm các chỉ số của nước tiểu | 2 |
| 4 | Máy chụp X-quang | Máy chụp X-quang phát ra các chùm tia X có bức xạ cao, các tia X này xuyên qua các mô mềm và thành phần dịch trong cơ thể dễ dàng, từ đó tạo hình ảnh, các bác sĩ sẽ dựa vào hình ảnh này để chẩn đoán bệnh | 2 |
| 5 | Máy siêu âm | Dùng để quan sát các bộ phận bên trong cơ thể: ổ bụng, tuyến vú, tuyến giáp | 4 |
| 6 | Máy nội soi tai, mũi, họng | Dùng để quan sát trực tiếp phần tai, mũi, họng bên trong cơ thể, chụp hình và quay phim lại các bộ phận này, dùng để phát hiện sớm các bệnh lý tai, mũi, họng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi