Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012455-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210750326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 13:36:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,606,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 7
8-Ô tô tải cần cẩu > = 5T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn BTN >=80T/h
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bơm nước bằng máy bơm dầu diezel - 22ML: Q=50m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V45,395ca
2Đào bùn, đất hưu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V86,361100m3
3Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V86,361100m3
4Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự lý 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,361100m3/1km
5Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
7Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V754,29100m3
9Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V829,719100m3
10Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V829,719100m3
11Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V829,719100m3/1km
12Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, ngoài phạm vi 5km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V829,719100m3/1km
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,888100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,888100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,888100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
5Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V244,791100m3
9Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m3
10Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m3/1km
11Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V299,164100m3
12Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V299,164100m3
13Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V299,164100m3/1km
14Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, ngoài phạm vi 5km, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V299,164100m3/1km
15Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,824100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,832100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,451100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,451100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,175100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,18100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 36km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,18100tấn
22Đào đất C3 để xây bó hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V155,221m3
23Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m3
24Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.102,63m2
25Vữa đệm lát vỉa hè dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.102,63m2
26Bê tông móng hè mác 150 đá 2x4, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,132m3
27Bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,08m3
28Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,295100m2
29Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,05m3
30Ván khuôn viên bó vỉa ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,038100m2
31Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn KT 50x25x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,26m3
32Ván khuôn viên đan rãnh ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
33Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V883m
34Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
35Lắp đặt viện đan rãnh TLMô tả kỹ thuật theo chương V1.962cái
36Xây gạch không nung bó hè VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,01m3
37Trát bó hè VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V300,73m2
38Đào móng chôn cột đỡ biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251m3
39Đắp trả móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
40Bê tông móng cột biển báo đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
41Lót vải bạt chống mất nước xi măng khi đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
42Mua biển báo phản quang biển tròn cạnh 70, tôn dày 2mm (Ký hiệu PQ3M-3400)Mô tả kỹ thuật theo chương V3biển
43Mua cột đỡ biển báo D90, L=3,3m, sơn trắng đỏ (có nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
44Vận chuyển biển báo, cột và phụ kiện từ nới sản xuất về công trình bằng xe ô tô thùng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
45Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,85m2
47Sơn kẻ vạch chỉ dẫn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,38m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
2Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
3Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
4Cắt ống HDPE - Đường kính 110mm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,60710 mối
5Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
6Lót vải bát phân cách đắp đất và đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
7Chèn cát xung quanh ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
8Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
9Đào mương chôn ống, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
10Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
11Lắp đặt ống thép lồng D200x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
14Cắt ống HDPE - Đường kính 110mm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13310 mối
15Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
16Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,337100m3
17Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V8,21100 m
19Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m3
20Lót vải bạt phân cách đắp đất và đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,193100m2
21Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,937100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1 km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3/1km
24Đào mương chôn ống, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
25Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
26Lắp đặt ống thép lồng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m
28Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
29Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
30Lắp đặt chữ Y D110-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt cút D110-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn D110/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt nút bịt nhựa D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
36Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
37Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
39Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
40Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
42Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
43Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
44Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
45Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
46Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
47Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gốMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
48Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
49Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
50Lắp đặt thang lê xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,249kg
51Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
52Lắp đặt tê gang D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt BE - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt BB - D100; L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt BU - D100-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống đất cấp II, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,022100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,541100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,981100m3
4Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,981100m3/1km
5Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,65m3
6Bê tông móng cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V147,33m3
7Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,525100m2
8Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V166,98m3
9Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V8,287tấn
10Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,444100m2
11Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V307cái
12Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.387,86m2
13Đào móng cống đất cấp II, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,282100m3
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,949100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100m3
16Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100m3/1km
17Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
18Bê tông móng cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,75m3
19Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m2
20Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,38m3
21Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,466tấn
22Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m2
23Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
24Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V355,61m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,827100m3
26Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,157100m3
27Bê tông lót mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m3
28Bê tông hố ga mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,32m3
29Cốt thép hố ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,091tấn
30Cốt thép hố ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
31Ván khuôn thân ga ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m2
32Bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
33Cốt thép cổ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
34Ván khuôn cổ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
35Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
36Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
37Ván khuôn tấm đan ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
38Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
39Nắp ga composite (250KN) KT 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
40Lắp đặt Lưới chắn rác composite (250KN) KT 855x430Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m3
42Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
43Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
44Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3/1km
45Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
46Bê tông cửa thu mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
47Ván khuôn gố cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
48Cốt thép cửa thu ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,831tấn
49Lắp đặt Lưới chắn rác composite (250KN) KT: 855x430Mô tả kỹ thuật theo chương V23tấm
50Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m
51Đắp cát xung quanh ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
52Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
53Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
54Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
55Đá hộc xây móng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
56Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,841100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,36m3
4Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,36m3
5Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
6Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
7Trát láng thành trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,54m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
9Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,665100m2
10Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,05m3
12Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,274100m2
13Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,291tấn
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V458tấm
15Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
18Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
19Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
20Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
21Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
22Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
24Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
25Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
26Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
27Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
28Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
29Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
30Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
31Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V45tấm
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m3
33Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m3
34Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
35Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52m3
36Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
37Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,54m2
39Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
40Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
41Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
42Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
43Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
44Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
45Lắp đặt tấm đan kích thước 0.99x0.65x0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V83tấm
46Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
47Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
48Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
49Bê tông móng rãnh mác 200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
50Ván khuôn móng rãnh ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
51Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
52Ván khuôn thân rãnh ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
53Cốt thép thân rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
54Lắp đặt thân rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
56Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
57Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
58Ván khuôn tấm đan ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
59Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
60Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
61Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
62Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
63Bê tông đáy ga mác 200, đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
64Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
65Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
66Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,56m2
67Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
68Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
69Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
70Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
71Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
72Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
73Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
74Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
75Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
76Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
77Bê tông đáy ga mác 200, đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268m3
78Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
79Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
80Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
81Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
82Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
83Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
84Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
85Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
86Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
87Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
88Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
89Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
90Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
91Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
92Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
93Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
94Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
95Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m2
96Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
97Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
98Ván khuôn mũ ga ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
99Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
100Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
101Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
102Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
103Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
104Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995100m3
105Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,471m3
106Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
107Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
108Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
109Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,062m3
111Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259m3
112Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
113Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
115Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,591m3
116Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
117Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
118Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V44tấm
119Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
121Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
122Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,266m2
124Trát láng tường trong bể VXM100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V228,299m2
125Quét nước chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V100,266m2
126Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
127Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
129Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
131Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
133Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
134Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
136Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,869100m3
137Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1 km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8686100m3/1km
F ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
19Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
H ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39cột
3Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.185m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185km/dây
6Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07km/dây
8Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
10Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V752,43
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,210 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100kg
13Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
14Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
15Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
16Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Cần đèn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V221 cần đèn
19Bóng đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V22bóng
20Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
21Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
23Thép mạ kẽm giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V23,198kg
24Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
25Cột điện NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
27Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V41,302kg
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071km/1 dây
29Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
31Sứ chuỗi silicol 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
32Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 chuỗi sứ
33Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12
34Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121 mối
35Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V142,83
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
38Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
39Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V610 cách điện
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5mua sắm IIK-24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Cột VLT NCP.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V334,98kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,561100kg
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V151,2kg
13Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
14Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V67,2kg
15Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
16Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,73kg
17Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V71,97kg
19Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
20Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
21Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,1kg
23Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
24Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,58kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
26Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
28Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
29Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
30Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,94kg
31Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
32Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V278,28kg
33Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
34Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V211,15kg
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
36Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V36,29kg
37Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
38Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,34kg
39Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
40Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95
41Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 km dây
42Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
44Dây đồng mềm bọc vỏMô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Dây đồng mềm bọc vỏMô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Kẹp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
49Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
51Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
54Lắp đặt thanh cái ống DMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 m
55Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
57Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
59Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
61Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
63Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
65Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
68Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V7Bát
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
70Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Phần tử
71Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
72Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
73Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
74Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
75Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
76Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
77Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
78Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
79Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3pha)
80Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
81Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
82Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 phân đoạn
83Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
84Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy biến áp 320-22/0,4kV (đạt tiêu chuẩn 8525:2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ điện 0,4kV-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ tụ bù 0,4kV-120kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
K Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V112.888,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
3 Máy lu ≤ 10T đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
4 Máy lu ≥ 16T đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
5 Máy ủi ≤ 110 CV đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
6 Ô tô đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
7 Ô tô ≥ 10T đăng ký, đăng kiểm còn hạn7
8 Ô tô tải cần cẩu > = 5T đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
9 Máy trộn BT ≥250L Hóa đơn mua thiết bị2
10 Đầm bàn Hóa đơn mua thiết bị2
11 Đầm dùi Hóa đơn mua thiết bị2
12 Đầm đất cầm tay Hóa đơn mua thiết bị2
13 Máy cắt uốn sắt thép Hóa đơn mua thiết bị2
14 Máy hàn điện Hóa đơn mua thiết bị2
15 Máy bơm nước Hóa đơn mua thiết bị1
16 Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
17 Trạm trộn BTN >=80T/h đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
18 Máy nén khí Hóa đơn mua thiết bị1
19 Thiết bị nấu nhựa Hóa đơn mua thiết bị1
20 Máy thủy bình Hóa đơn mua thiết bị2
21 Máy toàn đạc Hóa đơn mua thiết bị1
22 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->