Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 13:36:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,606,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Ô tô tải cần cẩu > = 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn BTN >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước bằng máy bơm dầu diezel - 22ML: Q=50m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,395 | ca |
| 2 | Đào bùn, đất hưu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự lý 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,361 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,29 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,719 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,719 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,719 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,719 | 100m3/1km |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,888 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,888 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,791 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,164 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,164 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,164 | 100m3/1km |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,451 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,451 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 36km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100tấn |
| 22 | Đào đất C3 để xây bó hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,22 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m3 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,63 | m2 |
| 25 | Vữa đệm lát vỉa hè dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,63 | m2 |
| 26 | Bê tông móng hè mác 150 đá 2x4, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,132 | m3 |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn viên bó vỉa ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 đúc sẵn KT 50x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn viên đan rãnh ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883 | m |
| 34 | Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 35 | Lắp đặt viện đan rãnh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962 | cái |
| 36 | Xây gạch không nung bó hè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m3 |
| 37 | Trát bó hè VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,73 | m2 |
| 38 | Đào móng chôn cột đỡ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 1m3 |
| 39 | Đắp trả móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 40 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 41 | Lót vải bạt chống mất nước xi măng khi đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Mua biển báo phản quang biển tròn cạnh 70, tôn dày 2mm (Ký hiệu PQ3M-3400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 43 | Mua cột đỡ biển báo D90, L=3,3m, sơn trắng đỏ (có nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 44 | Vận chuyển biển báo, cột và phụ kiện từ nới sản xuất về công trình bằng xe ô tô thùng 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 45 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,85 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ vạch chỉ dẫn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,38 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 4 | Cắt ống HDPE - Đường kính 110mm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 10 mối |
| 5 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Lót vải bát phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 7 | Chèn cát xung quanh ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 9 | Đào mương chôn ống, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép lồng D200x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 14 | Cắt ống HDPE - Đường kính 110mm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 10 mối |
| 15 | Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 100 m |
| 19 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m3 |
| 20 | Lót vải bạt phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,193 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1 km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3/1km |
| 24 | Đào mương chôn ống, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép lồng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m |
| 28 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 29 | Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt chữ Y D110-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút D110-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn D110/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 42 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 43 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 44 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 49 | Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 50 | Lắp đặt thang lê xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | kg |
| 51 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt tê gang D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt BE - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt BB - D100; L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt BU - D100-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,287 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,444 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,86 | m2 |
| 13 | Đào móng cống đất cấp II, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 22 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,61 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m3 |
| 29 | Cốt thép hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 30 | Cốt thép hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thân ga ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 33 | Cốt thép cổ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cổ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 39 | Nắp ga composite (250KN) KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 40 | Lắp đặt Lưới chắn rác composite (250KN) KT 855x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 46 | Bê tông cửa thu mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gố cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cửa thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 49 | Lắp đặt Lưới chắn rác composite (250KN) KT: 855x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m |
| 51 | Đắp cát xung quanh ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 54 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 55 | Đá hộc xây móng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 7 | Trát láng thành trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,54 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | tấm |
| 15 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 34 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 37 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,54 | m2 |
| 39 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | m3 |
| 40 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan kích thước 0.99x0.65x0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | tấm |
| 46 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 48 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 49 | Bê tông móng rãnh mác 200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng rãnh ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 51 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân rãnh ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép thân rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 60 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 62 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 63 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 65 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 66 | Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 67 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 68 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 74 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 76 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 77 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 79 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 80 | Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 81 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 82 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 83 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 85 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 89 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 91 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 92 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 94 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 95 | Trát láng tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m2 |
| 96 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 97 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 98 | Ván khuôn mũ ga ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 102 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 104 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,471 | m3 |
| 106 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 109 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,062 | m3 |
| 111 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 112 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 113 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,591 | m3 |
| 116 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | tấm |
| 119 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 122 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,266 | m2 |
| 124 | Trát láng tường trong bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,299 | m2 |
| 125 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,266 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 133 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 134 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1 km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8686 | 100m3/1km |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | km/dây |
| 6 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | km/dây |
| 8 | Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,43 | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100kg |
| 13 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 14 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 19 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bóng |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,198 | kg |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cột điện NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,302 | kg |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 1km/1 dây |
| 29 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 31 | Sứ chuỗi silicol 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 34 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối |
| 35 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 38 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cách điện |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | mua sắm IIK-24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột VLT NCP.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,98 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100kg |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | kg |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,97 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | kg |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,28 | kg |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,15 | kg |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | kg |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 km dây |
| 42 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 44 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 45 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 49 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 51 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 54 | Lắp đặt thanh cái ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 m |
| 55 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 68 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bát |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 70 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Phần tử |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 72 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 73 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 74 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 75 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 76 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 77 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 78 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 79 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 80 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 81 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 82 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 83 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 84 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 320-22/0,4kV (đạt tiêu chuẩn 8525:2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện 0,4kV-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 0,4kV-120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112.888,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Năng lực: Có bẳng đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 3 | Máy lu ≤ 10T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 16T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 5 | Máy ủi ≤ 110 CV | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 6 | Ô tô | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 7 | Ô tô ≥ 10T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 7 |
| 8 | Ô tô tải cần cẩu > = 5T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 9 | Máy trộn BT ≥250L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 12 | Đầm đất cầm tay | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt thép | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 16 | Máy rải CP đá dăm (rải bê tông nhựa) | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 17 | Trạm trộn BTN >=80T/h | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi