Gói thầu: Mua sắm và sửa chữa nâng cấp trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076644-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm và sửa chữa nâng cấp trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quĩ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:06:00 đến ngày 2021-11-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958723E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.944964E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.737.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.142.212.200 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.737.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.142.212.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có năng lực về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng Hàng hóa đã cung cấp 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong vòng 72h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện để cùng với Bên mua lập biên bản kiểm tra xác định nguyên nhân lỗi và khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên(các trường thuộc khối ngành kỹ thuật, công nghệ, điện tử, điện lạnh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và sửa chữa nâng cấp trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu Mua sắm trang thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ công tác nghiên cứu khoa học đề tài E 1.1 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quĩ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hoá đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản sao y chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường … |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật;. - Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ sau năm 2020 - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga/Chi nhánh phía Nam,
địa chỉ số 3 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh,
SĐT: 028.3839.6020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga/Chi nhánh phía Nam, địa chỉ số 3 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, SĐT: 028.3839.6020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga/Chi nhánh phía Nam, địa chỉ số 3 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, SĐT: 028.3839.6020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga/Chi nhánh phía Nam, địa chỉ số 3 đường 3 tháng 2, Phường 11, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, SĐT: 028.3839.6020 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn phát hồng ngoại | 1 | Bộ | Phụ kiện thay thế cho bộ phát hồng ngoại của thiết bị Li-840 Tương đương với sản phẩm có mã hiệu P/N: 800-902 Đây là phụ kiện thay thế nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Li-840. | ||
| 2 | Cảm biến nhiệt | 2 | Bộ | Phụ kiện thay thế cho cảm biến nhiệt của thiết bị Li-7200Tương đương với sản phẩm có mã hiệu P/N: 9972-007SSử dụng cặp nhiệt điện PCA (Thermocouple PCA)Đây là phụ kiện thay thế nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Li-7200. | ||
| 3 | Bộ phận kết nối khoang đo và cảm biến | 1 | Bộ | Phụ kiện thay thế cho thiết bị Li-7200Tương đương với sản phẩm có mã hiệu P/N: 9972-005Đây là phụ kiện thay thế nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Li-7200. | ||
| 4 | Bảng mạch điều khiển hệ thống phân tích dữ liệu khí tượng. | 1 | Bộ | Phụ kiện thay thế cho thiết bị Smart Flux 2Tương đương với sản phẩm có mã hiệu P/N: 9972-076Đây là phụ kiện thay thế nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Smart Flux 2. | ||
| 5 | Cảm biến ánh sáng lượng tử PAR 5 mét cáp nối | 2 | Bộ | Hiệu chuẩn tuyệt đối: ± 5% Tiêu chuẩn và Công nghệ (NIST)Độ nhạy: từ 5 μA đến 10 μA trên 1.000 μmol s-1 m-2Độ tuyến tính: Độ lệch tối đa của 1% lên đến 10.000 μmol s-1 m-2Thời gian đáp ứng: Ít hơn 1 μsBiến thiên do nhiệt độ: tối đa ± 0,15% mỗi °C Hiệu chỉnh Cosine: Cosine hiệu chỉnh góc tới 82 °Nhiệt độ hoạt động: −40 ° C đến 65 ° CPhạm vi độ ẩm tương đối: 0% đến 95% RH, không ngưng tụĐầu dò: Silicon không biến tínhVỏ cảm biến: Chống thời tiết• Kích thước: Đường kính 2,36 cm x 3,63 cm(0,93 "x 1,43")• Trọng lượng: 24 g đầu; 60 g đế vàlắp ráp cáp (2 m) với vít• Chiều dài cáp: 5 m | ||
| 6 | Đầu cảm biến ánh sáng lượng tử PAR (không cáp nối) | 2 | Bộ | Hiệu chuẩn tuyệt đối: ± 5% Tiêu chuẩn và Công nghệ (NIST)Độ nhạy: từ 5 μA đến 10 μA trên 1.000 μmol s-1 m-2Độ tuyến tính: Độ lệch tối đa của 1% lên đến 10.000 μmol s-1 m-2Thời gian đáp ứng: Ít hơn 1 μsBiến thiên do nhiệt độ: tối đa ± 0,15% mỗi °C Hiệu chỉnh Cosine: Cosine hiệu chỉnh góc tới 82 °Nhiệt độ hoạt động: −40 ° C đến 65 ° CPhạm vi độ ẩm tương đối: 0% đến 95% RH, không ngưng tụĐầu dò: Silicon không biến tínhVỏ cảm biến: Chống thời tiết• Kích thước: Đường kính 2,36 cm x 3,63 cm(0,93 "x 1,43") | ||
| 7 | Đầu cảm biến nồng độ CO2 trong không khí | 1 | Bộ | Phạm vi hiệu chuẩn: 0-3000 µmol mol-1Độ chính xác: Trong vòng 1% khi đọcBiên độ tĩnh (mỗi °C):± 0,1 ppm thông thường± 0,3 ppm tối đaNhiễu RMS (điển hình là 370 ppm CO2):5 Hz: 0,08 ppm10 Hz: 0,11 ppm20 Hz: 0,16 ppmBiên độ biến động (% đọc mỗi °C: 370 ppm):± 0,02% điển hình± 0,1% tối đaĐộ nhạy trực tiếp với H2O (mol CO2 / mol H2O):± 2.00E-05 điển hình± 4.00E-05 tối đaĐây là phụ kiện thay thế nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ LI-7500RS. | ||
| 8 | Buồng khảo sát phát thải khí từ đất di động | 1 | Bộ | Đường kính buồng: 20 cmThể tích buồng: 4244,1 cm3Diện tích đất tiếp xúc: 317,8 cm2Trọng lượng (bao gồm cả pin): 4,3 kgBộ nhớ: Tổng 8 GB cố địnhGPS: Độ chính xác 2,5 m CEPPhạm vi nhiệt độ hoạt động: –20 đến 50 ° CNhiệt độ không khí Thermistor:Phạm vi hoạt động: –20 đến 70 ° CĐộ chính xác: ± 0,5 ° C trên 0°C đến 70 ° CCảm biến áp suất khí quyển:Phạm vi hoạt động: 50 đến 110 kPaĐộ chính xác: ± 0,4 kPaĐộ phân giải: 1.5 Pa điển hìnhĐây là phụ kiện bổ sung nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Li-6800. | ||
| 9 | Huỳnh quang kế đa pha | 1 | Bộ | Ánh sáng được điều biến: kiểm soát bằng phần mềm và có thể lựa chọn tần số từ 1Hz-250 kHz - Kích thước nguồn sáng: tối đa 6 cm2- Bước sóng cực đại: + Bước sóng quang hóa đỏ: 625 nm + Bước sóng quang hóa xanh: 475 nm + Bước sóng đỏ xa (far-red): 735 nm - Dải ánh sáng quang hóa đầu ra (tại 25°C): + Tổng: 0 – 3000 μmol m-2s-1+Xanh: 0 – 1000 μmol m-2s-1 + Đỏ: 0 – 2000 μmol m-2s-1 - Ánh sáng bão hòa: 0 – 16,000 mmol mở s| tại 25°C; kiểm soát bằng phần mềm. | ||
| 10 | Buồng đo hô hấp côn trùng | 1 | Bộ | Thể tích buồng: 49,9 cm3 (không bao gồm ống)Kích thước bên ngoài: chiều dài 11,25 cm; Đường kính 3 cmTrọng lượng: 0,07 kgĐây là phụ kiện bổ sung nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Li-6800. | ||
| 11 | Bộ dung dịch Ascarite II và Magnesium perchlorate Mg(ClO4)2 | 5 | Bộ | Dung dịch hiệu chuẩn thiết bị quan trắc CO2 nên yêu cầu phải tương thích và đồng bộ với thiết bị chủ Li-7200 và Li-7500RS | ||
| 12 | Nhật xạ kế | 1 | Bộ | Độ chính xác tổng thể: ± 5% tích phân hàng ngày; ± 5% ± 10 Wm -2 Trung bình hàng giờ; ± 8% ± 10 Wm -2 số liệu riêng lẻ.Độ phân giải: 0,6 Wm -2 = 0,6 mVNgưỡng đo: 0 đến> 2000 Wm -2Độ nhạy đầu ra tương đương: 1 mV = 1 Wm -2Phạm vi đầu ra tương đương: 0 - 2500 mVNgưỡng trạng thái nắng: 120 Wm -2 trong chùm tia trực tiếpĐộ chính xác: ± 10% giờ nắng đối với ngưỡngĐộ chính xác: ± 2% bức xạ tới trên góc 0-90 ° ZenithHệ số nhiệt độ: 0,02% mỗi °CPhạm vi nhiệt độ: -40 đến +70 °CTính ổn định:Nên hiệu chuẩn lại 2 năm một lầnThời gian đáp ứng:100 ms Phản ứng quang phổ: 400- 2700 nmĐộ phân giải: 0,6 Wm -2 = 0,6 mVNgưỡng đo: 0 đến> 2000 Wm -2Độ nhạy đầu ra tương đương: 1 mV = 1 Wm -2Phạm vi đầu ra tương đương: 0 - 2500 mVNgưỡng trạng thái nắng: 120 Wm -2 trong chùm tia trực tiếpĐộ chính xác: ± 10% giờ nắng đối với ngưỡngĐộ chính xác: ± 2% bức xạ tới trên góc 0-90 ° ZenithHệ số nhiệt độ: 0,02% mỗi °CPhạm vi nhiệt độ: -40 đến +70 °CTính ổn định:Nên hiệu chuẩn lại 2 năm một lầnThời gian đáp ứng:100 ms Phản ứng quang phổ: 400- 2700 nmSự thay đổi độ nhạy quang phổ: 10%Không tuyến tính | ||
| 13 | Đầu dò không khí quan trắc nhiệt độ, độ ẩm, áp suất môi trường | 2 | Bộ | Đầu dò tiêu chuẩnPhạm vi hoạt động:-50-100 ° C / 0… 100% rhTiêu thụ năng lượng:3,3-5 VDCTính ổn định lâu dài: | ||
| 14 | Kẹp đo điện trở vòng tiếp đất | 1 | Bộ | Điện áp tối đa để nối đất:1000 VLoại pin:AA kiềm IEC / EN LR6 (x4)Tuổi thọ pin:Hơn 15 giờ Dải tần số:40 Hz đến 1 kHzBảo vệ sự xâm nhậpIEC / EN 60529: IP30 với hàm đóngNhiệt độ hoạt động:-10 ° C đến + 50 ° C Nhiệt độ bảo quản:-20 ° C đến + 60 ° CĐộ ẩm hoạt động:Không ngưng tụ ( 28 ° C [ 82,4 ° F])Chỉ báo quá tải:CVDung lượng ghi dữ liệu:Tối thiểu 32.760 phép đoKhoảng thời gian ghi dữ liệu1 giây đến 59 phút và 59 giâyHiển thị thông số kỹ thuật đọc với điện trở vòng lặp tiêu chuẩn | ||
| 15 | Máy hiện sóng số cầm tay | 1 | Bộ | Băng thông: 200 MHzKênh: 2Tốc độ lấy mẫu: 1 GS/s; 2 trong 1 (DSO + Đồng hồ vạn năng)Chức năng tự động mở rộng quy mô20 phép đo tự độngHỗ trợ truyền dữ liệu USBBản ghi dạng sóng và phát lạiĐồng hồ vạn năng SCPI mới được hỗ trợPin Li-ion có thể sạc lại (dự phòng 6 giờ) | ||
| 16 | Hệ thống tấm pin mặt trời và cấu kiện đi kèm thiết kế phù hợp với điều kiện lắp đặt trên một tháp quan trắc. | 1 | Bộ | Thanh ray năng lượng mặt trời nhôm (2600mm)Mã hàng: L‐WR52‐ 2600 Số lượng :16 cây Bộ kẹp mô‐đun 40mm Mã hàng: FA‐PEC‐40 Số lượng :32 cái Chân đế hình chữ L nhôm. Mã hàng :FA‐LF‐W52 Số lượng : 16 cái Tấm pin năng lượng mặt trời nhập khẩu SingaporeMã hàng : REC350TP2S Số lượng : 3 tấm Cáp truyền tải Mã hàng: DC 4mm2 Số lượng : 30 m Ốc siếtMã hàng: M8 x50mm. Số lượng: 24 bộ | ||
| 17 | Máy đo gió,đo độ ồn | 1 | Bộ | Các bộ phận chắc chắn chịu được gió bão nhưng nhạy cảm với làn gió nhẹ nhất. Bao gồm cả cảm biến tốc độ gió và hướng gió, phần cứng lắp đặt và cáp 40 ft. (12 m).Ngưỡng bắt đầu 1 dặm / giờ (0,45 m / s).Kéo dài tuổi thọ của cảm biến tốc độ.Tăng độ bền của máy đo gió, chịu được tốc độ gió trên 200 dặm / giờ (80 m / s) trong thời gian dài.Cấu hình khí động học hơn, dẫn đến lực cản gió thấp hơn (ít lực cản hơn).Bảo vệ tốt hơn khỏi mưa và bụi.Trục Vane D-Shape được cải tiếnCho phép thay thế cánh gạt mà không cần phải hiệu chỉnh hướng gió. Chỉ cần trượt nó vào và siết chặt vít định vị. | ||
| 18 | Nhiệt kế không thấm nước kĩ thuật số | 1 | Bộ | Thang đo (°C) : -50.0 to 150.0°C; -58.0 to 302.0°FĐộ phân giải (°C) : 0.1°C; 0.1°F (-58.0 to 230.0°F) và 0.2°F (ngoài thang)Độ chính xác : ±0.4°C; ±0.8°F (1 năm, không bao gồm sai số đầu dò)Điện cực : bằng thép không gỉ, cáp 1m (đi kèm)Đèn nền : CóNút CAL : CóPin :3 pin 1.5VTự động tắt :8 phút (mặc định), 60 phút hoặc OFFMôi trường : -10 to 50°C (14 to 122°F); RH max 100%Kích thước : 150 x 80 x 36 mm Khối lượng : 235 g | ||
| 19 | Quạt chống nước | 4 | Bộ | Loại: TubeaxialChiều cao: 80 mmChiều sâu: 25 mmChiều rộng: 80 mmĐiện áp cung cấp hoạt động: 12 VDCLuồng không khí: 26 CFM (0,74 m3 / phút)Tốc độ: 2100 vòng / phútLoại vòng bi: BóngTiếng ồn: 23 dBAĐánh giá công suất: 600 mWCác tính năng: Tự động khởi động lại, Bảo vệ phân cựcChất liệu: Polybutylene Terephthalate (PBT) | ||
| 20 | Máy hàn có điều khiển nhiệt độ cho mỏ hàn tiếp xúc và súng hơi nóng | 1 | Bộ | Chức năng:Chức năng tự động bảo vệ và cảnh báo nhiệt độ cao.Súng hơi nóng với chức năng chuyển đổi chế độ bằng tay / tự động. Máy có chức năng làm mát không khí, có thể tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng trong môi trường đặc thù tháo lắp thiết bị nhanh chóng hoặc thiết bị làm mát và bụi bẩn.Thông số kỹ thuật:Công suất tiêu thụ: 720WNhiệt độ sắt hàn: 200-480 ° CPhạm vi nhiệt độ súng: 100-480 ° CVật liệu làm nóng súng: Hợp kim sắtĐiện trở lò sưởi súng: 74ΩLoại sắt hàn: Tay cầm màu xanhVật liệu làm nóng sắt hàn: Lò sưởi nhập khẩuLoại súng: Lưu lượng khí không chổi than: 120L / phút | ||
| 21 | Bộ điều chỉnh áp suất cho bình khí | 1 | Bộ | Vật liệu: Đồng thau rèn mạ chrome; Kẽm đúc mạ crom; thép không rỉ 316LÁp suất đầu vào tối đa3000 PSIG (210 BAR)Phạm vi nhiệt độ-40 ° F đến 140 ° F (-40 ° C đến 60 ° C)Đồng hồ đoĐường kính 2 1/2 "(68mm) mạ cromCác cổng1/4 "FPTTính toàn vẹn của rò rỉ Helium1 x 10-8 scc / giâyCv 0,2Cân nặng 3,8 lbs. (1,74 kg) | ||
| 22 | Hộp Điện Chống Nước IP65 | 2 | Cái | - Chất liệu: Nhựa ABS - Màu sắc: Trắng Đục/Xám Trắng - Chịu nhiệt độ ngưỡng: -20℃ đến 90 ℃ - Có khả năng chống nước theo chuẩn IP65, chống bụi. - Kích thước: 290x210x100mm + Chiều dài: 290 mm + Chiều rộng: 210 mm + Chiều cao: 100 mm | ||
| 23 | Hạt hút ẩm Drierite (size 8) | 2 | Chai | Trung tính trong phản ứng, ổn định về mặt hóa học, không đổi về thể tích, trơ ngoại trừ nước, không độc, không ăn mòn và tái sinh nhiều lần. Làm khô khí ở 75 độ F đến độ khô cuối cùng là 0,005 miligam độ ẩm trên một lít khí. Chỉ thị Drierite có màu xanh lam khi khô và có màu đỏ hồng khi hút ẩm. Tái sử dụng: Làm nóng trong lò 200-225 độ C trong 1-2 giờ. Kích thước hạt: 8 mm | ||
| 24 | Sửa chữa, nâng cấp máy đo gió âm ba trục Gill WindMaster Pro | 1 | Gói | Dịch vụ sửa chữa nâng cấp máy đo gió âm ba trục Gill WindMaster Pro cung cấp bởi công ty chế tạo thiết bị Gill |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958723E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.944964E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.737.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.142.212.200 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.737.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.142.212.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có năng lực về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành chất lượng Hàng hóa đã cung cấp 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong vòng 72h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện để cùng với Bên mua lập biên bản kiểm tra xác định nguyên nhân lỗi và khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 3 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Đại học trở lên(các trường thuộc khối ngành kỹ thuật, công nghệ, điện tử, điện lạnh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi