Gói thầu: Mua hóa chất phòng thí nghiệm dđợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075093-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Mua hóa chất phòng thí nghiệm dđợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211075085
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động đặt hàng nhà nước và nguồn thu từ dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:27:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,767,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất cho đơn vị có chức năng hoạt động trong lĩnh vực quan trắc tài nguyên môi trường - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất phòng thí nghiệm dđợt 2 năm 2021
Mua hóa chất phòng thí nghiệm dđợt 2 năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động đặt hàng nhà nước và nguồn thu từ dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu . Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu . Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. b. Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hoặc đặc tính kỹ thuật của Dụng cụ thiết bị, hóa chất. c. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT: giá chào là giá tính theo đồng tiền Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: hóa chất sản xuất từ năm 2020, 2021; hạn sử dụng: 02 năm trở lên / hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản cam kết thực hiện hợp đồng. Cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị từ 350 triệu đồng/ hợp đồng trở lên. Nhà thầu cung cấp giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh được quy định tại luật hóa chất còn hiệu lực Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện được quy định tại luật hóa chất , nghị định số 108/2008/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung tại nghị định số 26/2011/NĐ-CP) còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu . Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Tuấn Kiệt - Giám đốc Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCTH - Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng HCTH - Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: 28B Thi Sách, phường Thắng Tam, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3523394 – Fax: 0254 3852413
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống COD Low Range8thùng/150 ốngỐng thủy tinh chứa dung dịch phân tích COD nồng độ thấp đúng tiêu chuẩn của Hach hoặc tương đương, quy cách: 1 thùng chứa 150 ống.
2Ống COD High Range4thùng/150 ốngỐng thủy tinh chứa dung dịch phân tích COD nồng độ cao đúng tiêu chuẩn của Hach hoặc tương đương, quy cách: 1 thùng chứa 150 ống.
3Nước cấy Polyseed (BOD5)2hộpNước cấy dùng trong phân tích chỉ tiêu BOD5, sản xuất từ năm 2021; Hach hoặc tương đương
4Chỉ thị N-(1-naphtyl) etylendiamin dihydroclorua4Chai 25gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; quy cách: chai 25g; có công thức hóa học (CTHH): C10H7NH(CH2)2NH2.HCl
5Axit acetic6Chai 1LSigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; có CTHH: CH3COOH, Chai 1L
6Ống chuẩn AgNO3 0.1N6ốngMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; có nồng độ 0,1N, có CTHH: AgNO3; dạng ống.
7Kali iốt2Chai 100gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: KIO3; Chai 100g
8Diammoni hydrogen phốt phát4Chai 500gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; có CTHH: (NH4)2HPO4; Chai 500g
9Sắt 3 clorua -2Chai 1kgMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: FeCl3.6H20; Chai 1kg
10Axit Salycylic2Chai 100gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: C₇H₆O₃, Chai 100g
11Natri cacbonat6Chai 250gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: Na2CO3, Chai 250g
12Axit sunfuric15Chai 1LMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: H2SO4, Chai 1L
13Cồn 99 độ20Chai lítChâu Á hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021,
14Kali sunfat2Chai 500gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: K2SO4, Chai 500g
15Magie oxit1Chai 250gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: MgO, Chai 250g
16Axit chlohydric10Chai 1LMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: HCl, Chai 1L
17Kali hydroxit4Chai 1kgMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: KOH, Chai 1kg
18Axit Nitric6Chai 1LMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: HNO3, Chai 1L
19Chuẩn Co2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
20Chuẩn Ba (1000 mg/l)2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
21Chuẩn Ag (1000 mg/l)2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
22Chuẩn Sb (1000 mg/l)2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
23Chuẩn Cu 1000mg/l2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
24Chuẩn Cd 1000mg/l2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
25Chuẩn Mn 1000mg/l2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l
26Chuẩn Crom 1000mg/l2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 100ml
27Natri thiosunphat4Chai 500gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: Na2S2O3.5H2O, Chai 500g
28Axit Sucxinic4Chai 250gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: C6H6O4, Chai 250g
29Kali xyanua4Chai 1kgMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: KCN, Chai 1kg
30Kali permanganate2Chai 100gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: KMnO4, Chai 100g
31Ammonium Phosphate GFAA 10%2Chai 100mlVHG hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: NH4H2PO4, Chai 100ml
32Palladium2Chai 100mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có nồng độ 1000 ug/ml, Chai 100ml
33Natri Tetrahydroborat3Chai 100gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: NaBH4, Chai 100g
34Natri nitropruxit3Chai 100gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: Na2[Fe(CN)5](NO), Chai 100g
35Chuẩn Nitrate 1000mg/l3Chai 500mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 500ml
36Kali (IV) hexacloplatinate6Chai 1gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: K2PtCl6, Chai 1g
37Acid stearic2Chai 500gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: C18H36O2, Chai 500g
38Chuẩn Canxi 1000mg/l3Chai 500mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 500ml
39Kali dicromate3Chai 250gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: K2CrO4, Chai 250g
40Aminoantipyrin2Chai 10gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: C11H13N2O, Chai 10g
41Formandehyt2Chai 1LMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: HCHO, Chai 1L
42Potassium persulfate2Chai 250gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: K2S2O8, Chai 250g
43Dung dịch Hand ness1 Buffer3Chai 500mlHach hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, có mã số 42449, Chai 500ml
44Dung dịch chuẩn EDTA 0,02N3Chai 500mlHach hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 0,02N,
45Axit Ascorbic3Chai 100gMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, có CTHH: C₆H₈O₆, Chai 100g
46Chuẩn phốt phát2Chai 500mlMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chất chuẩn có nồng độ 1000mg/l, Chai 500ml
47n-Hexan35Chai 2.5LMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: C6H14, Chai 2.5L
48Natri sunfat khan - khan35Chai 1kgMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: Na2SO4, Chai 1kg
49Aceton20Chai 2.5LMerck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, có CTHH: (CH3)2CO, Chai 2.5L
50Chủng klebsiella variicola2bịchMỹ hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chủng chuẩn sử dụng trong phân tích vi sinh vật, mã ATCC 31488
51Chủng Pseudomonas aeruginosa2bịchMỹ hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2021, chủng chuẩn sử dụng trong phân tích vi sinh vật, mã ATCC 10145/ ATCC 27853
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất cho đơn vị có chức năng hoạt động trong lĩnh vực quan trắc tài nguyên môi trường - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.33
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành hóa học, sinh học, môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->