Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công của xã thủy Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:30:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Lê Ích Mộc, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công của xã thủy Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn. Địa chỉ: Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.874275 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Long Thái; Địa chỉ: Số 19/80 Lê Lai, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.. Số điện thoại: 0225 3874 323. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG KHU B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 13,815 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 12,787 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa láng mái | 220,38 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 384,9 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 240,2 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,056 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.100,752 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 143,424 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | 580,225 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 2.371,608 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, cột, cầu thang | 2.001,175 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 43,12 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | 1 | công | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | 45,683 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,457 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,457 | 100m3/1km | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,544 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 209,289 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 421,336 | m2 | |
| 23 | Trát bạo cửa, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,628 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.057,632 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 71,626 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 40,928 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 143,424 | m2 | |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 43,12 | m2 | |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 36,876 | m2 | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 247,204 | m2 | |
| 31 | Láng mái tạo độ dốc, vữa XM mác 100 | 220,38 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ | 28,8 | m2 | |
| 33 | Khuôn cửa đơn | 161,8 | m | |
| 34 | Phào nẹp cửa | 161,8 | m | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,14 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 347,94 | m2 cấu kiện | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,08 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.679,755 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.276,361 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact vệ sinh | 7,28 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A | 1 | cái | |
| 42 | Aptomat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 43 | Aptomat 1 pha 30A | 4 | cái | |
| 44 | Aptomat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | 100 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 150 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 350 | m | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 26 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 56 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 57 | Hộp nối phân dây | 6 | hộp | |
| 58 | Bảng điện âm tường 8/12 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25 | 450 | m | |
| 61 | Aptomat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 62 | Aptomat 1 pha 30A | 5 | cái | |
| 63 | Aptomat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 29 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | 100 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 150 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 350 | m | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn downlight | 18 | bộ | |
| 75 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 76 | Hộp nối phân dây | 7 | hộp | |
| 77 | Bảng điện âm tường 8/12 | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32 | 100 | m | |
| 79 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25 | 450 | m | |
| 80 | Aptomat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 81 | Aptomat 1 pha 30A | 4 | cái | |
| 82 | Aptomat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | 100 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 150 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 350 | m | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 93 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 94 | Hộp nối phân dây | 4 | hộp | |
| 95 | Bảng điện âm tường 8/12 | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32 | 100 | m | |
| 97 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25 | 450 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,5 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,6 | 100m | |
| 100 | Tê PPR D25 | 28 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn PVC D34x25 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp nút bịt đầu ống D25 | 44 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 107 | Ren ngoài D25 | 44 | cái | |
| 108 | Ren trong D25 | 44 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,3 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,3 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D48 | 16 | cái | |
| 114 | Tê PVC D48 | 16 | cái | |
| 115 | Tê PVC D110x110 | 16 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn PVC D48x75 | 16 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn PVC D75x110 | 16 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90 | 2 | cái | |
| 120 | Chóp thông hơi D90 | 2 | cái | |
| 121 | Nẹp ống, ốc vít | 60 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt vòi nước | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt gương soi+móc treo | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | 12 | cái | |
| B | NHÀ 3 TẦNG KHU C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,956 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,665 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vữa láng mái | 95,38 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 173,5 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 98,4 | m | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 10,56 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,498 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 653,515 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 1.291,101 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | 626,011 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, cột | 1.342,684 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 31 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | 1 | công | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | 56,624 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,566 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,566 | 100m3/1km | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,83 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,124 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,328 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,172 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 224,364 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 544,093 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,174 | m2 | |
| 28 | Trát bạo cửa, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,26 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 625,173 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 52,102 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 29,234 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 87,444 | m2 | |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 29,234 | m2 | |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 97,952 | m2 | |
| 35 | Láng mái tạo độ dốc, vữa XM mác 100 | 95,38 | m2 | |
| 36 | Vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa | 50,72 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm | 32 | bộ | |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,92 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 103,45 | m2 cấu kiện | |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 58,41 | m2 cấu kiện | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt vuông đặc 12x12mm, trọng lượng 15 kg/m2 | 739,2 | kg | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt | 49,28 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,24 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 851,691 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.471,49 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact vệ sinh | 6,76 | m2 | |
| 47 | Aptomat 2 pha 150A | 2 | cái | |
| 48 | Aptomat 2 pha 75A | 1 | cái | |
| 49 | Aptomat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 50 | Aptomat 1 pha 15A | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 100 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 64 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 65 | Hộp nối phân dây | 5 | hộp | |
| 66 | Bảng điện âm tường 8/12 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32 | 100 | m | |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25 | 250 | m | |
| 69 | Aptomat 2 pha 75A | 1 | cái | |
| 70 | Aptomat 1 pha 25A | 6 | cái | |
| 71 | Aptomat 1 pha 15A | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 83 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 84 | Hộp nối phân dây | 6 | hộp | |
| 85 | Bảng điện âm tường 8/12 | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32 | 100 | m | |
| 87 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25 | 250 | m | |
| 88 | Aptomat 2 pha 75A | 1 | cái | |
| 89 | Aptomat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 90 | Aptomat 1 pha 15A | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 100 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 102 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 103 | Hộp nối phân dây | 5 | hộp | |
| 104 | Bảng điện âm tường 8/12 | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32 | 100 | m | |
| 106 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25 | 250 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,5 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,7 | 100m | |
| 109 | Tê PPR D25 | 14 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn PVC D34x25 | 4 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt đầu ống D25 | 24 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 116 | Ren ngoài D25 | 24 | cái | |
| 117 | Ren trong D25 | 24 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,2 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,2 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D48 | 10 | cái | |
| 123 | Tê PVC D48 | 10 | cái | |
| 124 | Tê PVC D110x110 | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn PVC D48x75 | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn PVC D75x110 | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90 | 2 | cái | |
| 129 | Chóp thông hơi D90 | 2 | cái | |
| 130 | Nẹp ống, ốc vít | 60 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt vòi nước | 4 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi+móc treo | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5KW | Máy cắt uốn sắt 5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi