Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076713-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211076659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công của xã thủy Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:30:00 đến ngày 2021-11-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,270,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Lê Ích Mộc, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công của xã thủy Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M , địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng; Địa chỉ: Số 36, Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Địa chỉ: Số 03 Lương Văn Can, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến trúc Công nghệ B.I.M; Địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Đầu tư Long Thái; địa chỉ: Số 19/80 Lê Lai, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M , địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng Địa chỉ: xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn. Địa chỉ: Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.874275
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Long Thái; Địa chỉ: Số 19/80 Lê Lai, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.. Số điện thoại: 0225 3874 323.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG KHU B
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 13,815100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m12,787100m2
3Cạo bỏ lớp vữa láng mái220,38m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công384,9m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn240,2m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,056m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
10Phá dỡ nền gạch lá nem1.100,752m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường143,424m2
12Phá lớp vữa trát tường580,225m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường2.371,608m2
14Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, cột, cầu thang2.001,175m2
15Tháo dỡ trần43,12m2
16Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng1công
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển45,683m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,457100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,457100m3/1km
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,544m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75209,289m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75421,336m2
23Trát bạo cửa, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,628m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.057,632m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 71,626m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 40,928m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 143,424m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa43,12m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)36,876m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa247,204m2
31Láng mái tạo độ dốc, vữa XM mác 100220,38m2
32Sản xuất cửa sổ chớp gỗ28,8m2
33Khuôn cửa đơn161,8m
34Phào nẹp cửa161,8m
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ319,14m2
36Lắp dựng cửa vào khuôn347,94m2 cấu kiện
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,08m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.679,755m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.276,361m2
40Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact vệ sinh7,28m2
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A1cái
42Aptomat 2 pha 100A1cái
43Aptomat 1 pha 30A4cái
44Aptomat 1 pha 20A4cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
46Lắp đặt công tắc đôi10cái
47Lắp đặt công tắc đơn3cái
48Lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
49Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2100m
50Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2100m
51Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2150m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2450m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2350m
54Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng26bộ
55Lắp đặt đèn sát trần14bộ
56Tủ điện KT200x300x150x1,2mm1tủ
57Hộp nối phân dây6hộp
58Bảng điện âm tường 8/124cái
59Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32100m
60Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25450m
61Aptomat 2 pha 100A1cái
62Aptomat 1 pha 30A5cái
63Aptomat 1 pha 20A7cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi29cái
65Lắp đặt công tắc đôi9cái
66Lắp đặt công tắc đơn3cái
67Lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
68Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2100m
69Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2150m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2450m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2350m
72Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
73Lắp đặt đèn sát trần14bộ
74Lắp đặt đèn downlight18bộ
75Tủ điện KT200x300x150x1,2mm1tủ
76Hộp nối phân dây7hộp
77Bảng điện âm tường 8/125cái
78Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32100m
79Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25450m
80Aptomat 2 pha 100A1cái
81Aptomat 1 pha 30A4cái
82Aptomat 1 pha 20A4cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
84Lắp đặt công tắc đôi8cái
85Lắp đặt công tắc đơn2cái
86Lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
87Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2100m
88Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2150m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2450m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2350m
91Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng28bộ
92Lắp đặt đèn sát trần9bộ
93Tủ điện KT200x300x150x1,2mm1tủ
94Hộp nối phân dây4hộp
95Bảng điện âm tường 8/124cái
96Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32100m
97Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25450m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D340,5100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D250,6100m
100Tê PPR D2528cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR D2512cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D342cái
103Lắp đặt côn PVC D34x252cái
104Lắp nút bịt đầu ống D2544cái
105Lắp đặt van khóa D342cái
106Lắp đặt van khóa D254cái
107Ren ngoài D2544cái
108Ren trong D2544cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC D750,3100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D480,3100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,2100m
113Lắp đặt cút nhựa D4816cái
114Tê PVC D4816cái
115Tê PVC D110x11016cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D9016cái
117Lắp đặt côn PVC D48x7516cái
118Lắp đặt côn PVC D75x11016cái
119Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D902cái
120Chóp thông hơi D902cái
121Nẹp ống, ốc vít60bộ
122Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
123Lắp đặt vòi xịt vệ sinh8cái
124Lắp đặt hộp đựng8cái
125Lắp đặt vòi nước4bộ
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
129Lắp đặt gương soi+móc treo4cái
130Lắp đặt kệ kính4cái
131Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn12cái
B NHÀ 3 TẦNG KHU C
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 7,956100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m7,665100m2
3Cạo bỏ lớp vữa láng mái95,38m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công173,5m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn98,4m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa10,56m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph24,498m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa14bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí14bộ
11Phá dỡ nền gạch lá nem653,515m2
12Cạo bỏ lớp sơn tường1.291,101m2
13Cạo bỏ lớp vữa trát tường626,011m2
14Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, cột1.342,684m2
15Tháo dỡ trần31m2
16Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng1công
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển56,624m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,566100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,566100m3/1km
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,83m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,088tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,124tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,328100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,172m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75224,364m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75544,093m2
27Trát trần, vữa XM mác 759,174m2
28Trát bạo cửa, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7540,26m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 625,173m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 52,102m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 29,234m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 87,444m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa29,234m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa97,952m2
35Láng mái tạo độ dốc, vữa XM mác 10095,38m2
36Vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa50,72m2
37Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm32bộ
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ174,92m2
39Lắp dựng cửa vào khuôn103,45m2 cấu kiện
40Lắp dựng cửa không có khuôn58,41m2 cấu kiện
41Sản xuất, lắp dựng hoa sắt vuông đặc 12x12mm, trọng lượng 15 kg/m2739,2kg
42Lắp dựng hoa sắt49,28m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,24m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ851,691m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.471,49m2
46Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact vệ sinh6,76m2
47Aptomat 2 pha 150A2cái
48Aptomat 2 pha 75A1cái
49Aptomat 1 pha 25A5cái
50Aptomat 1 pha 15A3cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi19cái
52Lắp đặt công tắc đôi6cái
53Lắp đặt công tắc đơn2cái
54Lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
55Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2100m
56Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm250m
57Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
60Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
61Lắp đặt đèn sát trần9bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
64Tủ điện KT200x300x150x1,2mm1tủ
65Hộp nối phân dây5hộp
66Bảng điện âm tường 8/124cái
67Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32100m
68Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25250m
69Aptomat 2 pha 75A1cái
70Aptomat 1 pha 25A6cái
71Aptomat 1 pha 15A3cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
73Lắp đặt công tắc đôi6cái
74Lắp đặt công tắc đơn3cái
75Lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
76Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm250m
77Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2100m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
80Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
81Lắp đặt đèn sát trần5bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
83Tủ điện KT200x300x150x1,2mm1tủ
84Hộp nối phân dây6hộp
85Bảng điện âm tường 8/126cái
86Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32100m
87Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25250m
88Aptomat 2 pha 75A1cái
89Aptomat 1 pha 25A4cái
90Aptomat 1 pha 15A5cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
92Lắp đặt công tắc đôi5cái
93Lắp đặt công tắc đơn1cái
94Lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
95Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm250m
96Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
99Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng14bộ
100Lắp đặt đèn sát trần5bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
102Tủ điện KT200x300x150x1,2mm1tủ
103Hộp nối phân dây5hộp
104Bảng điện âm tường 8/126cái
105Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D32100m
106Lắp đặt máng nhựa đặt nổi D25250m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D340,5100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR D250,7100m
109Tê PPR D2514cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D2510cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC D344cái
112Lắp đặt côn PVC D34x254cái
113Lắp nút bịt đầu ống D2524cái
114Lắp đặt van khóa D342cái
115Lắp đặt van khóa D254cái
116Ren ngoài D2524cái
117Ren trong D2524cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC D750,2100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D480,2100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,3100m
122Lắp đặt cút nhựa D4810cái
123Tê PVC D4810cái
124Tê PVC D110x11012cái
125Lắp đặt cút nhựa PVC D9012cái
126Lắp đặt côn PVC D48x7510cái
127Lắp đặt côn PVC D75x11012cái
128Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D902cái
129Chóp thông hơi D902cái
130Nẹp ống, ốc vít60bộ
131Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
132Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
133Lắp đặt hộp đựng4cái
134Lắp đặt vòi nước4bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
138Lắp đặt gương soi+móc treo4cái
139Lắp đặt kệ kính4cái
140Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
4 Máy cắt uốn sắt 5KW Máy cắt uốn sắt 5KW1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->