Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076549-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211076502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:25:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,038,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cơ sở bảo trợ xã hội, chăm sóc phục hồi chức năng cho ngƣời tâm thần, rối nhiễu tâm trí tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thuộc Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3,3859100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,8845100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT9,552m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT33,776m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT10,5972100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT63,414m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4,5093100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT8,5851m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,6424100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4,0271tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT5,6229tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT240,4m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT64,24m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT61,04m2
15Quét 1 lớp lót sika latex chống thấm bể nước(định mức: 0,25kg/m2/1lớp )Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT365,68m2
16Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm bể nước(định mức: 2kg/m2/1lớp )Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT365,68m2
17Băng cản nước water barXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT83,6md
18GCLD tấm đan composite KT 800x800Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT9cái
19GCLD tấm đan composite KT 1000x1000Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1cái
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT9,6753100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,3469100m3
3Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3,66100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT20,175m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT20,175m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT20,175m3
7Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT20,175m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,1345100m3
9Trải ni lông chống mất nướcXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2.218,5m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT225,555m3
11Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT94,952m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT326,936m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,3291tấn
14Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT35,168m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,8m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,168100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT56cái
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,2277tấn
19Thép V30x3Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT225,48kg
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4,69100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,7100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,39100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,52100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,23100m
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT140,672m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT17,92m2
C CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,7986100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,8222100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,56m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,256100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,2527m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,016100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT8cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0282tấn
10Lắp đặt ống HPDE luồn dây 50/40Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT182m
11Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT186m
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,1656100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,1681100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,76m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,524m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,02m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,116m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0056tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,1655tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0206tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0744tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,56m3
13Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,42m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,72m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,112m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,972m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,262m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0221tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0943tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,05tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,2466tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,2808tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0083tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,022tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,1008100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,4172100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,1296100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,236100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0366100m2
30Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT6,7832m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT32,12m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT50,56m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT5,4m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT33,36m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT23,6m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT24,16m2
37Quét 1 lớp lót sika latex chống thấm bể nước(định mức: 0,25kg/m2/1lớp )Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT49,06m2
38Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm bể nước(định mức: 2kg/m2/1lớp )Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT49,06m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT60,84m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT67,64m2
41Láng granitô nền sànXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,52m2
42GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính dày 5mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3,52m2
43GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm, kính dày 5mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,76m2
44GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm, kính dày 5mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3,64m2
45GCLD khung hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1 (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3,64m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,516100m2
E PHẦN XÂY LẮP NHÀ TANG LỄ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT23,76m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT18,12m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,2188100m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT8,256m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT8,11m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,456100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT16,912m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,472m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,371100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,153tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,178tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,98m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,396100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,126tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,631tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT15,689m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,5100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,129tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,663tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,466100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,043tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,333tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,377m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,032100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,005tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,043tấn
27Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4,522m3
28Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT17,946m3
29Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT10,392m3
30Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,133m3
31Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,715m3
32Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,798tấn
33Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,798tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,294100m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT161,802m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT212,008m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT42,84m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT53,212m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT146,592m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT44,8m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT161,802m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT343,682m2
43Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT57,192m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT57,192m2
45Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT9,047m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,2809100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,829m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT72,72m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT7,05m2
50Láng granitô nền sànXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3,915m2
51Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT11,925m2
52Cửa đi khung sắt hộp, kính dày 8 lyXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT14,52m2
53Cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 8 lyXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT10,92m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT90,935m2
55Khóa cửaXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT6bộ
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,162100m
57Ống thông dầm D35Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT15cái
58Ống thoát tràn D27Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT10cái
59Cầu chắn rácXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,47100m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TANG LỄ
1Đèn HQ đôi lắp nổi; 1.2m; 2x36wXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3bộ
2Đèn HQ đơn lắp nổi; 1.2m; 1x36wXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2bộ
3Đèn ốp trần bóng compact fi300; 1x40wXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3bộ
4Công tắc 2 cực 1 chiều kiểu ngầm 10AXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT6cái
5Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16AXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4cái
6Hộp đấu dây kỹ thuật 110x110x85Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT5hộp
7Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chứa 4 modulXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1hộp
8Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 20A (MCB-20A-4.5KA-1P)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1cái
9Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A (MCB-10A-4.5KA-1P)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3cái
10CU/PVC 1x2.5mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT150m
11CU/PVC 1x1.5mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT130m
12Ống nhựa luồn dây fi20Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT50m
13Ống nhựa luồn dây fi16Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT65m
14Khoan giếng 8m, chôn cọc đồng D100Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT16m
15Dây đồng trần s=25mm2Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT18m
16Cọc mạ đồng D16, 2.4mXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2cọc
17Mối hàn hóa cadwelXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT3mối
G NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT5,729m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0464100m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,376m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,064100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1,588m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,075100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,178tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,594m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,119100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,084tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,656m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,066100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,009tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,084tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,337m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,054100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,017tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,6m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,07100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,025tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,025tấn
28Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT9,802m3
29Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,108tấn
30Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,108tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,21100m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT49,012m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT49,012m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT11,872m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT6,56m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT5,42m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT6m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT49,012m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT72,864m2
40Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT4,52m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT21,06m2
42Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50)Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2,106m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,0315100m3
44Cửa kéo sắtXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT8,5m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT8,5m2
46Khóa cửaXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT1bộ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,063100m
48Cầu chắn rácXem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT2cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT0,792100m2
H HỐ THU GOM
1Giỏ tách rác thô:- Kích thước: D500 x R500 x C600mm
- Khe hở: 5mm
- Bao gồm: khung trượt dẫn hướng, giá đỡ
- Vật liệu: SUS304
1Cái
2Thiết bị đo mực nước:- Dạng phao chuyên dùng cho nước thải- Cấp độ bảo vệ: IP68- Nguồn điện: 16A/250V- Cáp dài 5m- Vật liệu: Polypropylene2Cái
3Bơm chìm nước thải 0,4kw- Chuyên dùng: Bơm nước thải- Lưu lượng max: 0,27m3/phút- Cột áp max: 9,8m- Công suất: 0,4kW- Điện áp: 380V- Cáp điện: 6m- Họng xả: 50mm- Co nối (Bend) có sẵn Blend.- Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling: TOK4-P, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 3042Cái
I BỂ ĐIỀU HÒA
1Thiết bị đo mực nước:- Dạng phao chuyên dùng cho nước thải
- Cấp độ bảo vệ: IP68
- Nguồn điện: 16A/250V
- Cáp dài 5m
- Vật liệu: Polypropylene
2Cái
2Bơm chìm nước thải 0,4kw- Chuyên dùng: Bơm nước thải- Lưu lượng max: 0,27m3/phút- Cột áp max: 9,8m- Công suất: 0,4kW- Điện áp: 380V- Cáp điện: 6m- Họng xả: 50mm- Co nối (Bend) có sẵn Blend.- Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling: TOK4-P, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 304 - Việt Nam2Cái
3Hệ thống khuếch tán khí dưới đáy bể- Kiểu: đĩa, bọt thô- Lưu lượng hoạt động: 2-25 m3/h- Đường kính đĩa: 105mm- Đầu nối ren: 3/4" (27mm)- Vật liệu màng: Silicon9Cái
J BỂ THIẾU KHÍ + HIẾU KHÍ
1Máy khuấy chìm- Công suất: 1 HP (0,75KW)
- Vận tốc: 950 rpm
- Cấp độ bảo vệ: IP68 - Class F
- Số cực 6
- Dãy lưu lượng: 3.2m3/phút
- Điện áp: 3pha/380V
- Bao gồm: Thanh dẫn hướng SUS304, phụ kiện lắp đặt, xích kéo SUS 304
2Cái
2Máy thổi khí- Công suất 1.5Kw/1pha/3pha/50Hz- Áp suất 0,05-0,01 Mpa (0.5-0.1 Bar).- Lưu lượng khí 1,02-1,14m3/phút- Đường kính kết nối (DN) 40mm (1-1/2'')2Cái
3Hệ thống khuếch tán khí dưới đáy bể- Kiểu: đĩa, bọt mịn- Lưu lượng hoạt động: 1,5-8 m3/h- Đường kính đĩa: 268mm- Đầu nối ren: 3/4" (27mm)- Vật liệu màng: EPDM F053A24Cái
4Giá thể vi sinh di động- Dạng hình trụ- Kích thước D*H = 25*15mm- Diện tích bề mặt: 400-500m2/m3- Vật liệu: HDPE/PP/PE16M3
5Bơm chìm nước thải 0,25kw- Điện áp: 1P/220V-50HZ- Lưu lượng: 0.21m3/Phút- Cột áp: H = 7m- Công suất: 250W (1/3hp)- Họng hút xả: 40mm- Nhiệt độ chất lỏng: 400C- Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling dùng cho bơm chìm, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 3042Cái
6Hệ khung lưới chắn giá thể- Kích thước: D1000 x R1000 x C3000mm- Lưới chắn khe hở: 5mm- Khung V40x40x3,0mm, lập là 30x2,0mm- Bao gồm: bản mã, phụ kiện lắp đặt- Vật liệu: SUS3041HT
K BỂ LẮNG
1Bơm chìm nước thải 0,25kw- Điện áp: 1P/220V-50HZ
- Lưu lượng: 0.21m3/Phút
- Cột áp: H = 7m
- Công suất: 250W (1/3hp)
- Họng hút xả: 40mm
- Nhiệt độ chất lỏng: 400C
- Vật liệu:
- Bao gồm: Bộ Auto Coupling dùng cho bơm chìm, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 304
2Cái
2Ống lắng trung tâm- Kích thước: D800 x H1500mm;- Vật liệu: SUS304, dày 1,2mm- Bộ giá đỡ: V40x40x3,0mm; phụ kiện lắp đặt - SUS3041Bộ
3Máng răng cưa + tấm chắn bùn- Kích thước: H200 x L2200mm;- Vật liệu: SUS304, dày 1,5mm- Phụ kiện lắp đặt - SUS3041Bộ
L BỂ TRUNG GIAN
1Thiết bị đo mực nước:- Dạng phao chuyên dùng cho nước thải
- Cấp độ bảo vệ: IP68
- Nguồn điện: 16A/250V
- Cáp dài 5m
- Vật liệu: Polypropylene
1Cái
2Bơm nước thải:- Kiểu: Bơm ly tâm trục ngang- Q = 6-16,9m3/h; H = 22,4-16m;- Công suất: N=1,1Kw- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz- Cấp bảo vệ: IP: 44 - Class: F- Thân bơm: Gang - Cánh bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Kiểu làm kín: Mechanical seal (phốt chèn cơ khí)2cái
3Tank lọc áp lực và phụ kiện đi kèm- Kiểu: bồn đứng- Kích thước: D750 x H1800mm- Dung tích: 670L- Cổ kết nối Top/bottom 4”.- Lưu lượng: 7,2 - 12,2 m3/h.- Áp lực: 150PSI- Vật liệu: Thép dày 5mm, sơn Epoxy- Cát thạch anh + sỏi đỡ1Cái
4Bơm định lượng hóa chất:- Kiểu: Bơm màng- Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; H = 10 bar - Công suất: 0,25kW; 3pha/380V/50Hz- Đầu bơm: PP- Màng bơm: Teflon- Cấp bảo vệ: IP55 - Class: F2Cái
5Tank chứa hoá chất:- Thể tích: 1000 lít- Vật liệu: PVC1Cái
6Bộ khuấy trộn hóa chất:- Bao gồm: Máy khuấy hóa chất + Bồn hóa chất + Giá thiết bị và phụ kiện đi kèm.- Máy khuấy hóa chất- Tốc độ vòng quay: 58 v/p. + Công suất: 0,2 kw. + Chiều dài trục khuấy: 1,1 - 1,3 m. + Số tầng cánh: 01. - Bồn chứa hóa chất 1000 lít. - Giá thiết bị và phụ kiện đi kèm.1Bộ
7Đồng hồ đo lưu lượng.- Size: DN100- Phạm vi đo: 4.8 – 120m3/h. + Chiều dài: 250mm. + Nhiệt độ chịu đựng: 1Cái
M CỤM THIẾT BỊ KHỬ MÙI
1Tháp khử mùi:- Composite, cao 2,5 m, đường kính 600mm, có vật liệu than hoạt tính khử mùi.
- Khung đỡ: SUS304
1Cái
2Quạt hút mùi:- Công suất: 2,2 Kw.- Lưu lượng gió: 3.000 – 4.650 m3/h. + Điện áp: 220/50HZ, 380V/50HZ. + Vòng quay:1450 v/p.1Cái
N HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống đường ống công nghệ(Phần nội trạm, không tính tuyến ống thu gom vào hệ thống)
- Van và đường ống:
- Ống nhựa: ống công nghệ uPVC Class 3
- Ống khí: Mạ kẽm nhúng nóng và ống nhựa chịu áp
- Van nhựa, Van kim loại, Van tự động và vật tư phụ khác
1hệ thống
2Tủ điện điều khiển:- Vỏ tủ: + Kích thước tủ: W900xH1800xD350 mm; + Tôn dày 1.5 mm; Vỏ tủ sơn tĩnh điện, Gia công Việt Nam- Thiết bị trong tủ: + Thiết bị đóng cắt và bảo vệ: LS - Hàn Quốc + Bộ điều khiển PLC Logo 230RCE: Siemens - China + Relay trung gian + Bộ bảo vệ pha, cầu chì rơi tự do 3A + Đèn báo pha, đèn báo trạng thái kết hợp nút nhấn khởi động/ dừng + Công tắc lựa chọn AUTO-OFF-MAN + Đô mi nô đấu dây, máng nhựa . . . + Đồng hồ đo V, A, F - Selec + Phần mềm điều khiển1Tủ
3Hệ thống dây cáp điện, ống SP bảo hộ dây dẫn(Phần nội trạm, không tính dây cấp nguồn vào tủ)+ Cáp điện - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép là 900C.- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 2500C, với thời gian không quá 5s.- Điện áp từ 3,6/6(7,2)kV đến 20/35 (40,5)kV.- Ruột dẫn gồm có nhôm hoặc đồng, màn chắn kim loại là băng đồng hoặc sợi đồng, có giáp và không có giáp.1hệ thống
4Hệ thống nước lọc.- Gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Hệ thống bao gồm: Hệ thống 03 Cột lọc Composite 948 chứa vật liệu lọc có bơm đầu nguồn. - Mã cột: 948 hoặc tương đương. - Thông số kỹ thuật: + Dung tích: 44.6L. + Lưu lượng: 1.0m3/h. + Kích thước: (225 x 1200) mm. + Kích thước cửa: 2,5” cửa ra ở trên. + Chức năng: Chứa vật liệu lọc. + Vật liệu lọc: Cát thạch anh; Sỏi lọc; Than hoạt tính; Man gan; Hạt trao đổi Cation. Bơm đầu nguồn: Bơm ly tâm 2 tầng cánh. + Công suất (Kw): 0,37. + Cánh bơm: Inox 304. + Ứng dụng trong: Bơm tưới tiêu, rửa lọc, tăng áp. + Khung Inox đỡ cột lọc thô và máy bơm: Chất liệu: Inox 304. + Vật liệu khác: 2Van 3 ngã phi 27; 1 Van tay tự động 5 cửa, điều khiển và tăng hiệu suất xử lý nước. Có thể khử trùng, thông báo tình trạng thiếu muối; Có thể hoạt động dưới áp lực, không xảy ra rò rỉ; Tự động khóa sau 1 phút không sử dụng, có chức năng khóa liên động. Hệ thống lọc nước tinh khiết 300 lit/h. - Mã cột: ULP21– 4040 hoặc tương đương. - Thông số kỹ thuật: + Bơm áp lọc tinh trục đứng. + Công suất (Kw): 1,1. + Cột áp (m): 55 -:- 60. + Số vòng quay (vòng/phút): 2900. + Dải lưu lượng: 1.2- 4,8m3/h. + Nguồn điện sử dụng: 220V/1pha. + Vật liệu cánh bơm: Inox 304. Vật liệu khác: + Ly lọc trong 20 in. + Lõi lọc Số 1 20in. + Vỏ màng R.O 4040 inox. + Màng lọc R.O 4040 áp thấp. + Đèn báo pha (R,S,T). + Vỏ cầu chì + cầu chì 5A. + Đèn báo lỗi sự cố. + Rơ le trung gian 4C/O, 220 VAC. + Công tắc xoay 3 vị trí AUTO-OFF-MAN. + Overload relay (4-6A). + Nút nhấn ON/OFF có đèn. + Terminal Block. + Đèn báo lỗi sự cố. + Timer 24 h (Luân phiên, có pin dự trữ) 1Hệ thống
5Điều hòa treo tường 2HP.- Thông số kỹ thuật:+ Công suất làm lạnh: 2HP (17.700 - 18.000 BTU).+ Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 35m2 (từ 40 đến 55m3).+ Công suất tiêu thụ trung bình: 1,7 kW/h.+ Môi chất lạnh sử dụng: R410A+ Tiện ích: Chứ cnăng hoạt động tiết kiệm, hẹn giờ bật tắt 0 - 12h, chế độ làm lạnh, sưởi ấm, hút ẩm, thông gió, màn hình hiển thị đa màu, chức năng tự chẩn đoán sự cố, chế độ đảo gió tự động, tự khởi động lại khi có điện.+ Bảo hành: 12 tháng - Phụ kiện lắp đặt kèm theo:+ Ống dẫn gas lớn + Bảo ôn + Cáp tín hiệu x 5 m.+ 01 bộ Eke (giá đỡ dàn nóng)+ Dây điện nguồn 2 x 2,5 x 10m.+ 01 Bộ automat + đế hộp.+ Nẹp điện 2 phân.+ Ống nước ngưng tụ.+ Dàn giáo + Nhân công lắp đặt máy.2Cái
6Tủ quần áo sắt- Thông số kỹ thuật:+ Tủ sắt thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để làm tủ treo, đựng quần áo nơi phòng thay đồ, phòng tập…+ Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động và có thêm 1 suốt treo áo. Tủ có 2 cánh sắt mở, hai tay nắm nhựa liền khóa.+ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 mm.+ Tủ sắt chất liệu sắt sơn màu ghi.48Cái
7Máy bộ đàm cầm tay.- Thông số kỹ thuật:+ Sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ châu Âu IP 54 Đức.+ Thiết kế rắn chắc đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quân đội MIL-STD C/D/E của Bộ Quốc Phòng Mỹ về khả năng chịu va đập, chấn động, độ ẩm, bụi bẩn, . . .+ Dung lượng lớn: 5800 mAh sạc nhồi - Pin Lion.+ Thời gian sử dụng pin lên đến 3 ngày và thời gian chờ 5 ngày+ Công suất phát: 10W(UHF) xuyên qua vật cản rất tốt.+ Cự ly liên lạc: 1~6 Km (tuỳ theo điều kiện và môi trường sử dụng).+ Dãy tần số: 400-470 Mhz (UHF).+ Bộ nhớ 16 kênh tần số thuận tiện cho việc liên lạc rất dễ dàng.+ Trọn bộ bao gồm: Thân máy, Pin, Đế sạc, Ăng ten, hộp máy, bát cài.+ Thiết kế vỏ nhựa đặc biệt và khung bao kín, đầu nối ăng ten thông minh chốnglại những tác động mạnh, máy có thể hoạt động lâu dài và có tính ổn định cao.+ Chuyên dùng cho các nhà hàng, khách sạn, quá năn, công trình xây dựng, resort, đi phượt, tổ chức sự kiện … đặc biệt các mục tiêu của bảo vệ.+ Máy nhỏ gọn, bỏ túi, công suất phát cao giúp cho việcliên lạc thuận tiện hơn các dòng hiện nay.+ Bảo hành: 24 tháng.+ Hàng đạt chuẩn ISO 9001:2015, IP 54 chống nước và bền.+ Tem ICT hợp quy nhà nước cấp, giấy chứng nhận hợp quy của bộ thông tin và truyền thông cấp và giấy kiểm định thử nghiệm QCVN:43:2011/BTTT,QCVN 18:2014/BTTT của trung tâm kỹ thuật – cục tần số vô tuyến điện cấp.40Cái
8Máy hút mùi.- Thông số kỹ thuật:+ Điều khiển bằng cơ Push-Round, cảm ứng.+ 2 đèn halogen.+ Động cơ tua bin đôi.+ Bộ lọc kim loại nhiều lớp bằng nhôm.+ Công sức hút tối đa: 400 m3/h.+ Công sức hút tối thiểu: 182 m3/h.+ Độ ồn: 60 dB.+ Khả năng hoạt động trong tuần hoàn (Lọc C1C).+ Năng lượng Class: E-F.2Cái
9Máy giặt, sấy công nghiệp.- Thông số kỹ thuật: + Kiểu dáng: Máy giặt sấy chống tầng. + Kích thước (W x D x H): 840 x 928 x 2068 mm. + Trọng lượng: 505 kg. + Công suất: 13kg. + Công nghệ lồng treo chống rung - Không cần đổ bệ bê tông Để được trên tầng cao. + Máy giặt: - Thể tích lồng: 110 L. + Độ sâu lồng: 415 mm. + Đường kính lồng: 580 mm. + Tốc độ giặt (r.p.m):: 35 - 50, Tốc độ vắt (r.p.m): 500 -1000 + Lực G: 325. + Công suất động cơ: 0,37 kw. + Công suất làm nóng: 5 kw. + Máy sấy: + Thể tích lồng: 260 L. + Độ sâu lồng: 555 mm. + Đường kính lồng: 775 mm. + Công suất động cơ: 0,37 kw. + Công suất quạt: 0,18 kw. + Công suất làm nóng: 7,5 kw.1Cái
10Máy sấy công nghiệp.- Thông số kỹ thuật:+ Thể tích lồng: 550 L.+ Đường kính: 958 mm.+ Độ sâu lồng: 775 mm.+ Đường kính ống khi đầu ra: Ø 200 mm.+ Công suất động cơ chính: 1,1kw.+ Công suất: 25kg.+ Công suất quạt: 1.1 kw.+ Công suất làm nóng: 25 kw.+ Kích thước máy (W x D x H): 1046 x 1168 x 1915 mm.+ Trọng lượng: 440 kg.+ Có thể thay đổi tốc độ của lồng sấy.+ Công nghệ Nhật Bản, nhà máy đặt tại Thượng Hải.C2871Cái
O Lắp đặt hệ thông camera giám sát.
1Camera 1.- Thông số kỹ thuật:
+ Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”.
+ 25/30fps@4MP (2688 × 1520)
+ Hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected].
+ Chuẩn nén H265+
+ Hỗ trợ chức năng phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập (phân biệt người và xe)
+ Tìm kiếm thông minh: Tìm kiếm nhanh sự kiện theo từng đối tượng(người, xe)
+ Chống ngược sáng WDR(120dB)
+ Chế độ ngày đêm (ICR),, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR).
+ Tầm xa hồng ngoại 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh
+ Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB
+ 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out
+ Hỗ trợ tên miền DSSDDNS, P2P
+ Tiêu cự điều chỉnh 2.7 - 13.5mm
+ Chuẩn tương thích Onvif 2.4.
+ Chuẩn chống nước IP67, chống va đập IK10
+ Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất + Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C.
+ Chất liệu kim loại.
22Cái
2Camera 2.- Thông số kỹ thuật:+ Cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8".+ Độ phân giải 4 Megapixel 25/30fps@4MP.+ Chuẩn nén hình ảnh H.265+.+ Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (Ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (Ảnh hồng ngoại). + Tầm xa hồng ngoại 100m.+ Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét.+ Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x.+ Quay quét ngang (PAN) 4000/s, dọc 3000/s, quay dọc lên xuống 900; 2000/s, hỗ trợ lật hình 1800.+ Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion).+ Tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra.+ Chuẩn chống nước IP66.+ Điện áp DC 12V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 13W, 21W (IR on).+ Môi trường làm việc từ -400C ~ 700C.+ Kích thước: Φ160 mm x 295 mm.+ Trọng lượng: 4,8kg.+ Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm.+ Hỗ trợ các tính năng thông minh: SMD PLUS và Bảo vệ vành đai, Phát hiện khuôn mặt, chụp ảnh thông minh, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên ....10Cái
3Đầu ghi hình.- Thông số kỹ thuật:+ Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k. + Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp.+ Băng thông đầu vào max 320Mpbs.+ Hỗ trợ lên đến camera 12MP.+ Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA.+ Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (Chuyển động, xâm nhập, mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen Tips.+ Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4.+ Hỗ trợ 4 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10 TB.+ USB hỗ trợ 2 cổng, 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.+ Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức Dahua. + Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.+ Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động.+ Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P.+ Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.+ Điện áp: AC 100~240V, 50/60 Hz.+ Công suất không ổ cứng: 16,7W.+ Kích thước: 1.5U; 440 x 413 x 75 mm.+ Trọng lượng không ổ cứng: 4,3KG.+ Chất liệu kim loại.+ Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ +550C.1Cái
4Bàn điều khiển camera.- Thông số kỹ thuật:+ Điều khiển được tất cả các dòng Dahua Speed Dome, DVR, NVR, HCVR.+ Với các chuẩn kết nối: RS485, RS422, USB, RS232 & Network.+ Chức vụ cài đặt trước, tự động quét, Auto Pan, Auto Tour & Hành trình.1Cái
5Tủ tập trung tín hiệu- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 350 x 550 x 600 mm.+ Thân tủ mạng 6U treo tường được thiết kế đạt chuẩn rack 19 inch dạng khung có kết cầu hàn liền chắc chắn, chịu tải trọng cao đảm bảo cho các thiết bị mạng bên trong vận hành tốt.+ Với kích thước nhỏ gọn tiện lợi tủ mạng 6U được dùng để treo tường, sản xuất bằng thép tấm dày 1,2mm – 2mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ.+ Cửa trước dạng Lưới thoáng hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị bên trong.+ Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế, thuận tiện vớilỗ chờ dây nóc, đáy & mặt lưng tủ và hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.+ Tiêu chuẩn: EC 60297-3-100:2008.+ Phụ kiện tủ mạng 6u đi kèm bao gồm: + 1 bộ khóa tròn bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong. + 1 quạt gió tản nhiệt tủ mạng được gắn ở phía trên tủ mạng. + 1 thanh nguồn 3 chấu đa năng. + 8-12 bộ ốc rack.1Cái
6Aptomat cấp nguồn AC 220VAC - 20A.- Thông số kỹ thuật:+ Aptomat cấp nguồn AC 220VAC - 20A.1Cái
7Switch 4 port.- Thông số kỹ thuật:+ Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 3Cái
8Switch 8 port.- Thông số kỹ thuật:+ Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 5Cái
9Bộ Switch 8 Port Gigabit.- Thông số kỹ thuật:+ 8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.+ Công nghệ Ethernet thân thiện với môi trường tiết kiệm năng lượng đến 80%.+ Vỏ nhựa, thiết kế để bàn hoặc đế treo tường.+ Cắm vào và sử dụng, không đòi hỏi phải cấu hình.+ Công nghệ tiêu thụ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 80%.+ Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ công song toàn phần và backpressure cho chế độ độ bán công song.+ Cấu trúc chuyển mạch Non-blocking cho phép gói tin chuyển tiếp và lọc được truyền với tốc độ tối đa qua dây dẫn cho thông lượng mạng cao nhất.+ Dung lượng 16Gbps.+ Khung Jumbo 9K cải thiện hoạt động của việc truyền những dự liệu lớn.+ Auto-MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.+ Hỗ trợ Auto-Learning và Auto-Aging địa chỉ MAC.+ Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giũa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps.+ Thiết kế không quạt cho hoạt động yên tĩnh hơn.+ Thiết kế để bàn hoặc treo tường.+ Thiết kế chỉ cần cắm vào và sử dụng cho việc cài đặt trở nên đơn giản.3Cái
10Cáp mạng Commscope- Thông số kỹ thuật:+ Cáp Đôi Xoắn Category 6A bọc giáp COMMSCOPE thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 6A theo TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 Class EA. + Ứng dụng: 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… + Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.+ Hỗ trợ chuẩn 10GBASE-T đến 100m.+ Thỏa tất cả các yêu cầu của IEEE 802.3an 10 Gigabit Ethernet.+ Chứng nhận an toàn: IEC 60332-1-2, IEC 60754-1, IEC 60754-2, IEC 61034-2.+ Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.+ Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom.+ Vỏ bọc LSZH.+ Nhiệt độ hoạt động: -200C – 600C.20Thùng
11Dây điện Cvv 2x2.5mm2 (2x7/0,67) - 300/500V.- Loại: 2x2.5mm2 (2x7/0,67) - 300/500V. - Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Ruột đồng, vỏ PVC.+ Loại: Cáp điện lực 2 lõi.+ Tiết diện: (2 x 2,5) mm2.+ Cấu tạo lõi: (2 x 7/ 0,67).+ Đường kính ruột dẫn: 2,01 mm.+ Chiều dày cách điện: 0,8 mm.+ Đường kính tổng: 10,4 mm.+ Khối lượng dây: 168,8 kg/ km.+ Mức cách điện: 300/ 500 V.+ Dòng định mức: 29 A.+ Tiêu chuẩn: TCVN 6610 - 4.20Cuộn
12Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, D20 mm.- Thông số kỹ thuật:+ Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 (Độ dài 2,92m / cây).255Mét
13Nẹp nhựa 3cm.- Loại: 3cm. - Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Nhựa.300Mét
14Hộp kỹ thuật.- Thông số kỹ thuật:+ Bảo vệ Adapter camera khỏi tác động mưa nắng, bảo vệ phần Jack BNC và DC khỏi tác động mưa nắng.+ Chất liệu: Nhựa ABS thời gian lão hóa chậm.+ Thích hợp dùng phục vụ hệ thống camera quan sát lắp ngoài trời, công trường.+ Kính thước: (110 x 110 x 50) mm.32Cái
15Đầu nối mạng RJ45.- Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Nhựa.3Hộp
16Ổ cứng 10TB.- Thông số kỹ thuật:+ Loại ổ: HDD.+ Dung lượng: 10Tb.+ Tốc độ quay: 7200rpm.+ Bộ nhớ Cache: 256Mb.+ Chuẩn giao tiếp: SATA3.+ Kích thước: 3.5 Inch.2Cái
17Bộ Lưu Điện Camera.- Thông số kỹ thuật:+ Công nghê tiên tiến.+ Chức năng ưu việt.+ Hệ thống phát điện thông minh.+ Tuổi thọ, độ bền cao.+ Thiết kế gọn gàng, dễ dàng di chuyển.+ Tự động chuyển mạch khi có điện lưới và mất điện.+ Chế độ Standby tự động tiết kiệm điện năng.+ Chế độ bảo vệ quá tải, quá nhiệt.+ Sạc 3 giai đoạn, tự ngắt khi Ắc quy đầy.+ Cắm điện lưới chạy chế độ Bypass (Đầu ra có điện trực tiếp).+ Điện áp danh định: 220 / 230 / 240 VAC.+ Ngưỡng điện áp: 162 ~ 295 VAC.+ Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất).+ Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz).+ Công suất: 1000VA/ 600W.+ Điện áp: Chế độ điện lưới, giống ngõ vào.+ Chế độ ắc quy: 220 VAC ± 10%.+ Tần số: Giống nguồn ngõ vào.+ Hiệu suất:§ 95% chế độ điện lưới.§ 85% chế độ Boost/Buck.+ Khả năng chịu quá tải: 110% +/- 10%.+ Cấp điện ngõ ra: 2 ổ cắm đa năng 3 chấu.+ Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.+ Thời gian lưu điện: Sử dụng 100W lưu được 8-10h (tương đương hệ thống 8 camera, 100W).+ Bảng hiển thị: Nút bấm khởi động.+ LED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, báo sạc đầy ắc quy.+ Thời gian chuyển mạch: Tối đa 10ms.+ Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 4000C.+ Độ ẩm môi trường hoạt động: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.1Cái
18Công lắp đặt.Theo mô tả tại Mục 2, Phần III, Chương V. của E.HSMT20Công
19Vật tư thi công.Theo mô tả tại Mục 2, Phần III, Chương V. của E.HSMT1Hệ thống
20Màn hình Tivi quan sát.- Thông số kỹ thuật:+ Hệ điều hành:WebOS Smart TV 5.0 (Mới nhất).+ Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go.+ Công nghệ hình ảnh:True Color Accuracy, HDR10 Pro, 4K Upscaler, 4K Active HDR, Nano Color, HDR Dynamic Tone Mapping, Chip α7 Gen 3, Motion Pro, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer, Ultra Luminance, NanoCell.+ Tính năng thông minh:Trợ lý ảo Google Assistant, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), AI ThinQ.+ Remote thông minh: Magic Remote.+ Điều khiển TV bằng điện thoại:LG TV Plus.+ Chiếu màn hình điện thoại lên Tivi: AirPlay 2, Screen Mirroring.+ Kích thước: 123,2 x 78,6 cm x 26,2 cm.1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.53
3 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/732
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Trọng tải: ≥ 07 tấn1
2 Máy đào Đảm bảo yêu cầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy hàn Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy cắt gạch, đá Đảm bảo yêu cầu1
6 Máy khoan cầm tay Đảm bảo yêu cầu2
7 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
8 Máy Bơm nước Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->