Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:25:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Cơ sở bảo trợ xã hội, chăm sóc phục hồi chức năng cho ngƣời tâm thần, rối nhiễu tâm trí tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thuộc Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3,3859 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,8845 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 9,552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 33,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 10,5972 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 63,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4,5093 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 8,5851 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,6424 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4,0271 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 5,6229 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 240,4 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 64,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 61,04 | m2 |
| 15 | Quét 1 lớp lót sika latex chống thấm bể nước(định mức: 0,25kg/m2/1lớp ) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 365,68 | m2 |
| 16 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm bể nước(định mức: 2kg/m2/1lớp ) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 365,68 | m2 |
| 17 | Băng cản nước water bar | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 83,6 | md |
| 18 | GCLD tấm đan composite KT 800x800 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 19 | GCLD tấm đan composite KT 1000x1000 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 9,6753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,3469 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3,66 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 20,175 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 20,175 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 20,175 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 20,175 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 9 | Trải ni lông chống mất nước | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2.218,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 225,555 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 94,952 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 326,936 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,3291 | tấn |
| 14 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 35,168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,8 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 56 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,2277 | tấn |
| 19 | Thép V30x3 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 225,48 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4,69 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,39 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,23 | 100m |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 140,672 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 17,92 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,7986 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,8222 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,2527 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0282 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống HPDE luồn dây 50/40 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 182 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 186 | m |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,524 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,116 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0056 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,1655 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0206 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0744 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,56 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,112 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,972 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,262 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0221 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0943 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,2466 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,2808 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0083 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,022 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,4172 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 6,7832 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 32,12 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 50,56 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 5,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 33,36 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 23,6 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 24,16 | m2 |
| 37 | Quét 1 lớp lót sika latex chống thấm bể nước(định mức: 0,25kg/m2/1lớp ) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 49,06 | m2 |
| 38 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm bể nước(định mức: 2kg/m2/1lớp ) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 49,06 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 60,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 67,64 | m2 |
| 41 | Láng granitô nền sàn | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,52 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính dày 5mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3,52 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm, kính dày 5mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,76 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm, kính dày 5mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3,64 | m2 |
| 45 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1 (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3,64 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,516 | 100m2 |
| E | PHẦN XÂY LẮP NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 23,76 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 18,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,2188 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 8,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 8,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 16,912 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,153 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,178 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,631 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 15,689 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,129 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,663 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,466 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,333 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,377 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4,522 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 17,946 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 10,392 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,133 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,715 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,798 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,798 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 161,802 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 212,008 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 42,84 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 53,212 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 146,592 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 44,8 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 161,802 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 343,682 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 57,192 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 57,192 | m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 9,047 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,829 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 72,72 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 7,05 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3,915 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 11,925 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung sắt hộp, kính dày 8 ly | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 14,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung sắt hộp, kính dày 8 ly | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 10,92 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 90,935 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,162 | 100m |
| 57 | Ống thông dầm D35 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 58 | Ống thoát tràn D27 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,47 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đèn HQ đôi lắp nổi; 1.2m; 2x36w | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đơn lắp nổi; 1.2m; 1x36w | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng compact fi300; 1x40w | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc 2 cực 1 chiều kiểu ngầm 10A | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 16A | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật 110x110x85 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chứa 4 modul | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 20A (MCB-20A-4.5KA-1P) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10A (MCB-10A-4.5KA-1P) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | CU/PVC 1x2.5mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 11 | CU/PVC 1x1.5mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 130 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây fi20 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây fi16 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 65 | m |
| 14 | Khoan giếng 8m, chôn cọc đồng D100 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 16 | m |
| 15 | Dây đồng trần s=25mm2 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 18 | m |
| 16 | Cọc mạ đồng D16, 2.4m | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Mối hàn hóa cadwel | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 3 | mối |
| G | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 5,729 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,376 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1,588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,178 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,594 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,084 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,084 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,337 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 9,802 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,108 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,108 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 49,012 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 49,012 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 11,872 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 6,56 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 5,42 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 49,012 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 72,864 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 4,52 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 21,06 | m2 |
| 42 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 (vữa XM M50) | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2,106 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 44 | Cửa kéo sắt | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 8,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 8,5 | m2 |
| 46 | Khóa cửa | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,063 | 100m |
| 48 | Cầu chắn rác | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Mục III, Chương V của E.HSMT | 0,792 | 100m2 |
| H | HỐ THU GOM | |||
| 1 | Giỏ tách rác thô: | - Kích thước: D500 x R500 x C600mm - Khe hở: 5mm - Bao gồm: khung trượt dẫn hướng, giá đỡ - Vật liệu: SUS304 | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị đo mực nước: | - Dạng phao chuyên dùng cho nước thải- Cấp độ bảo vệ: IP68- Nguồn điện: 16A/250V- Cáp dài 5m- Vật liệu: Polypropylene | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải 0,4kw | - Chuyên dùng: Bơm nước thải- Lưu lượng max: 0,27m3/phút- Cột áp max: 9,8m- Công suất: 0,4kW- Điện áp: 380V- Cáp điện: 6m- Họng xả: 50mm- Co nối (Bend) có sẵn Blend.- Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling: TOK4-P, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 304 | 2 | Cái |
| I | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị đo mực nước: | - Dạng phao chuyên dùng cho nước thải - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nguồn điện: 16A/250V - Cáp dài 5m - Vật liệu: Polypropylene | 2 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải 0,4kw | - Chuyên dùng: Bơm nước thải- Lưu lượng max: 0,27m3/phút- Cột áp max: 9,8m- Công suất: 0,4kW- Điện áp: 380V- Cáp điện: 6m- Họng xả: 50mm- Co nối (Bend) có sẵn Blend.- Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling: TOK4-P, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 304 - Việt Nam | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống khuếch tán khí dưới đáy bể | - Kiểu: đĩa, bọt thô- Lưu lượng hoạt động: 2-25 m3/h- Đường kính đĩa: 105mm- Đầu nối ren: 3/4" (27mm)- Vật liệu màng: Silicon | 9 | Cái |
| J | BỂ THIẾU KHÍ + HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | - Công suất: 1 HP (0,75KW) - Vận tốc: 950 rpm - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Class F - Số cực 6 - Dãy lưu lượng: 3.2m3/phút - Điện áp: 3pha/380V - Bao gồm: Thanh dẫn hướng SUS304, phụ kiện lắp đặt, xích kéo SUS 304 | 2 | Cái |
| 2 | Máy thổi khí | - Công suất 1.5Kw/1pha/3pha/50Hz- Áp suất 0,05-0,01 Mpa (0.5-0.1 Bar).- Lưu lượng khí 1,02-1,14m3/phút- Đường kính kết nối (DN) 40mm (1-1/2'') | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống khuếch tán khí dưới đáy bể | - Kiểu: đĩa, bọt mịn- Lưu lượng hoạt động: 1,5-8 m3/h- Đường kính đĩa: 268mm- Đầu nối ren: 3/4" (27mm)- Vật liệu màng: EPDM F053A | 24 | Cái |
| 4 | Giá thể vi sinh di động | - Dạng hình trụ- Kích thước D*H = 25*15mm- Diện tích bề mặt: 400-500m2/m3- Vật liệu: HDPE/PP/PE | 16 | M3 |
| 5 | Bơm chìm nước thải 0,25kw | - Điện áp: 1P/220V-50HZ- Lưu lượng: 0.21m3/Phút- Cột áp: H = 7m- Công suất: 250W (1/3hp)- Họng hút xả: 40mm- Nhiệt độ chất lỏng: 400C- Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling dùng cho bơm chìm, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 304 | 2 | Cái |
| 6 | Hệ khung lưới chắn giá thể | - Kích thước: D1000 x R1000 x C3000mm- Lưới chắn khe hở: 5mm- Khung V40x40x3,0mm, lập là 30x2,0mm- Bao gồm: bản mã, phụ kiện lắp đặt- Vật liệu: SUS304 | 1 | HT |
| K | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải 0,25kw | - Điện áp: 1P/220V-50HZ - Lưu lượng: 0.21m3/Phút - Cột áp: H = 7m - Công suất: 250W (1/3hp) - Họng hút xả: 40mm - Nhiệt độ chất lỏng: 400C - Vật liệu: - Bao gồm: Bộ Auto Coupling dùng cho bơm chìm, phụ kiện lắp đặt bơm, xích kéo SUS 304 | 2 | Cái |
| 2 | Ống lắng trung tâm | - Kích thước: D800 x H1500mm;- Vật liệu: SUS304, dày 1,2mm- Bộ giá đỡ: V40x40x3,0mm; phụ kiện lắp đặt - SUS304 | 1 | Bộ |
| 3 | Máng răng cưa + tấm chắn bùn | - Kích thước: H200 x L2200mm;- Vật liệu: SUS304, dày 1,5mm- Phụ kiện lắp đặt - SUS304 | 1 | Bộ |
| L | BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Thiết bị đo mực nước: | - Dạng phao chuyên dùng cho nước thải - Cấp độ bảo vệ: IP68 - Nguồn điện: 16A/250V - Cáp dài 5m - Vật liệu: Polypropylene | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải: | - Kiểu: Bơm ly tâm trục ngang- Q = 6-16,9m3/h; H = 22,4-16m;- Công suất: N=1,1Kw- Điện áp: 3 pha/380V/50Hz- Cấp bảo vệ: IP: 44 - Class: F- Thân bơm: Gang - Cánh bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Kiểu làm kín: Mechanical seal (phốt chèn cơ khí) | 2 | cái |
| 3 | Tank lọc áp lực và phụ kiện đi kèm | - Kiểu: bồn đứng- Kích thước: D750 x H1800mm- Dung tích: 670L- Cổ kết nối Top/bottom 4”.- Lưu lượng: 7,2 - 12,2 m3/h.- Áp lực: 150PSI- Vật liệu: Thép dày 5mm, sơn Epoxy- Cát thạch anh + sỏi đỡ | 1 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất: | - Kiểu: Bơm màng- Lưu lượng: Q = 0-50 lít/h; H = 10 bar - Công suất: 0,25kW; 3pha/380V/50Hz- Đầu bơm: PP- Màng bơm: Teflon- Cấp bảo vệ: IP55 - Class: F | 2 | Cái |
| 5 | Tank chứa hoá chất: | - Thể tích: 1000 lít- Vật liệu: PVC | 1 | Cái |
| 6 | Bộ khuấy trộn hóa chất: | - Bao gồm: Máy khuấy hóa chất + Bồn hóa chất + Giá thiết bị và phụ kiện đi kèm.- Máy khuấy hóa chất- Tốc độ vòng quay: 58 v/p. + Công suất: 0,2 kw. + Chiều dài trục khuấy: 1,1 - 1,3 m. + Số tầng cánh: 01. - Bồn chứa hóa chất 1000 lít. - Giá thiết bị và phụ kiện đi kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng. | - Size: DN100- Phạm vi đo: 4.8 – 120m3/h. + Chiều dài: 250mm. + Nhiệt độ chịu đựng: | 1 | Cái |
| M | CỤM THIẾT BỊ KHỬ MÙI | |||
| 1 | Tháp khử mùi: | - Composite, cao 2,5 m, đường kính 600mm, có vật liệu than hoạt tính khử mùi. - Khung đỡ: SUS304 | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút mùi: | - Công suất: 2,2 Kw.- Lưu lượng gió: 3.000 – 4.650 m3/h. + Điện áp: 220/50HZ, 380V/50HZ. + Vòng quay:1450 v/p. | 1 | Cái |
| N | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | (Phần nội trạm, không tính tuyến ống thu gom vào hệ thống) - Van và đường ống: - Ống nhựa: ống công nghệ uPVC Class 3 - Ống khí: Mạ kẽm nhúng nóng và ống nhựa chịu áp - Van nhựa, Van kim loại, Van tự động và vật tư phụ khác | 1 | hệ thống |
| 2 | Tủ điện điều khiển: | - Vỏ tủ: + Kích thước tủ: W900xH1800xD350 mm; + Tôn dày 1.5 mm; Vỏ tủ sơn tĩnh điện, Gia công Việt Nam- Thiết bị trong tủ: + Thiết bị đóng cắt và bảo vệ: LS - Hàn Quốc + Bộ điều khiển PLC Logo 230RCE: Siemens - China + Relay trung gian + Bộ bảo vệ pha, cầu chì rơi tự do 3A + Đèn báo pha, đèn báo trạng thái kết hợp nút nhấn khởi động/ dừng + Công tắc lựa chọn AUTO-OFF-MAN + Đô mi nô đấu dây, máng nhựa . . . + Đồng hồ đo V, A, F - Selec + Phần mềm điều khiển | 1 | Tủ |
| 3 | Hệ thống dây cáp điện, ống SP bảo hộ dây dẫn | (Phần nội trạm, không tính dây cấp nguồn vào tủ)+ Cáp điện - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép là 900C.- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 2500C, với thời gian không quá 5s.- Điện áp từ 3,6/6(7,2)kV đến 20/35 (40,5)kV.- Ruột dẫn gồm có nhôm hoặc đồng, màn chắn kim loại là băng đồng hoặc sợi đồng, có giáp và không có giáp. | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống nước lọc. | - Gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Hệ thống bao gồm: Hệ thống 03 Cột lọc Composite 948 chứa vật liệu lọc có bơm đầu nguồn. - Mã cột: 948 hoặc tương đương. - Thông số kỹ thuật: + Dung tích: 44.6L. + Lưu lượng: 1.0m3/h. + Kích thước: (225 x 1200) mm. + Kích thước cửa: 2,5” cửa ra ở trên. + Chức năng: Chứa vật liệu lọc. + Vật liệu lọc: Cát thạch anh; Sỏi lọc; Than hoạt tính; Man gan; Hạt trao đổi Cation. Bơm đầu nguồn: Bơm ly tâm 2 tầng cánh. + Công suất (Kw): 0,37. + Cánh bơm: Inox 304. + Ứng dụng trong: Bơm tưới tiêu, rửa lọc, tăng áp. + Khung Inox đỡ cột lọc thô và máy bơm: Chất liệu: Inox 304. + Vật liệu khác: 2Van 3 ngã phi 27; 1 Van tay tự động 5 cửa, điều khiển và tăng hiệu suất xử lý nước. Có thể khử trùng, thông báo tình trạng thiếu muối; Có thể hoạt động dưới áp lực, không xảy ra rò rỉ; Tự động khóa sau 1 phút không sử dụng, có chức năng khóa liên động. Hệ thống lọc nước tinh khiết 300 lit/h. - Mã cột: ULP21– 4040 hoặc tương đương. - Thông số kỹ thuật: + Bơm áp lọc tinh trục đứng. + Công suất (Kw): 1,1. + Cột áp (m): 55 -:- 60. + Số vòng quay (vòng/phút): 2900. + Dải lưu lượng: 1.2- 4,8m3/h. + Nguồn điện sử dụng: 220V/1pha. + Vật liệu cánh bơm: Inox 304. Vật liệu khác: + Ly lọc trong 20 in. + Lõi lọc Số 1 20in. + Vỏ màng R.O 4040 inox. + Màng lọc R.O 4040 áp thấp. + Đèn báo pha (R,S,T). + Vỏ cầu chì + cầu chì 5A. + Đèn báo lỗi sự cố. + Rơ le trung gian 4C/O, 220 VAC. + Công tắc xoay 3 vị trí AUTO-OFF-MAN. + Overload relay (4-6A). + Nút nhấn ON/OFF có đèn. + Terminal Block. + Đèn báo lỗi sự cố. + Timer 24 h (Luân phiên, có pin dự trữ) | 1 | Hệ thống |
| 5 | Điều hòa treo tường 2HP. | - Thông số kỹ thuật:+ Công suất làm lạnh: 2HP (17.700 - 18.000 BTU).+ Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 35m2 (từ 40 đến 55m3).+ Công suất tiêu thụ trung bình: 1,7 kW/h.+ Môi chất lạnh sử dụng: R410A+ Tiện ích: Chứ cnăng hoạt động tiết kiệm, hẹn giờ bật tắt 0 - 12h, chế độ làm lạnh, sưởi ấm, hút ẩm, thông gió, màn hình hiển thị đa màu, chức năng tự chẩn đoán sự cố, chế độ đảo gió tự động, tự khởi động lại khi có điện.+ Bảo hành: 12 tháng - Phụ kiện lắp đặt kèm theo:+ Ống dẫn gas lớn + Bảo ôn + Cáp tín hiệu x 5 m.+ 01 bộ Eke (giá đỡ dàn nóng)+ Dây điện nguồn 2 x 2,5 x 10m.+ 01 Bộ automat + đế hộp.+ Nẹp điện 2 phân.+ Ống nước ngưng tụ.+ Dàn giáo + Nhân công lắp đặt máy. | 2 | Cái |
| 6 | Tủ quần áo sắt | - Thông số kỹ thuật:+ Tủ sắt thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để làm tủ treo, đựng quần áo nơi phòng thay đồ, phòng tập…+ Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động và có thêm 1 suốt treo áo. Tủ có 2 cánh sắt mở, hai tay nắm nhựa liền khóa.+ Kích thước: Rộng 1000 – sâu 500 – cao 1830 mm.+ Tủ sắt chất liệu sắt sơn màu ghi. | 48 | Cái |
| 7 | Máy bộ đàm cầm tay. | - Thông số kỹ thuật:+ Sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ châu Âu IP 54 Đức.+ Thiết kế rắn chắc đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quân đội MIL-STD C/D/E của Bộ Quốc Phòng Mỹ về khả năng chịu va đập, chấn động, độ ẩm, bụi bẩn, . . .+ Dung lượng lớn: 5800 mAh sạc nhồi - Pin Lion.+ Thời gian sử dụng pin lên đến 3 ngày và thời gian chờ 5 ngày+ Công suất phát: 10W(UHF) xuyên qua vật cản rất tốt.+ Cự ly liên lạc: 1~6 Km (tuỳ theo điều kiện và môi trường sử dụng).+ Dãy tần số: 400-470 Mhz (UHF).+ Bộ nhớ 16 kênh tần số thuận tiện cho việc liên lạc rất dễ dàng.+ Trọn bộ bao gồm: Thân máy, Pin, Đế sạc, Ăng ten, hộp máy, bát cài.+ Thiết kế vỏ nhựa đặc biệt và khung bao kín, đầu nối ăng ten thông minh chốnglại những tác động mạnh, máy có thể hoạt động lâu dài và có tính ổn định cao.+ Chuyên dùng cho các nhà hàng, khách sạn, quá năn, công trình xây dựng, resort, đi phượt, tổ chức sự kiện … đặc biệt các mục tiêu của bảo vệ.+ Máy nhỏ gọn, bỏ túi, công suất phát cao giúp cho việcliên lạc thuận tiện hơn các dòng hiện nay.+ Bảo hành: 24 tháng.+ Hàng đạt chuẩn ISO 9001:2015, IP 54 chống nước và bền.+ Tem ICT hợp quy nhà nước cấp, giấy chứng nhận hợp quy của bộ thông tin và truyền thông cấp và giấy kiểm định thử nghiệm QCVN:43:2011/BTTT,QCVN 18:2014/BTTT của trung tâm kỹ thuật – cục tần số vô tuyến điện cấp. | 40 | Cái |
| 8 | Máy hút mùi. | - Thông số kỹ thuật:+ Điều khiển bằng cơ Push-Round, cảm ứng.+ 2 đèn halogen.+ Động cơ tua bin đôi.+ Bộ lọc kim loại nhiều lớp bằng nhôm.+ Công sức hút tối đa: 400 m3/h.+ Công sức hút tối thiểu: 182 m3/h.+ Độ ồn: 60 dB.+ Khả năng hoạt động trong tuần hoàn (Lọc C1C).+ Năng lượng Class: E-F. | 2 | Cái |
| 9 | Máy giặt, sấy công nghiệp. | - Thông số kỹ thuật: + Kiểu dáng: Máy giặt sấy chống tầng. + Kích thước (W x D x H): 840 x 928 x 2068 mm. + Trọng lượng: 505 kg. + Công suất: 13kg. + Công nghệ lồng treo chống rung - Không cần đổ bệ bê tông Để được trên tầng cao. + Máy giặt: - Thể tích lồng: 110 L. + Độ sâu lồng: 415 mm. + Đường kính lồng: 580 mm. + Tốc độ giặt (r.p.m):: 35 - 50, Tốc độ vắt (r.p.m): 500 -1000 + Lực G: 325. + Công suất động cơ: 0,37 kw. + Công suất làm nóng: 5 kw. + Máy sấy: + Thể tích lồng: 260 L. + Độ sâu lồng: 555 mm. + Đường kính lồng: 775 mm. + Công suất động cơ: 0,37 kw. + Công suất quạt: 0,18 kw. + Công suất làm nóng: 7,5 kw. | 1 | Cái |
| 10 | Máy sấy công nghiệp. | - Thông số kỹ thuật:+ Thể tích lồng: 550 L.+ Đường kính: 958 mm.+ Độ sâu lồng: 775 mm.+ Đường kính ống khi đầu ra: Ø 200 mm.+ Công suất động cơ chính: 1,1kw.+ Công suất: 25kg.+ Công suất quạt: 1.1 kw.+ Công suất làm nóng: 25 kw.+ Kích thước máy (W x D x H): 1046 x 1168 x 1915 mm.+ Trọng lượng: 440 kg.+ Có thể thay đổi tốc độ của lồng sấy.+ Công nghệ Nhật Bản, nhà máy đặt tại Thượng Hải.C287 | 1 | Cái |
| O | Lắp đặt hệ thông camera giám sát. | |||
| 1 | Camera 1. | - Thông số kỹ thuật: + Độ phân giải 4 Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/3”. + 25/30fps@4MP (2688 × 1520) + Hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected]. + Chuẩn nén H265+ + Hỗ trợ chức năng phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập (phân biệt người và xe) + Tìm kiếm thông minh: Tìm kiếm nhanh sự kiện theo từng đối tượng(người, xe) + Chống ngược sáng WDR(120dB) + Chế độ ngày đêm (ICR),, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR). + Tầm xa hồng ngoại 60m với công nghệ hồng ngoại thông minh + Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB + 1/1 Alarm in/out, 1/1 audio in/out + Hỗ trợ tên miền DSSDDNS, P2P + Tiêu cự điều chỉnh 2.7 - 13.5mm + Chuẩn tương thích Onvif 2.4. + Chuẩn chống nước IP67, chống va đập IK10 + Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất + Nhiệt độ hoạt động : -40° C ~ +60° C. + Chất liệu kim loại. | 22 | Cái |
| 2 | Camera 2. | - Thông số kỹ thuật:+ Cảm biến STARVIS™ CMOS kích thước 1/2.8".+ Độ phân giải 4 Megapixel 25/30fps@4MP.+ Chuẩn nén hình ảnh H.265+.+ Công nghệ Startlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux/F1.6 (Ảnh màu), và 0Lux/F1.6 (Ảnh hồng ngoại). + Tầm xa hồng ngoại 100m.+ Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét.+ Ống kính zoom quang học 25X (4.8mm~120mm), zoom số 16x.+ Quay quét ngang (PAN) 4000/s, dọc 3000/s, quay dọc lên xuống 900; 2000/s, hỗ trợ lật hình 1800.+ Hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion).+ Tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra.+ Chuẩn chống nước IP66.+ Điện áp DC 12V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 13W, 21W (IR on).+ Môi trường làm việc từ -400C ~ 700C.+ Kích thước: Φ160 mm x 295 mm.+ Trọng lượng: 4,8kg.+ Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm.+ Hỗ trợ các tính năng thông minh: SMD PLUS và Bảo vệ vành đai, Phát hiện khuôn mặt, chụp ảnh thông minh, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên .... | 10 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình. | - Thông số kỹ thuật:+ Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k. + Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp.+ Băng thông đầu vào max 320Mpbs.+ Hỗ trợ lên đến camera 12MP.+ Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA.+ Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (Chuyển động, xâm nhập, mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen Tips.+ Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4.+ Hỗ trợ 4 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10 TB.+ USB hỗ trợ 2 cổng, 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều.+ Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức Dahua. + Hỗ trợ công nghệ ANR để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.+ Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động.+ Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P.+ Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối.+ Điện áp: AC 100~240V, 50/60 Hz.+ Công suất không ổ cứng: 16,7W.+ Kích thước: 1.5U; 440 x 413 x 75 mm.+ Trọng lượng không ổ cứng: 4,3KG.+ Chất liệu kim loại.+ Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ +550C. | 1 | Cái |
| 4 | Bàn điều khiển camera. | - Thông số kỹ thuật:+ Điều khiển được tất cả các dòng Dahua Speed Dome, DVR, NVR, HCVR.+ Với các chuẩn kết nối: RS485, RS422, USB, RS232 & Network.+ Chức vụ cài đặt trước, tự động quét, Auto Pan, Auto Tour & Hành trình. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tập trung tín hiệu | - Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 350 x 550 x 600 mm.+ Thân tủ mạng 6U treo tường được thiết kế đạt chuẩn rack 19 inch dạng khung có kết cầu hàn liền chắc chắn, chịu tải trọng cao đảm bảo cho các thiết bị mạng bên trong vận hành tốt.+ Với kích thước nhỏ gọn tiện lợi tủ mạng 6U được dùng để treo tường, sản xuất bằng thép tấm dày 1,2mm – 2mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ.+ Cửa trước dạng Lưới thoáng hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị bên trong.+ Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế, thuận tiện vớilỗ chờ dây nóc, đáy & mặt lưng tủ và hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.+ Tiêu chuẩn: EC 60297-3-100:2008.+ Phụ kiện tủ mạng 6u đi kèm bao gồm: + 1 bộ khóa tròn bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong. + 1 quạt gió tản nhiệt tủ mạng được gắn ở phía trên tủ mạng. + 1 thanh nguồn 3 chấu đa năng. + 8-12 bộ ốc rack. | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat cấp nguồn AC 220VAC - 20A. | - Thông số kỹ thuật:+ Aptomat cấp nguồn AC 220VAC - 20A. | 1 | Cái |
| 7 | Switch 4 port. | - Thông số kỹ thuật:+ Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | 3 | Cái |
| 8 | Switch 8 port. | - Thông số kỹ thuật:+ Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | 5 | Cái |
| 9 | Bộ Switch 8 Port Gigabit. | - Thông số kỹ thuật:+ 8 cổng RJ45 Gigabit Auto-Negotiation, hỗ trợ MDI/MDIX tự động.+ Công nghệ Ethernet thân thiện với môi trường tiết kiệm năng lượng đến 80%.+ Vỏ nhựa, thiết kế để bàn hoặc đế treo tường.+ Cắm vào và sử dụng, không đòi hỏi phải cấu hình.+ Công nghệ tiêu thụ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 80%.+ Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ công song toàn phần và backpressure cho chế độ độ bán công song.+ Cấu trúc chuyển mạch Non-blocking cho phép gói tin chuyển tiếp và lọc được truyền với tốc độ tối đa qua dây dẫn cho thông lượng mạng cao nhất.+ Dung lượng 16Gbps.+ Khung Jumbo 9K cải thiện hoạt động của việc truyền những dự liệu lớn.+ Auto-MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.+ Hỗ trợ Auto-Learning và Auto-Aging địa chỉ MAC.+ Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giũa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps.+ Thiết kế không quạt cho hoạt động yên tĩnh hơn.+ Thiết kế để bàn hoặc treo tường.+ Thiết kế chỉ cần cắm vào và sử dụng cho việc cài đặt trở nên đơn giản. | 3 | Cái |
| 10 | Cáp mạng Commscope | - Thông số kỹ thuật:+ Cáp Đôi Xoắn Category 6A bọc giáp COMMSCOPE thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 6A theo TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 Class EA. + Ứng dụng: 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… + Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.+ Hỗ trợ chuẩn 10GBASE-T đến 100m.+ Thỏa tất cả các yêu cầu của IEEE 802.3an 10 Gigabit Ethernet.+ Chứng nhận an toàn: IEC 60332-1-2, IEC 60754-1, IEC 60754-2, IEC 61034-2.+ Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.+ Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom.+ Vỏ bọc LSZH.+ Nhiệt độ hoạt động: -200C – 600C. | 20 | Thùng |
| 11 | Dây điện Cvv 2x2.5mm2 (2x7/0,67) - 300/500V. | - Loại: 2x2.5mm2 (2x7/0,67) - 300/500V. - Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Ruột đồng, vỏ PVC.+ Loại: Cáp điện lực 2 lõi.+ Tiết diện: (2 x 2,5) mm2.+ Cấu tạo lõi: (2 x 7/ 0,67).+ Đường kính ruột dẫn: 2,01 mm.+ Chiều dày cách điện: 0,8 mm.+ Đường kính tổng: 10,4 mm.+ Khối lượng dây: 168,8 kg/ km.+ Mức cách điện: 300/ 500 V.+ Dòng định mức: 29 A.+ Tiêu chuẩn: TCVN 6610 - 4. | 20 | Cuộn |
| 12 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, D20 mm. | - Thông số kỹ thuật:+ Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 (Độ dài 2,92m / cây). | 255 | Mét |
| 13 | Nẹp nhựa 3cm. | - Loại: 3cm. - Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Nhựa. | 300 | Mét |
| 14 | Hộp kỹ thuật. | - Thông số kỹ thuật:+ Bảo vệ Adapter camera khỏi tác động mưa nắng, bảo vệ phần Jack BNC và DC khỏi tác động mưa nắng.+ Chất liệu: Nhựa ABS thời gian lão hóa chậm.+ Thích hợp dùng phục vụ hệ thống camera quan sát lắp ngoài trời, công trường.+ Kính thước: (110 x 110 x 50) mm. | 32 | Cái |
| 15 | Đầu nối mạng RJ45. | - Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Nhựa. | 3 | Hộp |
| 16 | Ổ cứng 10TB. | - Thông số kỹ thuật:+ Loại ổ: HDD.+ Dung lượng: 10Tb.+ Tốc độ quay: 7200rpm.+ Bộ nhớ Cache: 256Mb.+ Chuẩn giao tiếp: SATA3.+ Kích thước: 3.5 Inch. | 2 | Cái |
| 17 | Bộ Lưu Điện Camera. | - Thông số kỹ thuật:+ Công nghê tiên tiến.+ Chức năng ưu việt.+ Hệ thống phát điện thông minh.+ Tuổi thọ, độ bền cao.+ Thiết kế gọn gàng, dễ dàng di chuyển.+ Tự động chuyển mạch khi có điện lưới và mất điện.+ Chế độ Standby tự động tiết kiệm điện năng.+ Chế độ bảo vệ quá tải, quá nhiệt.+ Sạc 3 giai đoạn, tự ngắt khi Ắc quy đầy.+ Cắm điện lưới chạy chế độ Bypass (Đầu ra có điện trực tiếp).+ Điện áp danh định: 220 / 230 / 240 VAC.+ Ngưỡng điện áp: 162 ~ 295 VAC.+ Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất).+ Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz).+ Công suất: 1000VA/ 600W.+ Điện áp: Chế độ điện lưới, giống ngõ vào.+ Chế độ ắc quy: 220 VAC ± 10%.+ Tần số: Giống nguồn ngõ vào.+ Hiệu suất:§ 95% chế độ điện lưới.§ 85% chế độ Boost/Buck.+ Khả năng chịu quá tải: 110% +/- 10%.+ Cấp điện ngõ ra: 2 ổ cắm đa năng 3 chấu.+ Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.+ Thời gian lưu điện: Sử dụng 100W lưu được 8-10h (tương đương hệ thống 8 camera, 100W).+ Bảng hiển thị: Nút bấm khởi động.+ LED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, báo sạc đầy ắc quy.+ Thời gian chuyển mạch: Tối đa 10ms.+ Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 4000C.+ Độ ẩm môi trường hoạt động: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. | 1 | Cái |
| 18 | Công lắp đặt. | Theo mô tả tại Mục 2, Phần III, Chương V. của E.HSMT | 20 | Công |
| 19 | Vật tư thi công. | Theo mô tả tại Mục 2, Phần III, Chương V. của E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Màn hình Tivi quan sát. | - Thông số kỹ thuật:+ Hệ điều hành:WebOS Smart TV 5.0 (Mới nhất).+ Ứng dụng:FPT play, YouTube, VTV go.+ Công nghệ hình ảnh:True Color Accuracy, HDR10 Pro, 4K Upscaler, 4K Active HDR, Nano Color, HDR Dynamic Tone Mapping, Chip α7 Gen 3, Motion Pro, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer, Ultra Luminance, NanoCell.+ Tính năng thông minh:Trợ lý ảo Google Assistant, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), AI ThinQ.+ Remote thông minh: Magic Remote.+ Điều khiển TV bằng điện thoại:LG TV Plus.+ Chiếu màn hình điện thoại lên Tivi: AirPlay 2, Screen Mirroring.+ Kích thước: 123,2 x 78,6 cm x 26,2 cm. | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Trọng tải: ≥ 07 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy Bơm nước | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi