Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công sửa chữa Trạm Y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076735-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công sửa chữa Trạm Y tế
Số hiệu KHLCNT 20211033543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:41:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,861,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,924,720 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu chín trăm hai mươi bốn nghìn bảy trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0292472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0584944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công sửa chữacông trình (Loại hình: nhà văn phòng, hoặc Y tế) trong đô thị có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (Tháo dỡ, Phá dỡ; Sửa chữa kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước, hệ thống PCCC…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.803.153.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.606.307.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sưChuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.- Đã làm Chi huy trưởng ít nhất 02 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Điện, Hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật- Đáp ứng yêu cầu được quản lý thi công hệ thống PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư Kỹ thuật có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công sửa chữa Trạm Y tế
Sửa chữa Trạm y tế phục vụ phòng chống dịch COVID-19 (giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 38363122)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Việt Nam Địa chỉ: 370 đường Đê La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ (Địa chỉ: số 37N5, tổ 10, ngõ 58, phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội ) Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và xây dựng Địa chỉ: 152 Lê Duẩn, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam , địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 38363122)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của nước mà Nhà thầu, Nhà đầu tư đang hoạt động cấp; (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, Chứng chỉ hành nghề, ...); - Năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng (hạng 2 trở lên) theo quy định tại thông tư 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ: Thi công hệ thống PCCC cho công trình.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.924.720   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 38363122)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 38363122)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 38363122)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 38363122)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ - PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền - nền sân ngoài nhàTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế33
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế38,335
3Tháo dỡ bệ xíTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2bộ
5Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,2625100m²
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,4571tấn
7Phá dỡ gạch bông gió (trang trí mặt ngoài)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế80,4375
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế25,1378
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế93,706
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,8695
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,35
12Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế30,5571
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thảiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT, theo quy định của thành phố (cự ly do nhà thầu đề xuất).211,4682
14Bạt che chắn bụiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế456,05
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,5605100m²
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,3764100m²
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,3764100m²
B TRẠM Y TẾ - PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m³, rộng ≤6m, cấp đất II (80% đào máy)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,4266100m³
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m. cấp đất II (20% đào thủ công)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế85,6659
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,3066100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thảiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT, theo quy định của thành phố (cự ly do nhà thầu đề xuất).0,977100m³
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế14,2532
6Ván khuôn lót móng cộtTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế17,542
7Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤300cm, vữa BT M 300, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế59,9553
8Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện >0,1m², vữa BT M 300, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,2906
9Ván khuôn gia cố móngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế172,1463
10Ván khuôn gia cố cổ móngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế29,38
11Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,571100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,17100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - ĐK cốt thép >18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế36,274100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép cổ móng - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,001100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép cổ móng - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,027100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép cổ móng - ĐK cốt thép >18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6,412100kg
17Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,6525
18Ván khuôn lót giằng móng:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,289
19Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dầy ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế29,2603
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M 200, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,8099
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế25,545
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,706100kg
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế21,7219
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế21,7219
C TRẠM Y TẾ - PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m², vữa BT M 300, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế24,4762
2Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế311,316
3Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,13100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế27,656100kg
5Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - ĐK cốt thép >18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế40,702100kg
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M 300, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế60,7121
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế514,74
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế21,833100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế19,67100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - ĐK cốt thép >18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế62,068100kg
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M 300, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế79,6672
12Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế584,1143
13Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế90,405100kg
14Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,9449
15Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế93,4536
16Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,894100kg
17Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - ĐK cốt thép >10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5,308100kg
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,222
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế41,2428
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,627100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - ĐK cốt thép >10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,538100kg
D TRẠM Y TẾ - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp IITheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12,4324
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0696100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thải, cấp đất IITheo Y/c tại Chương V-E-HSMT, theo quy định của thành phố (cự ly do nhà thầu đề xuất).0,054100m³
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,4008
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5417
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,161
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,1979
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0759
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,38
10Bê tông nắp bể, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3054
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ nắp bểTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,028
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,018
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,24
14Sản xuất lắp đặt cốt thép bể - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,339100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép bể - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,843100kg
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế13,429
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,2107
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế15,64
E TRẠM Y TẾ - PHẦN TƯỜNG XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế74,7323
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm , vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế102,3722
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,76
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế150,6036
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1.511,5806
6Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế153,346
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế249,112
8Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế18,4116
9Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế175,078
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1.696,558
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế420,87
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1.657,82
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế459,608
F TRẠM Y TẾ - PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
1Ốp gạch vỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế377,446
2Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,633
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế257,43
4Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế42,28
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế194,02
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế52,46
7Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế236,074
8Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế456,5
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 100x800Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế40,1605
10Lát nền đá granite chân cửa, cầu thang, mặt bệ, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế86,1483
11Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế26,765m
12Lắp dựng lan can inoxTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế32,118
13Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế22,05
G TRẠM Y TẾ - PHẦN HOÀN THIỆN KHÁC VÀ CỬA
1Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5396tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế18,375
3Lợp mái loại tấm lợp tấm tônTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế70,1675
4Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤16mTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,5731100m²
5Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6mTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế7,1639100m²
6Bê tông bệ máy phát , đá 1x2, vữa BT M 200, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3843
7Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,0005
8Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế61,025
9Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế15,9065
10Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế22,05
11Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10
12Cung cấp, lắp dựng Vách kính cố định nhôm xingfa. kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế260,4235
13Cung cấp, lắp dựng Kính thủy lực temper 12mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế29,444
14Cung cấp, lắp dựng Nan chắn nắng nhôm hộp 100x60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế245,5m
15Cung cấp, lắp dựng Nan chắn nắng nhôm hộp 100x44Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế180,005m
16Cung cấp, lắp dựng Tay nắm inoxTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4bộ
17Cung cấp, lắp dựng Bản lề sànTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4bộ
18Cung cấp, lắp dựng Khóa sànTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2bộ
H TRẠM Y TẾ - PHẦN CƠ ĐIỆN
1Đèn Batten LED 1x20w 1,2m - 220v.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2bộ
2Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10A (Chỉ có đế âm).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế25cái
3Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10A (Chỉ có đế âm).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
4Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10A (Chỉ có đế âm).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
5(Chỉ có đế âm)Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế68cái
6Ổ cắm điện đôi 3 cực 16a-250v đặt nổi (Chỉ có đế âm).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế17cái
7Ổ cắm điện đơn 3 cực 16a-250v đặt ngầm tường loại chống thấm (Chỉ có đế âm).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8cái
8Ống nhựa cứng luồn dây d40 (kèm phụ kiện).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế36m
9Ống nhựa cứng luồn dây D20 (kèm phụ kiện).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế920m
10Ống nhựa cứng luồn dây d16 (kèm phụ kiện).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế320m
11Hộp chia dây 2 ngả.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế150hộp
12Hộp chia dây 3 ngả.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế100hộp
13Hộp chia dây 4 ngả.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế70hộp
14Cầu chì 2a-biên dòng.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12hộp
15Đèn báo pha.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
16Volke 3 pha (0-450).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
17Ampe kế (0-125A).Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
I TRẠM Y TẾ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Vòi nước. DN15.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
2Ống nước lạnh PP-R PN10. D50Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,7100m
3Ống nước lạnh PP-R PN10. D32Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,02100m
4Ống nước lạnh PP-R PN10 D25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,08100m
5Ống nước lạnh PP-R PN10 D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,1100m
6Ống nước nóng PPR PN20 D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,93100m
7Ống nước nóng PPR PN20 D20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,64100m
8Măng sông PP-R D50.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế18cái
9Măng sông PP-R D32.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế26cái
10Măng sông PP-R D25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế50cái
11Măng sông PP-R D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế44cái
12Van khóa D50.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
13Van khóa D32.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
14Van khóa D25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12cái
15Van khóa D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế24cái
16Măng xông ren trong PN10. D20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20cái
17Rắcco ren trong D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20cái
18Cút nhựa 90 PP-R PN10 D50.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế15cái
19Cút nhựa 90 PP-R PN10 D32.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế40cái
20Cút nhựa 90 PP-R PN10 D25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế90cái
21Cút nhựa 90 PP-R PN10 D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế120cái
22Cút ren trong D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế100cái
23Tê nhựa PPR PN10 D50x32.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
24Tê nhựa PPR PN10 D32x25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
25Tê nhựa PPR PN10 D32x20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20cái
26Tê nhựa PPR PN10 D25x25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế40cái
27Tê nhựa PPR PN10 D20x20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế50cái
28Tê nhựa PPR PN10 D25x20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế44cái
29Côn nhựa PPR PN D50/25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
30Côn nhựa PPR PN D32/20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
31Côn nhựa PPR PN D25/20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế40cái
32Tê ren trong PN10 D20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20cái
33Nút bịt PPR D20.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế100cái
34Kép thép PN20 ø15.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế100cái
35Van một chiều D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
36Van phao cơ D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
37Đồng hồ đo nước. D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
38Đai neo ống D50Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế47cái
39Đai neo ống D32.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế51cái
40Đai neo ống D25.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế54cái
J TRẠM Y TẾ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa u.PVC PN6 D110.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,4100m
2Ống nhựa u.PVC PN6 D90.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1100m
3Ống nhựa u.PVC PN6 D60.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,9100m
4Ống nhựa u.PVC PN6 D48.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3100m
5Ống nhựa u.PVC PN6 D42.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,4100m
6Măng sông nhựa u.PVC D110.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế35cái
7Măng sông nhựa u.PVC D90.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế35cái
8Măng sông nhựa u.PVC D60.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế23cái
9Măng sông nhựa u.PVC D48.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế23cái
10Măng sông nhựa u.PVC D42.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
11Phễu thoát sàn ngăn mùiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4cái
12Phễu thu sàn. D90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9cái
13Phễu thu mưa. DN150Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4cái
14Si phong D90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế16cái
15Tê chéo u.PVC D110/110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế50cái
16Tê chéo u.PVC D110/90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12cái
17Tê chéo u.PVC D90/90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế24cái
18Tê chéo u.PVC D90/60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế40cái
19Tê chéo u.PVC D90/42Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12cái
20Tê chéo u.PVC D60/42Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
21Tê vuông u.PVC D110/60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
22Tê vuông u.PVC D90/60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
23Tê vuông u.PVC D60/60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8cái
24Cút 90 u.PVC D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
25Cút 90 u.PVC D90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
26Cút 90 u.PVC D60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế26cái
27Cút 90 u.PVC D48Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế31cái
28Cút 90 u.PVC D42Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12cái
29Cút 135 u.PVC D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế46cái
30Cút 135 u.PVC D90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế44cái
31Cút 135 u.PVC D60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế33cái
32Cút 135 u.PVC D42Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20cái
33Nút thông tắc sàn u.PVC PN8. D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
34Nút thông tắc sàn u.PVC PN8. D90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
35Côn u.PVC PN8. D110/60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4cái
36Côn u.PVC PN8. D90/60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4cái
37Côn u.PVC PN8. D60/42Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8cái
38Nút bịt uPVC D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
39Nút bịt uPVC D90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế16cái
40Nút bịt uPVC D60Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10cái
K TRẠM Y TẾ - PHẦN PCCC
1Hộp nối kỹ thuật KT 250x250x100Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4ngăn, hộp
2Dây chống cháy (2x1.5)mm² dây chuông đèn báo cháy:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế250m
3Dây chống cháy (2x1.0)mm² đầu báo cháy:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế430m
4Ống bảo vệ dây PVC D20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế680m
5Ống nhựa mềm PVC D20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế68m
6Hộp chia 3 ngả D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế180ngăn, hộp
7Măng xông nối ống D25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế226cái
8Kẹp đỡ ống D25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế410cái
9Dây cấp nguồn Cu/PVC 2x1.5mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế320m
10Ống bảo vệ dây PVC D20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế314m
11Ống nhựa mềm PVC D20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế50m
12Hộp chia 3 ngả D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế77ngăn, hộp
13Măng xông nối ống D25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế120cái
14Kẹp đỡ ống D25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế200cái
L DI CHUYỂN MÁY PHÁT ĐIỆN CŨ, HỆ THỐNG CÁP NGẦM, TỦ ĐIỆN
1Tháo dỡ, di chuyển máy phát điện 200KVATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 máy phát điện
2Lắp đặt máy phát điện 200KVATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 máy
3Tháo dỡ tủ điện phân phối 1,2,3Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3tủ
4Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nướcTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1tủ
5Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 1Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 tủ
6Vỏ tủ điện kích thước 1000x800x400mm+ 1 cái Vỏ tủ điện kích thước 1000x800x400mm+ 1 cái ATS 3Pha 400A + 1 cái Aptomat 3pha 400A 42KA+ 1 cái Aptomat 3pha 200A 36KA+ 2 cái Aptomat 3pha 150A 25KA+ 1 cái Aptomat 3pha 100A 25KA+ 3 cái Thanh cái đồng+ 1 t bộ Phụ kiện khácTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 tủ
7Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 2+ 1 cái Vỏ tủ điện kích thước 800x600x300mm+ 1 cái ATS 3Pha 300A + 1 cái Aptomat 3pha 150A 36KA+ 2 cái Aptomat 3pha 100A 25KA+ 2 cái Aptomat 3pha 50A 15KA+ 3 cái Thanh cái đồng+ 1 t bộ Phụ kiện khácTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 tủ
8Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 3+ 1 cái Vỏ tủ điện kích thước 800x600x300mm+ 1 cái ATS 3Pha 300A + 1 cái Aptomat 3pha 150A 36KA+ 2 cái Aptomat 3pha 100A 25KA+ 2 cái Aptomat 3pha 50A 15KA+ 3 cái Thanh cái đồngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 tủ
9Cáp điện CU/XLPE/dsta/PVC 4x95mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế86m
10Dây tín hiệu điều khiển hệ thống máy bơm nước Cu/PVC 2x1,5mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế70m
11Ống nhựa xoắn HDPE 100/85Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2m
12Ống nhựa xoắn HDPE 32/20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20m
M NHÀ CƠ ĐIỆN - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,24
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,7763
3Phá dỡ gạch bông gió mở cửaTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,301
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế260,1676
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế93,296
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế260,168
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế93,296
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắtTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế13,2
N KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN SỬA CHỮA KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0657100m³
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,9267
3Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M 200, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3953
4Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5,6194
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,119100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - ĐK cốt thép >10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,28100kg
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,9342
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,6217
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế107,8021
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế118,2225
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế34,3896
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế58,9064
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế226,025
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế93,296
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế200,341
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế118,9796
17Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế66,4524
18Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,114
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế32,8444
20Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,8275
21Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế7,344
22Cửa sổ mở hất, nhôm xingfa, kính 8,38mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,232
23Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế13,2
24Lắp dựng cửaTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20,0035
O KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công rộng ≤3m, sâu ≤2m, cấp đất IITheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,3703
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0777100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thảiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT, theo quy định của thành phố (cự ly do nhà thầu đề xuất).0,026100m³
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5441
5Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,5821
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M 200, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,4748
7Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,798
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0849100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,6377100kg
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dầy ≤33cm , vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,5012
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,1549
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M 200, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,0628
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,6904
14Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,926100kg
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế24,321
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5,6555
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6,79
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế29,977
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6,79
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12,446
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế24,321
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11,143
23Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,754
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,754
25Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,38
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế18,2845
P KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12,4324
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0696100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi thảiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT, theo quy định của thành phố (cự ly do nhà thầu đề xuất).0,054100m³
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,4008
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,5417
6Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,161
7Xây tường thẳng bằng gạch CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,1979
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,0759
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,38
10Bê tông nắp bể, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3054
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ nắp bểTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,028
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M 250, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,018
13Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,24
14Sản xuất lắp đặt cốt thép bể - ĐK cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,339100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép bể - ĐK cốt thép ≤18mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,843100kg
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế13,429
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,2107
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế15,64
Q KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN CƠ ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đơn 36W có tụ bù, L=1200mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4bộ
2Công tắc đơn 10ATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
3Công tắc đôi 10ATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế7cái
5Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện kích thước 300x400x200Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 tủ
6Aptomat 2P MCB-40A-10KATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3cái
7Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế30m
8Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế80m
9Dây bảo vệ E2,5 mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế60m
10Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm²Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20m
11Ống luồn dây D20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế15m
12Ống luồn dây D25Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10m
R KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà cục bộ - công suất 3.5KW (máy điều hòa tận dụng)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1máy
2Lắp đặt ống đồng - ĐK 6,4mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,04100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 6,4mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,04100m
4Lắp đặt ống nước ngưng - ĐK 27mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,04100m
5Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - ĐK 27mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,04100m
S KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 10U 19''Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1tủ
2Ổ cắm thoại, Mạng (02xnhân RJ-45+ mặt + đế):Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5cái
3Ổ cắm Mạng (01xnhân RJ-45+ mặt + đế):Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5cái
4Cáp Mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế510 m
5Dây nhảy CAT 6,Không chống nhiếu, LSZH 2M:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6đôi đầu dây
6Dây nhảy CAT 6,Không chống nhiếu, LSZH 3M, màu camTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6đôi đầu dây
7Ống luồn dây D20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế30m
8Bộ chuyển đổi HDMI qua cáp mạng hỗ trợ tối đa 120mTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2bộ
9Thiết bị chuyển PoE 8 cổng , 2 cổng SFPTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
T KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN CẤP NƯỚC
1Xí bệt kèm vòi xit ø15+ bộ phụ kiệnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
2Lavabo+bộ vòi đôi+bộ phụ kiệnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
3Hương sen tắm + bộ phụ kiệnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
4Bình nước nóng 30lTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
5Vòi gạt: ø15Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
6Ống nước lạnh PP-R pn10 d25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,02100m
7Ống nước lạnh PP-R pn10 d20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,01100m
8Ống nước nóng ppr pn20 d20Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,01100m
9Măng sông PP-R d25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
10Măng sông PP-R d20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
11Van đồng 2 chiều ø20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
12Van đồng 2 chiều ø10:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
13Rắcco ren ngoài d25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
14Rắcco ren ngoài d20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
15Măng sông ren ngoài d25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
16Măng sông ren ngoài d20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
17Tê PP-R d25/20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3cái
18Tê PP-R d20/20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
19Cút PP-R d25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
20Cút PP-R d20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4cái
21Cút ren trong d20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
22Côn PP-R d25/20:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
23Kép thép ø15:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4cái
24Nút bịt ppr d25:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
25Nút bịt thép d15:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
U KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa u.PVC pn8 d110:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,05100m
2Ống nhựa u.PVC pn8 d90:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,05100m
3Ống nhựa u.PVC pn6 d60:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,01100m
4Ống nhựa u.PVC pn6 d34:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,02100m
5Măng sông nhựa u.PVC d110:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
6Măng sông nhựa u.PVC d90:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
7Phễu thu sàn 150x150Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
8Si phong d90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
9Tê chéo u.PVC d90/90Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
10Tê vuông u.PVC d110/110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
11Cút 135 u.PVC d110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3cái
12Cút 135 u.PVC d34Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
13Cút 90 u.PVC d42Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
14Côn u.PVC d60/34Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
V KHU PHỤ TRỢ (NHÀ CƠ ĐIỆN) - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Qủa cầu thu nước mưa d150:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
2Ống nhựa u.PVC pn8 d90:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,03100m
3Măng sông nhựa u.PVC d110:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
4Măng sông nhựa u.PVC d90:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0292472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0584944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công sửa chữacông trình (Loại hình: nhà văn phòng, hoặc Y tế) trong đô thị có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (Tháo dỡ, Phá dỡ; Sửa chữa kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước, hệ thống PCCC…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.803.153.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.606.307.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sưChuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.- Đã làm Chi huy trưởng ít nhất 02 công trình, có nội dung tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện 1 - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
4 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Điện, Hệ thống điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
5 Cán bộ kỹ thuật Nước 1 - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
6 Cán bộ kỹ thuật PCCC 1 - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật- Đáp ứng yêu cầu được quản lý thi công hệ thống PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư Kỹ thuật có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn 1 - Đại học trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có nội dung tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->