Gói thầu: Gói thầu số 1: cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200504334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 07:45:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O có độ tinh khiết: ≥98% - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 2 | (NH4)2HPO4 | 1 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - Khối lượng phân tử: 132,06g/mol - Dạng bột màu trắng 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 3 | Ag2SO4 | 2 | 25g/hộp | 1. Mô tả - Điểm nóng chảy: 652°C - Độ tinh khiết: ≥99.5% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 4 | K2HPO4 | 1 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 5 | Agar | 5 | 1kg/ Hộp | 1. Mô tả: - Dạng bột - Nhiệt độ đông: | ||
| 6 | Antibiotic-antimycotic | 2 | 100ml/lọ | 1. Mô tả: - Kháng sinh penicillin và streptomycin ngăn ngừa lây nhiễm vi khuẩn trong nuôi cấy tế bào do sự kết hợp hiệu quả với vi khuẩn gram dương và gram âm. Amphotericin B ngăn ngừa lây nhiễm nấm do tính ức chế nấm đa bào và nấm men - Nồng độ ≥100X - ≥100 ml/ Lọ 2. Thành phần: - Mỗi ml chứa 10,000 units penicillin, 10,000 µg streptomycin, và 25 µg Gibco Amphotericin B100 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: -5°C đến -20°C | ||
| 7 | Axit lactic | 3 | 2,5L/chai | 1. Mô tả: - Công thức phân tử: C3H6O3 - Phân tử gam: 90,08g/mol 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 8 | Axit oxalic | 1 | 1kg/hộp | Công thức phân tử: HOOC-COOH Phân tử phân tử: 90,03g/mol Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 9 | Axit sulphamic | 1 | 1kg/lọ | Khối lượng mol: 97,09g/mol | ||
| 10 | Bình chịu nhiệt 1L | 60 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích: 1 lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 11 | Blood agar base | 2 | 500g/lọ | Dùng trong nuôi cấy vi sinh | ||
| 12 | Bộ Kit tách chiết DNA (320 pư) | 15 | 320 pu/ Bộ | 1. Mô tả: Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ (320 test/kit) 2. Quy cách: - Magnetic Bead 18ml (1 lọ) - Lysis Buffer 180ml (1 lọ) - Washing Buffer A 135ml (2 lọ) - Washing Buffer B 40ml (2 lọ) - Eluting Buffer 64ml (1 lọ) - Taco Plate & Sleeve (bao gồm 20 đĩa 96 giếng và 40 Mixing Sleeve) 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 13 | Bộ Kit tách chiết RNA ( 100 pư) | 2 | 100 pư/bộ | 1. Mô tả: -Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ 2. Thành phần: - 1 x 50 mL MagMAX CORE Lysis Solution - 1 x 45 mL MagMAX CORE Binding Solution - 1 x 60 mL MagMAX CORE Wash Solution 1 - 1 x 60 mL MagMAX CORE Wash Solution 2 - 1 x 12 mL MagMAX CORE Elution Buffer - 1 x 2.2 mL MagMAX CORE Magnetic Beads - 1 x 1.25 mL MagMAX CORE Proteinase K 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15 - 25ºC | ||
| 14 | Brom | 1 | 500g/lọ | Khối lượng phân tử: 159.81 g/mol Độ tinh khiết: 99,99% | ||
| 15 | C12H8N2.H2O | 1 | 50g/lọ | 1. Mô tả - 'Khối lượng phân tử : 198,22 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 16 | CaCl2 | 1 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol - Độ tinh khiết: ≥93.0% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 17 | Cao nấm men | 9 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - 'Là thành phần dinh dưỡng dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. - Dạng bột, hòa tan trong nước. 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 18 | Cao thịt | 3 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - 'Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật. 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 19 | Casein peptone | 1 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật. - pH: 6,7 - 7,7 (5% trong nước) 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 20 | Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR | 24 | Tube | 1.Mô tả: - Thành phần để chạy phản ứng Realtime PCR 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: -20°C | ||
| 21 | CdSO4.8H2O | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 352,60 g/mol - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 22 | Cloramin T | 1 | 1kg/hộp | 1. Mô tả: - Trọng lượng phân tử: 227,64 - Độ tinh khiết ≥95% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 23 | Congo | 8 | 100g/lọ | 1. Mô tả: - Thuốc nhuộm, dạng bột - Trọng lượng phân tử: 696,66 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 24 | Đầu tip 1000µl ( 1000 cái) | 13 | 1000 cái/túi | 1. Mô tả: - Dùng 1 lần thể tích hút 1000µl - Có thể hấp sấy 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 25 | Đầu tip 10ul (1000 cái) | 13 | 1000 cái/túi | 1. Mô tả: - Dùng 1 lần thể tích hút 10µl - Có thể hấp sấy 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 26 | Đầu tip 200ul ( 1000 cái) | 13 | 1000 cái/túi | 1. Mô tả: - Dùng 1 lần thể tích hút 200µl - Có thể hấp sấy 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 27 | Đĩa lồng nhựa vô trùng | 1 | 500c/thùng | 1. Mô tả: - Đĩa Petri nhựa vô trùng - Kích thước 60×15 mm - Chât liệu nhựa polystyrene - Dung tích: ~ 40 mL 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 28 | EDTA | 1 | 1000ml/chai | 1. Mô tả: - Tris-EDTA (TE) là dung dịch đệm vô trùng, được điều chế bằng các hóa chất tốt nhất trong nước tinh khiết được xử lý để loại bỏ các hạt, muối, kim loại vi lượng hòa tan, các hợp chất hữu cơ và vi sinh vật có độ tinh khiết cao và không nhiễm DNase 2. Thành phần: - 10mM Tris, 1 mM EDTA, pH 8.0 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15 - 25ºC | ||
| 29 | Enzym Amilaza | 2 | 100g/ Lọ | 1. Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 30 | Enzym Keratinaza | 1 | 50 units/lọ | 1. Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. 2. Bảo quản - Nhiệt độ bảo quản: −20°C | ||
| 31 | Enzym Kintinaza | 1 | 5 units/lọ | 1. Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. - Độ hòa tan trong nước: 0.90-1.10 mg/mL 2. Bảo quản: - Nhiệt độ bảo quản: −20°C | ||
| 32 | Enzym Lipaza | 2 | 100mg/lọ | 1.Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. -Dạng bột 2.Bảo quản: -Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 33 | Enzym Proteaza | 2 | 100mg/lọ | '1.Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. - Dạng bột 2.Bảo quản: Nhiệt độ bảo quản: -20°C | ||
| 34 | Enzym Xellulaza | 1 | 1g/lọ | 1. Mô tả: - Dạng bột, được dùng trong phản ứng thủy phân 2. Bảo quản: - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 35 | Mantoza | 8 | 500g/hộp | 1. Mô tả: - Nguồn gốc: từ khoai tây - Có khả năng hòa tan trong nước 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 36 | Lactoza | 5 | 1Kg/hộp | 1.Mô tả: - Độ hòa tan trong nước 0.1g/mL 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 37 | Ependorf 1,5ml ( 500 cái) | 13 | 500 cái/túi | 1.Mô tả - Thể tích chứa mẫu 1.5ml, màu trong suốt, không tiệt trùng 2.Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 38 | FBS | 1 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Huyết thanh bào thai bê dùng cho nuôi cấy tế bào cơ bản, nuôi cấy chuyên biệt. - Đã kiểm tra virus và Mycoplasma. Được cung cấp Giấy chứng nhận phân tích chi tiết kết quả QC 2. Thành phần: Huyết thanh bào thai bê 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: ≤-10°C | ||
| 39 | FeCl3.6H2O | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 40 | FeSO4 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 151,91 g/mol - Độ tinh khiết ≥99,999% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 41 | FeSO4.7H2O | 1 | 1kg/hộp | 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 278,01 g/mol - Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 42 | Formaldehyt | 1 | 500ml/chai | 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 30,03g/mol - Thuốc thử ACS - Nồng độ: 36,5 -38% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 43 | Fucshin axit | 5 | 25g/lọ | 1.Mô tả: - Độ hòa tan trong nước: 1mg/ml Được dùng trong các phản ứng nhộm mô 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 44 | Glucose | 5 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol - Điểm nóng chảy: 150- 152°C 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 45 | Glutamic | 5 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% Độ hòa tan trong 1 M HCl: 100 mg/mL 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 46 | Glycerin | 2 | 1 lit/chai | 1. Mô tả: - Được dùng cho việc chuẩn bị mẫu và tạo gel cho điện di gel polyacrylamide, không bị đóng băng ở -20 ° C 2. Thành phần: ≥ 99% Glycerol 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15 - 25ºC | ||
| 47 | Giấy parafim | 7 | cuộn | 1.Mô tả: -Kích thước: 10cmx38.1mm Khả năng co giãn tốt 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 48 | H2SO4 đậm đặc | 1 | 500ml/chai | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: ≥99,999% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 49 | H3PO4 | 1 | 500ml/chai | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: ≥99,999% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 50 | HCl | 2 | 500ml/chai | 1.Mô tả: - HCl nồng độ: 36,5 đến 38% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C 'Nồng độ: 36,5 đến 38% | ||
| 51 | HgCl2 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: ≥99,5% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 52 | HgSO4 | 2 | 100g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: 99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 53 | Iondine | 500 | 1lit/chai | 1. Mô tả: - Nồng độ: 0.05M. - Độ tinh khiết: ≥99.5% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 54 | Iôt | 5 | 100 g/Lọ | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết99,8% Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy: 184°C 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 55 | K2Cr2O7 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥99% - Điểm nóng chảy: 398 °C 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 56 | K2HPO4 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 57 | KCl | 2 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết 99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 58 | Kit Realtime-PCR(100pu) | 44 | 100 pư/bộ | 1. Mô tả: - Dùng để khuếch đại và định lượng tương đối theo mồi được thiết kế 2. Thành phần: - 100 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix - 2 × 1.25 ml 2X Reaction Mix - 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) - 100 µl ROX Reference Dye (25 µM) 3. Bảo quản - Nhiệt độ: -20ºC | ||
| 59 | Kit RT-PCR | 2 | 100 pư/bộ | 1. Mô tả: - Bộ kit một bước RT - PCR có thể phát hiện một loạt các mục tiêu RNA, kit chuyên dụng dành cho thú y. 2. Thành phần: - 1375µL 2X RT-PCR Buffer - 110µL 25X RT-PCR Enzyme Mix - 1.75mL Nuclease-free Water. 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: Dry Ice. | ||
| 60 | KOH | 6 | 1 kg/lọ | 1.Mô tả: -'Độ tinh khiết ≥85% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 61 | KH2PO4 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99,99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 62 | Li2SO4.H2O | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Khối lượng phân tử: 109,94g/ mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 63 | MacConkey agar | 1 | 500g/lọ | 1.Mô tả: -Sử dụng trong phòng thí nghiệm - Thể tích hút: 20-200µl - Kèm theo hộp đầu tip 200µl 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 64 | Màng lọc 0.2 um | 1 | 50 chiếc/thùng | 1.Mô tả: -Ứng dụng trong nuôi cấy coliforms 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 65 | Màng lọc 0.45um | 1 | 100 chiếc/thùng | 1.Mô tả: -Kích thước lỗ lọc: 0.2µm - Đường kính màng: 28mm - Chịu được nhiệt độ 50 °C - Chất liệu: Polyethersulfone 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 66 | MgSO4 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Kích thước lỗ lọc: 0.45µm Đường kính màng: 30mm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 67 | MgSO4.7H2O | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Khối lượng phân tử: 123,37g/mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 68 | KH2PO4 | 4 | 250g/hộp | 1.Mô tả: -Khối lượng phân tử: 246,47 g/mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 69 | Micropipette + đầu típ 50µl | 1 | 1 chiếc/ Hộp | 1.Mô tả: -'Khối lượng phân tử: 136,09 g/ mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 70 | Micropipette + đầu típ 100 µl | 1 | 1 chiếc/ Hộp | 1.Mô tả: -Sử dụng trong phòng thí nghiệm - Thể tích hút: 10-100µl - Kèm theo hộp đầu tip 100µl 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 71 | Môi trường Nutrient agar | 3 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 72 | Môi trường Nutrient both | 2 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 73 | N.N-dimethyl- pphenylenediamineoxalate | 1 | 100g/hộp | 1.Mô tả: - 'Tinh khiết ≥97% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 74 | Na(PO3)6 | 1 | 1kg/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 75 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 76 | Na2HPO4 | 2 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 77 | Na2MoO4 | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 78 | Na2WO4.2H2O | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 79 | NaCl | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 80 | NaClO | 1 | 500ml/chai | 1.Mô tả: -NaClO có độ tinh khiết cao - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: : 2-8oC | ||
| 81 | n-Butanol | 1 | 1l/chai | 1.Mô tả: -Khối lượng riêng: 0,81g/cm3 - Độ hòa tan: 73g/l(25oC) trong nước 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 82 | Nước khử ion –DEPC-treated | 1 | 500ml/lọ | 1. Mô tả: - Nước cất không chứa UltraPure ™ DNase / RNase được thiết kế để sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử. Nó được lọc qua màng 0,1µm và được kiểm tra hoạt động của DNase và RNase. Không xử lý DEPC 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 83 | NH4Cl | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99,5% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 84 | Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc) | 3 | 500 chiếc/thùng | 1.Mô tả: - Chất liệu PP; Tiệt trùng - Không chứa pyrogenicRnase/Dnase- free - Thể tích : 15 ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 85 | Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc) | 4 | 500 chiếc/thùng | 1.Mô tả: - Chất liệu PP, tiệt trùng - Không chứa pyrogenic Rnase/Dnase; - Thể tích ống 50 ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 86 | Pararosanilin | 1 | 25g/hộp | 1.Mô tả: - Dạng tinh thể 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 87 | PBS( 500 ml) | 14 | 500ml/chai | 1. Mô tả: - Dùng cho nuôi cấy tế bào. được chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 13485 - Nồng độ: 1 X - Độ thẩm thấu: 280 - 315 mOsm / kg 2. Thành phần: - Không chứa + Calcium + Magnesium + Phenol Red - pH: 7.3-7.5 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 88 | PCR tube 0,2ml (1000 cái) | 2 | 1000 cái/túi | 1.Mô tả: - Thể tích 0.2 ml, nắp phẳng, trong suốt, không tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 89 | PdCl2 | 2 | 100g/ Hộp | 1.Mô tả: - Khôí lượng phân tử: 177,33g/mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 90 | Penicillin-Streptomycin | 1 | 100ml/lọ | 1. Mô tả: - Sử dụng để ngăn ngừa sự nhiễm vi khuẩn của nuôi cấy tế bào do tác dụng kết hợp hiệu quả của chúng chống lại vi khuẩn gram dương và gram âm. - Nồng độ 100X 2. Thành phần: 10,000 units/mL penicillin và 10,000 µg/mL streptomycin. 3. Bảo quản: -Nhiệt độ -5°C đến -20°C | ||
| 91 | Pepton | 6 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 92 | pipet nhựa vô trùng 10ml | 1 | 200c/thùng | 1.Mô tả: - RNase/DNase-Free Độ chính xác trong phạm vi ± 2% - Dung tích 10mL, trong suốt, tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 93 | pipet nhựa vô trùng 1ml | 1 | 1000c/thùng | 1.Mô tả: - RNase/DNase-Free Độ chính xác trong phạm vi ± 2% - Dung tích 1mL, trong suốt, tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 94 | pipet nhựa vô trùng 5 ml | 1 | 200c/thùng | 1.Mô tả: - RNase/DNase-Free Độ chính xác trong phạm vi ± 2% - Dung tích 5mL, trong suốt, tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 95 | Polyseed | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C Dùng trong phân tích | ||
| 96 | Primer phát hiện virus PCV2, PRRV, PED, CFS (1 ống/ loại) | 4 | Ống | 1. Mô tả - Mồi để phát hiện ra bệnh PCV2, PRRV, PED, CFS 2. Bảo quản: | ||
| 97 | Proteinase K (500mg) | 9 | 500mg/lọ | 1. Mô tả: - Dạng bột 2. Thành phần: Được chiết xuất từ nấm album Engyodontium 3. Bảo quản: -Nhiệt độ -5°C đến -20°C | ||
| 98 | Phenol chuẩn | 2 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 99 | Red methyl | 5 | 100g/lọ | 1.Mô tả: - Độ hòa tan trong ethanol: 1 mg/mL 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 100 | RPMI | 1 | 500ml/lọ | 1. Mô tả: - Dùng trong nuôi cấy tế bào 2. Thành phần: - Chứa L-Glutamin, Phenol đỏ - Không chứa HEPES 3.Bảo quản: 2°C đến 8°C | ||
| 101 | Saccaroza | 5 | 500g/ Hộp | 1.Mô tả: - Dạng rắn, màu trắng - Độ hòa tan: 211,5g/100ml (20oC) 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 102 | Tím tinh thể | 4 | 100g/hộp | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết: ≥97% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 103 | Tinh bột tan | 4 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Dạng tinh thể - Kích thước hạt: ≤150 μm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 104 | Thạch máu Colombia | 1 | 500g/hộp | 1.Mô tả: - Dùng để nuôi cấy vi sinh vật - Thành phần: thạch 15.0g/L, NaCl: 5.0/L, - Chất dinh dưỡng: 23.0g/L,tinh bột 1.0g/l 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 105 | Tryptophan blue | 3 | 100 ml/ Lọ | 1. Mô tả: - Dung dịch Trypan Blue 0,4% sử dụng cho nuôi cấy tế bào hứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 13485 - Độ hòa tan trong nước: 10 mg/mL 2. Thành phần: - Bao gồm Trypan Blue 0,4% 3. Bảo quản: - 15 – 30°C | ||
| 106 | Tryptose soy agar | 4 | 500g/lọ | 1.Mô tả: - Thành phần: Thạch 15g/l, NaCl 5g/l, Casein peptone 15g/l, soya peptone 5g/l 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 107 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N(1000ml) | 1 | 1000ml/ống | 1.Mô tả: - pH 4.1 2. Bảo quản - Nhiệt độ: +15 đến 25oC | ||
| 108 | Bình cầu 1lít | 29 | Cái | 1.Mô tả: - 'Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích: 1 lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 109 | Pipet thủy tinh 10ml | 99 | Cái | 1.Mô tả: -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích hút 10ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 110 | Pipet thủy tinh 1ml | 17 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích hút 1ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C ' | ||
| 111 | Pipet thủy tinh 5ml | 19 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thể tích hút 5ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 112 | Bình tam giác 250ml | 55 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp xoáy - Thể tích 250ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 113 | Bình tam giác 500ml | 81 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp xoáy - Thể tích 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 114 | Lam kính | 8 | 50 chiếc/hộp | 1.Mô tả: - Dùng làm tiêu bản vi thể, khả năng gắn mảnh tốt. 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 115 | Lamen | 7 | 50 chiếc/hộp | 1.Mô tả: - Dùng làm tiêu bản vi thể, khả năng gắn mảnh tốt. 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 116 | Ống nghiệm thủy tinh | 20 | cái | 1.Mô tả: -'Thủy tinh chịu nhiệt, loại 100ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 117 | CMC | 4 | 1kg/ Túi | 1.Mô tả: -Dẫn xuất của Cellulose với Acid Chloroacetic -Bột trắng, hơi vàng - Dễ tan trong nước 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 118 | Cốc thủy tinh 100 ml | 200 | Cái | 1.Mô tả: -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 100ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 119 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 94 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 1000ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 120 | Cốc thủy tinh 250 ml | 218 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 250ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 121 | Cốc thủy tinh 500 ml | 128 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 122 | Chloramine | 500 | 1kg/ Hộp | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường. Dạng bột | ||
| 123 | Đầu tip 0,5 µl (1000 cái) | 13 | 960 cái/túi | 1.Mô tả: - Đầu típ loại dài, hút và chia dung dịch, thể tích 0,5µl, không tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 124 | Máy đo độ ẩm | 1 | Chiếc | 1.Mô tả: -Sử dụng để đo độ ẩm trong đất, không khí 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 125 | Giấy thử pH | 1 | hộp | 1.Mô tả: - Khoảng đo pH: 1-14 - Dùng đo pH dung dịch 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 126 | Hộp hấp các loại | 5 | Chiếc | 1.Mô tả: - Chuyên dùng để hấp trong thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 127 | Hộp lồng 7.5 | 4 | 5 chiếc/ Hộp | 1.Mô tả: -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 128 | Nano bạc | 500 | 1 L/ Chai | 1.Mô tả: - Sử dụng trong diệt khuẩn 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 129 | Đèn cồn | 5 | chiếc | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 130 | Cồn 98ᵒ | 6 | 300 L/ Chai | 1.Mô tả: - Tinh khiết 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 131 | Cồn 90ᵒ | 100 | 500 ml/ Chai | 1.Mô tả: - Tinh khiết 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 132 | Cuốc | 9 | Chiếc | 1.Mô tả: - Sử dụng để cuốc đất 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 133 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | 500 ml/ Chai | 1.Mô tả: -Sử dụng trong nghiên cứu phòng thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 134 | Túi xả rác | 28 | 1kg | 1.Mô tả: - Túi chứa 5kg, màu đen, chất liệu nilong 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 135 | Kim tiêm | 2 | 100 chiếc/hộp | 1.Mô tả: - Chuyên dụng để lấy máu 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 136 | Giấy bạc | 8 | 1 cuộn/ Hộp | 1.Mô tả: -Dạng cuộn, kích thước 7,62m x 45,7 cm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 137 | Giấy lọc băng xanh | 1 | Hộp | 1.Mô tả: - Mịn, dùng để lọc các kết tủa tinh thể nhỏ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 138 | Giấy lọc bụi | 100 | Chiếc | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C 'Bắt và giữ được 99,≥98% các hạt bụi có kích cỡ 0,3µm | ||
| 139 | Đũa thủy tinh | 15 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 140 | Nhiệt kế | 1 | Chiếc | 1.Mô tả: -Nhiệt kế thủy ngân 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 141 | Panh inox thường | 20 | Cái | 1.Mô tả: -Chất liệu: Inox 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 142 | Bình tia | 40 | Cái | 1.Mô tả: -Chất liệu nhựaThể tích chứa: 1lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 143 | Bình xịt cồn | 13 | Cái | 1.Mô tả: -Chất liệu nhựa, chống chịu được hóa chấtThể tích: 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 144 | Bông thấm nước | 18 | kg | 1.Mô tả: -Trắng, sạch, Thấm nước tốt 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 145 | Bút ghi mẫu | 8 | Cái | 1.Mô tả: - Mực màu xanhViết trên kính, nhựa không bay chữ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 146 | Bình CO2 | 1 | Bình | 1.Mô tả: - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 147 | Bình phun thuốc sát trùng | 10 | Cái | 1.Mô tả: - Sử dụng nguồn điện ắc quy để hoạt độngThể tích chứa: 16lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 148 | Khẩu trang y tế | 12 | 50 chiếc/hộp | 1.Mô tả: - Khẩu 4 lớp trang dùng 1 lần 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 149 | Khí chuẩn CO | 1 | Bình | 1.Mô tả: - Sử dụng trong hiệu chuẩn 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C | ||
| 150 | Quần áo bảo hộ dùng 1 lần 7 món | 400 | Bộ | 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C. Chất liệu: Vải không dệt | ||
| 151 | Que cấy | 9 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu: inox không gỉ. 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 152 | Thìa xúc hóa chất inox thường | 20 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 153 | Thìa xúc hóa chất inox vi lượng | 20 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 154 | Thùng bảo ôn chuyên dụng | 21 | 5l/ Thùng | 1.Mô tả: - Thùng chứa 5 lít, giữ nhiệt tốt, dùng để bảo quản mẫu 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 155 | Găng tay ( 50 đôi) | 40 | 50 đôi/hộp | 1.Mô tả: - Dùng trong thao tác các thí nghiệm. dụng cụ thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 156 | Khay | 30 | Cái | 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ bóng sáng, dễ lau chùi - Kích thước 35 x 50 cm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 157 | Sàng inox | 15 | Bộ | 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 158 | Ủng | 16 | Đôi | 1.Mô tả: - Chất liệu cao su 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 159 | Virkon- S | 100 | 500g/gói | 1. Mô tả: Vikon S dạng bột 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 160 | Vôi | 5.000 | Kg | 1.Mô tả: - Dạng bột, không lẫn tạp chất 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 161 | Xẻng | 10 | Chiếc | 1.Mô tả: - Sử dụng trong nông nghiệp, dược làm từ tấm thép ép dẹp - Kích thước lưỡi 40x24 cm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường | ||
| 162 | Xi lanh nhựa 5ml | 4 | 100 cái/hộp | 1. Mô tả: + Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp), không có chất DEHP + Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố. 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: ≥ 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi