Gói thầu: Gói thầu số 1: cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200504334-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200360927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-07 07:45:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 1 500g/hộp 1. Mô tả: - (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O có độ tinh khiết: ≥98% - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
2 (NH4)2HPO4 1 500g/hộp 1. Mô tả: - Khối lượng phân tử: 132,06g/mol - Dạng bột màu trắng 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
3 Ag2SO4 2 25g/hộp 1. Mô tả - Điểm nóng chảy: 652°C - Độ tinh khiết: ≥99.5% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
4 K2HPO4 1 500g/hộp 1. Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
5 Agar 5 1kg/ Hộp 1. Mô tả: - Dạng bột - Nhiệt độ đông:
6 Antibiotic-antimycotic 2 100ml/lọ 1. Mô tả: - Kháng sinh penicillin và streptomycin ngăn ngừa lây nhiễm vi khuẩn trong nuôi cấy tế bào do sự kết hợp hiệu quả với vi khuẩn gram dương và gram âm. Amphotericin B ngăn ngừa lây nhiễm nấm do tính ức chế nấm đa bào và nấm men - Nồng độ ≥100X - ≥100 ml/ Lọ 2. Thành phần: - Mỗi ml chứa 10,000 units penicillin, 10,000 µg streptomycin, và 25 µg Gibco Amphotericin B100 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: -5°C đến -20°C
7 Axit lactic 3 2,5L/chai 1. Mô tả: - Công thức phân tử: C3H6O3 - Phân tử gam: 90,08g/mol 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
8 Axit oxalic 1 1kg/hộp Công thức phân tử: HOOC-COOH Phân tử phân tử: 90,03g/mol Độ tinh khiết ≥98%
9 Axit sulphamic 1 1kg/lọ Khối lượng mol: 97,09g/mol
10 Bình chịu nhiệt 1L 60 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích: 1 lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
11 Blood agar base 2 500g/lọ Dùng trong nuôi cấy vi sinh
12 Bộ Kit tách chiết DNA (320 pư) 15 320 pu/ Bộ 1. Mô tả: Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ (320 test/kit) 2. Quy cách: - Magnetic Bead 18ml (1 lọ) - Lysis Buffer 180ml (1 lọ) - Washing Buffer A 135ml (2 lọ) - Washing Buffer B 40ml (2 lọ) - Eluting Buffer 64ml (1 lọ) - Taco Plate & Sleeve (bao gồm 20 đĩa 96 giếng và 40 Mixing Sleeve) 3. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
13 Bộ Kit tách chiết RNA ( 100 pư) 2 100 pư/bộ 1. Mô tả: -Bộ kít chiết tách DNA/RNA sử dụng công nghệ hạt từ 2. Thành phần: - 1 x 50 mL MagMAX CORE Lysis Solution - 1 x 45 mL MagMAX CORE Binding Solution - 1 x 60 mL MagMAX CORE Wash Solution 1 - 1 x 60 mL MagMAX CORE Wash Solution 2 - 1 x 12 mL MagMAX CORE Elution Buffer - 1 x 2.2 mL MagMAX CORE Magnetic Beads - 1 x 1.25 mL MagMAX CORE Proteinase K 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15 - 25ºC
14 Brom 1 500g/lọ Khối lượng phân tử: 159.81 g/mol Độ tinh khiết: 99,99%
15 C12H8N2.H2O 1 50g/lọ 1. Mô tả - 'Khối lượng phân tử : 198,22 g/mol - Độ tinh khiết: ≥99% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
16 CaCl2 1 500g/hộp 1. Mô tả: - Khối lượng phân tử: 110,98 g/mol - Độ tinh khiết: ≥93.0% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
17 Cao nấm men 9 500g/hộp 1. Mô tả: - 'Là thành phần dinh dưỡng dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. - Dạng bột, hòa tan trong nước. 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
18 Cao thịt 3 500g/hộp 1. Mô tả: - 'Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật. 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
19 Casein peptone 1 500g/hộp 1. Mô tả: - Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật. - pH: 6,7 - 7,7 (5% trong nước) 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
20 Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR 24 Tube 1.Mô tả: - Thành phần để chạy phản ứng Realtime PCR 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: -20°C
21 CdSO4.8H2O 1 500g/hộp 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 352,60 g/mol - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
22 Cloramin T 1 1kg/hộp 1. Mô tả: - Trọng lượng phân tử: 227,64 - Độ tinh khiết ≥95% 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
23 Congo 8 100g/lọ 1. Mô tả: - Thuốc nhuộm, dạng bột - Trọng lượng phân tử: 696,66 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
24 Đầu tip 1000µl ( 1000 cái) 13 1000 cái/túi 1. Mô tả: - Dùng 1 lần thể tích hút 1000µl - Có thể hấp sấy 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
25 Đầu tip 10ul (1000 cái) 13 1000 cái/túi 1. Mô tả: - Dùng 1 lần thể tích hút 10µl - Có thể hấp sấy 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
26 Đầu tip 200ul ( 1000 cái) 13 1000 cái/túi 1. Mô tả: - Dùng 1 lần thể tích hút 200µl - Có thể hấp sấy 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
27 Đĩa lồng nhựa vô trùng 1 500c/thùng 1. Mô tả: - Đĩa Petri nhựa vô trùng - Kích thước 60×15 mm - Chât liệu nhựa polystyrene - Dung tích: ~ 40 mL 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
28 EDTA 1 1000ml/chai 1. Mô tả: - Tris-EDTA (TE) là dung dịch đệm vô trùng, được điều chế bằng các hóa chất tốt nhất trong nước tinh khiết được xử lý để loại bỏ các hạt, muối, kim loại vi lượng hòa tan, các hợp chất hữu cơ và vi sinh vật có độ tinh khiết cao và không nhiễm DNase 2. Thành phần: - 10mM Tris, 1 mM EDTA, pH 8.0 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15 - 25ºC
29 Enzym Amilaza 2 100g/ Lọ 1. Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản: - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
30 Enzym Keratinaza 1 50 units/lọ 1. Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. 2. Bảo quản - Nhiệt độ bảo quản: −20°C
31 Enzym Kintinaza 1 5 units/lọ 1. Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. - Độ hòa tan trong nước: 0.90-1.10 mg/mL 2. Bảo quản: - Nhiệt độ bảo quản: −20°C
32 Enzym Lipaza 2 100mg/lọ 1.Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. -Dạng bột 2.Bảo quản: -Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
33 Enzym Proteaza 2 100mg/lọ '1.Mô tả: - Được sử dụng trong phản ứng thủy phân. - Dạng bột 2.Bảo quản: Nhiệt độ bảo quản: -20°C
34 Enzym Xellulaza 1 1g/lọ 1. Mô tả: - Dạng bột, được dùng trong phản ứng thủy phân 2. Bảo quản: - Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
35 Mantoza 8 500g/hộp 1. Mô tả: - Nguồn gốc: từ khoai tây - Có khả năng hòa tan trong nước 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
36 Lactoza 5 1Kg/hộp 1.Mô tả: - Độ hòa tan trong nước 0.1g/mL 2. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
37 Ependorf 1,5ml ( 500 cái) 13 500 cái/túi 1.Mô tả - Thể tích chứa mẫu 1.5ml, màu trong suốt, không tiệt trùng 2.Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
38 FBS 1 500ml/chai 1. Mô tả: - Huyết thanh bào thai bê dùng cho nuôi cấy tế bào cơ bản, nuôi cấy chuyên biệt. - Đã kiểm tra virus và Mycoplasma. Được cung cấp Giấy chứng nhận phân tích chi tiết kết quả QC 2. Thành phần: Huyết thanh bào thai bê 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: ≤-10°C
39 FeCl3.6H2O 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
40 FeSO4 1 500g/hộp 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 151,91 g/mol - Độ tinh khiết ≥99,999% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
41 FeSO4.7H2O 1 1kg/hộp 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 278,01 g/mol - Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
42 Formaldehyt 1 500ml/chai 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 30,03g/mol - Thuốc thử ACS - Nồng độ: 36,5 -38% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
43 Fucshin axit 5 25g/lọ 1.Mô tả: - Độ hòa tan trong nước: 1mg/ml Được dùng trong các phản ứng nhộm mô 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
44 Glucose 5 500g/hộp 1.Mô tả: - Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol - Điểm nóng chảy: 150- 152°C 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
45 Glutamic 5 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% Độ hòa tan trong 1 M HCl: 100 mg/mL 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
46 Glycerin 2 1 lit/chai 1. Mô tả: - Được dùng cho việc chuẩn bị mẫu và tạo gel cho điện di gel polyacrylamide, không bị đóng băng ở -20 ° C 2. Thành phần: ≥ 99% Glycerol 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15 - 25ºC
47 Giấy parafim 7 cuộn 1.Mô tả: -Kích thước: 10cmx38.1mm Khả năng co giãn tốt 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
48 H2SO4 đậm đặc 1 500ml/chai 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: ≥99,999% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
49 H3PO4 1 500ml/chai 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: ≥99,999% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
50 HCl 2 500ml/chai 1.Mô tả: - HCl nồng độ: 36,5 đến 38% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C 'Nồng độ: 36,5 đến 38%
51 HgCl2 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: ≥99,5% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
52 HgSO4 2 100g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết: 99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
53 Iondine 500 1lit/chai 1. Mô tả: - Nồng độ: 0.05M. - Độ tinh khiết: ≥99.5% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
54 Iôt 5 100 g/Lọ 1.Mô tả: -Độ tinh khiết99,8% Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy: 184°C 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
55 K2Cr2O7 1 500g/hộp 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥99% - Điểm nóng chảy: 398 °C 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
56 K2HPO4 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
57 KCl 2 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết 99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
58 Kit Realtime-PCR(100pu) 44 100 pư/bộ 1. Mô tả: - Dùng để khuếch đại và định lượng tương đối theo mồi được thiết kế 2. Thành phần: - 100 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix - 2 × 1.25 ml 2X Reaction Mix - 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) - 100 µl ROX Reference Dye (25 µM) 3. Bảo quản - Nhiệt độ: -20ºC
59 Kit RT-PCR 2 100 pư/bộ 1. Mô tả: - Bộ kit một bước RT - PCR có thể phát hiện một loạt các mục tiêu RNA, kit chuyên dụng dành cho thú y. 2. Thành phần: - 1375µL 2X RT-PCR Buffer - 110µL 25X RT-PCR Enzyme Mix - 1.75mL Nuclease-free Water. 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: Dry Ice.
60 KOH 6 1 kg/lọ 1.Mô tả: -'Độ tinh khiết ≥85% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
61 KH2PO4 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99,99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
62 Li2SO4.H2O 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Khối lượng phân tử: 109,94g/ mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
63 MacConkey agar 1 500g/lọ 1.Mô tả: -Sử dụng trong phòng thí nghiệm - Thể tích hút: 20-200µl - Kèm theo hộp đầu tip 200µl 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
64 Màng lọc 0.2 um 1 50 chiếc/thùng 1.Mô tả: -Ứng dụng trong nuôi cấy coliforms 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
65 Màng lọc 0.45um 1 100 chiếc/thùng 1.Mô tả: -Kích thước lỗ lọc: 0.2µm - Đường kính màng: 28mm - Chịu được nhiệt độ 50 °C - Chất liệu: Polyethersulfone  2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
66 MgSO4 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Kích thước lỗ lọc: 0.45µm Đường kính màng: 30mm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
67 MgSO4.7H2O 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Khối lượng phân tử: 123,37g/mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
68 KH2PO4 4 250g/hộp 1.Mô tả: -Khối lượng phân tử: 246,47 g/mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
69 Micropipette + đầu típ 50µl 1 1 chiếc/ Hộp 1.Mô tả: -'Khối lượng phân tử: 136,09 g/ mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
70 Micropipette + đầu típ 100 µl 1 1 chiếc/ Hộp 1.Mô tả: -Sử dụng trong phòng thí nghiệm - Thể tích hút: 10-100µl - Kèm theo hộp đầu tip 100µl 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
71 Môi trường Nutrient agar 3 500g/hộp 1.Mô tả: -Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
72 Môi trường Nutrient both 2 500g/hộp 1.Mô tả: -Dạng bột - Là thành phân dinh dưỡng trong nuôi cấy vi sinh vật 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
73 N.N-dimethyl- pphenylenediamineoxalate 1 100g/hộp 1.Mô tả: - 'Tinh khiết ≥97% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
74 Na(PO3)6 1 1kg/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
75 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
76 Na2HPO4 2 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
77 Na2MoO4 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
78 Na2WO4.2H2O 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
79 NaCl 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
80 NaClO 1 500ml/chai 1.Mô tả: -NaClO có độ tinh khiết cao - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: : 2-8oC
81 n-Butanol 1 1l/chai 1.Mô tả: -Khối lượng riêng: 0,81g/cm3 - Độ hòa tan: 73g/l(25oC) trong nước 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
82 Nước khử ion –DEPC-treated 1 500ml/lọ 1. Mô tả: - Nước cất không chứa UltraPure ™ DNase / RNase được thiết kế để sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử. Nó được lọc qua màng 0,1µm và được kiểm tra hoạt động của DNase và RNase. Không xử lý DEPC 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
83 NH4Cl 1 500g/hộp 1.Mô tả: -Độ tinh khiết ≥99,5% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
84 Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc) 3 500 chiếc/thùng 1.Mô tả: - Chất liệu PP; Tiệt trùng - Không chứa pyrogenicRnase/Dnase- free - Thể tích : 15 ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
85 Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc) 4 500 chiếc/thùng 1.Mô tả: - Chất liệu PP, tiệt trùng - Không chứa pyrogenic Rnase/Dnase; - Thể tích ống 50 ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
86 Pararosanilin 1 25g/hộp 1.Mô tả: - Dạng tinh thể 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
87 PBS( 500 ml) 14 500ml/chai 1. Mô tả: - Dùng cho nuôi cấy tế bào. được chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 13485 - Nồng độ: 1 X - Độ thẩm thấu: 280 - 315 mOsm / kg 2. Thành phần: - Không chứa + Calcium + Magnesium + Phenol Red - pH: 7.3-7.5 3. Bảo quản: - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
88 PCR tube 0,2ml (1000 cái) 2 1000 cái/túi 1.Mô tả: - Thể tích 0.2 ml, nắp phẳng, trong suốt, không tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
89 PdCl2 2 100g/ Hộp 1.Mô tả: - Khôí lượng phân tử: 177,33g/mol 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
90 Penicillin-Streptomycin 1 100ml/lọ 1. Mô tả: - Sử dụng để ngăn ngừa sự nhiễm vi khuẩn của nuôi cấy tế bào do tác dụng kết hợp hiệu quả của chúng chống lại vi khuẩn gram dương và gram âm. - Nồng độ 100X 2. Thành phần: 10,000 units/mL penicillin và 10,000 µg/mL streptomycin. 3. Bảo quản: -Nhiệt độ -5°C đến -20°C
91 Pepton 6 500g/hộp 1.Mô tả: - Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
92 pipet nhựa vô trùng 10ml 1 200c/thùng 1.Mô tả: - RNase/DNase-Free Độ chính xác trong phạm vi ± 2% - Dung tích 10mL, trong suốt, tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
93 pipet nhựa vô trùng 1ml 1 1000c/thùng 1.Mô tả: - RNase/DNase-Free Độ chính xác trong phạm vi ± 2% - Dung tích 1mL, trong suốt, tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
94 pipet nhựa vô trùng 5 ml 1 200c/thùng 1.Mô tả: - RNase/DNase-Free Độ chính xác trong phạm vi ± 2% - Dung tích 5mL, trong suốt, tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
95 Polyseed 1 500g/hộp 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C Dùng trong phân tích
96 Primer phát hiện virus PCV2, PRRV, PED, CFS (1 ống/ loại) 4 Ống 1. Mô tả - Mồi để phát hiện ra bệnh PCV2, PRRV, PED, CFS 2. Bảo quản:
97 Proteinase K (500mg) 9 500mg/lọ 1. Mô tả: - Dạng bột 2. Thành phần: Được chiết xuất từ nấm album Engyodontium 3. Bảo quản: -Nhiệt độ -5°C đến -20°C
98 Phenol chuẩn 2 500g/hộp 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥99% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
99 Red methyl 5 100g/lọ 1.Mô tả: - Độ hòa tan trong ethanol: 1 mg/mL 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
100 RPMI 1 500ml/lọ 1. Mô tả: - Dùng trong nuôi cấy tế bào 2. Thành phần: - Chứa L-Glutamin, Phenol đỏ - Không chứa HEPES 3.Bảo quản: 2°C đến 8°C
101 Saccaroza 5 500g/ Hộp 1.Mô tả: - Dạng rắn, màu trắng - Độ hòa tan: 211,5g/100ml (20oC) 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
102 Tím tinh thể 4 100g/hộp 1.Mô tả: - Độ tinh khiết: ≥97% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
103 Tinh bột tan 4 500g/hộp 1.Mô tả: - Dạng tinh thể - Kích thước hạt: ≤150 μm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
104 Thạch máu Colombia 1 500g/hộp 1.Mô tả: - Dùng để nuôi cấy vi sinh vật - Thành phần: thạch 15.0g/L, NaCl: 5.0/L, - Chất dinh dưỡng: 23.0g/L,tinh bột 1.0g/l 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
105 Tryptophan blue 3 100 ml/ Lọ 1. Mô tả: - Dung dịch Trypan Blue 0,4% sử dụng cho nuôi cấy tế bào hứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 13485 - Độ hòa tan trong nước: 10 mg/mL 2. Thành phần: - Bao gồm Trypan Blue 0,4% 3. Bảo quản: - 15 – 30°C
106 Tryptose soy agar 4 500g/lọ 1.Mô tả: - Thành phần: Thạch 15g/l, NaCl 5g/l, Casein peptone 15g/l, soya peptone 5g/l 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
107 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N(1000ml) 1 1000ml/ống 1.Mô tả: - pH 4.1 2. Bảo quản - Nhiệt độ: +15 đến 25oC
108 Bình cầu 1lít 29 Cái 1.Mô tả: - 'Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích: 1 lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
109 Pipet thủy tinh 10ml 99 Cái 1.Mô tả: -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích hút 10ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
110 Pipet thủy tinh 1ml 17 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích hút 1ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C '
111 Pipet thủy tinh 5ml 19 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Thể tích hút 5ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
112 Bình tam giác 250ml 55 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp xoáy - Thể tích 250ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
113 Bình tam giác 500ml 81 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có nắp xoáy - Thể tích 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
114 Lam kính 8 50 chiếc/hộp 1.Mô tả: - Dùng làm tiêu bản vi thể, khả năng gắn mảnh tốt. 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
115 Lamen 7 50 chiếc/hộp 1.Mô tả: - Dùng làm tiêu bản vi thể, khả năng gắn mảnh tốt. 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
116 Ống nghiệm thủy tinh 20 cái 1.Mô tả: -'Thủy tinh chịu nhiệt, loại 100ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
117 CMC 4 1kg/ Túi 1.Mô tả: -Dẫn xuất của Cellulose với Acid Chloroacetic -Bột trắng, hơi vàng - Dễ tan trong nước 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
118 Cốc thủy tinh 100 ml 200 Cái 1.Mô tả: -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 100ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
119 Cốc thủy tinh 1000 ml 94 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 1000ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
120 Cốc thủy tinh 250 ml 218 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 250ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
121 Cốc thủy tinh 500 ml 128 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt - Thể tích 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
122 Chloramine 500 1kg/ Hộp 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường. Dạng bột
123 Đầu tip 0,5 µl (1000 cái) 13 960 cái/túi 1.Mô tả: - Đầu típ loại dài, hút và chia dung dịch, thể tích 0,5µl, không tiệt trùng 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
124 Máy đo độ ẩm 1 Chiếc 1.Mô tả: -Sử dụng để đo độ ẩm trong đất, không khí 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
125 Giấy thử pH 1 hộp 1.Mô tả: - Khoảng đo pH: 1-14 - Dùng đo pH dung dịch 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
126 Hộp hấp các loại 5 Chiếc 1.Mô tả: - Chuyên dùng để hấp trong thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
127 Hộp lồng 7.5 4 5 chiếc/ Hộp 1.Mô tả: -Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
128 Nano bạc 500 1 L/ Chai 1.Mô tả: - Sử dụng trong diệt khuẩn 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
129 Đèn cồn 5 chiếc 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
130 Cồn 98ᵒ 6 300 L/ Chai 1.Mô tả: - Tinh khiết 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
131 Cồn 90ᵒ 100 500 ml/ Chai 1.Mô tả: - Tinh khiết 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
132 Cuốc 9 Chiếc 1.Mô tả: - Sử dụng để cuốc đất 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
133 Dung dịch NH4+ chuẩn 1 500 ml/ Chai 1.Mô tả: -Sử dụng trong nghiên cứu phòng thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
134 Túi xả rác 28 1kg 1.Mô tả: - Túi chứa 5kg, màu đen, chất liệu nilong 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
135 Kim tiêm 2 100 chiếc/hộp 1.Mô tả: - Chuyên dụng để lấy máu 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
136 Giấy bạc 8 1 cuộn/ Hộp 1.Mô tả: -Dạng cuộn, kích thước 7,62m x 45,7 cm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
137 Giấy lọc băng xanh 1 Hộp 1.Mô tả: - Mịn, dùng để lọc các kết tủa tinh thể nhỏ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
138 Giấy lọc bụi 100 Chiếc 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C 'Bắt và giữ được 99,≥98% các hạt bụi có kích cỡ 0,3µm
139 Đũa thủy tinh 15 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
140 Nhiệt kế 1 Chiếc 1.Mô tả: -Nhiệt kế thủy ngân 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
141 Panh inox thường 20 Cái 1.Mô tả: -Chất liệu: Inox 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
142 Bình tia 40 Cái 1.Mô tả: -Chất liệu nhựaThể tích chứa: 1lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
143 Bình xịt cồn 13 Cái 1.Mô tả: -Chất liệu nhựa, chống chịu được hóa chấtThể tích: 500ml 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
144 Bông thấm nước 18 kg 1.Mô tả: -Trắng, sạch, Thấm nước tốt 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
145 Bút ghi mẫu 8 Cái 1.Mô tả: - Mực màu xanhViết trên kính, nhựa không bay chữ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
146 Bình CO2 1 Bình 1.Mô tả: - Dùng trong phòng thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
147 Bình phun thuốc sát trùng 10 Cái 1.Mô tả: - Sử dụng nguồn điện ắc quy để hoạt độngThể tích chứa: 16lit 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
148 Khẩu trang y tế 12 50 chiếc/hộp 1.Mô tả: - Khẩu 4 lớp trang dùng 1 lần 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
149 Khí chuẩn CO 1 Bình 1.Mô tả: - Sử dụng trong hiệu chuẩn 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C
150 Quần áo bảo hộ dùng 1 lần 7 món 400 Bộ 1.Mô tả: - Độ tinh khiết ≥98% 2. Bảo quản - Nhiệt độ: 15°C đến 30°C. Chất liệu: Vải không dệt
151 Que cấy 9 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu: inox không gỉ. 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
152 Thìa xúc hóa chất inox thường 20 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
153 Thìa xúc hóa chất inox vi lượng 20 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
154 Thùng bảo ôn chuyên dụng 21 5l/ Thùng 1.Mô tả: - Thùng chứa 5 lít, giữ nhiệt tốt, dùng để bảo quản mẫu 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
155 Găng tay ( 50 đôi) 40 50 đôi/hộp 1.Mô tả: - Dùng trong thao tác các thí nghiệm. dụng cụ thí nghiệm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
156 Khay 30 Cái 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ bóng sáng, dễ lau chùi - Kích thước 35 x 50 cm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
157 Sàng inox 15 Bộ 1.Mô tả: - Chất liệu inox không gỉ 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
158 Ủng 16 Đôi 1.Mô tả: - Chất liệu cao su 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
159 Virkon- S 100 500g/gói 1. Mô tả: Vikon S dạng bột 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
160 Vôi 5.000 Kg 1.Mô tả: - Dạng bột, không lẫn tạp chất 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
161 Xẻng 10 Chiếc 1.Mô tả: - Sử dụng trong nông nghiệp, dược làm từ tấm thép ép dẹp - Kích thước lưỡi 40x24 cm 2. Bảo quản - Nhiệt độ thường
162 Xi lanh nhựa 5ml 4 100 cái/hộp 1. Mô tả: + Bơm tiêm thể tích 5ml (100 cái/ hộp), không có chất DEHP + Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố. 2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 3. Hạn dùng: ≥ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->