Gói thầu: TTBH-MT-01: thay thế báo hiệu tuyến sông Mã, sông Lèn, sông Bưởi, sông Tào, kênh Choán, Nga Sơn; thay thế báo hiệu tuyến sông La - Ngàn Sâu, Sông Nghèn (Kênh Nhà Lê), sông Rào Cái- Gia Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076985-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu TTBH-MT-01: thay thế báo hiệu tuyến sông Mã, sông Lèn, sông Bưởi, sông Tào, kênh Choán, Nga Sơn; thay thế báo hiệu tuyến sông La - Ngàn Sâu, Sông Nghèn (Kênh Nhà Lê), sông Rào Cái- Gia Hội
Số hiệu KHLCNT 20210800823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 14:58:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,680,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086520741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17304148E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1,44 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu kéo 150cv
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tàu công tác chuyên dụng có trang bị cầu cẩu 10T hoặc tổ hợp cần cẩu 10t đặt trên xà lan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 TTBH-MT-01: thay thế báo hiệu tuyến sông Mã, sông Lèn, sông Bưởi, sông Tào, kênh Choán, Nga Sơn; thay thế báo hiệu tuyến sông La - Ngàn Sâu, Sông Nghèn (Kênh Nhà Lê), sông Rào Cái- Gia Hội
thay thế báo hiệu trên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực miền Trung năm 2021 các công trình: Thay thế báo hiệu tuyến sông Mã, sông Lèn, sông Bưởi, sông Tào, kênh Choán, Nga Sơn; thay thế báo hiệu sông Lam, sông Hoàng Mai, Lan Châu - Hòn Ngư, kênh Nhà Lê; thay thế báo hiệu tuyến sông La - Ngàn Sâu, Sông Nghèn (Kênh Nhà Lê), sông Rào Cái- Gia Hội; thay thế báo hiệu tuyến sông Son, sông Nhật Lệ; thay thế báo hiệu tuyến sông Hương và Phá Tam Giang; thay thế báo hiệu tuyến Thu Bồn, Trường Giang, Vĩnh Điện, Hội An - Cù Lao Chàm
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP / Số 40, đường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thay thế báo hiệu tuyến Sông La - Ngàn Sâu, Sông Nghèn (Kênh Nhà Lê), sông Rào Cái - Gia Hội -Năm 2021
1Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
2Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14biển
3Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
4Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
5Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
6Sản xuất rùa 1T (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13m
9Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
10Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
11Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
12Sản xuất rùa 1T (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
15Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
16Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
17Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
18Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
19Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m gắn biển phân luồng N3 (Biển B1 kích thước 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10biển
21Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
22Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
23Biển báo hiệu định hướng bờ trái- biển hình thoi ghép kiểu múi khế 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
24Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
25Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
26Sản xuất rùa 1T (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
27Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
29Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
30Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
31Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
32Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
33Sản xuất rùa 1T (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
36Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
37Trục phao 1,2m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
38Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,2x1,2m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
39Biển báo hiệu phân luồng ngã ba (biển B1) 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
40Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
41Sản xuất rùa 700kg (Phao đường kính 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
44Thả phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
45Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
46Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
47Sản xuất rùa 700kg (Phao đường kính 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Mua xích phao F 22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật26m
50Thả phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
51Trục phao 1,0m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
52Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông La - Ngàn SâuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6km
53Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Nghèn - Kênh Nhà LêMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,8km
54Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Sông Rào CáiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,2km
55Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông Sông Gia HộiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4km
56Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu; xích phao 1,0m và 1,4m; đối trọng phao 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
57Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (đối trọng phao 1,4m và phao 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
58Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (rùa và phao 1,4m; đối trọng phao 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
B Hạng mục 2: Thay thế báo hiệu tuyến sông Mã, sông Lèn, sông Bưởi, sông Tào, kênh Choán, Nga Sơn - Năm 2021
1Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cột
2Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cột
3Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18biển
4Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
5Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cột
6Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
7Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
8Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
9Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
10Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
11Sản xuất phao báo hiệu bờ phải đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
12Sản xuất rùa 1T (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Mua xích phao F22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
15Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
16Trục phao 1,0m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1quả
17Sản xuất phao báo hiệu bờ trái đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
18Sản xuất rùa 1T (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Sản xuất đối trọng (Phao đường kính 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Mua xích phao F22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
21Thả phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
22Trục phao 1,0m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
23Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cột
24Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại không có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
25Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
26Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
27Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
28Cột thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
29Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,5x1,5m (sơn màu 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
30Cột thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m loại có đènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cột
31Biển báo hiệu hình vuông kích thước 1,8x1,8m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
32Biển báo hiệu hình thoi kích thước 1,8x1,8m (sơn màu 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
33Biển báo hiệu vật chướng ngại kích thước 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
34Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến Kênh Nga SơnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,94km
35Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông LènMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,16km
36Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông TàoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,1km
37Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến Kênh ChoánMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,86km
38Hành trình thu hồi lắp đặt báo hiệu tuyến sông MãMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,48km
39Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 200kg (các loại báo hiệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật139cấu kiện
40Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 500kg (đối trọng và xích phao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
41Cẩu báo hiệu bằng cần cẩu, trọng lượng ≤ 1000kg (rùa và phao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086520741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17304148E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 1,44 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu kéo 150cv Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Sà lan 250 tấn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Tàu công tác chuyên dụng có trang bị cầu cẩu 10T hoặc tổ hợp cần cẩu 10t đặt trên xà lan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy lốc tôn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->