Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng tầng nhà ở doanh trại Công an huyện Như Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng tầng nhà ở doanh trại Công an huyện Như Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND huyện Như Xuân hỗ trợ, Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:47:00 đến ngày 2021-11-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.857E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.295.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận thông qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 60 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng tầng nhà ở doanh trại Công an huyện Như Xuân Cải tạo, sửa chữa nâng tầng nhà ở doanh trại Công an huyện Như Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | UBND huyện Như Xuân hỗ trợ, Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa. Tên đường, phố: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Tuấn Anh, Cán bộ kỹ thuật Đội xây dựng doanh trại - Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ bể nước inox, đường ống cấp nước mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,186 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0671 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép, tôn phá dỡ ra khỏi công trình để tận dụng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6754 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,116 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công để nối thép cộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9922 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7836 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2678 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2678 | 100m3/1km |
| B | PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,616 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4597 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2557 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0226 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1125 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 10 | Cắt gạch để phá dỡ cấy cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,4 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2705 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1575 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Bằng 1/3 đất đào) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2053 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1387 | 100m2 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Vệ sinh lỗ khoan đúng tiêu chuẩn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Keo Epoxy neo, cấy thép 2 thành phần (Ramset Epcon G5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1464 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1899 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8703 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5643 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,48 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,48 | m2 |
| 26 | Lan can cầu thang Thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện màu ghi sáng: Khung thép 40x80, nan 20x40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 27 | Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm III D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7 | md |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,025 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 330,519 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248,462 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 578,981 | m2 |
| 34 | Khoan rút lõi đường ống thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Lỗ |
| 35 | Thi công trần thạch cao phòng vệ sinh tấm thả 600x600mm khung xương nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5364 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Đóng máng tôn dưới đường thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Keo Epoxy neo, cấy thép 2 thành phần (Ramset Epcon G5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1234 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2604 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8138 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0402 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3307 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,326 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0228 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4841 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9244 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,97 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,962 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,63 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1201 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4346 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,3725 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0862 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,6136 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,2738 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,2352 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 185,226 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301,235 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3766 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,08 | m |
| 28 | Khuôn học cửa đôi 70x250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,9 | m |
| 29 | Khuôn cửa đơn 70x140 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,6 | m |
| 30 | Nẹp cửa đi, cửa sổ 10x40x1,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250,4 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,9 | 1m |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,6 | 1m |
| 33 | Cửa đi pano gỗ kính nhóm III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,77 | m2 |
| 34 | Cửa sổ pano gỗ kính nhóm III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 35 | Cửa sổ pano gỗ kính nhóm III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,66 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2919 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,455 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 39 | Khóa Việt tiệp tay nắm ngang Inox 04513 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Chốt, tay nắm cửa sổ phòng làm việc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 41 | Cremon cửa đi, cửa sổ hổi trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 42 | Vách Compact vệ sinh 18mm mầu kem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,54 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch kích thước 0,3x0,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,39 | m2 |
| 44 | Khò chống thấm phòng vệ sinh bằng màng khò Xika Bitusea | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5364 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống trơn gạch 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5364 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 246,9977 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,298 | m2 |
| 48 | Lắp đặt trần thạch cao giật cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174,7684 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 606,4826 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 294,8396 | m2 |
| 51 | Lan can Thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện màu ghi sáng: Khung thép 40x80, nan 20x40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 527,7598 | kg |
| 52 | Lắp đặt vách kính ô cầu thang phía sau nhà (tầng 1.2) nhôm hệ kính an toàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2208 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0182 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3907 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3135 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4485 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 190,604 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,024 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,024 | m2 |
| 9 | Con bọ thép chờ liên kết giằng thu hồi với xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132 | cái |
| 10 | Vận chuyển tôn lợp, xà gồ lên mái bằng thủ công để lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | công |
| 11 | Gia công xà gồ thép (tận dụng 80%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8537 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép (lắp mới 20%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0671 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lắp mới 40% tôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2744 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng 60% tôn cũ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9116 | 100m2 |
| 16 | Bơm Keo A500 vào các vị trí lỗ khoan mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | m |
| 18 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.416 | cái |
| 19 | Trát gờ chỉ, gờ ngắt nước VXM cát mịn M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 198,8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | ống đồng chờ điều hòa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | md |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Cầu dao tự động ngắt (Aptomat) 2 cực SINO - CB 2 tép SINO 10A - 63A) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 545 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 245 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (phòng làm việc) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần phòng làm việc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường phòng hội trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha, 30A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha, 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm thoát xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm thoát nước sinh hoạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút, chếch, Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút, chếch, Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút, chếch hoặc Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút, chếch hoặc Y nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút, chếch hoặc Y nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Đầu ren trong nhựa hàn nhiệt D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Vòi nước bằng đồng đặt ngoài để rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 22 | Van khóa D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Phao điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 25 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.857E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.295.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận thông qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy mài ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≤ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 60 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≤ 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi