Gói thầu: In ấn biển thông tin phục vụ hoạt động chứng nhận và truyền thông thuộc Đề án phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | In ấn biển thông tin phục vụ hoạt động chứng nhận và truyền thông thuộc Đề án phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034675 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:54:00 đến ngày 2021-11-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là247.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.750.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên kỹ thuật cơ khí. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí, gia công, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí, hàn, nề. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn rô bốt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dây chuyền sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in decal PP tự động khổ 1x1,5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô trọng tải 1 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biển thông tin phục vụ hoạt động chứng nhận và truyền thông thuộc Đề án phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp năm 2021 Kế hoạch thực hiện năm 2021: Đề án phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội giai đoạn 2021-2025 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). - Có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản sao chứng thực) - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Có chứng chỉ ISO 27001:2013 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) - Có cung cấp tài liệu chứng minh Decal PP ngoài trời không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) kèm E-HSDT. - Có cung cấp tài liệu chứng minh Thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197 – 2014 hoặc tương đương; - Có cung cấp tài liệu chứng minh Thép ống đạt tiêu chuẩn TCVN 198 – 2008, TCVN 197 – 2014 hoặc tương đương; - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 02 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để bên mời thầu lưu trữ và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382 8476;
+ Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: 024. 3851 2566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. ĐT: 024. 3382 8476; + Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44 - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: 024. 3851 2566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: 024. 3851 2566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội, Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. ĐT: 024. 3382 8476; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển thông tin | - Kích thước: 1,0 x 1,5 (mét);- Thiết kế, chỉnh sửa maket 04 loại biển thông tin theo yêu cầu;- Kết cấu mặt biển: Khung thép hộp mạ kẽm 40 x 40 mm sơn chống gỉ; Mặt biển bằng thép, sơn chống gỉ 3mm ốp 01 mặt, nội dung in PP ngoài trời, màu sắc theo maket ký duyệt- Chân biển bằng ống thép mạ kẽm Hòa Phát tối thiểu phi 75,6; Khoảng cách từ mép dưới của biển đến mặt đất là 1,5 m;- Ép cọc sắt sâu 0.5m, đổ bê tông chân cọc, thể tích bê tông tối thiểu 0,2 x 0,2 x 0,5 m thi công lắp dựng tại các cơ sở được chứng nhận của Trung tâm thực hiện trên địa bàn TP. Hà Nội. | Cái | 45 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.475E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là247.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 74.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.750.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí | 1 | Có trình độ Đại học trở lên kỹ thuật cơ khí. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thiết kế | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân in | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân cơ khí, gia công, lắp đặt | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí, hàn, nề. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép CNC | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy hàn rô bốt tự động | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Dây chuyền sơn tự động | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy in decal PP tự động khổ 1x1,5m | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy siêu âm kiểm tra mối hàn | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô trọng tải 1 tấn trở lên | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi