Gói thầu: Gói thầu số 3: Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho cán bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho cán bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Agribank Chi nhánh Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:53:00 đến ngày 2021-11-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.574.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng may đồng phục văn phòngSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.Yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng (Bản photo có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế (quyết định bổ nhiệm của Nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư), bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các chứng chỉ liên quan.Trong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các chứng chỉ liên quan .Trong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế: 03 nhân sự |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang, thiết kế mỹ thuật.(Nhà thầu đínhkèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânTrong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may, thêu: 10 nhân sự |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề may, thêu.(Nhà thầu đính kèm EHSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bảnsao chứng thực các tài liệu sau:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Trong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy may 1 kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy may 2 kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy vắt sổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khuy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng nút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dập nút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bàn ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vẽ sơ đồ ngành may | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho cán bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho cán bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí của Agribank Chi nhánh Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng) đã kê khai. + Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo các tài liệu theo quy định tại mục 2.1. Chương III của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu yêu cầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Số 77 Phố Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội. Địa chỉ: Số 77 Phố Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội - |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo veston nam | Áo vạt tròn 2 cúc, có 1 túi cơi ngực, thân trước có 2 túi cơi có nắp, tay áo có 4 cúc tết bọ, thân sau xẻ 2 bên, ve áo đột chỉ cùng màu với vải chính, bên trong lót áo bằng vải lụa. | chiếc | 98 | |
| 2 | Áo veston nữ | Áo vạt tròn 2 cúc, cổ 2 ve, dáng ôm vừa người, thân trước có 2 túi cơi có nắp, tay áo có đính 3 cúc trang trí, bên trong lót áo bằng vải lụa | chiếc | 224 | |
| 3 | Aó sơ mi nam | Áo cổ Đức, form dáng kiểu văn phòng,có túi ngực, tay dài có măng séc hoặc tay ngắn theo yêu cầu. | chiếc | 98 | |
| 4 | Áo sơ mi nữ | Áo cổ Đức, nẹp giấu khuy, dáng ôm vừa người, tay dài có măng séc, có 4 ly dọc thân hoặc dáng suông vừa người theo yêu cầu. | chiếc | 448 | |
| 5 | Quần âu nam | Có 2 túi chéo bên hông & 01 túi cơi ở thân sau, thân sau có 2 ly chìm, thân trước có 1 ly hoặc không ly theo yêu cầu, cạp có mỏ cài móc. | chiếc | 98 | |
| 6 | Quần âu nữ | Có 2 túi chéo bên hông, dáng đứng ôm vừa người, bản cạp 4 cm có đỉa. | chiếc | 448 | |
| 7 | Juyp nữ | Bản cạp 6cm được trang trí kiểu 3 cạp, thân trước có 2 túi chéo cao, thân sau có xẻ cài chồng. | chiếc | 224 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.574E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.574.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng may đồng phục văn phòngSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.Yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng (Bản photo có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án: 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế (quyết định bổ nhiệm của Nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư), bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các chứng chỉ liên quan.Trong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: 01 nhân sự | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và các chứng chỉ liên quan .Trong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. | 5 | 5 |
| 3 | Thiết kế: 03 nhân sự | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang, thiết kế mỹ thuật.(Nhà thầu đínhkèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dânTrong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân may, thêu: 10 nhân sự | 10 | Có chứng chỉ nghề may, thêu.(Nhà thầu đính kèm EHSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bảnsao chứng thực các tài liệu sau:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.Trong quá trình chấm thầu, Bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp Bản gốc của Văn bằng và Chứng minh thư để đối chiếu khi nghi ngờ về tính xác thực của hồ sơ nhân sự do nhà thầu đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy may 1 kim | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 10 |
| 2 | Máy may 2 kim | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 5 |
| 3 | Máy vắt sổ | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 5 |
| 4 | Máy cắt vải | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 1 |
| 5 | Máy khuy | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 1 |
| 6 | Máy đóng nút | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 1 |
| 7 | Máy dập nút | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 1 |
| 8 | Bàn ủi | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 2 |
| 9 | Máy ép keo | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 1 |
| 10 | Máy vẽ sơ đồ ngành may | Bản scan từ bản gốc Hóa đơn chứng từ hoặc giấy chứng nhận đăng ký thiết bị của các thiết bị máy móc: | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi