Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Thiết bị - Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp + Thiết bị - Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:15:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,393,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ/KIẾN TRÚC SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II) .- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM & KINH NGHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH CHẤT VÀ QUY MÔ TƯƠNG TỰ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 10 CÔNG NHÂN |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, HOÀN THIỆN CT, SƠN, HÀN -----)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ TRỞ LÊN.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ “TỐI THIỂU BẬC 3/7 TRỞ LÊN”.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-MÁY CẮT THÉP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY HÀN | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-ĐẦM DÙI BÊ TÔNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-MÁY THỦY BÌNH / KINH VĨ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp + Thiết bị - Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ GỖ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 3,345 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 1,422 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,66 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 1,17 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200 | tcvn | 9,9 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | tcvn | 4,5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 3,72 | m2 |
| 8 | Trồng cây bông trang, cao 40-60cm | tcvn | 36 | cây |
| 9 | Đất màu trồng cây | tcvn | 4,368 | m3 |
| 10 | Phân hữu cơ (hỗn hợp phân trộn tro trấu, xơ dừa) | tcvn | 58,24 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can | tcvn | 36,52 | m2 |
| 12 | Lan can gỗ căm xe | tcvn | 33,2 | md |
| 13 | Màn sáo tre | tcvn | 77,28 | m2 |
| B | NHÀ SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 14,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 2,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 7,65 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,504 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 4,444 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,232 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,192 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,14 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 8 | cái |
| 11 | Ống cống giếng thí | tcvn | 3 | md |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,049 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,023 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,418 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 0,957 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 1,32 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | tcvn | 0,319 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 0,336 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | tcvn | 0,319 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,336 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 37,577 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | tcvn | 0,466 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | tcvn | 47,586 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | tcvn | 2,4 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Việt Nhật | tcvn | 9,2 | m2 |
| 29 | Máng xối tôn | tcvn | 22,2 | md |
| C | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ, vệ sinh mặt bằng | tcvn | 8,807 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 10,413 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 2,971 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 5,591 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 9,804 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,707 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | tcvn | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tcvn | 0,023 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 4,462 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 5,318 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 6,154 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | tcvn | 7,914 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 7,914 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200 | tcvn | 42,363 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | tcvn | 90 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 2,419 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp (khối rời) | tcvn | 295,07 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ Nhung Nhật | tcvn | 503,32 | m2 |
| 20 | Trồng cây bông trang, cao 40-60cm | tcvn | 75 | cây |
| 21 | Trồng cây Thiên tuế | tcvn | 22 | cây |
| 22 | Trồng cây Trúc quân tử | tcvn | 240 | cây |
| 23 | Đất màu trồng cây | tcvn | 105,8 | m3 |
| 24 | Phân hữu cơ (hỗn hợp phân trộn tro trấu, xơ dừa) | tcvn | 1.058 | kg |
| 25 | Lát đá lối đi (chỉ tính nhân công) | tcvn | 32,373 | m2 |
| 26 | Đá xanh tự nhiên lát lối đi, dày 40mm | tcvn | 32,373 | m2 |
| 27 | Đá Cuội trang trí sân vườn, cao 0,5-1m | tcvn | 23 | viên |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | tcvn | 39,956 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 39,956 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 133,187 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | tcvn | 0,709 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | tcvn | 0,709 | tấn |
| 33 | Bulon M8x250 | tcvn | 75 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | tcvn | 1,099 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 45,16 | m2 |
| D | ĐÀI NƯỚC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 38,482 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 18,012 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | tcvn | 3,781 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 2,948 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 2,042 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 3,253 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 2,704 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 4,954 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 2,503 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,538 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,644 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 11 | cái |
| 14 | Ống cống giếng thí | tcvn | 3 | md |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,415 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 0,535 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | tcvn | 0,302 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,197 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,161 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,336 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,125 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,442 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,374 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,025 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 2,786 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,319 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao | tcvn | 7,034 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | tcvn | 6,572 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 20,37 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 33,742 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 30,14 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 22,78 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 122,63 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 42,84 | m2 |
| 39 | Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 42,84 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 51,78 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm | tcvn | 77,7 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, KT gạch 300x300mm | tcvn | 33,09 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 156,372 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 52,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 122,63 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 86,662 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 11,82 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | tcvn | 9,9 | m2 |
| 49 | Cửa chớp khung sắt hộp 30x60x1,4 | tcvn | 1,92 | m2 |
| 50 | Kính trắng 5mm | tcvn | 1,498 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 3,84 | m2 |
| 52 | Thang thăm bồn sắt hộp 30x30x1,4 | tcvn | 6,75 | md |
| E | ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ SẮT) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV2.5 | tcvn | 30 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 50 | m |
| 3 | Ống PVC Ø27 Luồn dây nguồn | tcvn | 12 | m |
| 4 | Phụ kiện nối ống PVC Ø27 | tcvn | 8 | cái |
| 5 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | tcvn | 20 | m |
| 6 | Băng keo | tcvn | 1 | cuộn |
| 7 | Đào đất chôn cáp nguồn | tcvn | 0,9 | m³ |
| 8 | Lấp đất đầm kỹ | tcvn | 0,6 | m³ |
| 9 | Lấp cát đệm | tcvn | 0,366 | m³ |
| 10 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | tcvn | 3 | bộ |
| 11 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | tcvn | 2 | hộp |
| 12 | Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250 | tcvn | 1 | cái |
| 13 | Mặt con tắc, CB các loại | tcvn | 2 | cái |
| 14 | CB cóc loại 10A - 30A | tcvn | 1 | cái |
| 15 | Con tắc 1 chiều | tcvn | 3 | cái |
| 16 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | tcvn | 0,08 | 100m |
| 17 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | tcvn | 0,18 | 100m |
| 18 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | tcvn | 0,045 | 100m |
| 19 | Co vuông PVC Ø27 dày | tcvn | 6 | cái |
| 20 | Co vuông PVC Ø34 dày | tcvn | 9 | cái |
| 21 | Co lơi PVC Ø60 dày | tcvn | 4 | cái |
| 22 | Tê PVC Ø27 dày | tcvn | 2 | cái |
| 23 | Tê PVC Ø34 dày | tcvn | 1 | cái |
| 24 | Y PVC Ø60 dày | tcvn | 1 | cái |
| 25 | Côn PVC Ø34/27 | tcvn | 1 | cái |
| 26 | Côn PVC Ø60/34 | tcvn | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối PVC Ø27 dày | tcvn | 1 | cái |
| 28 | Khâu nối PVC Ø34 dày | tcvn | 4 | cái |
| 29 | Van nhựa Ø34 | tcvn | 1 | cái |
| 30 | Vòi xả D21 | tcvn | 1 | cái |
| 31 | Lavabo âm bàn | tcvn | 2 | bộ |
| 32 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | tcvn | 2 | bộ |
| 33 | Bộ xả lavabo | tcvn | 2 | bộ |
| 34 | Khâu răng các loại | tcvn | 3 | cái |
| 35 | Dây nối mềm 2 đầu răng | tcvn | 2 | dây |
| 36 | Keo dán ống loại lon 0.2kg | tcvn | 1 | lon |
| 37 | Đào đất chôn ống | tcvn | 5,55 | m³ |
| 38 | Lấp đất đầm kỹ | tcvn | 3,33 | m³ |
| 39 | Lấp cát đệm | tcvn | 2,7084 | m³ |
| F | ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ GỔ) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV6.0 | tcvn | 100 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 | tcvn | 120 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 85 | m |
| 4 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | tcvn | 90 | m |
| 5 | Băng keo | tcvn | 2 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn, phích cắm rời | tcvn | 12 | cái |
| 7 | Quạt treo tường | tcvn | 12 | cái |
| 8 | Quạt trần + đèn chùm xoay | tcvn | 6 | cái |
| 9 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | tcvn | 3 | hộp |
| 10 | Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250 | tcvn | 1 | cái |
| 11 | Mặt con tắc, CB các loại | tcvn | 3 | cái |
| 12 | CB cóc loại 16A | tcvn | 1 | cái |
| 13 | Điều tốc quạt | tcvn | 6 | cái |
| G | ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV6.0 | tcvn | 65 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 | tcvn | 50 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 55 | m |
| 4 | Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm | tcvn | 20 | m |
| 5 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | tcvn | 8 | cái |
| 6 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | tcvn | 30 | m |
| 7 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | tcvn | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | tcvn | 1 | hộp |
| 9 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | tcvn | 4 | hộp |
| 10 | Mặt con tắc, CB các loại | tcvn | 4 | cái |
| 11 | Con tắc 1 chiều | tcvn | 4 | cái |
| 12 | CB cóc loại 10A - 30A | tcvn | 2 | cái |
| 13 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | tcvn | 0,25 | 100m |
| 14 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | tcvn | 0,37 | 100m |
| 15 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | tcvn | 0,25 | 100m |
| 16 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | tcvn | 0,09 | 100m |
| 17 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | tcvn | 0,25 | 100m |
| 18 | Co vuông PVC Ø27 dày | tcvn | 42 | cái |
| 19 | Co vuông PVC Ø34 dày | tcvn | 32 | cái |
| 20 | Co vuông PVC Ø60 dày | tcvn | 2 | cái |
| 21 | Co lơi PVC Ø60 dày | tcvn | 11 | cái |
| 22 | Co lơi PVC Ø90 dày | tcvn | 21 | cái |
| 23 | Co lơi PVC Ø114 dày | tcvn | 11 | cái |
| 24 | Tê PVC Ø27 dày | tcvn | 18 | cái |
| 25 | Tê PVC Ø34 dày | tcvn | 6 | cái |
| 26 | Tê PVC Ø60 dày | tcvn | 1 | cái |
| 27 | Y PVC Ø60 dày | tcvn | 6 | cái |
| 28 | Y PVC Ø90 dày | tcvn | 6 | cái |
| 29 | Y PVC Ø114 dày | tcvn | 7 | cái |
| 30 | Côn PVC Ø34/27 | tcvn | 1 | cái |
| 31 | Côn PVC Ø60/34 | tcvn | 9 | cái |
| 32 | Côn PVC Ø90/60 | tcvn | 5 | cái |
| 33 | Côn PVC Ø114/90 | tcvn | 9 | cái |
| 34 | Khâu nối PVC Ø27 dày | tcvn | 8 | cái |
| 35 | Khâu nối PVC Ø34 dày | tcvn | 6 | cái |
| 36 | Khâu nối PVC Ø60 dày | tcvn | 3 | cái |
| 37 | Khâu nối PVC Ø90 dày | tcvn | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối PVC Ø114 dày | tcvn | 4 | cái |
| 39 | Van nhựa Ø34 | tcvn | 4 | cái |
| 40 | Van nhựa Ø60 | tcvn | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | tcvn | 1 | cái |
| 42 | Phao điện điều khiển máy bơm | tcvn | 1 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm Ø34 | tcvn | 2 | cái |
| 44 | Giếng khoan | tcvn | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm nước 1.0HP 1pha | tcvn | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngang | tcvn | 2 | bể |
| 47 | Phễu thu nước 200*200 Inox | tcvn | 6 | cái |
| 48 | Xí bệt | tcvn | 4 | bộ |
| 49 | Vòi rửa vệ sinh | tcvn | 4 | cái |
| 50 | Lavabo tủ cabinet | tcvn | 6 | bộ |
| 51 | Bộ 7 món | tcvn | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | tcvn | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | tcvn | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi sen 1 vòi | tcvn | 2 | bộ |
| 55 | Khâu răng các loại | tcvn | 28 | cái |
| 56 | Dây nối mềm 2 đầu răng | tcvn | 10 | dây |
| 57 | Chớp thông hơi | tcvn | 1 | cái |
| 58 | Keo dán ống loại lon 0.0kg | tcvn | 1 | lon |
| 59 | Đào đất chôn ống | tcvn | 5,55 | m³ |
| 60 | Lấp đất đầm kỹ | tcvn | 3,33 | m³ |
| 61 | Lấp cát đệm | tcvn | 2,708 | m³ |
| H | XÂY LẮP NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | tcvn | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,44 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tcvn | 1,34 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình STK | tcvn | 0,646 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép STK | tcvn | 0,955 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | tcvn | 0,646 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tcvn | 1,34 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,955 | tấn |
| 9 | Bulon M12x220 | tcvn | 36 | cái |
| 10 | Bulon M12x140 | tcvn | 27 | cái |
| 11 | Bulon M10x190 | tcvn | 24 | cái |
| 12 | Bulon M10x220 | tcvn | 12 | cái |
| 13 | Bulon neo móng M14x300 | tcvn | 72 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 2,395 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | tcvn | 20,35 | md |
| 16 | Máng xối tôn | tcvn | 27,45 | md |
| 17 | Cùm thép Omega D90 | tcvn | 36 | cái |
| I | ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ XE 1) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV2.5 | tcvn | 20 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 100 | m |
| 3 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | tcvn | 45 | m |
| 4 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | tcvn | 6 | bộ |
| 5 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | tcvn | 2 | hộp |
| 6 | Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250 | tcvn | 1 | cái |
| 7 | Mặt con tắc, CB các loại | tcvn | 2 | cái |
| 8 | CB cóc loại 10A - 30A | tcvn | 1 | cái |
| 9 | Con tắc 1 chiều | tcvn | 3 | cái |
| 10 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | tcvn | 0,15 | 100m |
| 11 | Khâu nối PVC Ø90 dày | tcvn | 4 | cái |
| 12 | Co vuông PVC Ø90 dày | tcvn | 4 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 4 | cái |
| 14 | Keo dán ống loại tuýp 100g | tcvn | 1 | tuýp |
| J | ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ XE 2) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV2.5 | tcvn | 20 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 104 | m |
| 3 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | tcvn | 47 | m |
| 4 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | tcvn | 6 | bộ |
| 5 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | tcvn | 2 | hộp |
| 6 | Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250 | tcvn | 1 | cái |
| 7 | Mặt con tắc, CB các loại | tcvn | 2 | cái |
| 8 | CB cóc loại 10A - 30A | tcvn | 1 | cái |
| 9 | Con tắc 1 chiều | tcvn | 3 | cái |
| 10 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | tcvn | 0,12 | 100m |
| 11 | Khâu nối PVC Ø90 dày | tcvn | 4 | cái |
| 12 | Co vuông PVC Ø90 dày | tcvn | 6 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 2 | cái |
| 14 | Keo dán ống loại tuýp 100g | tcvn | 1 | tuýp |
| K | ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ XE 3) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV2.5 | tcvn | 20 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 44 | m |
| 3 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm | tcvn | 22 | m |
| 4 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | tcvn | 4 | bộ |
| 5 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | tcvn | 2 | hộp |
| 6 | Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250 | tcvn | 1 | cái |
| 7 | Mặt con tắc, CB các loại | tcvn | 2 | cái |
| 8 | CB cóc loại 10A - 30A | tcvn | 1 | cái |
| 9 | Con tắc 1 chiều | tcvn | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | tcvn | 0,09 | 100m |
| 11 | Khâu nối PVC Ø90 dày | tcvn | 4 | cái |
| 12 | Co vuông PVC Ø90 dày | tcvn | 2 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 2 | cái |
| 14 | Keo dán ống loại tuýp 100g | tcvn | 1 | tuýp |
| L | XÂY LẮP (NHÀ XE HỘI TRƯỜNG 29/4) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 16,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 12,352 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 2,464 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | tcvn | 81,293 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính nhân công) | tcvn | 0,642 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tcvn | 0,267 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | tcvn | 0,442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tcvn | 0,267 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,642 | tấn |
| 16 | Bulon Ø16, L=500 | tcvn | 32 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 81,293 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 1,368 | 100m2 |
| 19 | Gia công và bọc tôn mặt phẳng | tcvn | 13,824 | 1m2 |
| 20 | Máng xối tôn | tcvn | 14,4 | md |
| 21 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm (Bình Minh) | tcvn | 0,041 | 100m |
| 22 | Khâu nối PVC Ø90 (Bình Minh) | tcvn | 3 | cái |
| 23 | Co vuông PVC Ø90 (Bình Minh) | tcvn | 3 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 1 | cái |
| 25 | Keo dán ống loại tuýp 100g (Bình Minh) | tcvn | 1 | tuýp |
| M | CẢI TẠO 03 PHÒNG KHÁCH UBND TX | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | tcvn | 61,946 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | tcvn | 11,61 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 61,946 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 11,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 245,187 | m2 |
| N | ĐIỆN - NƯỚC (CẢI TẠO 03 PHÒNG KHÁCH UBND TX) | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV1.5 | tcvn | 30 | m |
| 2 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | tcvn | 9 | bộ |
| 3 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | tcvn | 0,04 | 100m |
| 4 | Co vuông PVC Ø27 dày | tcvn | 12 | cái |
| 5 | Tê PVC Ø27 dày | tcvn | 6 | cái |
| 6 | Phễu thu nước 200*200 Inox | tcvn | 3 | cái |
| 7 | Xí bệt | tcvn | 3 | bộ |
| 8 | Vòi rửa vệ sinh | tcvn | 3 | cái |
| 9 | Lavabo không chân | tcvn | 3 | bộ |
| 10 | Bộ 7 món, Kính | tcvn | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi sen 1 vòi lạnh | tcvn | 3 | bộ |
| 12 | Khâu răng các loại | tcvn | 12 | cái |
| 13 | Dây nối mềm 2 đầu răng | tcvn | 6 | dây |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Niệm bảo hành 10 năm vải gấm kt: 1,4 x 2,0 x 0,12m | tcvn | 5 | tấm |
| 2 | Drap bộ cimplkt: 1,4 x 2,0 x 0,12m | tcvn | 5 | bộ |
| 3 | Gối gònkt: 50 x 70cm | tcvn | 10 | cái |
| 4 | Văn phòng phẩm (Viết các loại, sổ, kéo, bìa hồ sơ -----) | tcvn | 1 | lần |
| 5 | Màn cửa | tcvn | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | (KỸ SƯ/KIẾN TRÚC SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II) .- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM & KINH NGHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH CHẤT VÀ QUY MÔ TƯƠNG TỰ. | 5 | 5 |
| 2 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD | 1 | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN | 3 | 3 |
| 3 | 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN | 1 | (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 4 | 10 CÔNG NHÂN | 10 | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, HOÀN THIỆN CT, SƠN, HÀN -----)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ TRỞ LÊN.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ “TỐI THIỂU BẬC 3/7 TRỞ LÊN”.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít. | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép. | (02 chân+02 chéo) | 50 |
| 3 | Ván khuôn | m2 | 100 |
| 4 | MÁY CẮT THÉP | máy | 1 |
| 5 | MÁY HÀN | máy | 2 |
| 6 | ĐẦM DÙI BÊ TÔNG | máy | 1 |
| 7 | MÁY THỦY BÌNH / KINH VĨ | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi