Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Thiết bị - Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077036-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp + Thiết bị - Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã
Số hiệu KHLCNT 20211076949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:15:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,393,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ/KIẾN TRÚC SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II) .- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM & KINH NGHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH CHẤT VÀ QUY MÔ TƯƠNG TỰ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 10 CÔNG NHÂN
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, HOÀN THIỆN CT, SƠN, HÀN -----)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ TRỞ LÊN.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ “TỐI THIỂU BẬC 3/7 TRỞ LÊN”.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
3-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
4-MÁY CẮT THÉP
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-MÁY HÀN
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-ĐẦM DÙI BÊ TÔNG
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-MÁY THỦY BÌNH / KINH VĨ
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp + Thiết bị - Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã
Sân vườn thị ủy, nhà xe các cơ quan giúp việc thị ủy, cải tạo 03 phòng khách UBND thị xã
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã (Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ GỖ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn3,345m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn1,422m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn1,66m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn1,17m3
5Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200tcvn9,9m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400tcvn4,5m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn3,72m2
8Trồng cây bông trang, cao 40-60cmtcvn36cây
9Đất màu trồng câytcvn4,368m3
10Phân hữu cơ (hỗn hợp phân trộn tro trấu, xơ dừa)tcvn58,24kg
11Lắp dựng lan cantcvn36,52m2
12Lan can gỗ căm xetcvn33,2md
13Màn sáo tretcvn77,28m2
B NHÀ SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IItcvn14,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn2,592m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn7,65m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn1,504m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn4,444m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn1,232m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,32m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,192m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,14m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn8cái
11Ống cống giếng thítcvn3md
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttcvn0,035100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậttcvn0,048100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,049tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn0,023tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn0,418m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn0,957m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn1,32m2
20Gia công cột bằng thép hìnhtcvn0,319tấn
21Gia công xà gồ théptcvn0,336tấn
22Lắp dựng cột thép các loạitcvn0,319tấn
23Lắp dựng xà gồ théptcvn0,336tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn37,577m2
25Lợp mái che tường bằng tấm nhựatcvn0,466100m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngtcvn47,586m2
27Lát đá mặt bệ các loạitcvn2,4m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Việt Nhậttcvn9,2m2
29Máng xối tôntcvn22,2md
C CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Phát quang cây cỏ, vệ sinh mặt bằngtcvn8,807100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn10,413m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn2,971m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn5,591m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn9,804m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,707m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,188m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày tcvn0,046100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tcvn0,023tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn4,462m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn5,318m2
12Ngâm nước xi măng, 5kg/m2tcvn6,154m2
13Quét nước xi măng 2 nướctcvn7,914m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tcvn7,914m2
15Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 50x200tcvn42,363m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngtcvn90m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tcvn2,419100m3
18Mua đất đắp (khối rời)tcvn295,07m3
19Trồng cỏ Nhung Nhậttcvn503,32m2
20Trồng cây bông trang, cao 40-60cmtcvn75cây
21Trồng cây Thiên tuếtcvn22cây
22Trồng cây Trúc quân tửtcvn240cây
23Đất màu trồng câytcvn105,8m3
24Phân hữu cơ (hỗn hợp phân trộn tro trấu, xơ dừa)tcvn1.058kg
25Lát đá lối đi (chỉ tính nhân công)tcvn32,373m2
26Đá xanh tự nhiên lát lối đi, dày 40mmtcvn32,373m2
27Đá Cuội trang trí sân vườn, cao 0,5-1mtcvn23viên
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụtcvn39,956m2
29Bả bằng bột bả vào tườngtcvn39,956m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn133,187m2
31Gia công cột bằng thép hìnhtcvn0,709tấn
32Lắp dựng cột thép các loạitcvn0,709tấn
33Bulon M8x250tcvn75cái
34Lợp mái che tường bằng tấm nhựatcvn1,099100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn45,16m2
D ĐÀI NƯỚC - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IItcvn38,482m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn18,012m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tcvn0,031100m3
4Mua đất đắptcvn3,781m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn2,948m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn2,042m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn3,253m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn2,704m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn4,954m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn2,503m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,538m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,644m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn11cái
14Ống cống giếng thítcvn3md
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttcvn0,415100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttcvn0,311100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtcvn0,535100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máitcvn0,302100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtcvn0,135100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,197tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,161tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn0,059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn0,336tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn0,125tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn0,442tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn0,374tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn0,072tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn0,025tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn2,786m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn0,319m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao tcvn7,034m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày tcvn6,572m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75tcvn20,37m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn33,742m2
35Trát trần, vữa XM mác 75tcvn30,14m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75tcvn22,78m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tcvn122,63m2
38Ngâm nước xi măng, 5kg/m2tcvn42,84m2
39Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75tcvn42,84m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tcvn51,78m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mmtcvn77,7m2
42Lát nền, sàn, KT gạch 300x300mmtcvn33,09m2
43Bả bằng bột bả vào tườngtcvn156,372m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntcvn52,92m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn122,63m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn86,662m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtcvn11,82m2
48Cửa đi khung nhôm kính hệ 700tcvn9,9m2
49Cửa chớp khung sắt hộp 30x60x1,4tcvn1,92m2
50Kính trắng 5mmtcvn1,498m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn3,84m2
52Thang thăm bồn sắt hộp 30x30x1,4tcvn6,75md
E ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ SẮT)
1Dây cáp đơn CV2.5tcvn30m
2Dây cáp đơn CV1.5tcvn50m
3Ống PVC Ø27 Luồn dây nguồntcvn12m
4Phụ kiện nối ống PVC Ø27tcvn8cái
5Ống cứng Ø16 dày 1.20mmtcvn20m
6Băng keotcvn1cuộn
7Đào đất chôn cáp nguồntcvn0,9
8Lấp đất đầm kỹtcvn0,6
9Lấp cát đệmtcvn0,366
10Đèn 1,2m x 1 bóng LEDtcvn3bộ
11Hộp nổi dùng cho con tắc, CBtcvn2hộp
12Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250tcvn1cái
13Mặt con tắc, CB các loạitcvn2cái
14CB cóc loại 10A - 30Atcvn1cái
15Con tắc 1 chiềutcvn3cái
16Ống PVC Ø27 dày 1,8mmtcvn0,08100m
17Ống PVC Ø34 dày 2,0mmtcvn0,18100m
18Ống PVC Ø60 dày 2,8mmtcvn0,045100m
19Co vuông PVC Ø27 dàytcvn6cái
20Co vuông PVC Ø34 dàytcvn9cái
21Co lơi PVC Ø60 dàytcvn4cái
22Tê PVC Ø27 dàytcvn2cái
23Tê PVC Ø34 dàytcvn1cái
24Y PVC Ø60 dàytcvn1cái
25Côn PVC Ø34/27tcvn1cái
26Côn PVC Ø60/34tcvn2cái
27Khâu nối PVC Ø27 dàytcvn1cái
28Khâu nối PVC Ø34 dàytcvn4cái
29Van nhựa Ø34tcvn1cái
30Vòi xả D21tcvn1cái
31Lavabo âm bàntcvn2bộ
32Vòi lavabo 1 vòi lạnhtcvn2bộ
33Bộ xả lavabotcvn2bộ
34Khâu răng các loạitcvn3cái
35Dây nối mềm 2 đầu răngtcvn2dây
36Keo dán ống loại lon 0.2kgtcvn1lon
37Đào đất chôn ốngtcvn5,55
38Lấp đất đầm kỹtcvn3,33
39Lấp cát đệmtcvn2,7084
F ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ GỔ)
1Dây cáp đơn CV6.0tcvn100m
2Dây cáp đơn CV2.5tcvn120m
3Dây cáp đơn CV1.5tcvn85m
4Ống cứng Ø16 dày 1.20mmtcvn90m
5Băng keotcvn2cuộn
6Lắp đặt ổ cắm đơn, phích cắm rờitcvn12cái
7Quạt treo tườngtcvn12cái
8Quạt trần + đèn chùm xoaytcvn6cái
9Hộp nổi dùng cho con tắc, CBtcvn3hộp
10Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250tcvn1cái
11Mặt con tắc, CB các loạitcvn3cái
12CB cóc loại 16Atcvn1cái
13Điều tốc quạttcvn6cái
G ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ VỆ SINH)
1Dây cáp đơn CV6.0tcvn65m
2Dây cáp đơn CV2.5tcvn50m
3Dây cáp đơn CV1.5tcvn55m
4Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơmtcvn20m
5Phụ kiện nối ống PVC Ø21tcvn8cái
6Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháytcvn30m
7Đèn 1,2m x 1 bóng LEDtcvn4bộ
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâytcvn1hộp
9Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBtcvn4hộp
10Mặt con tắc, CB các loạitcvn4cái
11Con tắc 1 chiềutcvn4cái
12CB cóc loại 10A - 30Atcvn2cái
13Ống PVC Ø27 dày 1,8mmtcvn0,25100m
14Ống PVC Ø34 dày 2,0mmtcvn0,37100m
15Ống PVC Ø60 dày 2,8mmtcvn0,25100m
16Ống PVC Ø90 dày 2,9mmtcvn0,09100m
17Ống PVC Ø114 dày 3,8mmtcvn0,25100m
18Co vuông PVC Ø27 dàytcvn42cái
19Co vuông PVC Ø34 dàytcvn32cái
20Co vuông PVC Ø60 dàytcvn2cái
21Co lơi PVC Ø60 dàytcvn11cái
22Co lơi PVC Ø90 dàytcvn21cái
23Co lơi PVC Ø114 dàytcvn11cái
24Tê PVC Ø27 dàytcvn18cái
25Tê PVC Ø34 dàytcvn6cái
26Tê PVC Ø60 dàytcvn1cái
27Y PVC Ø60 dàytcvn6cái
28Y PVC Ø90 dàytcvn6cái
29Y PVC Ø114 dàytcvn7cái
30Côn PVC Ø34/27tcvn1cái
31Côn PVC Ø60/34tcvn9cái
32Côn PVC Ø90/60tcvn5cái
33Côn PVC Ø114/90tcvn9cái
34Khâu nối PVC Ø27 dàytcvn8cái
35Khâu nối PVC Ø34 dàytcvn6cái
36Khâu nối PVC Ø60 dàytcvn3cái
37Khâu nối PVC Ø90 dàytcvn1cái
38Khâu nối PVC Ø114 dàytcvn4cái
39Van nhựa Ø34tcvn4cái
40Van nhựa Ø60tcvn2cái
41Van 1 chiều Ø34 đồng thautcvn1cái
42Phao điện điều khiển máy bơmtcvn1cái
43Khớp nối mềm Ø34tcvn2cái
44Giếng khoantcvn1cái
45Máy bơm nước 1.0HP 1phatcvn1máy
46Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngangtcvn2bể
47Phễu thu nước 200*200 Inoxtcvn6cái
48Xí bệttcvn4bộ
49Vòi rửa vệ sinhtcvn4cái
50Lavabo tủ cabinettcvn6bộ
51Bộ 7 móntcvn6cái
52Lắp đặt chậu tiểu namtcvn3bộ
53Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứngtcvn3bộ
54Lắp đặt vòi sen 1 vòitcvn2bộ
55Khâu răng các loạitcvn28cái
56Dây nối mềm 2 đầu răngtcvn10dây
57Chớp thông hơitcvn1cái
58Keo dán ống loại lon 0.0kgtcvn1lon
59Đào đất chôn ốngtcvn5,55
60Lấp đất đầm kỹtcvn3,33
61Lấp cát đệmtcvn2,708
H XÂY LẮP NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng tcvn1,44m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn1,44m3
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn1,34tấn
4Gia công cột bằng thép hình STKtcvn0,646tấn
5Gia công xà gồ thép STKtcvn0,955tấn
6Lắp dựng cột thép các loạitcvn0,646tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn1,34tấn
8Lắp dựng xà gồ théptcvn0,955tấn
9Bulon M12x220tcvn36cái
10Bulon M12x140tcvn27cái
11Bulon M10x190tcvn24cái
12Bulon M10x220tcvn12cái
13Bulon neo móng M14x300tcvn72cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳtcvn2,395100m2
15Tôn úp nóctcvn20,35md
16Máng xối tôntcvn27,45md
17Cùm thép Omega D90tcvn36cái
I ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ XE 1)
1Dây cáp đơn CV2.5tcvn20m
2Dây cáp đơn CV1.5tcvn100m
3Ống cứng Ø16 dày 1.20mmtcvn45m
4Đèn 1,2m x 1 bóng LEDtcvn6bộ
5Hộp nổi dùng cho con tắc, CBtcvn2hộp
6Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250tcvn1cái
7Mặt con tắc, CB các loạitcvn2cái
8CB cóc loại 10A - 30Atcvn1cái
9Con tắc 1 chiềutcvn3cái
10Ống PVC Ø90 dày 2,9mmtcvn0,15100m
11Khâu nối PVC Ø90 dàytcvn4cái
12Co vuông PVC Ø90 dàytcvn4cái
13Cầu chắn rác thoát nước mưatcvn4cái
14Keo dán ống loại tuýp 100gtcvn1tuýp
J ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ XE 2)
1Dây cáp đơn CV2.5tcvn20m
2Dây cáp đơn CV1.5tcvn104m
3Ống cứng Ø16 dày 1.20mmtcvn47m
4Đèn 1,2m x 1 bóng LEDtcvn6bộ
5Hộp nổi dùng cho con tắc, CBtcvn2hộp
6Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250tcvn1cái
7Mặt con tắc, CB các loạitcvn2cái
8CB cóc loại 10A - 30Atcvn1cái
9Con tắc 1 chiềutcvn3cái
10Ống PVC Ø90 dày 2,9mmtcvn0,12100m
11Khâu nối PVC Ø90 dàytcvn4cái
12Co vuông PVC Ø90 dàytcvn6cái
13Cầu chắn rác thoát nước mưatcvn2cái
14Keo dán ống loại tuýp 100gtcvn1tuýp
K ĐIỆN - NƯỚC (NHÀ XE 3)
1Dây cáp đơn CV2.5tcvn20m
2Dây cáp đơn CV1.5tcvn44m
3Ống cứng Ø16 dày 1.20mmtcvn22m
4Đèn 1,2m x 1 bóng LEDtcvn4bộ
5Hộp nổi dùng cho con tắc, CBtcvn2hộp
6Bảng điện nhựa tổ ong 200 x 250tcvn1cái
7Mặt con tắc, CB các loạitcvn2cái
8CB cóc loại 10A - 30Atcvn1cái
9Con tắc 1 chiềutcvn2cái
10Ống PVC Ø90 dày 2,9mmtcvn0,09100m
11Khâu nối PVC Ø90 dàytcvn4cái
12Co vuông PVC Ø90 dàytcvn2cái
13Cầu chắn rác thoát nước mưatcvn2cái
14Keo dán ống loại tuýp 100gtcvn1tuýp
L XÂY LẮP (NHÀ XE HỘI TRƯỜNG 29/4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IItcvn16,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtcvn12,352m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150tcvn1,28m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn2,464m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200tcvn0,608m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn0,078tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttcvn0,07100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậttcvn0,091100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạitcvn81,293m2
11Gia công xà gồ thép (chỉ tính nhân công)tcvn0,642tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn0,267tấn
13Lắp dựng cột thép các loạitcvn0,442tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn0,267tấn
15Lắp dựng xà gồ théptcvn0,642tấn
16Bulon Ø16, L=500tcvn32cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn81,293m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳtcvn1,368100m2
19Gia công và bọc tôn mặt phẳngtcvn13,8241m2
20Máng xối tôntcvn14,4md
21Ống PVC Ø90 dày 2,9mm (Bình Minh)tcvn0,041100m
22Khâu nối PVC Ø90 (Bình Minh)tcvn3cái
23Co vuông PVC Ø90 (Bình Minh)tcvn3cái
24Cầu chắn rác thoát nước mưatcvn1cái
25Keo dán ống loại tuýp 100g (Bình Minh)tcvn1tuýp
M CẢI TẠO 03 PHÒNG KHÁCH UBND TX
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụtcvn61,946m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầntcvn11,61m2
3Bả bằng bột bả vào tườngtcvn61,946m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntcvn11,61m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtcvn245,187m2
N ĐIỆN - NƯỚC (CẢI TẠO 03 PHÒNG KHÁCH UBND TX)
1Dây cáp đơn CV1.5tcvn30m
2Đèn 1,2m x 1 bóng LEDtcvn9bộ
3Ống PVC Ø27 dày 1,8mmtcvn0,04100m
4Co vuông PVC Ø27 dàytcvn12cái
5Tê PVC Ø27 dàytcvn6cái
6Phễu thu nước 200*200 Inoxtcvn3cái
7Xí bệttcvn3bộ
8Vòi rửa vệ sinhtcvn3cái
9Lavabo không chântcvn3bộ
10Bộ 7 món, Kínhtcvn3cái
11Lắp đặt vòi sen 1 vòi lạnhtcvn3bộ
12Khâu răng các loạitcvn12cái
13Dây nối mềm 2 đầu răngtcvn6dây
O THIẾT BỊ
1Niệm bảo hành 10 năm vải gấm
kt: 1,4 x 2,0 x 0,12m
tcvn5tấm
2Drap bộ cimplkt: 1,4 x 2,0 x 0,12mtcvn5bộ
3Gối gònkt: 50 x 70cmtcvn10cái
4Văn phòng phẩm (Viết các loại, sổ, kéo, bìa hồ sơ -----)tcvn1lần
5Màn cửatcvn3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 (KỸ SƯ/KIẾN TRÚC SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG II) .- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM & KINH NGHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH CHẤT VÀ QUY MÔ TƯƠNG TỰ.55
2 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD 1 (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN33
3 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN 1 (KỸ SƯ ĐIỆN)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- GIẤY CHỨNG NHẬN BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PHÙ HỢP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
4 10 CÔNG NHÂN 10 (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, HOÀN THIỆN CT, SƠN, HÀN -----)- CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ TRỞ LÊN.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ “TỐI THIỂU BẬC 3/7 TRỞ LÊN”.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG HOẶC THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít.1
2 Giàn giáo thép. (02 chân+02 chéo)50
3 Ván khuôn m2100
4 MÁY CẮT THÉP máy1
5 MÁY HÀN máy2
6 ĐẦM DÙI BÊ TÔNG máy1
7 MÁY THỦY BÌNH / KINH VĨ máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->