Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:14:00 đến ngày 2021-11-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,307,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật công trình (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành kỹ thuật công trình (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm lập hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước chống ngập úng tại một số điểm phía Bắc thành phố Lào Cai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NHẠC SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 823,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch block vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 659,04 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 164,76 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 41,19 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 823,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 319,305 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 35,478 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 3,193 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 354,783 | m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.894,74 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 659,04 | m3 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép tấm dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 117,568 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 116,392 | tấn |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 768,88 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 38,444 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 768,88 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 823,8 | m2 |
| 21 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 617,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 35,698 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,5 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,301 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,227 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | 1cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 17,82 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 32 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,554 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,779 | 100m2 |
| 36 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,327 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,661 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 44 | Thép L45x45x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 417,96 | kg |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1cấu kiện |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 47 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 50 | Tấm song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | |
| 51 | Lắp dựng tấm song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 52 | Van cửa lật ngăn mùi hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cai |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 399,6 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 55 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 444 | m3 |
| 57 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100m3 |
| 58 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 181,2 | m3 |
| 60 | Cắt mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 62 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 272,4 | m2 |
| 65 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,052 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 75 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,28 | m2 |
| 79 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,514 | m3 |
| 80 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,09 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,035 | 100m2 |
| 82 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 578 | m |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,202 | m3 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | 100m2 |
| 85 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,946 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Trụ đỡ biển báo D80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 88 | Biển báo chữ nhật S | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 89 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 90 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng tôn tấm dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 9000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 22,361 | 100m3 |
| 93 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 22,361 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHƯỜNG DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 16 | Thép L45x45x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,44 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | m2 |
| 19 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 22 | Tấm song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 23 | Lắp dựng tấm song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Van cửa lật ngăn mùi hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | 1m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | m2 |
| 27 | Bê tông thân rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật công trình (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành kỹ thuật công trình (hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm lập hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy Khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi