Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư chỉnh trang đô thị, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:28:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,524,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng là các loại: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33,3 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng trở lên, chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng hạng III (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công công trình kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; vật liệu xây dựng hoặc các ngành liên quan đến công tác thi nghiệm trong xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải các loại (≥ 07 tấn)- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (≥ 0,4 m3)- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >=10T- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp >=12T- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 25T- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110Cv- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước > 5 tấn- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn >=80T/h- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép > 5 kW- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi > 1,5 kW- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn > 1,0 kW- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc > 60KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc > 60KG- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 12m- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 15 kVA- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị Chỉnh trang đô thị, cải tạo vỉa hè, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện đường Bà Triệu (đoạn Hoàng Thị Loan - Nguyễn Viết Xuân), thành phố Kon Tum 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư chỉnh trang đô thị, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862710. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, Hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38,4642 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 397,14 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,1914 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thủ công, chiều dày 24cm, đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,9 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5957 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5957 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,9714 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6739 | 100tấn |
| 9 | Thi công mặt đường bê tông nhựa C | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,9714 | 100m2 |
| B | Cống bản các loại | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,4194 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng thủ công (vị trí cống giao cắt với đường ống nước), đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III, K=0.95 bằng đầm cóc | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,6647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,2745 | 100m3 |
| 5 | Lớp đệm móng đá dăm đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,62 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2, M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 105,3 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 1x2, M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 106,15 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,57 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,3449 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,856 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,5204 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,9659 | tấn |
| 15 | Bê tông thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5434 | m3 |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 206 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,0863 | 10 tấn/km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 206 | cấu kiện |
| C | Hố ga, hố cáp, hố điện các loại | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,2409 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công (vị trí hố ga tiếp giáp với đường điện ngầm), đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,98 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 152,726 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp III bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,0838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,6262 | 100m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm, đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 152,99 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2, M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 502,06 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 10 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,93 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,0672 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,327 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,93 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,949 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5373 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,0921 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 493 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển tấm đan bằng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,86 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 493 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt van ngăn mùi, đường kính cút 250 mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x10x20, cửa thu nước, vữa xi măng M100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| D | Cống ly tâm D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp) bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 500m, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0114 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng bằng đá dăm, đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D600Hvh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D600Hvhs | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D600mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| E | Cống ly tâm D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 29,4276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 175,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 26,8119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp) bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 500m, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,2974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,92 | m3 |
| 6 | Đệm móng bằng đá dăm đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 565,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800 Hvh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 276 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800 Hvh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800 H10 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 74 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800 H10 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800 H30 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800 H30 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 399 | mối nối |
| F | Cống ly tâm D1000 | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,6976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp) bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,3034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3942 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng bằng đá dăm đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 198 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000 Hvh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 89 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000 Hvh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000 H10 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000 H10 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000 H30 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 111 | mối nối |
| G | Cống ly tâm D1500 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,9707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,3072 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 157,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp) bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,3871 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5836 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 291,08 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mm Hvh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 106 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mm H10 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mm H30 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 128 | mối nối |
| H | Rãnh Dọc KT(100x80)cm; (80x90)cm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công (đoạn rãnh giao cắt cáp điện ngầm), đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất (tận dụng để đắp) bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi 500m, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m3 |
| 7 | Đệm móng đá dắm, đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,9 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,3 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân rãnh, đà kiềng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,362 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3729 | tấn |
| 17 | Cốt thép đà kiềng rãnh, đường kính | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,801 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 233 | cấu kiện |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm móng bằng đá dăm, đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 237,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đế bó vỉa đá 1x2, M250 (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 373,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa (đổ tại chỗ) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10,176 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt Bó vỉa đá Granite KT(18x30x100)cm, vữa xi măng M100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.678,3 | m |
| 5 | Lắp đặt Bó vỉa đá Granite KT (18x30x30)cm, vữa xi măng M100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 713,7 | m |
| J | Vỉa hè lát đá Granite | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III (Phạm vi tiếp giáp bờ rào, nhà dân) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 864,14 | m3 |
| 2 | Đào đất vỉa hè bằng máy, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34,5656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 41,6331 | 100m3 |
| 4 | Giấy dầu lớp cách ly | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 152,731 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.383,35 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15.273,1 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite khò mặt KT(30x30x4)cm, vữa XM mác 100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11.310,32 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite KT(30x30x3)cm, vữa XM mác 100 (trên tấm đan HG) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 384,36 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite KT(30x30x4)cm, vữa XM mác 100 (đá tạo rãnh làm dẫn hướng) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.080 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite KT(30x30x4)cm, vữa XM mác 100 (đá lỗ tròn làm tấm dừng bước) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.080 | M2 |
| K | Hố trồng cây, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 855,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,8017 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm đường kính Dmax | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28,67 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M200 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 157,66 | m3 |
| 6 | Đá Granite hố trồng cây KT(15x15)cm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3.880,2 | m |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,3906 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 301,44 | m3 |
| 9 | Trồng Sao đen D10cm; Cao (4-6)m | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 10 | Trồng Hoa Ban D10cm; Cao (4-6)m | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | cây/90 ngày |
| 12 | Chặt hạ cây không phù hợp | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 64 | cây |
| L | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 458,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,2016 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 196,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,2742 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co giảm D200-114mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút T200/114mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 258 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp bịt, đường kính 114mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 265 | cái |
| M | Biển báo, Bảng tên đường | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển 205; 208; 209) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm (Biển 107; 128; 116; 130; 303) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm (Biển 423) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 20x50 cm (Biển 503; 509) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x70 cm (Biển 508) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm (Biển viết chữ) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm (Biển 425; 408) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường loại trụ đỡ sắt ống phi 101.6mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| N | Phá dỡ Bó vỉa, vỉa hè, HTC, Hố ga ... | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè Gạch Block hiện trạng (Thu hồi lại vật tư) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.732,47 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,4748 | 1000v |
| 3 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,4748 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch Block bằng ô tô tải | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,2546 | 10 tấn/km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào (bê tông mặt hè, lối vào công sở, bó vỉa hiện trạng, Bê tông tấm đan hố ga, rãnh dọc, Lối lên vỉa hè, Lối vào công sở; Thân rãnh dọc, hố ga, đà kiềng) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4.179,5352 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bê tông mép hè, hố cáp, hố điện, bồn hoa; Bê tông hố trồng cây hiện trạng; bê tông mặt hè, lối vào công sở phạm vi tiếp giáp bờ rào, nhà dân) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 267,4163 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ phá dỡ đổ đi bằng ô tô 12 tấn | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 44,3357 | 100m3 |
| O | Tháo dỡ biển báo, bảng tên đường | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo, bảng tên đường | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện biển báo, bảng tên đường lên ô tô vận chuyển | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển biển báo, bảng tên đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện biển báo, bảng tên đường bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 56 | cấu kiện |
| P | Rào chắn thi công hố móng | |||
| 1 | Gia công rào chắn (300m) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 600 | m2 |
| 2 | Thép hình khung rào chắn | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4.307 | kg |
| 3 | Lắp dựng rào chắn | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 28.800 | m2 |
| 4 | Vận chuyển thiết bị máy móc (Máy rải …) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | ca |
| 5 | Dây PVC phản quang trắng đỏ | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 6 | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | hm |
| 7 | Đào móng móng trụ đơn MTĐ-9 bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 148,044 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng trụ đơn MTĐ-9 thủ công, đá 4x6, M100 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,913 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ đơn MTĐ-9 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,263 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ đơn MTĐ-9 thủ công đá 1x2, M250 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 39,347 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,387 | tấn |
| 12 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 219 | m |
| 13 | Đắp đất móng trụ đơn MTĐ-9 bằng thủ công | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 102,784 | m3 |
| 14 | Đào móng mương cáp hạ áp MC-1H bằng thủ công, đất cấp III | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 727,16 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 399,938 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 327,222 | m3 |
| 17 | Băng nilong cảnh báo cáp ngầm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 363,58 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 23,633 | 1000v |
| 19 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,165 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 108mm dày 3mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,165 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 1 lớp có đầu nối gai | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | 100m |
| 22 | Trụ thép tròn côn STK cao 9m + Lắp dựng cột đèn bằng máy | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | cột |
| 23 | Trụ thép 2 nhánh cao 10m liền cần + Lắp dựng cột đèn bằng cột thép; bằng máy | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18 | cột |
| 24 | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) L3 + lắp đặt cần đèn | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 25 | Đèn LED Chiếu sáng công cộng 125W + Lắp đặt choá đèn, chao cao áp ≤ 12m | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 91 | Bộ |
| 26 | Vật liêu và lắp đặt luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây đồng bọc VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,08 | 100m |
| 27 | Rãi cáp ngầm, CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,54 | 100m |
| 28 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC.4x35 mm2 (cả vật liệu) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cữa cột | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 150 | đầu cáp |
| 30 | Bộ tiếp địa LR-1 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép (cả vật liệu) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 150 | đầu cáp |
| 33 | Lắp cửa cột | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | cửa |
| 34 | Lắp bảng điện cữa cột 80x150mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | bảng |
| 35 | Mua sắm và lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5mm | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 182 | cái |
| 37 | Mua sắm và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Miếng dán đánh số cột thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 39 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3p kích thước (720x700) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 40 | Bu lông M15x150 | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 584 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm. | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 38,982 | 100m |
| 42 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm. | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2.117 | Mối |
| 43 | gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,628 | Tấn |
| 44 | Khung trang trí gia công + lắp đặt theo hồ sơ thiết kế | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 73 | bộ |
| Q | Hạng mục đá lát vỉa hè do nhân dân đóng góp | |||
| 1 | Đá Granite khò mặt KT(30x30x4)cm (30% dân góp diện tích lát đá trước nhà) (Đối với khối lượng đá granit phần nhân dân (hộ gia đình, cá nhân) đóng góp kinh phí đề nghị đơn vị tham dự thầu chào bảng khối lượng, đơn giá riêng và có đơn giá (đồng/m2) bằng hoặc nhỏ đơn giá tham dự thầu; đồng thời có văn bản cam kết cung ứng đảm bảo khối lượng khi chủ đầu tư yêu cầu. Trường hợp đơn vị tham dự thầu trúng thầu, bảng khối lượng và đơn giá này là cơ sở để ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng) | Chương V HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.802,78 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng là các loại: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33,3 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng trở lên, chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng hạng III (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công công trình giao thông | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công công trình kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; vật liệu xây dựng hoặc các ngành liên quan đến công tác thi nghiệm trong xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tải các loại (≥ 07 tấn)- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh | 10 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu (≥ 0,4 m3)- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh | 4 |
| 3 | Lu bánh thép | Lu bánh thép >=10T- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | Lu bánh lốp >=12T- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 5 | Lu rung | Lu rung 25T- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 7 | Máy san | Máy san 110Cv- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 8 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | Xe bồn tưới nước > 5 tấn- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 9 | Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn | Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 10 | Trạm trộn >=80T/h | Trạm trộn >=80T/h- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn thép > 5 kW | Máy cắt uốn thép > 5 kW- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Máy đầm dùi > 1,5 kW- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn > 1,0 kW | Máy đầm bàn > 1,0 kW- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc > 60KG | Máy đầm cóc > 60KG- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 4 |
| 17 | Máy toàn đạc | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 20 | Máy nén khí | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 21 | Xe nâng | Xe nâng ≥ 12m- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm hiện trường | - Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
| 23 | Máy phát điện | Máy phát điện ≥ 15 kVA- Thiết bị thi công được đánh giá là ĐẠT khi thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký), nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi