Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường mẫu giáo Định An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038638-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường mẫu giáo Định An
Số hiệu KHLCNT 20211037561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:28:00 đến ngày 2021-11-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,067,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 13.7 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 13.7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=13.7 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 13.7 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 5cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 4
22-Vận thăng >=2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị trường mẫu giáo Định An
Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 trường mẫu giáo: Hiệp Thạnh và Định An, huyện Đức Trọng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng Địa chỉ: Địa chỉ: Số 172, đường 3 Tháng 2, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Mã số thuế: 5800291558 - Đon vị tư vấn thẩm tra thiết kế thi công dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tổng hợp An Thịnh Phát - Địa chỉ: Hẻm 966/19, Tổ 32, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Mã số thuế: 5801324421 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG TRƯỜNG ĐỊNH AN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực12,148m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực99,361m3
3Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m31,115100 m3 đá hỗn hợp
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn111,509m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn111,509m3
B PHẦN MÓNG KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II8,818100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x221,183m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,998100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài1,618100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,819100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,521100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm1,769tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm6,032tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm3,831tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,211tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,717tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m2,952tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m1,101tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m4,372tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,504tấn
16Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2180,325m3
17Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x27,279m3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,379m3
19Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x235,175m3
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,421m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4024,01m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,703100 m3
23Đào xúc đất để đi đổ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (tận dụng đắp cho trường MG Hiệp Thạnh)2,693100 m3 đất nguyên thổ
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x242,47m3
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,252m3
C PHẦN THÂN KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m10,876100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m18,417100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m15,821100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,963100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan7,079100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m2,138tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m4,86tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m8,579tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m4,731tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m13,017tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m9,545tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m22,887tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,764tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,735tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m3,678tấn
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x262,264m3
17Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,42m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2167,935m3
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2177,119m3
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,546m3
21Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x243,452m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4036,316m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4036,316m3
24Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4021,102m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4021,102m3
26Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40183,88m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40183,88m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB407,336m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4035,72m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4035,72m3
D PHẦN MÁI KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép6,168tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp5,792tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp4,843tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép2,731tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong thép hộp, li tô thép hộp19,534tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB4011,433100 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40946,157m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40946,157m2
3Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40214,6m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.760,87m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.760,87m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40282,718m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40400,606m2
8Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4090,865m2
9Trát má cửa trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4090,865m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7571,866m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40676,79m2
12Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40273,025m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng74,444m2
14Quét nước xi măng 2 nước74,444m2
15Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4074,444m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ bếp vữa XM Mác 75 PCB4012,624m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB406,93m2
18Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB402.300,827m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600105,946m2
20Ốp gạch tường tiết diện gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40460,904m2
21Lát nền nhà vệ sinh gạch granite, gạch nhám chống trượt tiết diện 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40169,3m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm153,63m2
23Thi công trần thạch cao1.631,319m2
24Thi công trần thạch cao chống ẩm228,962m2
25Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường1.892,314m2
26Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần1.192,218m2
27Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường3.521,74m2
28Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần2.769,398m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại3.084,532m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại6.291,138m2
31Lắp đặt cửa đi Pa nô khung nhôm209,07m2
32Lắp đặt cửa sổ khung nhôm223,44m2
33Lắp đặt vách kính khung nhôm67,21m2
34Lắp đặt vách ngăn tấm compact83,322m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, lan can2,325tấn
36Gia công cấu kiện sắt thép, thép hộp sân khấu0,457tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép2,782tấn
38Cung cấp và lắp đặt thang máy tải thực phẩm không người đi (chưa bao gồm mô tơ)1Hệ thống
39Trát đá mài trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40195,617m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ156,645m2
41Lớp ván thô dày 30, rộng 300 lát khít24,48m2
42Sàn lát gỗ Pắc kê dày 15, thôi PU chống trầy24,48m2
F PHẦN CẤP NƯỚC KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42*30,84100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34*21,72100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,08100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,62,84100 m
5Lắp đặt co PVC D4212cái
6Lắp đặt co PVC D348cái
7Lắp đặt co PVC D272cái
8Lắp đặt co PVC D21225cái
9Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau95cái
10Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau54cái
11Lắp đặt co PVC D27 ren trong thau6cái
12Lắp đặt lơi PVC D346cái
13Lắp đặt tê PVC D421cái
14Lắp đặt tê PVC D3416cái
15Lắp đặt tê PVC D21114cái
16Lắp đặt tê giảm PVC D34*2115cái
17Lắp đặt tê giảm PVC D27*211cái
18Lắp đặt tê PVC ren trong thau D211cái
19Lắp đặt van PVC D422cái
20Lắp đặt van PVC D346cái
21Lắp đặt van PVC D276cái
22Lắp đặt van khóa đồng D2119cái
23Lắp đặt phao điện cực2cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân bồn6bể
25Lắp đặt nối PVC ren trong thau D42/272cái
26Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D346cái
27Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D2138cái
28Lắp đặt cáp CVV2x1.5mm60m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm60m
30Khoan giếng nước140m
31Lắp đặt ống HDPE D40x2,41,4100 m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D140*4,11,4100 m
33Lắp đặt co PVC D4210cái
34Lắp đặt van PVC D422cái
35Lắp đặt bích thép miệng giếng D1682cái
36Lắp đặt ống thép bảo vệ D168*3,960,02100 m
37Lắp đặt cáp CVV3x6 mm2150m
38Cáp inox D6150m
39Máy bơm giếng khoan 3Hp2máy
40Lắp đặt tủ điều khiển bơm2hộp
G PHẦN THOÁT NƯỚC KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,931100 m3 đất nguyên thổ
2Láng vữa lót móng chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB402m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x219,87m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4019,74m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4018,119m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga0,782tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,683100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,141m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg330cái
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40720,586m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,353100 m3
12Làm lớp lọc gạch vỡ0,57m3
13Làm lớp lọc than xỉ0,855m3
14Làm lớp lọc đá 1x20,57m3
15Làm lớp lọc đá 4x60,57m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,81,2100 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,04,52100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,18100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,24100 m
20Lắp đặt co PVC D9022cái
21Lắp đặt co PVC D606cái
22Lắp đặt co PVC D4282cái
23Lắp đặt tê giảm PVC D114*603cái
24Lắp đặt tê giảm PVC D90*604cái
25Lắp đặt lơi nhựa PVC D114132cái
26Lắp đặt lơi nhựa PVC D90120cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC D60187cái
28Lắp đặt Y PVC D11456cái
29Lắp đặt Y PVC D9072cái
30Lắp đặt Y PVC D6015cái
31Lắp đặt Y giảm PVC D114*6030cái
32Lắp đặt Y giảm PVC D90*6043cái
33Lắp đặt giảm D114x606cái
34Lắp đặt giảm D90x606cái
35Lắp đặt giảm D60x4282cái
36Lắp đặt nối thông tắc PVC D11428cái
37Lắp đặt nối thông tắc PVC D9028cái
38Lắp đặt nối thông tắc sàn D1141cái
39Lắp đặt nối thông tắc sàn D906cái
40Cầu chắn rác inox34cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)33bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)8bộ
3Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu41cái
4Lắp đặt vòi xịt xí bệt41bộ
5Lắp đặt bồn LAVABO ( trẻ em)44bộ
6Lắp đặt bồn LAVABO ( Người lớn)8bộ
7Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO52cái
8Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO52bộ
9Lắp đặt gương soi52cái
10Lắp đặt kệ đựng xà phòng52cái
11Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inox41cái
12Lắp đặt kệ kính52cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam ( trẻ em)33bộ
14Lắp đặt van xả tiểu33cái
15Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam33cái
16Lắp đặt phễu thu sàn INOX30cái
17Lắp đặt vòi nước inox D2122cái
18Lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn4bộ
19Lắp đặt vòi rửa chén4bộ
20Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén4cái
I PHẦN ĐIỆN KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 220V-40W25bộ
2Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 600x1.200, bóng 220V-3x20W, gắn nổi45bộ
3Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi90bộ
4Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 20W, gắn nổi2bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 295, bóng 12w33bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 250, bóng 14w10bộ
7Lắp đặt đèn led downlight âm trần, ốp trần bóng 7w D110x5334bộ
8Lắp đặt đèn led downlight nổi trần, ốp trần bóng 7w D97x2754bộ
9Lắp đặt đèn led ống bơ gắn tường bóng 2x10w14bộ
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt thả trần, sải cánh 750, công suất 70w - điều khiển bằng hộp số74cái
11Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường công suất 47w11cái
12Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường35cái
13Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường18cái
14Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường22cái
15Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường16cái
16Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường58cái
17Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường88cái
18Lắp đặt quạt hút âm trần 25w8cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm24m
20Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5)310hộp
21Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16244hộp
22Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường5hộp
23Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường2hộp
24Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC 1,5mm23.220m
25Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC 2,5mm2760m
26Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV 2,5mm21.740m
27Lắp đặt dây dẫn đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 2,5mm2874m
28Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV 4,0mm2820m
29Lắp đặt dây dẫn đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E 4,0mm2410m
30Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV10,0+E6,0)mm2 cấp nguồn42m
31Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV6,0+E4,0)mm2 cấp nguồn42m
32Lắp đặt dây dẫn hạ thế (4xCXV6,0+E4,0)mm2 cấp nguồn52m
33Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV4.0+E4,0)mm2 cấp nguồn42m
34Lắp đặt dây dẫn hạ thế (CXV 4x10.0)mm2 cấp nguồn tủ điện thang nâng42m
35Lắp đặt dây dẫn hạ thế (CXV 4x16.0)mm2 cấp nguồn tủ điện bơm chữa cháy82m
36Lắp đặt dây dẫn hạ thế (2xCXV10,0)mm2 cấp nguồn tủ điện bơm giếng khoan42m
37Lắp đặt dây dẫn chiếu sáng (CXV 3x35.0+E25,0)mm2 cấp nguồn tủ tổng MDB42m
38Lắp đặt dây dẫn chiếu sáng (CXV 2x6.0)mm2 cấp nguồn, điều khiển trụ đèn chiếu sáng180m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,98m3 đất nguyên thổ
40Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,18m3
41Bê tông trụ đèn vữa Mác 200 đá 1x21,863m3
42Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy5cột
43Lắp đặt cần đèn đơn D78 ( cao 2m - vươn xa 1.5m)5cần đèn
44Lắp bóng led 125w ở độ cao ≤ 12m5bộ
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điện5bộ
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm1.500m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm880m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm420m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm138m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm2,64100 m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm1,72100 m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm0,38100 m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm0,08100 m
54Lắp đặt MCB 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA)27cái
55Lắp đặt MCB 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)43cái
56Lắp đặt MCB 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA)8cái
57Lắp đặt MCB 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 10A-10kA)41cái
58Lắp đặt MCB 2 cực, 16A-16kA (MCB 2P 10A-16kA)4cái
59Lắp đặt MCB 2 cực, 20A-16kA (MCB 2P 20A-16kA)3cái
60Lắp đặt MCB 2 cực, 25A-16kA (MCB 2P 25A-16kA)7cái
61Lắp đặt MCB 2 cực, 32A-16kA (MCB 2PN 32A-16kA)4cái
62Lắp đặt MCB 2 cực, 50A-16kA (MCB 2PN 50A-16kA)5cái
63Lắp đặt MCB 2 cực, 63A-16kA (MCB 2P 63A-16kA)2cái
64Lắp đặt MCB 4 cực, 25A-16kA (MCB 3P 25A-16kA)1cái
65Lắp đặt MCB 4 cực, 32A-16kA (MCB 3P 32A-16kA)1cái
66Lắp đặt MCB 4 cực, 32A-25kA (MCB 3P 32A-25kA)2cái
67Lắp đặt MCCB 3 cực, 100A-30kA (MCCB 3P 100A-30kA)1cái
68Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
69Lắp đặt tủ điện tổng chiếu sáng ngoài trời1hộp
70Lắp đặt tủ phân phối tầng, âm tường7hộp
71Lắp đặt tủ phân phối phòng, âm tường24hộp
72Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,545100 m3 đất nguyên thổ
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,072100 m3
74Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,46100 m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,012100 m3
76Tái lập mặt nhựa băng đường4,641m2
77Cọc tiếp địa D16x240010bộ
78Lắp đặt cáp đồng trần 50mm252m
79Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm0,14100 m
80Tháo lắp kết cấu mặt bê tông nhựa và đá cấp phối bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg14cái
81Phụ kiện ty treo, tăng đơ treo đèn, Ống ruột gà, ống mềm luồn dây cáp1
J PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC KHỐI 11 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây27cái
2Lắp đặt cáp mạng AMP Cat-6, 2 lớp chống nhiễu230m
3Lắp đặt dây điện thoại inside 2x2x0,5mm185m
4Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16830m
5Lắp đặt ống nhựa chịu lực D3232m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoại7cái
7Lắp đặt hộp nối8hộp
8Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE6bộ
9Lắp đặt HUB - Switch 16 port1thiết bị
10Lắp đặt HUB - Switch 12 port2thiết bị
11Lắp đặt tủ thông tin liên lạc3hộp
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/3038m
K NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,987m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,141m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,41m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,367m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,054100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,007tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,033tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100 m3
9Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,504m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,037100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm0,01tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm0,011tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,208m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,687m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,687m3
16Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,079m3
17Xây tường thu hồi bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,079m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,084tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong0,076tấn
20Gia công cấu kiện sắt thép, li tô0,067tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, con sơn0,016tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,243tấn
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB400,142100 m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,405m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4012,405m2
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,23m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB409,23m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB402,09m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB403,4m2
30Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường24,81m2
31Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần3,4m2
32Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường18,46m2
33Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần2,09m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại28,21m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại20,55m2
36Lắp đặt cửa đi Pano nhôm1,98m2
37Lắp đặt cửa sổ nhôm5,04m2
38Trần tôn lạnh dày 0.4mm5,98m2
39Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m - 40w Daylight áp trần1bộ
40Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 20w Daylight chiếu sáng nhà để xe2bộ
41Lắp đặt dây dẫn đồng bọc VC 2x1,5mm252m
42Lắp đặt dây dẫn đồng bọc CV 3x2,5mm26m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm52m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm6m
45Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều 10A (02 hạt)1cái
46Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 2 chấu - 16A, âm tường3cái
47Lắp đặt đế nhựa công tắc4hộp
48Lắp đặt automat 2 cực, 16A, MCB 16A-16kA1cái
49Lắp đặt automat 1 cực, 10A, MCB 10A-6kA2cái
50Lắp đặt tủ điện phân phối phòng, âm tường1hộp
51Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm0,064100 m
52Lắp đặt co PVC D902cái
53Cầu chắn rác2cái
54Lợp diềm mái dày 0.4mm0,015100 m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB406,07m2
56Máng xối tôn7,6m
L NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,138100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,336m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,035100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,068100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,063tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,009tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,058tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,416m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,425m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,121100 m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, khung nhà để xe0,347tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung nhà để xe0,347tấn
13Bu long neo M20 - L=1100mm16cái
14Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,0mm0,485100 m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,237tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,237tấn
17Máng xối tôn12m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90*2,9mm0,064100 m
19Lắp đặt lơi PVC D904cái
20Lắp đặt co PVC D902cái
M CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,451100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công5,47m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4042,44m3
4Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,842m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,842m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,504m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,504m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,241100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khung, dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,175tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,21m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40186,84m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40116m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40290m
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4038,808m2
15Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4026,832m2
16Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường302,84m2
17Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần65,64m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại368,48m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, song sắt0,321tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép0,321tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ12,586m2
N SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,902,978100 m3
2Rải lót bạt lớp cách ly9,926100 m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2119,112m3
4Cắt ron sân bê tông2,5100 m
O PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khói80đầu
2Lắp đặt loa báo cháy7bộ
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp25 nút
4Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng2,25 nút
5Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm21.300m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D161.120m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp điện đi âm nền ngoài nhà0,65100 m
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)1trung tâm
P PHẦN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w- 220v11bộ
2Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A11cái
3Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt6bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16360m
5Lắp đặt dây cáp điện CV 2x2,5mm2360m
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 87m1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 4m và bộ chân đế1bộ
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm268m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm254m
5Đóng cọc sét D20 x 240016cọc
6Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp)16cái
7Kẹp nối đất2cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D2738m
9Hộp nối kiểm tra nối đất2cái
10Cô dê kẹp ống nhựa D2728cái
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,184100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,184100 m3
R PHẦN CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Lắp đặt ống thép đen D114*4 mm1,08100 m
2Lắp đặt ống thép đen D75*,8 mm0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm0,16100 m
4Lắp đặt co PVC D602cái
5Lắp đặt co thép D11414cái
6Lắp đặt co thép D754cái
7Lắp đặt tê thép D1144cái
8Lắp đặt tê thép D754cái
9Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*602cái
10Lắp đặt côn thép lệch tâm D114*602cái
11Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*752cái
12Lắp đặt côn thép đồng tâm D75*606cái
13Lắp đặt bích thép D11438cái
14Lắp đặt bích thép D604cái
15Lắp đặt khớp nối mềm D114BB4cái
16Lắp đặt lọc Y gang D114B2cái
17Lắp đặt van bướm gang D114BB4cái
18Lắp đặt van 1 chiều gang D114BB3cái
19Lắp đặt van bi D214cái
20Lắp đặt van phao cơ đồng D421cái
21Lắp đặt Socket hàn D216cái
22Lắp đặt công tắc áp suất2cái
23Lắp đặt cảm biến mực nước1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN154cái
25Lắp đặt kép nối STK D216cái
26Thép U80x50x5 (L=0,4M)2cái
27Thép U80x50x5 (L=0,8M)2cái
28Nở Sắt 88cái
29Tấm thép 150x150x10mm2cái
30Bu lon chữ U sắt 82cái
31ECU sắt 815cái
32Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC (250x400x800)1hộp
33Tấm đệm lót cao su tấm (1,5x1,5m dày 2cm)1tấm
34Bơm ly tâm trục ngang diezel 80HP Q>=63m3/h, H>=50m1cái
35Bơm ly tâm trục ngang điện 20HP, Q>=63m3/h, H>=50m1cái
36Lắp đặt bộ chữa cháy DN50 (Vòi, lăng, đầu khớp nối)6bộ
37Lắp đặt van góc DN506cái
38Lắp đặt bộ chữa cháy DN65 (Vòi, lăng, đầu khớp nối)2bộ
39Lắp đặt tủ chữa cháy (450x650x200)10hộp
40Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x250)1hộp
41Trụ chữa cháy1bộ
42Họng đôi tiếp nước 2 ngõ1bộ
43Lắp đặt crephin gang D1142cái
44Bình chữa cháy MFZ818cái
45Bình chữa cháy MT518cái
46Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (450x650x200)16hộp
47Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC16bộ
48Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che0,002tấn
49Thử áp lực đường ống thép D1141,08100 m
50Thử áp lực đường ống thép D750,3100 m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ91,5m2
52Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,215100 m3 đất nguyên thổ
53Cọc tiếp địa D16x24006bộ
54Lắp đặt cáp đồng trần 50mm215m
55Kẹp cọc tiếp địa6cái
56Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,208100 m3
57Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II3,175100 m3 đất nguyên thổ
58Rải lót bạt lớp cách ly0,757100 m2
59Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x27,569m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,125100 m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,03100 m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,254100 m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,723100 m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100 m2
65Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18mm1,997tấn
66Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,017tấn
67Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,518tấn
68Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,396tấn
69Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,068tấn
70Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,051tấn
71Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,261tấn
72Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m1,743tấn
73Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x218,045m3
74Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x220,584m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 PCB40 đá 1x25,506m3
76Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x20,184m3
77Bê tông sàn mái vữa Mác 300 PCB40 đá 1x210,721m3
78Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x20,062m3
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40185,388m2
80Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4065,61m2
81Quét dung dịch chống thấm250,998m2
82Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,317100 m3
83sản xuất lắp dựng thang INOX8,481kg
84Lắp đặt lưới chắn côn trùng 150x1501cửa
S THIẾT BỊ
1Kệ inox thanh 4 tầng- Kích thước: D1500x R500 x C1500mm
- Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm.
- Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mm.
2cái
2Bàn 2 chỗ (5-6 tuổi)- Kích thước: 400x900x450mm- Màu sắc tự nhiên tươi sáng bắt mắt, chất liệu gỗ an toàn cho làn da trẻ.- Độ cao được thiết kế phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non.- Cạnh bàn được bo tròn, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ- Khung thép được sơn tĩnh điện 3 lớp chắc chắn, bóng đẹp.- Chân bàn xếp gọn rất tiện lợi, đặc biệt là sử dụng cho phòng học có diện tích nhỏ73cái
3Ghế ngồi (5-6 tuổi)- Kích thước: 440x390x550mm- Chất liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa PP- Chân ghế được gia công bo tròn các mặt tiếp xúc vừa giúp bảo vệ cho bé khi vô tình va quệt phải. Lại vừa không gây trầy xước mặt sàn- Có khả năng xếp chồng, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ.- Trang bị tựa lưng giúp bé yêu tập ngồi học ở bàn học một cách khoa học, đúng quy cách, tránh gây tình trạng cong vẹo cột sống hay các bệnh về xương ở trẻ nhỏ.145cái
4Giường ngủ- Kích thước: 1200x800x50mm- Đế giường bằng nhựa đúc kết hợp cùng thanh inox mang lại độ bền cao, ít xảy ra tình trạng chùng hay võng lưới, có thể sử dụng lâu dài.- Giường có kết cấu dạng lưới đan nên rất thông thoáng, không gây tình trạng bí bách hay hấp hơi355bộ
5Bộ gối, mền- 1 chăn( mền) chần bông 80x1m- 1 gối nằm kèm ruột kt 35x46 - Chất liệu: poly cottong, không phai màu ko xù lông355cái
6Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ ( 18 ô cho 36 bé )-Kích thước: 3150x900x350mm- Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn phủ PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly.- Phần trên để giỏ, phần dưới để dép.22cái
7Kệ để đồ- Kích thước: 1100x350x800- Chất liệu nhựa PP chắc chắn, bền đẹp.- Viền các cạnh được bo tròn tinh tế, không sắc nhọn gây nguy hiểm cho trẻ.- Độ cao phù hợp với vóc dáng của trẻ mầm non giúp trẻ dễ dàng sắp xếp và cất gọn đồ chơi22bộ
8Bảng từ trắng di động 2 mặt lậtKích thước: 700 x 1100 mm - Khung: kiểu khung loại nhôm hộp phù hợp cho nhiều loại bảng kích thước khác nhau hoặc kiểu khung đơn giản luôn tạo cảm giác mới mẻ- Mặt bảng bằng cốt Systhetic Rubber, phủ nền vải bố, ván hậu bằng MDF có phủ lớp chống ẩm- Ghim tốt không để lại vết, ghim lâu không nát, mặt luôn phẳng và đẹp- Giữa các lớp vật liệu là keo dán tổng hợp có độ kết dính cao11cái
9Bàn giáo viên- Kích thước: 900x500x550 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.- Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn11cái
10Ghế giáo viên- Kích thước: 320x320x350 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn11cái
11Bàn giáo viên làm việc- Kích thước: 1400x700x750 mm - Mặt bàn bằng gỗ chịu nước, chịu lực.- Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn5cái
12Ghế giáo viên làm việc- Kích thước: 450x450x900 mm - Mặt ghế bằng gỗ chịu nước, chịu lực.- Khung thép sơn ống vuông chống rỉ sét, ăn mòn, chịu tác động lực lớn15cái
13Bàn y tế- Kích thước: 1200x600x750- Mặt bàn bằng inox tấm dày 1.0mm- Chân bàn bằng inox hộp 30x30mm, dày 1.2mm- Chân bàn có nút cao su3cái
14Ghế y tế- Ghế phòng chức năng Hòa Phát- Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC.- Khung thép chính sử dụng ống Ø25.4- Chân có bánh xe có thể di chuyển được.- Ghế sử dụng Piston khí nén có thể tăng chỉnh được chiều cao.- Khung thép sơn hoặc mạ- Đệm bọc PVC3cái
15Giường y tế- Kích thước: W2050xD900xH1700mm- Khung giường bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện- Giường có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme.- Nam giáp giường sử dụng thép tấm gấp hộp- Chân giường ống Ø 31.8mm sử dụng bánh xe dễ dành di chuyển, có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.2bộ
16Bộ dụng cụ sơ cứu y tế- Túi sơ cấp cứu, Túi cứu thương, Túi cấp cứu, Túi y tế bộ C theo Thông tư không kèm nẹp1bộ
17Thiết bị hỗ trợ thang nâng bao gồm mô tơ1bộ
18Bàn họp- Kích thước: 4000x1600x750- Bàn họp gỗ phù melamine mặt hình chũ nhật chống mối mọt, cong vênh, dễ vệ sinh- Mặt bàn lượn tròn 4 góc cạnh nhẹ nhàng, tinh tế- Bàn họp quây có rỗng ở giữa, bàn sử dụng ngăn để tài liệu- Chân bàn ghép vững chắc, có đệm nhựa chịu lực tốt1bộ
19Bàn sơ chế inox 3 tầng- Kích thước: D1500x R750 x C900mm- Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm.- Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mm.2cái
20Chậu rửa Inox đôi 2 cánh có kệ trên kệ dưới và ngăn tủ- Kích thước tổng thể: D2200 x R750 x C1550 mm.- Kích thước chậu: D2200 x R750 x C850/950 mm.- Kích thước kệ trên: D2200 x R300 x C700 mm.- Hộc chậu: D500 x R500 x R300 mm.- Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm.- Chân vuông 40mm, có điều chỉnh, thanh giằng vuông 30 mm.1cái
21Kệ inox 3 tầng- Kích thước: D1500x R750 x C850mm- Vật liệu bằng inox 304, dày 1.0mm.- Chân vuông 40mm có điều chỉnh, thanh giằng 30mm.2cái
T DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu - (trừ) tổng giá dự thầu phần mua sắm thiết bị)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 13.7 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 13.7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >=13.7 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 13.7 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất54
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán1
2 Cần trục ô tô sức nâng 10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Cần trục tháp >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy bơm nước 5cv Kèm theo hóa đơn mua bán1
5 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
6 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán4
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
10 Máy đào >= 0,8m3 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
11 Máy đào >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh thép >= 16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán6
14 Máy mài Kèm theo hóa đơn mua bán2
15 Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
16 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
17 Máy khoan đứng Kèm theo hóa đơn mua bán1
18 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
19 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán3
20 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
21 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm xe4
22 Vận thăng >=2T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
23 Xe nâng 12m Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->