Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077200-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211077096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:26:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sắp xếp dân cư dọc tuyến đường TL151 từ (Km21+270m) đến (Km21+420m), xã Võ Lao, huyện Văn Bàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh Công ty CPTVXD GT Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên + SĐT: 0886.263.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4759100m3
3San đầm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V231,5757100m3
4Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,966m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9483100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9483100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V227,1173100m3
9Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V227,1173100m3/1km
B KÈ GIA CỐ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8281100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6255100m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,4478m3
4Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7138m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9459100m2
6Bê tông dầm khung, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,91m3
7Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1296tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8628tấn
9Ván khuôn móng kè khungMô tả kỹ thuật theo chương V5,698100m2
10Rải giấy nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,2937100m2
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,615m3
12Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,561m3
13Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,184100m
14Thi công lớp đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
15San đầm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9045100m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,98m3
17Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,196m3
18Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m3
20Bê tông chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1405m3
21Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5305m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9393100m2
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9865100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
3Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,82m3
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,32100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,274m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7666tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V183cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361100m3
13Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528m3
14Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
15Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424100m2
17Bê tông xà mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
18Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Ván khuôn thép, xà mũ mố, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
26Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982m3
27Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
31Tấm gang thu nước (báo giá quý I/2021 số 47)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
32Lắp đặt tấm gang thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
36Bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4335m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985100m2
39Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
41Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1633100m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,94m3
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7524100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,961m3
3Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,529m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100 m
6Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt đầu bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,31711m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627m3
14Bê tông chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1378m3
15Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100 m
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
25Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt3
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->