Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077295-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211030724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:47:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,165,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,482,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng cấp IV.- Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công xây dựng, Phá dỡ công trình cũ, san lấp, tường bao, Sân, bồn cây, rãnh thoát nước, Điện chiếu sáng...- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực), quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và hoá đơn tài chính liên quan (bản sao) hoặc tài liệu tương đương theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.415.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về điện và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ cụm xã Quỳnh Khê, huyện Quỳnh Phụ
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình và Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh - Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành - Địa chỉ: Số 55 - Ngõ 560 - Đường Nguyễn Tông Quai - Thành phố Thái Bình -tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình và Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng phải phù hợp với loại công trình, cấp công trình của gói thầu). - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh về kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh về tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019 và năm 2020; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.482.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình và Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Hội đồng tư vấn được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V80,4495m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,6255m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5849100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123100m3/1km
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5123100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,7102m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9778m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3037m3
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V74,4166m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88,2964m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,797100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7971100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7971100m3/1km
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7971100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,3438m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V277,7012m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8708m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3/1km
26San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3
27Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V9gốc
B SAN LẤP:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,774100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,774100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,774100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,774100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8512100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6514100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9613100m3
C CỔNG TAM QUAN, TƯỜNG BAO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,11491m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3703100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,1438100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,583m3
5Đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,583m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2915m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7342m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3617m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4989tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3431m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6734m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,7279m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1974m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2728m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8874m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3071m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8663100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4736tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6248m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9397m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8626m3
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 125viên/m2, XM PCB30 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3968m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8732m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2562m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0876m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6558m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V652,68m
48Đắp vẽ chi tiết hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V1,1376m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,8732m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V228,9996m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,8728m2
52Mua hoa bê tông và lắp đặt KT: 0.72*1.08mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Mua sẵn con kìm + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
54Mua sẵn đầu đao + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
55Mua và lắp dựng hổ phùMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
56Mua và lắp đặt chữ INOX 304 dầy 1.5mm mạ đồng: "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ CỤM XÃ QUỲNH KHÊ" chữ cao bình quân 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V29chữ
57Gia công cổng, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,6mm, thép tấm cắt CNC dày 4mm, phào nhôm 10x20mm, sơn tĩnh điện màu đồng (Chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
59Bản lề cối đúcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Bánh xe đúc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Then cửa + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,19231m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7084100m3
65Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V135,2483100m
66Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V27,3597m3
67Đắp cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V27,0497m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,065m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9836tấn
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9312100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6522m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1384100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6132tấn
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9141m3
77Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,6817m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1399m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818tấn
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027100m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5293m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V436,3918m3
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2583100m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8809m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8592m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1731tấn
87Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5672100m2
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,653m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V834,877m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V298,7886m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8952m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V403,92m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856m
94Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 125viên/m2, XM PCB30 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,6098m2
95Xây bờ nóc bằng ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V217,67m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.255,5608m2
97Búp sen trang trí lõi đổ xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
98Mua sẵn + lắp dựng chi tiết hoa văn chữ thọMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
99Mua sẵn + lắp dựng chi tiết hoa văn con chiệnMô tả kỹ thuật theo chương V428bộ
D CẢI TẠO PHẦN MỘ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8516m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,6605m3
3Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V261,7604m2
4Ốp đá granit tự nhiên trắng Suối Lau vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V278,1276m2
5Lọ hoa Bát Tràng xanh cao 23cmMô tả kỹ thuật theo chương V164lọ
6Sản xuất, lắp đặt bia bằng đá tấm tự nhiên kích thước 280x380x20mm (bao gồm khắc chữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V164bia
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6852100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9813m3
10Xây mộ chờ sắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0378m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,556m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5175m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,3219m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
E ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,875m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9166tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0587100m2
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,218810 tấn/1km
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 mối nối
15Sản xuất thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (nhân công, máy nhân hệ số 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Ép trước cọc đoạn dẫn âm 1.22m (nhân công, máy nhân hệ số 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m
19Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,22mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Nhổ cọc cọc dẫn thép ống 1.22mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,29481m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8365100m3
23Phá dỡ đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4459tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1858tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0406tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8596m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4152m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,2988m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7849100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6403tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0935tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5094m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6487tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2982m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4891tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1157m3
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7658100m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3841m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,2984m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,2984m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,29461m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4526100m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1763100m
55Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
56Đắp cát phủ đầu cọc (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9945m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4503m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8167m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7379100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5275tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5927m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V322,6808m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3847100m3
67Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5273100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3/1km
70San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
71Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V231,9884m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2722m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5709m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1105m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,1105m2
76Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,488m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
79Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,572m3
80Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,13m2
81Lát nền, sàn đá cẩm thạch 400x400x30, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V249,375m2
82Sản xuất, lắp dựng chữ inox mạ đồng"TỔ QUỐC GHI CÔNG" (inox 304, chữ cao 0.4m, chân chữ cao 0.05m, inox dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13ký tự
83Sản xuất, lắp dựng bia đá Tổ quốc ghi công kích thước 2700x4710mm (đá xanh tự nhiên, toàn khối, chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Sản xuất, lắp dựng lan can đá (cao 0,8m, dày 0,12m, đá xanh tự nhiên toàn khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,58m
85Sản xuất, lắp dựng trụ lan can đá (kích thước 0.18x0.18x1.1m, đá xanh tự nhiên toàn khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
86Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6342kg
87Cờ tổ quốc (kích thước 2.4x3.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Gia công, lắp dựng bộ ròng rọc treo cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Sản xuất, lắp đặt lư hương bằng đá đường kính miệng 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Sản xuất, lắp dựng hạc đá cao 150cmMô tả kỹ thuật theo chương V2con
91Bàn đá kích thước DxRxC: 127x69x81cm (Bốn chân, vách và mặt rời không liền khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
94Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
97Kẹp dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
F NHÀ BIA (2 NHÀ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,83811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8654100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,475100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,436m3
5Đắp cát phủ đầu cọc (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,436m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7337m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4836100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4425m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9901m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2359m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3243m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V259,8214m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4836100m3
20Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V53,3474m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7347tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8544m3
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7623100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1749tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3212m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4995100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4745100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2572tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7766tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,568tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6019tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,246m3
35Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0868m3
36Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4349m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
39Lắp dựng ngói mànMô tả kỹ thuật theo chương V3.776viên
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4022tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7146m3
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3275100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7978m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2948m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9489m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6582m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V339,2584m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0464m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5719m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3439m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m
55Đắp hoa văn đầu trụ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
56Đắp hoa văn đầu trụ D240Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
57Đắp trụ kê con chồngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
58Đắp trụ kê thượng lươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Đắp trụ hoa văn con chồng CC1 (Tạm tính 4 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V32Công
60Đắp trụ hoa văn con chồng CC2 (Tạm tính 2 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V32Công
61Đắp trụ hoa văn con chồng CC3 (Tạm tính 2 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
62Đắp trụ hoa văn con chồng CC4 (Tạm tính 2 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
63Đắp trụ hoa văn câu đầu 1 (Tạm tính 6 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
64Đắp trụ hoa văn câu đầu 2 (Tạm tính 4 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
65Đắp trụ hoa văn bảy (Tạm tính 2 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
66Đắp trụ hoa văn BC (Tạm tính 2 công 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
67Lát nền, sàn đá tự nhiên 400x400, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,515m2
68Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,995m2
69Sản xuất, lắp dựng lan can đá (cao 0,8m, dày 0,12m, đá xanh tự nhiên toàn khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,88m
70Sản xuất, lắp dựng trụ lan can đá (kích thước 0.18x0.18x1.1m, đá xanh tự nhiên toàn khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
71Mua sẵn + lắp dựng chi tiết 01Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
72Mua sẵn + lắp dựng chi tiết 03Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Đắp vẽ chi tiết 04Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
74Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 125viên/m2, XM PCB30 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,3512m2
75Sản xuất, lắp dựng con gỗ (đường kính 85mm, chiều cao 820mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8968m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
78Lắp dựng gạch hoa chanh bờ nóc kích thước 250x120x100Mô tả kỹ thuật theo chương V52viên
79Sơn dầm, trần, tường giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V507,482m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,7583m2
81Sản xuất, lắp dựng bia ghi danh liệt sỹ (kích thước 0,9x1,8x0,12m, đá xanh tự nhiên toàn khối, khắc chìm tên liệt sỹ 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
G SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,5m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V309,6m2
6Nilon chống mất rông muoc khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.282,35m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V328,235m3
8Đánh bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
9Lát gạch xi măng, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.252,35m2
10Cắt mạch sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V427m
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0246100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,38441m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,316m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,384m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,2m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3407tấn
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5525tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,44871m2
23Lắp dựng cửa thu nước rãnh B300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7403100m3
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3
31Trồng cây tùng đường kính gốc D5-7cm, cao >2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
32Trồng cây ngâu đường kính bụi 90-100cmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cây
33Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc D10-15cm, cao >3mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
34Trồng cây Đa đường kính gốc D20cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
35Trồng cây Đề đường kính gốc D20cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
36Công tưới và chăm sóc cây đến khi cây sống (03 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V90Công
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,47791m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150,68631m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
4Khung móng cột đèn trang trí M16x190x190x500Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Khung móng cột đèn cao áp M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cần đèn
10Lắp đặt đèn pha led 150wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V696m
13Mua cáp ngầm 2x16mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
14Mua cáp ngầm 2x10mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3m
15Mua cáp ngầm 2x4mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,3m
16Mua cáp ngầm 2x2.5mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv)Mô tả kỹ thuật theo chương V399,5m
17Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,807100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V681 đầu cáp
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34bảng
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
22Sản xuất bộ tiếp địa cột điện (dây dẫn D8 mạ kẽm nhúng nóng, mỗi cột 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02kg
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100kg
24Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
25Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
26Nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V184,38m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt kính cường lực dày 1,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng cấp IV.- Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công xây dựng, Phá dỡ công trình cũ, san lấp, tường bao, Sân, bồn cây, rãnh thoát nước, Điện chiếu sáng...- Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực), quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và hoá đơn tài chính liên quan (bản sao) hoặc tài liệu tương đương theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.415.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về điện và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, xây dựng.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật, xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph 3m3/ph1
2 Máy đào 0,8m3 0,8m31
3 Máy lu bánh thép 9T 9T1
4 Máy nén khí diezel 360m3/h 360m3/h1
5 Máy ủi 110CV 110CV1
6 Ô tô tự đổ 5T 5T1
7 Ô tô tự đổ 7T 7T1
8 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80l 80l1
10 Cần cẩu bánh hơi 10T 10T1
11 Máy ép cọc trước 150T 150T1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
13 Máy hàn điện 23kw 23kw1
14 Máy cắt uốn thép 1.5kw 1.5kw1
15 Máy đầm bàn 1kw 1kw1
16 Máy đầm dùi 1.5kw 1.5kw1
17 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW1
18 Máy cắt bê tông 1,5kW 1,5kW1
19 Máy khoan bê tông 1.5kw 1.5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->