Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076894-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:17:00 đến ngày 2021-11-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,961,835,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,37 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bảo vệ khu dân cư, đất sản xuất và công trình công cộng suối Huổi Lé, bản Phủ, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên giai đoạn 2
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định số 1930/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ để khắc phục hậu quả thiên tai 8 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè hữu (Tuyến C)
1Đào nền đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3621100m3
2Đào nền đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,6208100m3
3Đào móng đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m3
4Đào móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,1495100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9356100m3
6BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,99m3
7BTCT tường kè chiều dày >45cm đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V138,76m3
8BTCT tường chống kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m3
9BTCT chân cắm kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m3
10BTCT bản đáy kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V205,92m3
11BT lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2566100m3
13Ván khuôn thép móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,8604100m2
14Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,9515100m2
15Khớp nối bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V73,19m2
16Ống UPVC class 2 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979100m
17Thép tường d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0867tấn
18Thép tường d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5774tấn
19Thép móng d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9618tấn
20Thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8153tấn
B Dẫn dòng tuyến kè hữu (tuyến C)
1Đào đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0576100m3
3Dọn đất đắp đê quây C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7518100m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
C Kè khóa (Tuyến C)
1BTCT tường kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
3Thép tường kè d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
4Thép tường kè d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
D Cống tiêu nước qua tuyến kè (Tuyến C)
1BTCT tường hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2BT đáy hố thu + đáy đỡ ống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3BT lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
4Vữa xi măng M100 nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
7Ống bê tông phi 50 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
E Vận chuyển đất đổ đi (Tuyến C)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0435100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0435100m3
F Tuyến kè hữu (Cọc K0' - H12'+2m)
1Đào nền đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,2917100m3
2Đào nền đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,4714100m3
3Đào nền đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5363100m3
4Đào móng đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2638100m3
5Đào móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,9086100m3
6Đào móng đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5528100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0758100m3
8BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V148m3
9BTCT tường kè chiều dày >45cm đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V382,94m3
10BTCT tường kè chống kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,83m3
11BTCT chân cắm kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,11m3
12BTCT bản đáy kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V497,77m3
13BT lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,22m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m3
15Ván khuôn thép móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V13,4074100m2
16Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V27,7958100m2
17Khớp nối bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V209,56m2
18Ống UPVC class 2 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m
19Thép tường d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,0266tấn
20Thép tường d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7608tấn
21Thép móng d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9492tấn
22Thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,415tấn
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V26rọ
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1100m
G Tuyến kè tả (Cọc T20'-T12'+8m)
1Đào nền đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,3101100m3
2Đào nền đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V75,2533100m3
3Đào móng đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3837100m3
4Đào móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,5041100m3
5Đào móng đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9651100m3
7BTCT tường kè chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V142,53m3
8BTCT tường kè chiều dày >45cm đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V375,482m3
9BTCT tường kè chống kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V96,53m3
10BTCT chân cắm kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V191,75m3
11BTCT bản đáy kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V479,37m3
12BT lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,92m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8383100m3
14Ván khuôn thép móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V12,9148100m2
15Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V26,7888100m2
16Khớp nối bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V202,8m2
17Ống UPVC class 2 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3433100m
18Thép tường d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2071tấn
19Thép tường d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5093tấn
20Thép móng d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2489tấn
21Thép móng d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9932tấn
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
23Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V23100m
H Dẫn dòng tuyến kè tả + hữu
1Đào đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8655100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9488100m3
3Dọn đất đắp đê quây C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1539100m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V63ca
I Kè khóa tuyến hữu
1BTCT tường kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
3Thép tường kè d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
4Thép tường kè d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
J Kè khóa tuyến tả
1BTCT tường kè đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
3Thép tường kè d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
4Thép tường kè d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
K Bậc lên xuống (Cọc T2+2M; cọc H2'+2M)
1BT tường đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
2BT bậc lên xuống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
3BT lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3288100m2
L Cống tiêu nước qua kè tuyến tả (cọc T4', T7')
1BTCT tường hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
2BT đáy hố thu + đáy đỡ ống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3BT lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
4Vữa xi măng M100 nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
7Ống bê tông phi 50 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
M Cừ thép chống sạt lở bên bờ tả và hữu
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1096tấn
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
3Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6100m cọc
N Vận chuyển đất đổ đi (Tuyến kè tả + hữu)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2687100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2687100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7084100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7084100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1174100m3
O Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựng
1Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn trong quá trình thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,37 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy ủi ≥110Cv Máy ủi ≥110Cv1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn3
4 Máy hàn Máy hàn3
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép5
6 Máy trộn bê tông 250L – 500L Máy trộn bê tông 250L – 500L5
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
8 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Máy đầm dùi ≥1,5Kw5
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy phát điện Máy phát điện2
11 Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Máy kinh vĩ + máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->