Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:44:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,455,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.683763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936752E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.557.268.200 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.557.268.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầu búa thủy lực (gắn máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đục bê tông ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Sửa chữa, cải tạo làng học sinh Trường THPT Mường Lát, huyện Mường Lát 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ (SL: 01 NHÀ) | |||
| B | LÁT LẠI NỀN TẦNG DƯỚI + PHÒNG TẮM VÀ WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt KT 300x300, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 51,4243 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 23,328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| C | TRÁT TƯỜNG TẦNG DƯỚI | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 39,924 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 79,206 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 57,1903 | m2 |
| 4 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,81 | m2 |
| D | SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 185,374 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 396,6543 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 386,898 | m2 |
| 4 | Trát chám vá tường- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40 | m2 |
| E | ĐÁNH BÓNG LẠI TAM CẤP + VỆ SINH SÊNÔ MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng lại bậc tam cấp cũ granito (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Vệ sinh sê nô mái (Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | công |
| F | SƠN CỬA ĐI GỖ + SƠN HOA SẮT + THAY CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pano kính trắng dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ cũ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,952 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,952 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,952 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,952 | 1m2 |
| G | BỔ SUNG QUẠT TRẦN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công đục trần BTCT để lắp giá treo quạt trần (SL: 02 phòng) (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Bản mã thép + giá treo quạt trần | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HỌC SINH (SL: 30 NHÀ) | |||
| I | XÂY NGĂN TẦNG DƯỚI LÀM KHU BẾP: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 63,294 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 697,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 453 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; khung thép hộp mạ kẽm, pano vách tôn dày 2,0mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 6 | Khóa + chốt cửa đi | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, pano kính dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 46,8 | m2 |
| J | BÀN BẾP: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,4552 | m3 |
| 2 | Trát tường bàn bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 26,412 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 55,08 | m2 |
| K | LÁT MỚI NỀN NHÀ GẠCH KT 500X500: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.566,537 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.087,83 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3263 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.183,902 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 59,1951 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 59,1951 | m3 |
| L | QUÉT LẠI SƠN TOÀN BỘ NHÀ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3.106,1316 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4.408,635 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6.323,7066 | m2 |
| 4 | Trát trám vá tường- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 649 | m2 |
| M | LỢP MÁI TÔN MÚI XỐP: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 28,3389 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 722,4 | m |
| 3 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) (TT: 4 cái /m2) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11.335,56 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.962,324 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính = 50% dt sơn mới) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 981,162 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2.833,89 | m2 |
| 7 | Ca xe vận chuyển phế thải đi đổ ra vị trí tập kết | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | ca |
| N | ĐÓNG TRẦN TÔN GIẢ GỖ: | |||
| 1 | Đóng trần tôn giả gỗ (Bao gồm cả nẹp chỉ góc hoàn thiện) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.087,512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ (tính = dt trần tôn mới) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.087,512 | m2 |
| 3 | Ca xe vận chuyển phế thải đi đổ ra vị trí tập kết | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | ca |
| O | VỆ SINH ĐÁNH BÓNG LẠI CẦU THANG + LÀM MỚI LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX D60x1,4 và D40x1,4; D20x1,4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 179,4 | m |
| 3 | Phá dỡ lan can cũ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | ca |
| P | THAY CÁC BỘ CỬA HƯ HỎNG, SƠN CỬA ĐI + CỬA SỔ GỖ VÀ SƠN HOA SẮT: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pa no kính dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pa no kính dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cũ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 141,32 | m2 |
| 4 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 51 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 422,005 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính = dt sơn lại cửa gỗ) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 422,005 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa để sơn | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 422,005 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 403,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính = 50% dt sơn lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại cửa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 422,005 | m2 |
| Q | LÀM LẠI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng KT 200x200x100 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 150 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn COMPAC 30W | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 180 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Mặt: công tắc + Automat + ổ cắm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 300 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2.100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 120 | cái |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU NHÀ TẮM + VỆ SINH (SL: 03 NHÀ) | |||
| S | LÁT LẠI NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt KT 300x300, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 97,524 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,7524 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 69,354 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,4677 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,4677 | m3 |
| T | ỐP TƯỜNG TRONG PHÒNG GẠCH MEN KÍNH: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 268,92 | m2 |
| U | CHỐNG THẤM MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh Sê nô mái (Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 166,2708 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 166,2708 | m2 |
| V | QUÉT SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 299,376 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 355,368 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 654,744 | m2 |
| 4 | Trát trám vá tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 100 | m2 |
| W | THAY MỚI CỬA ĐI + CỬA SỔ: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; khung thép hộp mạ kẽm, pano vách tôn dày 2,0mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất; nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 29,16 | m2 |
| X | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP + THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu PVC D42-27 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí xổm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| Y | LÀM LẠI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| Z | BỂ TỰ HOẠI (SL: 01 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,14 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ công | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0342 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đáy bể | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,0003 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,1382 | m3 |
| 12 | Trát thành bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 13 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16,3825 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,6003 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,1382 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,7385 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,7385 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH (SL: 02 KHU NHÀ) | |||
| AB | LÁT LẠI NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt KT 300x300, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem (tính = dt lát lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,322 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,322 | m3 |
| AC | ĐỔ LẠI SÂN BÊ TÔNG GIỮA 2 NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,0365 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| AD | CHỐNG THẤM MÁI + THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh Sê nô mái (Nhân công bậc 3,07 - nhóm 1) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 77,6128 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 77,6128 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| AE | QUÉT SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 265,48 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 170,564 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 436,044 | m2 |
| 4 | Trát trám vá tường- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 65 | m2 |
| AF | THAY MỚI CỬA ĐI + CỬA SỔ: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; khung thép hộp mạ kẽm, pano vách tôn dày 2,0mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| AG | THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH + ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU BỂ TẮM NỮ | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 2 | Rải Ni long tái sinh | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 118 | m2 |
| 3 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (taluy nhân hệ số 1,2) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3232 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,4184 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,3584 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 10 | Đào hố ga thu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,711 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1874 | m3 |
| 14 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chếch PVC D110 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AJ | BỂ NƯỚC LÀM MỚI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,428 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 10,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1703 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,613 | m3 |
| 8 | Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,1586 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,5254 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 96,0976 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20,2464 | m2 |
| AK | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chếch HDPE D63 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG VÀO LÀNG HỌC SINH VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AM | ĐƯỜNG VÀO LÀNG HỌC SINH (DÀI L= 90,91 M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6384 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,36 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,356 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,1485 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm cóc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,7568 | 100m3 |
| 8 | Điều phối đất đào sang đắp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2089 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7442 | 100m3 |
| AN | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 51,852 | m3 |
| 2 | Rải Ni long tái sinh | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 598,4 | m2 |
| 3 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3987 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,38 | 10m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,2125 | m3 |
| 6 | Trát gờ chắn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 104,673 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| AP | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,7778 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,9067 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4114 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,9569 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 17,84 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 54,28 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tính = dt trát) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 19 | Chốt cửa + khóa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,232 | 1m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,59 | 1m2 |
| 25 | Bảng ốp nhôm Aluminum và gắn chữ nổi tên công trình '' LÀNG HỌC SINH TRƯỜNG THPT MƯỜNG LÁT'' | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,3767 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,921 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 39,637 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,372 | m3 |
| 7 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 39,006 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 39,006 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4444 | m3 |
| 12 | Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0482 | 100m |
| 14 | Đá 1x2, đá 2x4 làm tầng lọc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 15 | Cát vàng làm tầng lọc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3863 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 29,625 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 35,565 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 65,19 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,3645 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,708 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 27,328 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III taluy nhân hệ số 1,2) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 59,2704 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 28,9557 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,5278 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,5278 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 676,0872 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 213,2796 | 1m2 |
| AR | PHÁ DỠ CỔNG + TƯỜNG RÀO CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,3917 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,1085 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,1085 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT CHUNG | |||
| AT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,8311 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3221 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,2497 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,5115 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2661 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2334 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,3794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4554 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,777 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 12,3893 | m3 |
| 17 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 22,203 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính = dt trát chân móng) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 22,203 | m2 |
| AU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8553 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8563 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,1508 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,9749 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,4244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,4622 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18,182 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (tính = ván khuôn sàn x chiều dày sàn) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,749 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,4862 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 17,2841 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,7315 | m3 |
| AV | CẦU THANG + LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,4098 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1636 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0987 | 100kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8896 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 48,4064 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang (tính = dt trát cầu thang) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 48,4064 | m2 |
| 12 | Sản xuẩt + lắp đặt con tiện bê tông xi măng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 182 | cái |
| 13 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,2668 | m3 |
| 14 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 66,4664 | m2 |
| 15 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 66,4664 | m2 |
| AW | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 277,9248 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 78,564 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 128,2278 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 85,5336 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Tính = dt ván khuôn dầm mái) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 215,08 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn sàn mái) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 97,49 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính = dt trát tường ngoài) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 78,564 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính = dt trát trong + dầm + trần) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 546,3514 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 82,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano 2 cánh mở quay ra ngoài, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 14 | Hoa sắt vuông đặc 14x14 cửa các loại (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 17,28 | m2 |
| AX | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,4885 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,2404 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,3922 | m3 |
| 4 | Láng granitô tam cấp tầng trệt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 23,922 | m2 |
| AY | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,0669 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 34,6 | m |
| 3 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) (TT: 4 cái /m2) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 826,76 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 53,76 | 1m2 |
| AZ | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng KT 250x150x150, KT ≤225cm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2,3 lỗ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| BA | LẮP DỰNG GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,2113 | 100m2 |
| BB | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| BC | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,3967 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng công trình bằng đầm cóc | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3,3488 | m3 |
| 8 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2834 | m3 |
| 13 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,994 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước (Tính = dt trát chân móng) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,994 | m2 |
| 15 | Trát tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,175 | m2 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,175 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 6,6018 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,6564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,2834 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1,7978 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 51,5864 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 15,144 | m2 |
| 33 | Trát má cứa + ô thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 5,588 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,3268 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4,3268 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 51,5864 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong + trần + má cửa) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 40,172 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép , pa nô kính dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép , pa nô kính dày 5mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa các loại (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 8,4 | m |
| 43 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) (TT: 4 cái /m2) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 55,04 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,0544 | 1m2 |
| BD | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn COMPAC 40W | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| BE | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2,0812 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7,2582 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,3394 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9,3394 | m3 |
| BF | PHẦN LẮP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| BG | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 336,5 | m |
| 6 | Dây thép tăng cường fi3 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 445 | m |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm AM50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 68 | cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm A50 | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| BH | PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2, đất cấp 3, thi công bằng máy | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 11 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC-1T- Phần xây dựng | Có HSTK kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| BI | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Theo quy định | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.683763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936752E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.557.268.200 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.557.268.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt | 3 |
| 5 | Đầu búa thủy lực (gắn máy đào) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 10 | Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 12 | Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 13 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đục bê tông ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 18 | Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi