Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068559-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20211068237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:44:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,455,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.683763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.557.268.200 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.557.268.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầu búa thủy lực (gắn máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đục bê tông ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Sửa chữa, cải tạo làng học sinh Trường THPT Mường Lát, huyện Mường Lát
5 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Hóa (Địa chỉ: Số nhà 95 Lý Thái Tông, khu Đông Bắc Gia, phường Đông Thọ, tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288; (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát (Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ (SL: 01 NHÀ)
B LÁT LẠI NỀN TẦNG DƯỚI + PHÒNG TẮM VÀ WC
1Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt KT 300x300, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT6,36m2
2Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT51,4243m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0154100m3
4Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT23,328m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngCó HSTK kèm theo E-HSMT6,36m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1908m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1908m3
C TRÁT TƯỜNG TẦNG DƯỚI
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT39,924m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT79,206m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT57,1903m2
4Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT18,81m2
D SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT185,374m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT396,6543m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCó HSTK kèm theo E-HSMT386,898m2
4Trát chám vá tường- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT40m2
E ĐÁNH BÓNG LẠI TAM CẤP + VỆ SINH SÊNÔ MÁI:
1Vệ sinh, đánh bóng lại bậc tam cấp cũ granito (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1)Có HSTK kèm theo E-HSMT1công
2Vệ sinh sê nô mái (Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1)Có HSTK kèm theo E-HSMT1công
F SƠN CỬA ĐI GỖ + SƠN HOA SẮT + THAY CỬA SỔ:
1Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pano kính trắng dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT21,6m2
2Tháo dỡ cửa sổ cũCó HSTK kèm theo E-HSMT21,6m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT21,61m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT21,6m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT7,952m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗCó HSTK kèm theo E-HSMT7,952m2
7Tháo dỡ cửaCó HSTK kèm theo E-HSMT7,952m2
8Lắp dựng cửa vào khuônCó HSTK kèm theo E-HSMT7,9521m2
G BỔ SUNG QUẠT TRẦN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT3m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT15m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCó HSTK kèm theo E-HSMT15m
4Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT2cái
5Công đục trần BTCT để lắp giá treo quạt trần (SL: 02 phòng) (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1)Có HSTK kèm theo E-HSMT2công
6Bản mã thép + giá treo quạt trầnCó HSTK kèm theo E-HSMT2bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HỌC SINH (SL: 30 NHÀ)
I XÂY NGĂN TẦNG DƯỚI LÀM KHU BẾP:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT63,294m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT697,8m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT453m2
4Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT40,26m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; khung thép hộp mạ kẽm, pano vách tôn dày 2,0mmCó HSTK kèm theo E-HSMT61,2m2
6Khóa + chốt cửa điCó HSTK kèm theo E-HSMT30bộ
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, pano kính dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT46,8m2
J BÀN BẾP:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,4552m3
2Trát tường bàn bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT26,412m2
3Ván khuôn gỗ mặt bàn bếpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,486100m2
4Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,387tấn
5Bê tông mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT3,888m3
6Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT55,08m2
K LÁT MỚI NỀN NHÀ GẠCH KT 500X500:
1Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1.566,537m2
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,47100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1.087,83m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,3263100m3
5Phá dỡ nền gạch lát cũCó HSTK kèm theo E-HSMT1.183,902m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT59,1951m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT59,1951m3
L QUÉT LẠI SƠN TOÀN BỘ NHÀ:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT3.106,1316m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT4.408,635m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT6.323,7066m2
4Trát trám vá tường- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT649m2
M LỢP MÁI TÔN MÚI XỐP:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp cách nhiệt, chiều dài bất kỳCó HSTK kèm theo E-HSMT28,3389100m2
2Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mmCó HSTK kèm theo E-HSMT722,4m
3Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) (TT: 4 cái /m2)Có HSTK kèm theo E-HSMT11.335,56cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT1.962,324m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính = 50% dt sơn mới)Có HSTK kèm theo E-HSMT981,162m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT2.833,89m2
7Ca xe vận chuyển phế thải đi đổ ra vị trí tập kếtCó HSTK kèm theo E-HSMT4ca
N ĐÓNG TRẦN TÔN GIẢ GỖ:
1Đóng trần tôn giả gỗ (Bao gồm cả nẹp chỉ góc hoàn thiện)Có HSTK kèm theo E-HSMT1.087,512m2
2Tháo dỡ trần nhựa cũ (tính = dt trần tôn mới)Có HSTK kèm theo E-HSMT1.087,512m2
3Ca xe vận chuyển phế thải đi đổ ra vị trí tập kếtCó HSTK kèm theo E-HSMT2ca
O VỆ SINH ĐÁNH BÓNG LẠI CẦU THANG + LÀM MỚI LAN CAN CẦU THANG:
1Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 1)Có HSTK kèm theo E-HSMT30công
2Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX D60x1,4 và D40x1,4; D20x1,4Có HSTK kèm theo E-HSMT179,4m
3Phá dỡ lan can cũCó HSTK kèm theo E-HSMT15công
4Vận chuyển phế thải ra vị trí tập kếtCó HSTK kèm theo E-HSMT1ca
P THAY CÁC BỘ CỬA HƯ HỎNG, SƠN CỬA ĐI + CỬA SỔ GỖ VÀ SƠN HOA SẮT:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pa no kính dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT52,92m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, pa no kính dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT88,4m2
3Tháo dỡ cửa cũCó HSTK kèm theo E-HSMT141,32m2
4Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT51m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT422,005m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính = dt sơn lại cửa gỗ)Có HSTK kèm theo E-HSMT422,005m2
7Tháo dỡ cửa để sơnCó HSTK kèm theo E-HSMT422,005m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT403,2m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính = 50% dt sơn lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT201,6m2
10Lắp dựng lại cửaCó HSTK kèm theo E-HSMT422,005m2
Q LÀM LẠI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp điện tổng KT 200x200x100Có HSTK kèm theo E-HSMT30hộp
2Lắp đặt công tắc 1 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT30cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT30cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT30cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCó HSTK kèm theo E-HSMT150bộ
6Lắp đặt đèn COMPAC 30WCó HSTK kèm theo E-HSMT30bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôiCó HSTK kèm theo E-HSMT180cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACó HSTK kèm theo E-HSMT30cái
9Mặt: công tắc + Automat + ổ cắmCó HSTK kèm theo E-HSMT300cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT1.200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT2.100m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1.200m
14Lắp đặt quạt treo tườngCó HSTK kèm theo E-HSMT120cái
R HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU NHÀ TẮM + VỆ SINH (SL: 03 NHÀ)
S LÁT LẠI NỀN NHÀ:
1Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt KT 300x300, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT97,524m2
2Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT9,7524m3
3Phá dỡ nền gạch lát cũCó HSTK kèm theo E-HSMT69,354m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT3,4677m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT3,4677m3
T ỐP TƯỜNG TRONG PHÒNG GẠCH MEN KÍNH:
1Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT268,92m2
U CHỐNG THẤM MÁI:
1Vệ sinh Sê nô mái (Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 1)Có HSTK kèm theo E-HSMT3công
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT166,2708m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng)Có HSTK kèm theo E-HSMT166,2708m2
V QUÉT SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT299,376m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT355,368m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT654,744m2
4Trát trám vá tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT100m2
W THAY MỚI CỬA ĐI + CỬA SỔ:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; khung thép hộp mạ kẽm, pano vách tôn dày 2,0mmCó HSTK kèm theo E-HSMT29,16m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất; nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT9,72m2
3Tháo dỡ cửaCó HSTK kèm theo E-HSMT29,16m2
X SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP + THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt Tê PVC D42Có HSTK kèm theo E-HSMT3cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmCó HSTK kèm theo E-HSMT6cái
5Lắp đặt Tê thu PVC D42-27Có HSTK kèm theo E-HSMT27cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senCó HSTK kèm theo E-HSMT9bộ
7Lắp đặt van khóa PVC D42Có HSTK kèm theo E-HSMT3cái
8Lắp đặt van khóa PVC D27Có HSTK kèm theo E-HSMT18cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,15100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCó HSTK kèm theo E-HSMT24cái
12Lắp đặt Tê thu PVC D110-90Có HSTK kèm theo E-HSMT15cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,45100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmCó HSTK kèm theo E-HSMT12cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT9cái
16Lắp đặt xí xổmCó HSTK kèm theo E-HSMT18bộ
17Tháo dỡ bệ xíCó HSTK kèm theo E-HSMT18bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,045100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmCó HSTK kèm theo E-HSMT9cái
Y LÀM LẠI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT75m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCó HSTK kèm theo E-HSMT75m
3Lắp đặt công tắc 1 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT27cái
4Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtCó HSTK kèm theo E-HSMT27bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACó HSTK kèm theo E-HSMT3cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Có HSTK kèm theo E-HSMT3hộp
Z BỂ TỰ HOẠI (SL: 01 BỂ):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,1026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT1,141m3
3Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ côngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0342m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT0,704m3
5Ván khuôn móng đáy bểCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0241100m2
6Cốt thép đáy bể, đường kính Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0628tấn
7Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Có HSTK kèm theo E-HSMT1,0003m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCó HSTK kèm theo E-HSMT0,03100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0294tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,6m3
11Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,1382m3
12Trát thành bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT24,52m2
13Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT16,3825m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCó HSTK kèm theo E-HSMT6cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCó HSTK kèm theo E-HSMT1,6003m3
16Phá dỡ kết cấu gạchCó HSTK kèm theo E-HSMT2,1382m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT3,7385m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT3,7385m3
AA HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH (SL: 02 KHU NHÀ)
AB LÁT LẠI NỀN NHÀ:
1Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt KT 300x300, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT46,44m2
2Bê tông nền , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT4,644m3
3Phá dỡ nền gạch lá nem (tính = dt lát lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT46,44m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT2,322m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT2,322m3
AC ĐỔ LẠI SÂN BÊ TÔNG GIỮA 2 NHÀ VỆ SINH:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT3,0365m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0114100m3
AD CHỐNG THẤM MÁI + THOÁT NƯỚC MÁI:
1Vệ sinh Sê nô mái (Nhân công bậc 3,07 - nhóm 1)Có HSTK kèm theo E-HSMT2công
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT77,6128m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng)Có HSTK kèm theo E-HSMT77,6128m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmCó HSTK kèm theo E-HSMT8cái
AE QUÉT SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT265,48m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT170,564m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT436,044m2
4Trát trám vá tường- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT65m2
AF THAY MỚI CỬA ĐI + CỬA SỔ:
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; khung thép hộp mạ kẽm, pano vách tôn dày 2,0mmCó HSTK kèm theo E-HSMT25,2m2
2Tháo dỡ cửaCó HSTK kèm theo E-HSMT25,2m2
AG THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH + ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí xổmCó HSTK kèm theo E-HSMT20bộ
2Tháo dỡ bệ xíCó HSTK kèm theo E-HSMT20bộ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,52100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCó HSTK kèm theo E-HSMT24cái
5Lắp đặt Tê PVC D90Có HSTK kèm theo E-HSMT16cái
AH HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU BỂ TẮM NỮ
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT9,44m3
2Rải Ni long tái sinhCó HSTK kèm theo E-HSMT118m2
3Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0354100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (taluy nhân hệ số 1,2)Có HSTK kèm theo E-HSMT2,32321m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0077100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT0,484m3
7Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,4184m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT10,3584m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT10,05m2
10Đào hố ga thu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,7111m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0024100m3
12Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0846m3
13Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1874m3
14Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,44m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,36m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,15100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCó HSTK kèm theo E-HSMT2cái
18Chếch PVC D110Có HSTK kèm theo E-HSMT2cái
19Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT1,51m3
20Đắp đất đường ốngCó HSTK kèm theo E-HSMT1,5m3
AI HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AJ BỂ NƯỚC LÀM MỚI:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phCó HSTK kèm theo E-HSMT10,428m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT10,428m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT10,428m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1037100m2
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,3138tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1703tấn
7Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,613m3
8Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT9,1586m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0473100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,022tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0443tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,5254m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT96,0976m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT20,2464m2
AK ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LÀM MỚI:
1Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICó HSTK kèm theo E-HSMT14,41m3
2Đắp đất nền móng công trình,Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1365100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmCó HSTK kèm theo E-HSMT2,4100 m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmCó HSTK kèm theo E-HSMT2cái
5Chếch HDPE D63Có HSTK kèm theo E-HSMT7cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
AL HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG VÀO LÀNG HỌC SINH VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
AM ĐƯỜNG VÀO LÀNG HỌC SINH (DÀI L= 90,91 M)
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IICó HSTK kèm theo E-HSMT0,6384100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IICó HSTK kèm theo E-HSMT3,361m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT2,356100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT12,41m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Có HSTK kèm theo E-HSMT1,1485100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đầm cócCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0604100m3
7Xáo xới nền đườngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,7568100m3
8Điều phối đất đào sang đắpCó HSTK kèm theo E-HSMT1,2089100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó HSTK kèm theo E-HSMT1,7442100m3
AN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT51,852m3
2Rải Ni long tái sinhCó HSTK kèm theo E-HSMT598,4m2
3Đắp đá mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,3987100m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Có HSTK kèm theo E-HSMT6,3810m
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,2125m3
6Trát gờ chắn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT104,673m2
AO HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + TƯỜNG RÀO
AP XÂY MỚI CỔNG CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,07100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,77781m3
3Đắp đất nền móng công trìnhCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0259100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT0,432m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,047100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0294tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0417tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,9067m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0748100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0107tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0537tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,4114m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,9569m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT18,4m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT17,84m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT54,28m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tính = dt trát)Có HSTK kèm theo E-HSMT18,4m2
18Gia công cổng sắtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2546tấn
19Chốt cửa + khóaCó HSTK kèm theo E-HSMT2bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCó HSTK kèm theo E-HSMT11,232m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT11,2321m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0258tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0258tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT4,591m2
25Bảng ốp nhôm Aluminum và gắn chữ nổi tên công trình '' LÀNG HỌC SINH TRƯỜNG THPT MƯỜNG LÁT''Có HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
AQ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,3039100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT3,37671m3
3Đắp đất nền móng công trìnhCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1126100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT2,921m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT39,637m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,372m3
7Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT39,006m2
8Quét nước xi măng 2 nướcCó HSTK kèm theo E-HSMT39,006m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0404100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0343tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,4444m3
12Đất sét luyện dẻo làm tầng lọcCó HSTK kèm theo E-HSMT0,18m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0482100m
14Đá 1x2, đá 2x4 làm tầng lọcCó HSTK kèm theo E-HSMT0,258m3
15Cát vàng làm tầng lọcCó HSTK kèm theo E-HSMT0,27m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,3863m3
17Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT29,625m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT35,565m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát)Có HSTK kèm theo E-HSMT65,19m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,3645m3
21Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,708m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT22,62m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát)Có HSTK kèm theo E-HSMT27,328m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III taluy nhân hệ số 1,2)Có HSTK kèm theo E-HSMT59,27041m3
25Đắp đất nền móng công trìnhCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1976100m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT7,056m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT28,9557m3
28Gia công cột bằng thép hìnhCó HSTK kèm theo E-HSMT2,5278tấn
29Lắp cột thép các loạiCó HSTK kèm theo E-HSMT2,5278tấn
30Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽmCó HSTK kèm theo E-HSMT676,0872m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT213,27961m2
AR PHÁ DỠ CỔNG + TƯỜNG RÀO CŨ:
1Tháo dỡ cửaCó HSTK kèm theo E-HSMT11,17m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáCó HSTK kèm theo E-HSMT1,7168m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépCó HSTK kèm theo E-HSMT4,3917m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT6,1085m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT6,1085m3
AS HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ SINH HOẠT CHUNG
AT PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,4348100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT4,83111m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,161100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,4288100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,3221100m3
6Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT12,2497m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT8,5115m3
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2661100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2334tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2844tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT8,3794m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,4554100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1336tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,416tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT6,777m3
16Xây móng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT12,3893m3
17Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT22,203m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính = dt trát chân móng)Có HSTK kèm theo E-HSMT22,203m2
AU PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácCó HSTK kèm theo E-HSMT0,8553100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1318tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,8563tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT6,415m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó HSTK kèm theo E-HSMT2,1508100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiCó HSTK kèm theo E-HSMT0,9749100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,4269tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT2,4244tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCó HSTK kèm theo E-HSMT1,4622tấn
10Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT18,182m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (tính = ván khuôn sàn x chiều dày sàn)Có HSTK kèm theo E-HSMT9,749m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,053100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0635tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,4862m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT17,2841m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,7315m3
AV CẦU THANG + LAN CAN HÀNH LANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1538100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0337tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1617tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,4098m3
5Xây bậc thang gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1636m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanCó HSTK kèm theo E-HSMT0,2936100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0987100kg
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,8896m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCó HSTK kèm theo E-HSMT32cái
10Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT48,4064m2
11Láng granitô cầu thang (tính = dt trát cầu thang)Có HSTK kèm theo E-HSMT48,4064m2
12Sản xuẩt + lắp đặt con tiện bê tông xi măngCó HSTK kèm theo E-HSMT182cái
13Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,2668m3
14Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT66,4664m2
15Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT66,4664m2
AW PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT277,9248m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT78,564m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT128,2278m2
4Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT20,02m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT85,5336m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Tính = dt ván khuôn dầm mái)Có HSTK kèm theo E-HSMT215,08m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt ván khuôn sàn mái)Có HSTK kèm theo E-HSMT97,49m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính = dt trát tường ngoài)Có HSTK kèm theo E-HSMT78,564m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính = dt trát trong + dầm + trần)Có HSTK kèm theo E-HSMT546,3514m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT82,4m
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT18m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano kính 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT4m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano 2 cánh mở quay ra ngoài, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT17,28m2
14Hoa sắt vuông đặc 14x14 cửa các loại (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước)Có HSTK kèm theo E-HSMT17,28m2
AX PHẦN TAM CẤP
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT1,48851m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT1,2404m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT2,3922m3
4Láng granitô tam cấp tầng trệtCó HSTK kèm theo E-HSMT23,922m2
AY PHẦN MÁI TÔN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt, chiều dài bất kỳCó HSTK kèm theo E-HSMT2,0669100m2
2Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmCó HSTK kèm theo E-HSMT34,6m
3Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) (TT: 4 cái /m2)Có HSTK kèm theo E-HSMT826,76cái
4Gia công xà gồ thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,844tấn
5Lắp dựng xà gồ thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,844tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT53,761m2
AZ PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp điện tổng KT 250x150x150, KT ≤225cm2Có HSTK kèm theo E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp nối, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Có HSTK kèm theo E-HSMT3hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACó HSTK kèm theo E-HSMT7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiCó HSTK kèm theo E-HSMT18cái
8Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2,3 lỗCó HSTK kèm theo E-HSMT34cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCó HSTK kèm theo E-HSMT20bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpCó HSTK kèm theo E-HSMT4bộ
11Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại)Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT190m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCó HSTK kèm theo E-HSMT40m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmCó HSTK kèm theo E-HSMT80m
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mCó HSTK kèm theo E-HSMT3cái
19Gia công, đóng cọc chống sétCó HSTK kèm theo E-HSMT3cọc
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmCó HSTK kèm theo E-HSMT50m
BA LẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCó HSTK kèm theo E-HSMT3,2113100m2
BB HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
BC NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,0357100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó HSTK kèm theo E-HSMT0,39671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có HSTK kèm theo E-HSMT0,0132100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cócCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0278100m3
5Đắp cát móng công trình bằng đầm cócCó HSTK kèm theo E-HSMT0,009100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có HSTK kèm theo E-HSMT0,8448m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT3,3488m3
8Xây tam cấp gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2125m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0258100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0229tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,01tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2834m3
13Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT5,994m2
14Quét nước xi măng 2 nước (Tính = dt trát chân móng)Có HSTK kèm theo E-HSMT5,994m2
15Trát tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,175m2
16Láng granitô tam cấpCó HSTK kèm theo E-HSMT1,175m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT6,6018m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,6564m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0258100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1684100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0229tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,01tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1732tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,2834m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT1,7978m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0129100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,012tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT0,1232m3
29Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT9m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT51,5864m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT19,44m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT15,144m2
33Trát má cứa + ô thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT5,588m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Có HSTK kèm theo E-HSMT4,3268m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCó HSTK kèm theo E-HSMT4,3268m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài)Có HSTK kèm theo E-HSMT51,5864m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong + trần + má cửa)Có HSTK kèm theo E-HSMT40,172m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép , pa nô kính dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT2,16m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép , pa nô kính dày 5mmCó HSTK kèm theo E-HSMT7,2m2
40Hoa sắt cửa các loại (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước)Có HSTK kèm theo E-HSMT7,2m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1376100m2
42Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmCó HSTK kèm theo E-HSMT8,4m
43Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) (TT: 4 cái /m2)Có HSTK kèm theo E-HSMT55,04cái
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0484tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0484tấn
46Gia công xà gồ thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0777tấn
47Lắp dựng xà gồ thépCó HSTK kèm theo E-HSMT0,0777tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó HSTK kèm theo E-HSMT2,05441m2
BD PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Có HSTK kèm theo E-HSMT1hộp
2Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ)Có HSTK kèm theo E-HSMT1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn COMPAC 40WCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiCó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACó HSTK kèm theo E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT1m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT3m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmCó HSTK kèm theo E-HSMT3m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmCó HSTK kèm theo E-HSMT0,01100m
BE PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT13,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mCó HSTK kèm theo E-HSMT0,1261tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCó HSTK kèm theo E-HSMT2,0812m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáCó HSTK kèm theo E-HSMT7,2582m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT9,3394m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mCó HSTK kèm theo E-HSMT9,3394m3
BF PHẦN LẮP ĐIỆN HẠ THẾ
BG PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Có HSTK kèm theo E-HSMT1cột
2Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Có HSTK kèm theo E-HSMT9cột
3Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Có HSTK kèm theo E-HSMT2cột
4Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Có HSTK kèm theo E-HSMT1cột
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT336,5m
6Dây thép tăng cường fi3Có HSTK kèm theo E-HSMT500m
7Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Có HSTK kèm theo E-HSMT445m
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TCó HSTK kèm theo E-HSMT11bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2TCó HSTK kèm theo E-HSMT1bộ
10Tiếp địa lặp lại cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtCó HSTK kèm theo E-HSMT7bộ
11Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-50Có HSTK kèm theo E-HSMT16cái
12Ghíp đồng nhôm AM50Có HSTK kèm theo E-HSMT68cái
13Đầu cốt nhôm A50Có HSTK kèm theo E-HSMT4cái
BH PHÂN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2, đất cấp 3, thi công bằng máyCó HSTK kèm theo E-HSMT11móng
2Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máyCó HSTK kèm theo E-HSMT1móng
3Tiếp địa lặp lại RC-1T- Phần xây dựngCó HSTK kèm theo E-HSMT7bộ
BI BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi côngTheo quy định1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.683763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.557.268.200 VND.Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ tháng 10/2018 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.519.089.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.557.268.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).52
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt2
2 Máy lu Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt1
3 Máy ủi Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt1
4 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt3
5 Đầu búa thủy lực (gắn máy đào) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
10 Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
12 Máy cắt cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
13 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
14 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
15 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
16 Máy phát điện Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
17 Máy đục bê tông ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
18 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->