Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 11:06:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,218,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn12.750.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhậnhoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biênbản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn lao động.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp lien quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >5T. Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 0,4 m3. Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chèn đường sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa định kỳ đường sắt đoạn từ Km85+550 - Km88+725, tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư trong công tác khảo sát - thiết kế, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu; tổ chức thực hiện công tác giám sát khảo sát, giám sát thi công xây dựng; thực hiện các công việc khác của Chủ đầu tư trừ các công việc thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866.
(trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam: số 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý xây dựng và Kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 02439427550, Fax: 024.39427551. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả tại Chương V | 2.084,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại Chương V | 721,87 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 560,06 | m3 |
| 4 | Xây kè đá hộc | Mô tả tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa tạo liên kết | Mô tả tại Chương V | 20,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ray | Mô tả tại Chương V | 8.101,14 | m |
| 7 | Tháo dỡ tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 1.631 | thanh |
| 8 | Ke chỉnh tà vẹt các loại | Mô tả tại Chương V | 2.606 | thanh |
| 9 | Tháo thanh giằng cự ly | Mô tả tại Chương V | 331 | thanh |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan, gối kê | Mô tả tại Chương V | 56 | cấu kiện |
| 11 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả tại Chương V | 3.022,4 | mđ |
| 12 | Bổ sung đá vào đường | Mô tả tại Chương V | 3.786,91 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tà vẹt TLK-R3 tận dụng lại | Mô tả tại Chương V | 130 | thanh |
| 14 | Bổ sung, lắp đặt TVBT DƯL TN1 + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 989 | thanh |
| 15 | Bổ sung, lắp đặt TVBT DƯL TN1C + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 1.250 | thanh |
| 16 | Bổ sung phụ kiện cho TVBTDƯL TN1 (căn+đệm) | Mô tả tại Chương V | 1.255 | thanh |
| 17 | Bổ sung phụ kiện cho TVBT R3 | Mô tả tại Chương V | 1.351 | thanh |
| 18 | Bổ sung, lắp đặt ray L25m P50 + phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 2.700 | m |
| 19 | Lắp đặt lại ray cũ | Mô tả tại Chương V | 5.322,58 | m |
| 20 | Dồn ray điều chỉnh mối nối | Mô tả tại Chương V | 2,515 | kmđ |
| 21 | Lắp đặt lại thanh giằng cự ly hiện tại | Mô tả tại Chương V | 331 | thanh |
| 22 | Bổ sung, lắp đặt thanh giằng cự ly D=25mm | Mô tả tại Chương V | 289 | thanh |
| 23 | Nâng giật chèn đường | Mô tả tại Chương V | 3,18 | kmđ |
| 24 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả tại Chương V | 6.028 | m |
| 25 | Nâng chèn vuốt dốc | Mô tả tại Chương V | 242,44 | m |
| 26 | Lắp đặt lại tấm đan, gối kê | Mô tả tại Chương V | 56 | cấu kiện |
| 27 | Bổ sung, lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 32 | thanh |
| 28 | Bổ sung, lắp đặt thép góc 75x75x6 | Mô tả tại Chương V | 110,24 | kg |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại, đấu phối lại cảm biến đường ngang | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Bổ sung, lắp đặt biển đường cong | Mô tả tại Chương V | 9 | biển |
| 31 | Bổ sung, lắp đặt cọc đường cong | Mô tả tại Chương V | 37 | cọc |
| 32 | Bổ sung, lắp đặt cọc Km | Mô tả tại Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Bổ sung, lắp đặt cọc Hm | Mô tả tại Chương V | 31 | cọc |
| 34 | Bổ sung, lắp đặt biển đổi dốc | Mô tả tại Chương V | 17 | biển |
| 35 | Bổ sung, lắp đặt biển kéo còi | Mô tả tại Chương V | 3 | biển |
| 36 | Thu hồi và vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 37 | Thu gom, vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn12.750.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhậnhoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biênbản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) | 2 | 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn lao động.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp lien quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ >5T. Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >250 lít | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích > 0,4 m3. Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy chèn | Máy chèn đường sắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi