Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034624-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200917644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 11:06:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,218,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn12.750.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhậnhoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biênbản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn lao động.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp lien quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >5T. Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 0,4 m3. Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chèn
- Đặc điểm thiết bị Máy chèn đường sắt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa định kỳ đường sắt đoạn từ Km85+550 - Km88+725, tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư trong công tác khảo sát - thiết kế, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu; tổ chức thực hiện công tác giám sát khảo sát, giám sát thi công xây dựng; thực hiện các công việc khác của Chủ đầu tư trừ các công việc thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866. (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập HSTKDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh. Địa chỉ: số 12 tập thể Đường sắt, tổ 48 phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội. ĐT 02466662990, Fax: 02466662990. 2. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư trong công tác khảo sát - thiết kế, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu; tổ chức thực hiện công tác giám sát khảo sát, giám sát thi công xây dựng; thực hiện các công việc khác của Chủ đầu tư trừ các công việc thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866. (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư trong công tác khảo sát - thiết kế, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu; tổ chức thực hiện công tác giám sát khảo sát, giám sát thi công xây dựng; thực hiện các công việc khác của Chủ đầu tư trừ các công việc thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866. (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam: số 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 02439425972; Fax: 02439422866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng và Kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 02439427550, Fax: 024.39427551.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào đất nền đườngMô tả tại Chương V2.084,59m3
2Đắp đất nền đườngMô tả tại Chương V721,87m3
3Đào rãnhMô tả tại Chương V560,06m3
4Xây kè đá hộcMô tả tại Chương V6,12m3
5Phá lớp vữa tạo liên kếtMô tả tại Chương V20,4m2
6Tháo dỡ rayMô tả tại Chương V8.101,14m
7Tháo dỡ tà vẹt các loạiMô tả tại Chương V1.631thanh
8Ke chỉnh tà vẹt các loạiMô tả tại Chương V2.606thanh
9Tháo thanh giằng cự lyMô tả tại Chương V331thanh
10Tháo dỡ tấm đan, gối kêMô tả tại Chương V56cấu kiện
11Làm lại nền đá lòng đườngMô tả tại Chương V3.022,4
12Bổ sung đá vào đườngMô tả tại Chương V3.786,91m3
13Lắp đặt tà vẹt TLK-R3 tận dụng lạiMô tả tại Chương V130thanh
14Bổ sung, lắp đặt TVBT DƯL TN1 + phụ kiệnMô tả tại Chương V989thanh
15Bổ sung, lắp đặt TVBT DƯL TN1C + phụ kiệnMô tả tại Chương V1.250thanh
16Bổ sung phụ kiện cho TVBTDƯL TN1 (căn+đệm)Mô tả tại Chương V1.255thanh
17Bổ sung phụ kiện cho TVBT R3Mô tả tại Chương V1.351thanh
18Bổ sung, lắp đặt ray L25m P50 + phụ kiệnMô tả tại Chương V2.700m
19Lắp đặt lại ray cũMô tả tại Chương V5.322,58m
20Dồn ray điều chỉnh mối nốiMô tả tại Chương V2,515kmđ
21Lắp đặt lại thanh giằng cự ly hiện tạiMô tả tại Chương V331thanh
22Bổ sung, lắp đặt thanh giằng cự ly D=25mmMô tả tại Chương V289thanh
23Nâng giật chèn đườngMô tả tại Chương V3,18kmđ
24Làm vai đá đường sắtMô tả tại Chương V6.028m
25Nâng chèn vuốt dốcMô tả tại Chương V242,44m
26Lắp đặt lại tấm đan, gối kêMô tả tại Chương V56cấu kiện
27Bổ sung, lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V32thanh
28Bổ sung, lắp đặt thép góc 75x75x6Mô tả tại Chương V110,24kg
29Tháo dỡ, lắp đặt lại, đấu phối lại cảm biến đường ngangMô tả tại Chương V6bộ
30Bổ sung, lắp đặt biển đường congMô tả tại Chương V9biển
31Bổ sung, lắp đặt cọc đường congMô tả tại Chương V37cọc
32Bổ sung, lắp đặt cọc KmMô tả tại Chương V3cọc
33Bổ sung, lắp đặt cọc HmMô tả tại Chương V31cọc
34Bổ sung, lắp đặt biển đổi dốcMô tả tại Chương V17biển
35Bổ sung, lắp đặt biển kéo còiMô tả tại Chương V3biển
36Thu hồi và vận chuyển vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1toàn bộ
37Thu gom, vận chuyển phế thải đi đổMô tả tại Chương V1toàn bộ
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt, có cấp công trình từ cấp II trở lên và có giá trị bằng hoặc lớn hơn12.750.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài liệu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhậnhoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biênbản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.51
2 Kỹ thuật thi công 2 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.51
3 Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) 2 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu kỹ thuật gói thầu (đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng đường sắt hoặc kỹ thuật xây dựng cầu, đường).2.Đã làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp liên quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.51
4 Phụ trách công tác an toàn 1 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn lao động.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu.Tài lieu chứng minh:-Bản sao công chứng các bằng cấp lien quan.-Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí đã đảm nhận hoặc hợp đồng có danh sách nhân sự và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ >5T. Có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Dung tích >250 lít2
3 Máy đào Dung tích > 0,4 m3. Có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy chèn Máy chèn đường sắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->