Gói thầu: Gói thầu NPC-JICA-BN-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc TP Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076648-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu NPC-JICA-BN-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc TP Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211025950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:04:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,257,462,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu NPC-JICA-BN-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc TP Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh
tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh Thuộc Dự án: “Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2, vay vốn Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942; - Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 + Tư vấn lập HSMT: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Điện lực Bắc Ninh – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942; - Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942; - Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC HUYỆN TIÊN DU (3.1)
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Lắp đặt thiết bị đường dây
1Cầu dao phụ tải 22kV1bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV3bộ
3Chống sét van Oxit kim loại 35kV3bộ
4Thiết bị cảnh báo sự cố đường dây3bộ
D Phần xây dựng
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-185/2933.423m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120/19942m
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/112.295m
4Lắp đặt Dây chống sét TK-501.647m
5Kéo dây vượt đường giao thông5Vị trí
6Kéo dây vượt đường dây điện lực5Vị trí
7Lắp đặt Sứ đứng 22kV20Quả
8Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-2233Chuỗi
9Lắp đặt Sứ đứng 35kV66Quả
10Lắp đặt Chuỗi đỡ 35kV: CĐ-35330Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV: CNK-35384Chuỗi
12Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét16Khóa
13Lắp đặt Khóa néo dây chống sét13Khóa
14Lắp đặt Ghíp nhôm 3 bulông A706Cái
15Lắp đặt Ghíp nhôm A15066Cái
16Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13 dựng bằng thủ công4Cột
17Cột bê tông li tâm 16m dự ứng lực PC-16-9.2 dựng bằng máy6Cột
18Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11 dựng bằng máy10Cột
19Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24 dựng bằng máy2Cột
20Cột bê tông li tâm 18m dự ứng lực PC.I-18-230-24 dựng bằng thủ công8Cột
21Cột bê tông li tâm 18m dự ứng lực PC.I-18-230-24 dựng bằng máy4Cột
22Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng thủ công21Cột
23Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng máy18Cột
24Cột bê tông ly tâm PC.20-190-13,0 dựng bằng thủ công3Cột
25Cột bê tông ly tâm PC.20-190-13,0 dựng bằng máy9Cột
26Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng thủ công4Cột
27Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng máy8Cột
28Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.20-323-35 dựng bằng máy10Cột
29Tiếp đất RC-482Bộ
30Thang trèo TS-1ĐB2Bộ
31Thang trèo TS-12Bộ
32Xà đỡ CDPT XCD-351Bộ
33Xà đỡ CDPT XCD-35ĐB2Bộ
34Xà đỡ cáp và chống sét van1Bộ
35Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn XĐTK-3539Bộ
36Xà néo góc cột đơn 35kV 3 pha Z XN-35-3Z3Bộ
37Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn có dây chống sét XĐTK-35-S16Bộ
38Xà PI XNGP-2T5Bộ
39Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNĐK-35D-ĐB6Bộ
40Xà rẽ 3 pha XR-3L-221Bộ
41Xà rẽ 3 pha2Bộ
42Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha lệch XĐT-22-3L6Bộ
43Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 3 pha lệch XNĐ-22N-3L3Bộ
44Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch XNĐ-22D-3L2Bộ
45Xà néo thẳng đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNTK-35D-ĐB6Bộ
46Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép có dây chống sét XNĐK-35D-ĐB-S4Bộ
47Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép XNĐK-35N-ĐB1Bộ
48Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép có dây chống sét XNĐK-35N-ĐB-S1Bộ
49Xà rẽ 3 pha đặc biệt XR-3L-35ĐB1Bộ
50Xà rẽ 2 cột đúp dọc tuyến XRĐ-3L-35D1Bộ
51Xà cầu dao cột đơn XCD-221Bộ
52Ghế thao tác GTT-352Bộ
53Ghế thao tác GTT-352Bộ
54Xà phụ 1 sứ XP1F-355Bộ
55Xà phụ 2 sứ XP2F-354Bộ
56Xà phụ 3 sứ XP3F-356Bộ
57Xà phụ 2 sứ XP2F-222Bộ
58Xà phụ 3 sứ XP3F-221Bộ
59Chụp đầu cột 2.5m CĐC-2.55Bộ
60Cổ dề đỡ dây chống sét16Bộ
61Cổ dề néo dây chống sét5Bộ
62Giằng cột kép, GC-165Bộ
63Giằng cột đúp 18m cột dự ứng lực GC-18ĐB12Bộ
64Giằng cột đúp 20m cột dự ứng lực GC-20ĐB6Bộ
65Móng cột MT- 5 thi công bằng máy4Móng
66Móng cột MT- 6 thi công bằng máy6Móng
67Móng cột đơn MT-7 thi công bằng thủ công18Móng
68Móng cột đơn MT-7 thi công bằng máy21Móng
69Móng cột đơn MT-8 thi công bằng thủ công3Móng
70Móng cột đơn MT-8 thi công bằng máy9Móng
71Móng cột kép MTK-6 thi công bằng máy5Móng
72Móng cột kép MTK-7ĐB thi công bằng thủ công2Móng
73Móng cột kép MTK-7ĐB thi công bằng máy4Móng
74Móng cột kép MTK-6DB thi công bằng thủ công4Móng
75Móng cột kép MTK-6DB thi công bằng máy3Móng
76Móng cột đúp 20m cột dự ứng lực MTK-8ĐB thi công bằng máy5Móng
E Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất82Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng86Quả
3Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)18chuỗi
4Thí nghiệm chống sét van (bộ đầu tiên)1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi)8Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách ly4Bộ
F Thu hồi vật tư
1Cột bê tông vuông H8,51cột
2Cột bê tông ly tâm cao 10m cũ16cột
3Cột bê tông ly tâm cao =14cột
4Cột bê tông ly tâm cao 14m cũ20cột
5Cột bê tông ly tâm cao 16m cũ10cột
6Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ1cột
7Cột bê tông ly tâm cao 20m cũ8cột
8Bộ xà đỡ =36bộ
9Bộ xà đỡ =92bộ
10Xà cột Pi hai mạch4bộ
11Bộ xà đỡ =2bộ
12Sứ đứng 35kV44,810quả
13Sứ chuỗi 35kV69chuỗi
14Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150-20(35)/40,5kV0,63100m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150-20(35)/40,5kV1,3100m
16Dây dẫn AC70 cũ9,6084km
17Dây dẫn AC95 cũ18,0754km
18Dây chống sét cũ1,397km
19Chống sét van đường dây cột cũ31 bộ
G PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
H Lắp đặt thiết bị
1Tủ trung thế RMU 35kV-630A 3 ngăn 630A-20kA/s loại mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (có bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1bộ
I Phần xây dựng
1Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2780,5941m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC18533m
3Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M3548m
4Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/2404bộ
5Lắp đặt Ống HDPE D165/125750m
6Lắp đặt Ống thép luồn cáp F168,3-5,58m
7Đầu cốt đồng nhôm AM-24012Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A7024Cái
9Đầu cốt đồng Cu -3512Cái
10Hào cáp đôi đường nhựa 35kV HC2-35ĐN20m
11Hào cáp đôi vỉa hè bê tông 35kV HC2-35VHBT300m
J Thí Nghiệm
1Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv3sợi
2Thí nghiệm cầu dao cách ly2Bộ
3Thí nghiệm máy cắt khí1Bộ
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV1Máy
2Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A1Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)1Bộ
M Phần xây dựng
1Lắp đặt Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)1Bộ
2Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2417Quả
3Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC-AM7012cái
4Lắp đặt Ống HDPE 230/1755m
5Ép Đầu cốt đồng M358cái
6Ép Đầu cốt đồng M956cái
7Ép Đầu cốt đồng M15012cái
8Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA2cái
9Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)42m
10Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9514m
11Lắp đặt Dây nhôm AC70/119m
12Lắp đặt Dây nhôm bọc AC70/11-PVC/XLPE 24kV12m
13Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất CSV M354m
14Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M955m
15Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,02Cột
16Xà đón dây đến ngang tuyến 22kV, tim 2,8m X.ĐD-22N1Bộ
17Xà lắp cầu chì tự rơi 22kV, tim 2,8m X.SI-221Bộ
18Xà lắp sứ trung gian 22kV, tim 2,8m X.TG-222Bộ
19Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) G.MBA-221Bộ
20Ghế thao tác 22kV GTT-221Bộ
21Thang sắt và tiếp địa phần tử TS&TĐPT1Bộ
22Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV1Bộ
23Giá lắp tủ điện hạ thế1Bộ
24Giá lắp cáp lực hạ thế1Bộ
25Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-101HT
26Kẹp cáp nhôm CC-706Cái
27Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA2Cái
28Chụp silicon cực cầu chì cắt tải, MBA, CSV1Cái
29Móng cột bê tông cốt thép MT32móng
N Thí nghiệm
1Thí nghiệm MBA1Máy
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)1Bộ
3Thí nghiệm cáp hạ thế3Sợi
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi1Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạm1H.T
6Thí nghiệm sứ đứng17Quả
7Thí nghiệm công tơ3Cái
8Thí nghiệm Ampemét3Cái
9Thí nghiệm Vôn met1Cái
O PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER
P Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)2Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-38,5/0,22kV-100VA2bộ 1 pha
3Lắp đặt Chống sét van 35KV2Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV2Bộ
Q Phần xây dựng
1Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV2Bộ
2Lắp đặt Sứ đứng SĐ-3516Quả
3Lắp đặt Cách điện đứng polimer 35kV42Quả
4Ép Đầu cốt đồng M3528cái
5Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-18528cái
6Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo4cái
7Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D2760cái
8Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van)20m
9Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AAXV (đấu nối thiết bị tại cột)108m
10Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm224m
11Xà phụ cột đơn XP1F-354Bộ
12Xà phụ cột đơn XP2F-354Bộ
13Xà phụ cột đơn XP3F-354Bộ
14Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp2Bộ
15Xà đỡ biến điện áp cột đúp2Bộ
16Xà rẽ kép 3 pha dọc cột2Bộ
17Xà đỡ tủ điều khiển Recloser2Bộ
18Ghế thao tác4Bộ
19Xà đỡ dao cách ly cột đúp2Bộ
20Thang trèo TS-12Bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm TĐT2HT
22Tiếp địa phần tử trạm Recloser TĐPT2HT
23Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B16Cái
24Biển tên trạm, biển cấm trèo4Cái
25Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D2760Cái
R Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy ngắt 2Máy
2Thí nghiệm chống sét van2Bộ
3Thí nghiệm cầu dao2Bộ
4Thí nghiệm cầu chì2Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạm4H.T
6Thí nghiệm sứ đứng58Quả
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
T Phần vật liệu điện
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x500,09Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x950,2004Km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXLPE 4x1200,685Km
4Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD119Bộ
5Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD29Bộ
6Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT1Bộ
7Kẹp hãm cáp KH4x70÷9514Bộ
8Kẹp hãm cáp KH4x120÷18532Bộ
9Bịt đầu cáp BĐC-9520Bộ
10Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL124Bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM-12012Bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM-958Bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM-5060Bộ
14Băng dính cách điện31Cuộn
15Hộp chia điện20Bộ
U Phần xây dựng
1Cột bê tông ly tâm 8,5 chịu lực 4,3 kN26Cột
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B5Móng
3Móng cột bê tông ly tâm M-3B16Móng
4Tiếp địa lặp lại T2C-1,54Vị trí
5Đánh số cột21vị trí
V Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa4Vị trí
W Thu hồi vật tư
1Tháo hạ dây dẫn AV501.536m
2Tháo hạ dây dẫn AV35652m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x3594m
4Tháo hạ cột H8,519Cột
X PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ
1Vận chuyển đường dài1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị1Trọn gói công trình
3Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hồi1Trọn gói công trình
Y KHU VỰC HUYỆN TIÊN DU (3.2)
Z PHẦN DĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AA Lắp đặt dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/2432.091m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/114.855,8824m
3Kéo dây vượt đường giao thông4Vị trí
4Kéo dây vượt đường dây điện lực1Vị trí
5Lắp đặt Sứ đứng 22kV69Quả
6Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ Polyme 22kV: CĐ-22300Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ kép 22kV CĐK-226Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-22384Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV: CNK-2269Chuỗi
10Ống nối 15016Cái
11Ghíp nhôm 3 bulông A7030Cái
12Ghíp nhôm A15018Cái
13Biển báo98Cái
AB Phần xây dựng
1Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng thủ công2Cột
2Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng máy20Cột
3Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13 dựng bằng máy6Cột
4Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11 dựng bằng máy1Cột
5Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng thủ công29Cột
6Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng máy23Cột
7Cột bê tông ly tâm PC.20-190-13,0 dựng bằng thủ công2Cột
8Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng thủ công18Cột
9Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng máy26Cột
10Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.20-323-35 dựng bằng thủ công4Cột
11Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNĐK-35D-ĐB10Bộ
12Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép XNĐK-35N-ĐB1Bộ
13Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn XĐTK-2245Bộ
14Xà néo góc đúp cột dọc mạch kép XNĐK-22D3Bộ
15Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNĐK-22D-ĐB4Bộ
16Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép XNĐK-22N-ĐB9Bộ
17Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha lệch XĐT-22-3L1Bộ
18Xà néo góc cột đơn 22kV 3 pha lệch XN-22-3L13Bộ
19Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch XNĐ-22D-3L4Bộ
20Xà rẽ 3 pha XR-3L-222Bộ
21Xà phụ 1 sứ XP1F-22A2Bộ
22Xà phụ 2 sứ XP2F-22A2Bộ
23Xà đỡ CDPT XCD-22A2Bộ
24Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC-CSV-22A2Bộ
25Giằng cột kép, GC-143Bộ
26Giằng cột kép, GC-184Bộ
27Giằng cột đúp 18m cột dự ứng lực GC-18ĐB20Bộ
28Giằng cột đúp 20m cột dự ứng lực GC-20ĐB4Bộ
29Tiếp đất RC-498Bộ
30Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công2Móng
31Móng cột MT-4 thi công bằng máy16Móng
32Móng cột đơn MT-7 thi công bằng thủ công25Móng
33Móng cột đơn MT-7 thi công bằng máy22Móng
34Móng cột kép MTK-4 thi công bằng máy5Móng
35Móng cột kép MTK-7 thi công bằng thủ công3Móng
36Móng cột kép MTK-7 thi công bằng máy1Móng
37Móng cột đúp 18m cột dự ứng lực MTK-7ĐB thi công bằng thủ công6Móng
38Móng cột đúp 18m cột dự ứng lực MTK-7ĐB thi công bằng máy13Móng
39Móng cột đúp 20m cột dự ứng lực MTK-8ĐB thi công bằng thủ công5Móng
AC Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất98Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng69Quả
3Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)100chuỗi
4Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)206chuỗi
AD Tháo hạ thu hồi
1Cột bê tông ly tâm cao 12m cũ5Cột
2Cột bê tông ly tâm cao 14m cũ1Cột
3Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ9Cột
4Cột bê tông ly tâm cao 20m cũ6Cột
5Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X12Bộ
6Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X22Bộ
7Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch XL3T8Bộ
8Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XN4Bộ
9Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XNXR1Bộ
AE PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
AF Lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm
1Chống sét van 22kV6bộ
2Chống sét van 35kV5bộ
3Cầu dao phụ tải 22kV4bộ
4Cầu dao phụ tải 35kV3bộ
5Lắp đặt Cầu chì cắt tải 22kV2Bộ
6Lắp đặt Cầu chì cắt tải 35kV2Bộ
AG Phần xây dựng
1Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm299,604m
2Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2636,6337m
3Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2573,3663m
4Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2839,2079m
5Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2125,75m
6Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC18515m
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/1193m
8Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M35132m
9Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/2402bộ
10Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/1204bộ
11Lắp đặt Hộp đầu cáp trong nhà 24kV ĐCI-24/2402bộ
12Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/1205bộ
13Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV Tee Plug -24/1204bộ
14Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 35kV Tee Plug -35/1205bộ
15Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -24/704bộ
16Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -35/705bộ
17Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-24/2402bộ
18Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-35/702bộ
19Lắp đặt Ống HDPE D165/125606m
20Lắp đặt Ống HDPE D105/801.408m
21Lắp đặt Ống thép luồn cáp F114,3-3,1824m
22Xà cầu dao XCD5Bộ
23Xà cầu chì cắt tải XLBFCO4Bộ
24Ghế cách điện GCĐ11Bộ
25Thang sắt TS10Bộ
26Xà đỡ đầu cáp + CSV9Bộ
27Xà phụ XP-13Bộ
28Xà phụ XP-23Bộ
29Xà phụ XP-36Bộ
30Xà rẽ XR-3L-352Bộ
31Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-19Bộ
32Đầu cốt đồng nhôm AM-12027Cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM-2406Cái
34Ghíp nhôm A24012Cái
35Ghíp nhôm 3 bu lông A12054Cái
36Đầu cốt đồng Cu -3533Cái
37Mối nối ống thép3cái
38Hào cáp đôi nền đất 24kV HC2-24NĐ244m
39Hào cáp đơn nền đường bê tông 24kV HC1-24ĐBT513m
40Hào cáp đơn đường nhựa 24kV HC1-24ĐN10m
41Hào cáp đơn đường nhựa 35kV HC1-35ĐN14m
42Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc 35kV HC1-35VHG170m
43Hào cáp đơn vỉa hè bê tông 35kV HC1-35VHBT632m
44Lắp đặt trong muơng cáp có sẵn trong trạm MC-CS56m
45Mốc báo hiệu cáp MBHC99mốc
AH Thí nghiệm
1Cầu chì cắt tải4bộ
2Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv2sợi
3Thí nghiệm cầu dao cách ly7Bộ
4Thí nghiệm chống sét van11Bộ
AI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AJ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV8Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV5Máy
3Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A kiêm trụ đỡ máy biến áp9Tủ
4Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A4Tủ
5Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)5Tủ
6Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)4Tủ
7Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)4Bộ
AK Phần xây dựng
1Lắp đặt Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)4Bộ
2Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2474Quả
3Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC-AM7048cái
4Lắp đặt Kẹp quai Cu-Al-2/012cái
5Lắp đặt Hotline clamp nhôm A-HLC-26612cái
6Lắp đặt Ống HDPE 230/17520m
7Ép Đầu cốt đồng M3532cái
8Ép Đầu cốt đồng M9578cái
9Ép Đầu cốt đồng M150156cái
10Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA26cái
11Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)492m
12Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95164m
13Lắp đặt Dây nhôm AC70/1148m
14Lắp đặt Dây nhôm bọc AC70/11-PVC/XLPE 24kV48m
15Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất CSV M3516m
16Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M9556m
17Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,08Cột
18Xà đón dây đến ngang tuyến 22kV, tim 2,8m X.ĐD-22N2Bộ
19Xà đón dây đến dọc tuyến 22kV X.ĐD-22D4Bộ
20Xà lắp cầu chì tự rơi 22kV, tim 2,8m X.SI-224Bộ
21Xà lắp sứ trung gian 22kV, tim 2,8m X.TG-228Bộ
22Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) G.MBA-224Bộ
23Ghế thao tác 22kV GTT-224Bộ
24Thang sắt và tiếp địa phần tử TS&TĐPT4Bộ
25Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV4Bộ
26Giá lắp tủ điện hạ thế4Bộ
27Giá lắp cáp lực hạ thế13Bộ
28Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-1013HT
29Hộp chụp cực MBA9Cái
30Chụp silicon cực cầu chì cắt tải, MBA, CSV4Cái
31Móng cột bê tông cốt thép MT38móng
32Móng trụ đỡ RMU-24kV4móng
33Móng trụ đỡ RMU-35kV5móng
34Móng trụ đỡ MBA trụ hở9móng
AL Thí nghiệm
1Thí nghiệm MBA13Máy
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)1Bộ
3Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ hai trở đi)3Bộ
4Thí nghiệm cáp hạ thế39Sợi
5Thí nghiệm cầu chì tự rơi4Bộ
6Thí nghiệm tiếp địa trạm13H.T
7Thí nghiệm sứ đứng74Quả
8Thí nghiệm công tơ39Cái
9Thí nghiệm Ampemét39Cái
10Thí nghiệm Vôn met13Cái
AM PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER
AN Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) RC-22kV-630A-25kA/3s2Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (kèm Recloser) TU-222Máy
3Lắp đặt Chống sét van 22KV4Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV (ngoài trời, 630A) DCL-22/630A2Bộ
AO Phần xây dựng
1Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2258Quả
2Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-2212Chuỗi
3Ép Đầu cốt đồng M3524cái
4Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại48cái
5Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo2cái
6Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D2730cái
7Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van)10m
8Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AAXV (đấu nối thiết bị tại cột)48m
9Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm224m
10Xà phụ cột đơn XP3F-224Bộ
11Xà đón dây đến XNCĐ-222Bộ
12Xà phụ cột đơn XP1F-224Bộ
13Xà phụ cột đơn XP2F-224Bộ
14Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp X-RCĐ-222Bộ
15Xà đỡ biến điện áp cột đúp X-TUĐ-222Bộ
16Ghế thao tác GTT-222Bộ
17Xà đỡ dao cách ly cột đúp X-CDĐ-222Bộ
18Thang trèo TS-12Bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm TĐT2HT
20Tiếp địa phần tử trạm Recloser TĐPT2HT
21Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B12Cái
AP Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy ngắt 2Máy
2Thí nghiệm chống sét van4Bộ
3Thí nghiệm cầu dao2Bộ
4Thí nghiệm tiếp địa trạm4H.T
5Thí nghiệm sứ đứng58Quả
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AR Phần vật liệu điện
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x500,036Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x956,998Km
3Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2778,98m
4Hộp đầu cáp ngoài trời hạ áp ĐC-4*12021Bộ
5Ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80562m
6Ống thép qua đường Ø168,3-5,585m
7Kẹp hãm cáp KH4x70÷95462Bộ
8Kẹp hãm cáp KH4x25÷502Bộ
9Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL496Bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM-95120Bộ
11Gen co nhiệt D1099,2Bộ
AS Phần xây dựng
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8,5-160-3,0128Cột
2Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV254Bộ
3Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD1195Bộ
4Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD252Bộ
5Cổ dề đỡ cáp lên cột CDC21Bộ
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B35Móng
7Móng cột bê tông ly tâm M-3B128Móng
8Tiếp địa cột li tâm RLL17Vị trí
9Hào cáp đơn đường nhựa HC1-ĐN15m
10Hào cáp đôi đường nhựa HC2-ĐN35m
11Hào cáp đơn nền đất HC1-NĐ45m
12Hào cáp đôi nền đất HC2-NĐ123m
13Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc HC1-VHG13m
14Hào cáp đôi vỉa hè gạch bloc HC2-VHG42m
15Hào cáp đôi vỉa hè bê tông HC2-VHBT29m
16Mốc báo cáp ngầm30cái
17Đánh số cột301vị trí
AT Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa17Vị trí
AU Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn AV952.355m
2Tháo hạ dây dẫn AV702.549m
3Tháo hạ dây dẫn AV50559m
4Tháo hạ dây dẫn AV25586m
5Tháo hạ dây dẫn AV35380m
6Tháo hạ dây dẫn AV1693m
7Tháo hạ dây dẫn AV70445m
8Tháo hạ dây dẫn AC501.733m
9Tháo hạ dây dẫn AC35504m
10Tháo hạ dây dẫn AC2564m
11Tháo hạ dây dẫn A50224m
12Tháo hạ dây dẫn A35209m
13Tháo hạ dây dẫn A1093m
14Tháo hạ dây dẫn ABC4x95478m
15Tháo hạ dây dẫn ABC4x50223m
16Tháo hạ dây dẫn ABC4x3563m
17Tháo hạ dây dẫn ABC2x2542m
18Tháo hạ cột BTTĐ9Cột
19Tháo hạ cột H6,599Cột
20Tháo hạ cột H7,540Cột
AV PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ
1Vận chuyển đường dài phần lắp đặt1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt1Trọn gói công trình
3Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN1Trọn gói công trình
AW Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thị xã Từ Sơn
AX PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Ghíp nhôm 3 bulông A706Cái
2Biển báo1Cái
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/1175m
4Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-2212Chuỗi
5Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng máy1Cột
6Tiếp đất RC-4 thi công bằng máy1Bộ
7Xà đỡ vượt cột đơn 22kV 3 pha bằng XĐV-22-3N1Bộ
8Xà rẽ 3 pha XR-3L-221Bộ
9Móng cột MT-4 thi công bằng máy1Móng
AY THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đất1Vị trí
AZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV1Máy
2Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A1Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)1Bộ
4Chụp silicon cực cầu chì cắt tải, MBA, CSV1Cái
5Lắp đặt Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)1Bộ
6Lắp đặt Sứ đứng SĐ-2417Quả
7Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC-AM7012cái
8Lắp đặt Kẹp quai Cu-Al-2/03cái
9Lắp đặt Hotline clamp nhôm A-HLC-2663cái
10Lắp đặt Ống HDPE 230/1755m
11Ép Đầu cốt đồng M358cái
12Ép Đầu cốt đồng M956cái
13Ép Đầu cốt đồng M15012cái
14Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA2cái
15Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)42m
16Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9514m
17Lắp đặt Dây nhôm AC70/119m
18Lắp đặt Dây nhôm bọc AC70/11-PVC/XLPE 24kV12m
19Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất CSV M354m
20Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M955m
21Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,02Cột
22Xà đón dây đến ngang tuyến 22kV, tim 2,8m X.ĐD-22N1Bộ
23Xà lắp cầu chì tự rơi 22kV, tim 2,8m X.SI-221Bộ
24Xà lắp sứ trung gian 22kV, tim 2,8m X.TG-222Bộ
25Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) G.MBA-221Bộ
26Ghế thao tác 22kV GTT-221Bộ
27Thang sắt và tiếp địa phần tử TS&TĐPT1Bộ
28Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV1Bộ
29Giá lắp tủ điện hạ thế1Bộ
30Giá lắp cáp lực hạ thế1Bộ
31Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-101HT
32Móng cột bê tông cốt thép MT32móng
BA THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm MBA1Máy
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)1Bộ
3Thí nghiệm cáp hạ thế3Sợi
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi1Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạm1H.T
6Thí nghiệm sứ đứng17Quả
7Thí nghiệm công tơ3Cái
8Thí nghiệm Ampemét3Cái
9Thí nghiệm Vôn met1Cái
BB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Kẹp hãm cáp KH4x70÷9532Bộ
2Kẹp hãm cáp KH4x25÷5039Bộ
3Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL96Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM-9512Bộ
5Gen co nhiệt D1013Bộ
6Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 2x500,273Km
7Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x500,389Km
8Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x950,396Km
9Đánh số cột36vị trí
BC Phần xây dựng
1Tiếp địa cột li tâm RLL3Vị trí
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8,5-160-3,05Cột
3Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV120Bộ
4Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV21Bộ
5Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD17Bộ
6Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD28Bộ
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B6Móng
8Móng cột bê tông ly tâm M-3B5Móng
BD CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa3Vị trí
BE Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x70271m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x50300m
3Tháo hạ dây dẫn ABC2x50156m
4Tháo hạ dây dẫn ABC2x3557m
5Tháo hạ dây dẫn ABC2x25169m
6Tháo hạ cột H6,513Cột
BF Vận chuyển
1Vận chuyển đường dài phần lắp đặt1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt1Trọn gói công trình
3Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN1Trọn gói công trình
BG Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thành phố Bắc Ninh 6.1
BH PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Kéo rải Dây nhôm lõi thép ACSR-70/110,9272km
2Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV và phụ kiện18bộ
3Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm39sứ
4Lắp đặt Kẹp cáp CC-7060cái
5Lắp đặt Biển tên đường dây6bộ
6Cột BTLT PC-12-7.2 dựng bằng máy4Cột
7Cột BTLT PC-12-9 dựng bằng máy4Cột
8Cột BTLT PC-18-9.2 dựng bằng máy1Cột
9Tiếp đất RC-4-6Bộ
10Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV1Bộ
11Xà đỡ vượt cột đơn 35kV2Bộ
12Xà rẽ sứ đứng cột đơn2Bộ
13Xà rẽ sứ đứng cột đơn1Bộ
14Xà néo góc cột đúp dọc 35kV 1 tầng3Bộ
BI PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-3 thi công bằng máy2Móng
2Móng cột MT-8 thi công bằng máy1Móng
3Móng cột MTK-3 thi công bằng máy1Móng
4Móng cột MTK-4A thi công bằng máy2Móng
5Tiếp đất RC-4 - Phần xây dựng6Bộ
BJ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đất6Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng39Quả
3Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu)100chuỗi
4Thí nghiệm chuỗi Polyme (chuỗi thứ 101 trở đi)20chuỗi
BK PHẦN CÁP NGẦM
1Chống sét van 22kV2bộ
2Chống sét van 35kV3bộ
3Dây đồng mềm bắt chống sét M3560m
4Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm211,7746100m
5Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm22,8096100m
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV2bộ 3 pha
7Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV3bộ 3 pha
8Lắp đặt Sứ đứng 22kV6sứ
9Lắp đặt Sứ đứng 35kV20sứ
10Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời (3x70)3đầu
11Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời (3x70)2đầu
12Lắp đặt Hộp nối cáp 35kV HN-35/7031 hộp nối
13Lắp đặt Cặp cáp 3 bulong CC-24050cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -35310 cái
15Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-160/12513,6642100m
16Lắp đặt Ống thép luồn cáp F114,3-3,180,57100m
17Hào cáp đơn đi dưới đường đất -606m
18Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông xi măng -205m
19Hào cáp đơn đi đường bê tông Asphal -503m
20Xà phụ 1 pha 35(22)kV3Bộ
21Xà phụ 2 pha 35(22)kV1Bộ
22Xà phụ 3 pha 35(22)kV1Bộ
23Xà rẽ nhánh 3 pha 35(22)kV2Bộ
24Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 35kV3Bộ
25Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 24kV2Bộ
26Xà đỡ vượt 22kV1Bộ
27Colie ôm cáp lên cột5Bộ
28Cột bê tông li tâm 16m dự ứng lực PC-16-111cột
29Tiếp đất RC-4 -1bộ
30Trụ báo hiệu cáp ngầm, TBH112m
31Móng cột MT-71móng
BL CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
1Thí nghiệm sứ đứng26Quả
2Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv5sợi
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi5bộ
4Thí nghiệm chống sét van5Bộ
BM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV6Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV2Máy
3Lắp đặt Tủ điện 400V-630A3Tủ
4Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)3Tủ
5Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)2Tủ
6Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3Bộ
7Hộp chụp cực MBA5bộ
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái)3Bộ
9Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm49Quả
10Lắp đặt Kẹp quai nhôm KC-AL-4/09cái
11Lắp đặt Ghíp hotline nhôm Hotline-AL-4/09cái
12Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-7018bộ
13Lắp đặt Dây nhôm bọc Al/XLPE/PVC-35kV-1x70mm210m
14Lắp đặt Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm220m
15Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/1160m
16Trụ thép đỡ máy biến áp5trụ
BN Phần xây dựng trạm
1Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC-12-7.24Cột
2Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC-12-102Cột
3Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-3S2Bộ
4Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-6S2Bộ
5Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-35-6S-K1Bộ
6Xà cầu chì tự rơi 35kV cột đơn XSI-352Bộ
7Xà cầu chì tự rơi 35kV cột đúp XSI-35-K1Bộ
8Xà trung gian cột đơn XTG-354Bộ
9Xà trung gian cột đúp XTG-35-K1Bộ
10Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đơn XĐ-MBA-352Bộ
11Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đúp XĐ-MBA-35-K1Bộ
12Xà đỡ CSV mặt MBA XĐ-CSV3Bộ
13Ghế cách điện GTT1Bộ
14Ghế cách điện tim 3.2m GTT-3.22Bộ
15Thang trèo TS3Bộ
16Biển tên trạm6Bộ
17Hệ thống tiếp địa trạm treo -3HT
18Hệ thống tiếp địa trạm 1 trụ và tủ RMU -5HT
19Móng cột MT-34móng
20Móng cột MTK-31móng
21Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế4Cái
22Bệ đỡ tủ trung thế RMU-35kV3m2
23Bệ đỡ tủ trung thế RMU-24kV2m2
BO THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm chống sét van3Bộ
2Thí nghiệm cầu chì3Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm8H.T
4Thí nghiệm sứ đứng49Quả
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hào cáp đơn đi dưới nền đất -43m
2Hào cáp 3 đi dưới nền đất -17m
3Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè BTXM -29m
4Hào cáp đôi đi dưới nền bê tông asphal -124m
5Hào cáp 3 đi dưới nền bê tông asphal -14m
6Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông asphal -26m
7Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x951,117km
8Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x1201,19km
9Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x1203,86100m
10Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x951,97100m
11Lắp đặt Ống HDPE D90/725,92100m
12Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x12067cái
13Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x9549cái
14Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x1205cái
15Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x9516cái
16Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-120/12032cái
17Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-95/9524cái
18Lắp đặt Sứ A304bộ
19Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-1204,810 cái
20Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-954,810 cái
21Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-1201,210 cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-953,210 cái
23Lắp đặt Cặp cáp nhôm CC-12012cái
24Lắp đặt Cặp cáp nhôm CC-954cái
25Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-12044cái
26Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-9540cái
27Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H448cái
28Lắp đặ hộp điện kế12cái
29Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/3.5 (lỗ)19014Cột
30Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/4.3 (lỗ)1904Cột
31Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-10-190-4.39Cột
32Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-10C1Cột
33Cổ dề đơn - cột vuông CDV-113Bộ
34Cổ dề đúp - cột vuông CDV-23Bộ
35Cổ dề đơn - cột ly tâm CDT-143Bộ
36Cổ dề đúp - cột ly tâm CDT-234Bộ
37Xà hạ thế XNĐ-4N1Bộ
38Tiếp địa lặp lại -8Vị trí
39Móng cột M12Móng
40Móng cột M26Móng
41Móng cột M36Móng
42Móng cột M45Móng
BQ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa8Vị trí
BR THU HỒI PHẦN HẠ ÁP
BS Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m1cột
2Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m2cột
3Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m6cột
4Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m2cột
5Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m2cột
BT Dây dẫn điện
1Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x1200,033km
2Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x700,59km
3Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x500,057km
4Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x350,214km
5Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-700,029km
6Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-1200,087km
7Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-950,099km
8Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-701,14km
9Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-500,369km
BU Xà hạ thế và sứ hạ thế
1Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đơn - cột vuông CDV-19bộ
2Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đơn - cột ly tâm CDT-114bộ
3Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đúp - cột ly tâm CDT-22bộ
4Tháo hạ, thu hồi Sứ A30910 quả
5Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x7013bộ
6Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x502bộ
7Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-2x355bộ
8Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x1204bộ
9Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x709bộ
10Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x502bộ
BV Vận chuyển
1Vận chuyển đường dài phần lắp đặt1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt1Trọn gói công trình
3Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN1Trọn gói công trình
BW Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thành phố Bắc Ninh 6.2
BX PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Chống sét van 22kV1bộ
2Chống sét van 35kV1bộ
3Cầu dao phụ tải 35kV1bộ
4Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-706Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông A7012Cái
6Đầu cốt đồng Cu -356Cái
7Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2190,6733m
8Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2754,2m
9Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/1118m
10Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M3527m
11Lắp đặt Cầu chì cắt tải 22kV1Bộ
12Lắp đặt Cách điện đứng 22kV4Quả
13Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/701bộ
14Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/701bộ
15Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV Tee Plug -24/701bộ
16Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 35kV Tee Plug -35/701bộ
17Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -24/701bộ
18Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -35/701bộ
19Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-35/701bộ
20Lắp đặt Ống HDPE D105/80884m
21Lắp đặt Ống thép qua đường D113.5 x 3.26m
22Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc 24kV HC1-24VHG -73m
23Hào cáp đơn nền đường bê tông 35kV HC1-35ĐBT -635m
24Hào cáp đơn đường nhựa 24kV HC1-24ĐN -85m
25Hào cáp đơn đường nhựa 35kV HC2-35ĐN -20m
26Hào cáp đơn nền đất 35kV HC1-35NĐ -50m
27Hào cáp đơn vỉa hè bê tông 35kV HC1-35VHBT -15m
28Xà cầu dao XCD1Bộ
29Xà cầu chì cắt tải XLBFCO1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ2Bộ
31Thang sắt TS2Bộ
32Xà đỡ đầu cáp + CSV2Bộ
33Xà phụ XP-11Bộ
34Xà phụ XP-31Bộ
35Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-12Bộ
36Mốc báo hiệu cáp MBHC44mốc
37Trụ báo hiệu cáp3cái
BY CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
1Thí nghiệm sứ đứng4Quả
2Cầu chì cắt tải1bộ
3Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv1sợi
4Thí nghiệm cầu dao cách ly1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van2Bộ
BZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV1Máy
3Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A kiêm trụ đỡ máy biến áp2Tủ
4Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)1Tủ
5Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)1Tủ
6Hộp chụp cực MBA2Cái
7Ép Đầu cốt đồng M9512cái
8Ép Đầu cốt đồng M15024cái
9Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA4cái
10Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150)72m
11Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM9524m
12Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M958m
13Giá lắp cáp lực hạ thế2Bộ
14Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 -2HT
15Móng trụ đỡ RMU-35kV2móng
16Móng trụ đỡ MBA trụ hở2móng
CA PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm MBA2Máy
2Thí nghiệm cáp hạ thế6Sợi
3Thí nghiệm tiếp địa trạm2H.T
4Thí nghiệm công tơ6Cái
5Thí nghiệm Ampemét6Cái
6Thí nghiệm Vôn met2Cái
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Kẹp hãm cáp KH4x120÷18564Bộ
2Kẹp hãm cáp KH-4x25÷5049Bộ
3Bịt đầu cáp BĐC-95-12020Bộ
4Bịt đầu cáp BĐC-50-7060Bộ
5Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL76Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-12016Bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM-50132Bộ
8Đai thép bắt hòm công tơ8Bộ
9Kẹp đai8Bộ
10Ghíp 2 bulong đấu nối hòm công tơ GN28Bộ
11Băng dính cách điện20Cuộn
12Hộp chia điện44Bộ
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x500,7491Km
14Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2104,04m
15Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXLPE 4x1200,762Km
16Lắp đặt Dây đấu nối sau hòm công tơ PVC-2x630m
17Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC/PVC-1x6 đấu nối công tơ22m
18Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x1610m
19Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H6 Muyle-2x2510m
20Hộp đầu cáp ngoài trời hạ áp ĐC-4*1204Bộ
21ống nhựa luồn cáp HDPE D105/8048m
22Đánh số cột9vị trí
23Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 -4Vị trí
24Cột bê tông ly tâm 8,5 chịu lực 4,3 kN15Cột
25Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV124Bộ
26Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV21Bộ
27Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD125Bộ
28Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD216Bộ
29Cổ dề đỡ cáp hạ thế xuất tuyến lên cột4Bộ
30Hào cáp đôi đường bê tông HC2-ĐBT -21m
31Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B6Móng
32Móng cột bê tông ly tâm M-3B3Móng
CC CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa4Vị trí
CD Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn AV2590m
2Tháo hạ dây dẫn A16105m
3Tháo Cáp vặn xoắn Alus2x35351m
4Tháo hạ dây dẫn ABC4x95430m
5Tháo hạ dây dẫn ABC4x35110m
6Hạ và thu hồi hộp công tơ 1 pha cũ12Cột
7Lắp đặt Hòm công tơ CH22Hòm
8Lắp đặt Hòm công tơ CH42Hòm
9Tháo hạ cột3Cột
10Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 30m
CE Vận chuyển
1Vận chuyển đường dài phần lắp đặt1Trọn gói công trình
2Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt1Trọn gói công trình
3Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN1Trọn gói công trình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu4
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->