Gói thầu: Gói thầu NPC-JICA-BN-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc TP Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu NPC-JICA-BN-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc TP Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:04:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,257,462,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu NPC-JICA-BN-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc TP Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn và huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh Thuộc Dự án: “Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2, vay vốn Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay vốn của cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng công ty Điện lực miền Bắc địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942;
- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Ninh – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 308 Lạc Long Quân, phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC HUYỆN TIÊN DU (3.1) | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Chống sét van Oxit kim loại 35kV | 3 | bộ | |
| 4 | Thiết bị cảnh báo sự cố đường dây | 3 | bộ | |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-185/29 | 33.423 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 942 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 2.295 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây chống sét TK-50 | 1.647 | m | |
| 5 | Kéo dây vượt đường giao thông | 5 | Vị trí | |
| 6 | Kéo dây vượt đường dây điện lực | 5 | Vị trí | |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | 20 | Quả | |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-22 | 33 | Chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV | 66 | Quả | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi đỡ 35kV: CĐ-35 | 330 | Chuỗi | |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV: CNK-35 | 384 | Chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét | 16 | Khóa | |
| 13 | Lắp đặt Khóa néo dây chống sét | 13 | Khóa | |
| 14 | Lắp đặt Ghíp nhôm 3 bulông A70 | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Ghíp nhôm A150 | 66 | Cái | |
| 16 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13 dựng bằng thủ công | 4 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m dự ứng lực PC-16-9.2 dựng bằng máy | 6 | Cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11 dựng bằng máy | 10 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông li tâm 20m dự ứng lực PC.I-20-230-24 dựng bằng máy | 2 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông li tâm 18m dự ứng lực PC.I-18-230-24 dựng bằng thủ công | 8 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông li tâm 18m dự ứng lực PC.I-18-230-24 dựng bằng máy | 4 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng thủ công | 21 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng máy | 18 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm PC.20-190-13,0 dựng bằng thủ công | 3 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm PC.20-190-13,0 dựng bằng máy | 9 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng thủ công | 4 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng máy | 8 | Cột | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.20-323-35 dựng bằng máy | 10 | Cột | |
| 29 | Tiếp đất RC-4 | 82 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo TS-1ĐB | 2 | Bộ | |
| 31 | Thang trèo TS-1 | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ CDPT XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ CDPT XCD-35ĐB | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ cáp và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn XĐTK-35 | 39 | Bộ | |
| 36 | Xà néo góc cột đơn 35kV 3 pha Z XN-35-3Z | 3 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn có dây chống sét XĐTK-35-S | 16 | Bộ | |
| 38 | Xà PI XNGP-2T | 5 | Bộ | |
| 39 | Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNĐK-35D-ĐB | 6 | Bộ | |
| 40 | Xà rẽ 3 pha XR-3L-22 | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà rẽ 3 pha | 2 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha lệch XĐT-22-3L | 6 | Bộ | |
| 43 | Xà néo góc cột đúp ngang 22kV 3 pha lệch XNĐ-22N-3L | 3 | Bộ | |
| 44 | Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch XNĐ-22D-3L | 2 | Bộ | |
| 45 | Xà néo thẳng đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNTK-35D-ĐB | 6 | Bộ | |
| 46 | Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép có dây chống sét XNĐK-35D-ĐB-S | 4 | Bộ | |
| 47 | Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép XNĐK-35N-ĐB | 1 | Bộ | |
| 48 | Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép có dây chống sét XNĐK-35N-ĐB-S | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà rẽ 3 pha đặc biệt XR-3L-35ĐB | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà rẽ 2 cột đúp dọc tuyến XRĐ-3L-35D | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà cầu dao cột đơn XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 52 | Ghế thao tác GTT-35 | 2 | Bộ | |
| 53 | Ghế thao tác GTT-35 | 2 | Bộ | |
| 54 | Xà phụ 1 sứ XP1F-35 | 5 | Bộ | |
| 55 | Xà phụ 2 sứ XP2F-35 | 4 | Bộ | |
| 56 | Xà phụ 3 sứ XP3F-35 | 6 | Bộ | |
| 57 | Xà phụ 2 sứ XP2F-22 | 2 | Bộ | |
| 58 | Xà phụ 3 sứ XP3F-22 | 1 | Bộ | |
| 59 | Chụp đầu cột 2.5m CĐC-2.5 | 5 | Bộ | |
| 60 | Cổ dề đỡ dây chống sét | 16 | Bộ | |
| 61 | Cổ dề néo dây chống sét | 5 | Bộ | |
| 62 | Giằng cột kép, GC-16 | 5 | Bộ | |
| 63 | Giằng cột đúp 18m cột dự ứng lực GC-18ĐB | 12 | Bộ | |
| 64 | Giằng cột đúp 20m cột dự ứng lực GC-20ĐB | 6 | Bộ | |
| 65 | Móng cột MT- 5 thi công bằng máy | 4 | Móng | |
| 66 | Móng cột MT- 6 thi công bằng máy | 6 | Móng | |
| 67 | Móng cột đơn MT-7 thi công bằng thủ công | 18 | Móng | |
| 68 | Móng cột đơn MT-7 thi công bằng máy | 21 | Móng | |
| 69 | Móng cột đơn MT-8 thi công bằng thủ công | 3 | Móng | |
| 70 | Móng cột đơn MT-8 thi công bằng máy | 9 | Móng | |
| 71 | Móng cột kép MTK-6 thi công bằng máy | 5 | Móng | |
| 72 | Móng cột kép MTK-7ĐB thi công bằng thủ công | 2 | Móng | |
| 73 | Móng cột kép MTK-7ĐB thi công bằng máy | 4 | Móng | |
| 74 | Móng cột kép MTK-6DB thi công bằng thủ công | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột kép MTK-6DB thi công bằng máy | 3 | Móng | |
| 76 | Móng cột đúp 20m cột dự ứng lực MTK-8ĐB thi công bằng máy | 5 | Móng | |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 82 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 86 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 18 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van (bộ đầu tiên) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi) | 8 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 4 | Bộ | |
| F | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H8,5 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 16 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao = | 14 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 20 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 10 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 1 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | 8 | cột | |
| 8 | Bộ xà đỡ = | 36 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ = | 92 | bộ | |
| 10 | Xà cột Pi hai mạch | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ = | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 35kV | 44,8 | 10quả | |
| 13 | Sứ chuỗi 35kV | 69 | chuỗi | |
| 14 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150-20(35)/40,5kV | 0,63 | 100m | |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150-20(35)/40,5kV | 1,3 | 100m | |
| 16 | Dây dẫn AC70 cũ | 9,6084 | km | |
| 17 | Dây dẫn AC95 cũ | 18,0754 | km | |
| 18 | Dây chống sét cũ | 1,397 | km | |
| 19 | Chống sét van đường dây cột cũ | 3 | 1 bộ | |
| G | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A 3 ngăn 630A-20kA/s loại mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (có bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | bộ | |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 780,5941 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC185 | 33 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/240 | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE D165/125 | 750 | m | |
| 6 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F168,3-5,5 | 8 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 12 | Cái | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 24 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu -35 | 12 | Cái | |
| 10 | Hào cáp đôi đường nhựa 35kV HC2-35ĐN | 20 | m | |
| 11 | Hào cáp đôi vỉa hè bê tông 35kV HC2-35VHBT | 300 | m | |
| J | Thí Nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 2 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt khí | 1 | Bộ | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24 | 17 | Quả | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC-AM70 | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ống HDPE 230/175 | 5 | m | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 6 | cái | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M150 | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150) | 42 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95 | 14 | m | |
| 11 | Lắp đặt Dây nhôm AC70/11 | 9 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AC70/11-PVC/XLPE 24kV | 12 | m | |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất CSV M35 | 4 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M95 | 5 | m | |
| 15 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột | |
| 16 | Xà đón dây đến ngang tuyến 22kV, tim 2,8m X.ĐD-22N | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà lắp cầu chì tự rơi 22kV, tim 2,8m X.SI-22 | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà lắp sứ trung gian 22kV, tim 2,8m X.TG-22 | 2 | Bộ | |
| 19 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) G.MBA-22 | 1 | Bộ | |
| 20 | Ghế thao tác 22kV GTT-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Thang sắt và tiếp địa phần tử TS&TĐPT | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá lắp tủ điện hạ thế | 1 | Bộ | |
| 24 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 1 | Bộ | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 | 1 | HT | |
| 26 | Kẹp cáp nhôm CC-70 | 6 | Cái | |
| 27 | Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 2 | Cái | |
| 28 | Chụp silicon cực cầu chì cắt tải, MBA, CSV | 1 | Cái | |
| 29 | Móng cột bê tông cốt thép MT3 | 2 | móng | |
| N | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 3 | Sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 1 | H.T | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 17 | Quả | |
| 7 | Thí nghiệm công tơ | 3 | Cái | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | 3 | Cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vôn met | 1 | Cái | |
| O | PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| P | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-38,5/0,22kV-100VA | 2 | bộ 1 pha | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 35KV | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV | 2 | Bộ | |
| Q | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-35 | 16 | Quả | |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng polimer 35kV | 42 | Quả | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 28 | cái | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-185 | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D27 | 60 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van) | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AAXV (đấu nối thiết bị tại cột) | 108 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 11 | Xà phụ cột đơn XP1F-35 | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ cột đơn XP2F-35 | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ cột đơn XP3F-35 | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp cột đúp | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà rẽ kép 3 pha dọc cột | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ tủ điều khiển Recloser | 2 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ dao cách ly cột đúp | 2 | Bộ | |
| 20 | Thang trèo TS-1 | 2 | Bộ | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT | 2 | HT | |
| 22 | Tiếp địa phần tử trạm Recloser TĐPT | 2 | HT | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B | 16 | Cái | |
| 24 | Biển tên trạm, biển cấm trèo | 4 | Cái | |
| 25 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D27 | 60 | Cái | |
| R | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt | 2 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | 2 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì | 2 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 4 | H.T | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 58 | Quả | |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| T | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,09 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 0,2004 | Km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 0,685 | Km | |
| 4 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD1 | 19 | Bộ | |
| 5 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD2 | 9 | Bộ | |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | 1 | Bộ | |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH4x70÷95 | 14 | Bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH4x120÷185 | 32 | Bộ | |
| 9 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 20 | Bộ | |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 124 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 12 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 8 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 60 | Bộ | |
| 14 | Băng dính cách điện | 31 | Cuộn | |
| 15 | Hộp chia điện | 20 | Bộ | |
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5 chịu lực 4,3 kN | 26 | Cột | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm M-3B | 16 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 | 4 | Vị trí | |
| 5 | Đánh số cột | 21 | vị trí | |
| V | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 4 | Vị trí | |
| W | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 1.536 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 652 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 94 | m | |
| 4 | Tháo hạ cột H8,5 | 19 | Cột | |
| X | PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ vật tư thiết bị | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hồi | 1 | Trọn gói công trình | |
| Y | KHU VỰC HUYỆN TIÊN DU (3.2) | |||
| Z | PHẦN DĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AA | Lắp đặt dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 32.091 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 4.855,8824 | m | |
| 3 | Kéo dây vượt đường giao thông | 4 | Vị trí | |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây điện lực | 1 | Vị trí | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | 69 | Quả | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ Polyme 22kV: CĐ-22 | 300 | Chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ kép 22kV CĐK-22 | 6 | Chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-22 | 384 | Chuỗi | |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV: CNK-22 | 69 | Chuỗi | |
| 10 | Ống nối 150 | 16 | Cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | 30 | Cái | |
| 12 | Ghíp nhôm A150 | 18 | Cái | |
| 13 | Biển báo | 98 | Cái | |
| AB | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng thủ công | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng máy | 20 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13 dựng bằng máy | 6 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.16-190-11 dựng bằng máy | 1 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng thủ công | 29 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.18-190-13,0 dựng bằng máy | 23 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.20-190-13,0 dựng bằng thủ công | 2 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng thủ công | 18 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.I-18-323-35 dựng bằng máy | 26 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm đặc biệt PC.20-323-35 dựng bằng thủ công | 4 | Cột | |
| 11 | Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNĐK-35D-ĐB | 10 | Bộ | |
| 12 | Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép XNĐK-35N-ĐB | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn XĐTK-22 | 45 | Bộ | |
| 14 | Xà néo góc đúp cột dọc mạch kép XNĐK-22D | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà néo góc đúp cột dọc dự ứng lực mạch kép XNĐK-22D-ĐB | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà néo góc đúp cột ngang dự ứng lực mạch kép XNĐK-22N-ĐB | 9 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ thẳng cột đơn 22kV 3 pha lệch XĐT-22-3L | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà néo góc cột đơn 22kV 3 pha lệch XN-22-3L | 13 | Bộ | |
| 19 | Xà néo góc cột đúp dọc 22kV 3 pha lệch XNĐ-22D-3L | 4 | Bộ | |
| 20 | Xà rẽ 3 pha XR-3L-22 | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ 1 sứ XP1F-22A | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ 2 sứ XP2F-22A | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ CDPT XCD-22A | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC-CSV-22A | 2 | Bộ | |
| 25 | Giằng cột kép, GC-14 | 3 | Bộ | |
| 26 | Giằng cột kép, GC-18 | 4 | Bộ | |
| 27 | Giằng cột đúp 18m cột dự ứng lực GC-18ĐB | 20 | Bộ | |
| 28 | Giằng cột đúp 20m cột dự ứng lực GC-20ĐB | 4 | Bộ | |
| 29 | Tiếp đất RC-4 | 98 | Bộ | |
| 30 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công | 2 | Móng | |
| 31 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy | 16 | Móng | |
| 32 | Móng cột đơn MT-7 thi công bằng thủ công | 25 | Móng | |
| 33 | Móng cột đơn MT-7 thi công bằng máy | 22 | Móng | |
| 34 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng máy | 5 | Móng | |
| 35 | Móng cột kép MTK-7 thi công bằng thủ công | 3 | Móng | |
| 36 | Móng cột kép MTK-7 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| 37 | Móng cột đúp 18m cột dự ứng lực MTK-7ĐB thi công bằng thủ công | 6 | Móng | |
| 38 | Móng cột đúp 18m cột dự ứng lực MTK-7ĐB thi công bằng máy | 13 | Móng | |
| 39 | Móng cột đúp 20m cột dự ứng lực MTK-8ĐB thi công bằng thủ công | 5 | Móng | |
| AC | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 98 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 69 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 100 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 206 | chuỗi | |
| AD | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 5 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 1 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 9 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | 6 | Cột | |
| 5 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X1 | 2 | Bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch X2 | 2 | Bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ dây cột đơn một mạch XL3T | 8 | Bộ | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XN | 4 | Bộ | |
| 9 | Bộ xà néo dây cột đơn một mạch XNXR | 1 | Bộ | |
| AE | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| AF | Lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 6 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 5 | bộ | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV | 4 | bộ | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải 22kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải 35kV | 2 | Bộ | |
| AG | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 99,604 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 636,6337 | m | |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2 | 573,3663 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x120mm2 | 839,2079 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 125,75 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC185 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 93 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 132 | m | |
| 9 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/240 | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/120 | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Hộp đầu cáp trong nhà 24kV ĐCI-24/240 | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/120 | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV Tee Plug -24/120 | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 35kV Tee Plug -35/120 | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -24/70 | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -35/70 | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-24/240 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-35/70 | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Ống HDPE D165/125 | 606 | m | |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE D105/80 | 1.408 | m | |
| 21 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F114,3-3,18 | 24 | m | |
| 22 | Xà cầu dao XCD | 5 | Bộ | |
| 23 | Xà cầu chì cắt tải XLBFCO | 4 | Bộ | |
| 24 | Ghế cách điện GCĐ | 11 | Bộ | |
| 25 | Thang sắt TS | 10 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 9 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ XP-1 | 3 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ XP-2 | 3 | Bộ | |
| 29 | Xà phụ XP-3 | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà rẽ XR-3L-35 | 2 | Bộ | |
| 31 | Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-1 | 9 | Bộ | |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 27 | Cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 6 | Cái | |
| 34 | Ghíp nhôm A240 | 12 | Cái | |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | 54 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng Cu -35 | 33 | Cái | |
| 37 | Mối nối ống thép | 3 | cái | |
| 38 | Hào cáp đôi nền đất 24kV HC2-24NĐ | 244 | m | |
| 39 | Hào cáp đơn nền đường bê tông 24kV HC1-24ĐBT | 513 | m | |
| 40 | Hào cáp đơn đường nhựa 24kV HC1-24ĐN | 10 | m | |
| 41 | Hào cáp đơn đường nhựa 35kV HC1-35ĐN | 14 | m | |
| 42 | Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc 35kV HC1-35VHG | 170 | m | |
| 43 | Hào cáp đơn vỉa hè bê tông 35kV HC1-35VHBT | 632 | m | |
| 44 | Lắp đặt trong muơng cáp có sẵn trong trạm MC-CS | 56 | m | |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp MBHC | 99 | mốc | |
| AH | Thí nghiệm | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải | 4 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 2 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 7 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | 11 | Bộ | |
| AI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 8 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV | 5 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A kiêm trụ đỡ máy biến áp | 9 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A | 4 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 5 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 4 | Tủ | |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| AK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24 | 74 | Quả | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC-AM70 | 48 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Kẹp quai Cu-Al-2/0 | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Hotline clamp nhôm A-HLC-266 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống HDPE 230/175 | 20 | m | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 32 | cái | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 78 | cái | |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M150 | 156 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 26 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150) | 492 | m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95 | 164 | m | |
| 13 | Lắp đặt Dây nhôm AC70/11 | 48 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AC70/11-PVC/XLPE 24kV | 48 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất CSV M35 | 16 | m | |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M95 | 56 | m | |
| 17 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 | 8 | Cột | |
| 18 | Xà đón dây đến ngang tuyến 22kV, tim 2,8m X.ĐD-22N | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đón dây đến dọc tuyến 22kV X.ĐD-22D | 4 | Bộ | |
| 20 | Xà lắp cầu chì tự rơi 22kV, tim 2,8m X.SI-22 | 4 | Bộ | |
| 21 | Xà lắp sứ trung gian 22kV, tim 2,8m X.TG-22 | 8 | Bộ | |
| 22 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) G.MBA-22 | 4 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác 22kV GTT-22 | 4 | Bộ | |
| 24 | Thang sắt và tiếp địa phần tử TS&TĐPT | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | 4 | Bộ | |
| 26 | Giá lắp tủ điện hạ thế | 4 | Bộ | |
| 27 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 13 | Bộ | |
| 28 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 | 13 | HT | |
| 29 | Hộp chụp cực MBA | 9 | Cái | |
| 30 | Chụp silicon cực cầu chì cắt tải, MBA, CSV | 4 | Cái | |
| 31 | Móng cột bê tông cốt thép MT3 | 8 | móng | |
| 32 | Móng trụ đỡ RMU-24kV | 4 | móng | |
| 33 | Móng trụ đỡ RMU-35kV | 5 | móng | |
| 34 | Móng trụ đỡ MBA trụ hở | 9 | móng | |
| AL | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 13 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ hai trở đi) | 3 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 39 | Sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 4 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 13 | H.T | |
| 7 | Thí nghiệm sứ đứng | 74 | Quả | |
| 8 | Thí nghiệm công tơ | 39 | Cái | |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | 39 | Cái | |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | 13 | Cái | |
| AM | PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| AN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) RC-22kV-630A-25kA/3s | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA (kèm Recloser) TU-22 | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 22kV (ngoài trời, 630A) DCL-22/630A | 2 | Bộ | |
| AO | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-22 | 58 | Quả | |
| 2 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo CN-22 | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Biển tên trạm, biển cấm trèo | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi OXOAN-D27 | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van) | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AAXV (đấu nối thiết bị tại cột) | 48 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 10 | Xà phụ cột đơn XP3F-22 | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà đón dây đến XNCĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ cột đơn XP1F-22 | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ cột đơn XP2F-22 | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét cột đúp X-RCĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp cột đúp X-TUĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác GTT-22 | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ dao cách ly cột đúp X-CDĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo TS-1 | 2 | Bộ | |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT | 2 | HT | |
| 20 | Tiếp địa phần tử trạm Recloser TĐPT | 2 | HT | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B | 12 | Cái | |
| AP | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt | 2 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 4 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | 2 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 4 | H.T | |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng | 58 | Quả | |
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AR | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,036 | Km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 6,998 | Km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2 | 778,98 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời hạ áp ĐC-4*120 | 21 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80 | 562 | m | |
| 6 | Ống thép qua đường Ø168,3-5,5 | 85 | m | |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH4x70÷95 | 462 | Bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH4x25÷50 | 2 | Bộ | |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 496 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 120 | Bộ | |
| 11 | Gen co nhiệt D10 | 99,2 | Bộ | |
| AS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8,5-160-3,0 | 128 | Cột | |
| 2 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | 54 | Bộ | |
| 3 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD1 | 195 | Bộ | |
| 4 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD2 | 52 | Bộ | |
| 5 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CDC | 21 | Bộ | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B | 35 | Móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm M-3B | 128 | Móng | |
| 8 | Tiếp địa cột li tâm RLL | 17 | Vị trí | |
| 9 | Hào cáp đơn đường nhựa HC1-ĐN | 15 | m | |
| 10 | Hào cáp đôi đường nhựa HC2-ĐN | 35 | m | |
| 11 | Hào cáp đơn nền đất HC1-NĐ | 45 | m | |
| 12 | Hào cáp đôi nền đất HC2-NĐ | 123 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc HC1-VHG | 13 | m | |
| 14 | Hào cáp đôi vỉa hè gạch bloc HC2-VHG | 42 | m | |
| 15 | Hào cáp đôi vỉa hè bê tông HC2-VHBT | 29 | m | |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm | 30 | cái | |
| 17 | Đánh số cột | 301 | vị trí | |
| AT | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 17 | Vị trí | |
| AU | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV95 | 2.355 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 2.549 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 559 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn AV25 | 586 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 380 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV16 | 93 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 445 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AC50 | 1.733 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn AC35 | 504 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dẫn AC25 | 64 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây dẫn A50 | 224 | m | |
| 12 | Tháo hạ dây dẫn A35 | 209 | m | |
| 13 | Tháo hạ dây dẫn A10 | 93 | m | |
| 14 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 478 | m | |
| 15 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 223 | m | |
| 16 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 63 | m | |
| 17 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 42 | m | |
| 18 | Tháo hạ cột BTTĐ | 9 | Cột | |
| 19 | Tháo hạ cột H6,5 | 99 | Cột | |
| 20 | Tháo hạ cột H7,5 | 40 | Cột | |
| AV | PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN | 1 | Trọn gói công trình | |
| AW | Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thị xã Từ Sơn | |||
| AX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | 6 | Cái | |
| 2 | Biển báo | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 75 | m | |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 22kV: CN-22 | 12 | Chuỗi | |
| 5 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng bằng máy | 1 | Cột | |
| 6 | Tiếp đất RC-4 thi công bằng máy | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt cột đơn 22kV 3 pha bằng XĐV-22-3N | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà rẽ 3 pha XR-3L-22 | 1 | Bộ | |
| 9 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| AY | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| AZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 4 | Chụp silicon cực cầu chì cắt tải, MBA, CSV | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng SĐ-24 | 17 | Quả | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng nhôm các loại ĐC-AM70 | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Kẹp quai Cu-Al-2/0 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Hotline clamp nhôm A-HLC-266 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE 230/175 | 5 | m | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 6 | cái | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M150 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150) | 42 | m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95 | 14 | m | |
| 17 | Lắp đặt Dây nhôm AC70/11 | 9 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AC70/11-PVC/XLPE 24kV | 12 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất CSV M35 | 4 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M95 | 5 | m | |
| 21 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0 | 2 | Cột | |
| 22 | Xà đón dây đến ngang tuyến 22kV, tim 2,8m X.ĐD-22N | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà lắp cầu chì tự rơi 22kV, tim 2,8m X.SI-22 | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà lắp sứ trung gian 22kV, tim 2,8m X.TG-22 | 2 | Bộ | |
| 25 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) G.MBA-22 | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác 22kV GTT-22 | 1 | Bộ | |
| 27 | Thang sắt và tiếp địa phần tử TS&TĐPT | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá lắp tủ điện hạ thế | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 1 | Bộ | |
| 31 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 | 1 | HT | |
| 32 | Móng cột bê tông cốt thép MT3 | 2 | móng | |
| BA | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 3 | Sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 1 | H.T | |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | 17 | Quả | |
| 7 | Thí nghiệm công tơ | 3 | Cái | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | 3 | Cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vôn met | 1 | Cái | |
| BB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH4x70÷95 | 32 | Bộ | |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH4x25÷50 | 39 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 96 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 12 | Bộ | |
| 5 | Gen co nhiệt D10 | 13 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 2x50 | 0,273 | Km | |
| 7 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,389 | Km | |
| 8 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 0,396 | Km | |
| 9 | Đánh số cột | 36 | vị trí | |
| BC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa cột li tâm RLL | 3 | Vị trí | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8,5-160-3,0 | 5 | Cột | |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | 20 | Bộ | |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD1 | 7 | Bộ | |
| 6 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD2 | 8 | Bộ | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B | 6 | Móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm M-3B | 5 | Móng | |
| BD | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | Vị trí | |
| BE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 271 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 300 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x50 | 156 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 57 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 169 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột H6,5 | 13 | Cột | |
| BF | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN | 1 | Trọn gói công trình | |
| BG | Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thành phố Bắc Ninh 6.1 | |||
| BH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | 0,9272 | km | |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV và phụ kiện | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm | 39 | sứ | |
| 4 | Lắp đặt Kẹp cáp CC-70 | 60 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Biển tên đường dây | 6 | bộ | |
| 6 | Cột BTLT PC-12-7.2 dựng bằng máy | 4 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-12-9 dựng bằng máy | 4 | Cột | |
| 8 | Cột BTLT PC-18-9.2 dựng bằng máy | 1 | Cột | |
| 9 | Tiếp đất RC-4- | 6 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ thẳng cột đơn 35kV | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ vượt cột đơn 35kV | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà rẽ sứ đứng cột đơn | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà rẽ sứ đứng cột đơn | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo góc cột đúp dọc 35kV 1 tầng | 3 | Bộ | |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-3 thi công bằng máy | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MTK-3 thi công bằng máy | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4A thi công bằng máy | 2 | Móng | |
| 5 | Tiếp đất RC-4 - Phần xây dựng | 6 | Bộ | |
| BJ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | 6 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 39 | Quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (100 chuỗi đầu) | 100 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi Polyme (chuỗi thứ 101 trở đi) | 20 | chuỗi | |
| BK | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 11,7746 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 2,8096 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | 6 | sứ | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV | 20 | sứ | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời (3x70) | 3 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời (3x70) | 2 | đầu | |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối cáp 35kV HN-35/70 | 3 | 1 hộp nối | |
| 13 | Lắp đặt Cặp cáp 3 bulong CC-240 | 50 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -35 | 3 | 10 cái | |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | 13,6642 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp F114,3-3,18 | 0,57 | 100m | |
| 17 | Hào cáp đơn đi dưới đường đất - | 606 | m | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông xi măng - | 205 | m | |
| 19 | Hào cáp đơn đi đường bê tông Asphal - | 503 | m | |
| 20 | Xà phụ 1 pha 35(22)kV | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ 2 pha 35(22)kV | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ 3 pha 35(22)kV | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà rẽ nhánh 3 pha 35(22)kV | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 35kV | 3 | Bộ | |
| 25 | Xà chống sét van và cầu chì tự rơi cột đơn 24kV | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ vượt 22kV | 1 | Bộ | |
| 27 | Colie ôm cáp lên cột | 5 | Bộ | |
| 28 | Cột bê tông li tâm 16m dự ứng lực PC-16-11 | 1 | cột | |
| 29 | Tiếp đất RC-4 - | 1 | bộ | |
| 30 | Trụ báo hiệu cáp ngầm, TBH | 112 | m | |
| 31 | Móng cột MT-7 | 1 | móng | |
| BL | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | 26 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 5 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 5 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | 5 | Bộ | |
| BM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV | 6 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 400V-630A | 3 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 3 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 2 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| 7 | Hộp chụp cực MBA | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng RE-35kV cả ty mạ kẽm | 49 | Quả | |
| 10 | Lắp đặt Kẹp quai nhôm KC-AL-4/0 | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Ghíp hotline nhôm Hotline-AL-4/0 | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-70 | 18 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Dây nhôm bọc Al/XLPE/PVC-35kV-1x70mm2 | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | 60 | m | |
| 16 | Trụ thép đỡ máy biến áp | 5 | trụ | |
| BN | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC-12-7.2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC-12-10 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-3S | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-35-6S | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm cột đúp XĐD-35-6S-K | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi 35kV cột đơn XSI-35 | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà cầu chì tự rơi 35kV cột đúp XSI-35-K | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà trung gian cột đơn XTG-35 | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà trung gian cột đúp XTG-35-K | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đơn XĐ-MBA-35 | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp, tủ hạ áp cột đúp XĐ-MBA-35-K | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ CSV mặt MBA XĐ-CSV | 3 | Bộ | |
| 13 | Ghế cách điện GTT | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế cách điện tim 3.2m GTT-3.2 | 2 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo TS | 3 | Bộ | |
| 16 | Biển tên trạm | 6 | Bộ | |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm treo - | 3 | HT | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm 1 trụ và tủ RMU - | 5 | HT | |
| 19 | Móng cột MT-3 | 4 | móng | |
| 20 | Móng cột MTK-3 | 1 | móng | |
| 21 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế | 4 | Cái | |
| 22 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU-35kV | 3 | m2 | |
| 23 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU-24kV | 2 | m2 | |
| BO | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 8 | H.T | |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng | 49 | Quả | |
| BP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất - | 43 | m | |
| 2 | Hào cáp 3 đi dưới nền đất - | 17 | m | |
| 3 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè BTXM - | 29 | m | |
| 4 | Hào cáp đôi đi dưới nền bê tông asphal - | 124 | m | |
| 5 | Hào cáp 3 đi dưới nền bê tông asphal - | 14 | m | |
| 6 | Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông asphal - | 26 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | 1,117 | km | |
| 8 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 | 1,19 | km | |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x120 | 3,86 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x95 | 1,97 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D90/72 | 5,92 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x120 | 67 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH-4x95 | 49 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x120 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT-4x95 | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-120/120 | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ghíp đấu nối cáp hạ thế 2 bu lông IPC-95/95 | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Sứ A30 | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-120 | 4,8 | 10 cái | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-95 | 4,8 | 10 cái | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 1,2 | 10 cái | |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 3,2 | 10 cái | |
| 23 | Lắp đặt Cặp cáp nhôm CC-120 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Cặp cáp nhôm CC-95 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-120 | 44 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Cặp cáp đồng nhôm Cu-Al-95 | 40 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Hòm công tơ dịch chuyển H4 | 48 | cái | |
| 28 | Lắp đặ hộp điện kế | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/3.5 (lỗ)190 | 14 | Cột | |
| 30 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-8,5/4.3 (lỗ)190 | 4 | Cột | |
| 31 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-10-190-4.3 | 9 | Cột | |
| 32 | Lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-10C | 1 | Cột | |
| 33 | Cổ dề đơn - cột vuông CDV-1 | 13 | Bộ | |
| 34 | Cổ dề đúp - cột vuông CDV-2 | 3 | Bộ | |
| 35 | Cổ dề đơn - cột ly tâm CDT-1 | 43 | Bộ | |
| 36 | Cổ dề đúp - cột ly tâm CDT-2 | 34 | Bộ | |
| 37 | Xà hạ thế XNĐ-4N | 1 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa lặp lại - | 8 | Vị trí | |
| 39 | Móng cột M1 | 2 | Móng | |
| 40 | Móng cột M2 | 6 | Móng | |
| 41 | Móng cột M3 | 6 | Móng | |
| 42 | Móng cột M4 | 5 | Móng | |
| BQ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 8 | Vị trí | |
| BR | THU HỒI PHẦN HẠ ÁP | |||
| BS | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m | 6 | cột | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m | 2 | cột | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 10m | 2 | cột | |
| BT | Dây dẫn điện | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x120 | 0,033 | km | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x70 | 0,59 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x50 | 0,057 | km | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn nhôm bọc Al/XLPE-4x35 | 0,214 | km | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-70 | 0,029 | km | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Cáp nhôm hạ thế AV-120 | 0,087 | km | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-95 | 0,099 | km | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-70 | 1,14 | km | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-50 | 0,369 | km | |
| BU | Xà hạ thế và sứ hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đơn - cột vuông CDV-1 | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đơn - cột ly tâm CDT-1 | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Cổ dề đúp - cột ly tâm CDT-2 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Sứ A30 | 9 | 10 quả | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x70 | 13 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x50 | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-2x35 | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | 9 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | 2 | bộ | |
| BV | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN | 1 | Trọn gói công trình | |
| BW | Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp thành phố Bắc Ninh 6.2 | |||
| BX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | 6 | Cái | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 12 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu -35 | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 | 190,6733 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 | 754,2 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 18 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 27 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì cắt tải 22kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV | 4 | Quả | |
| 13 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3 pha ĐC-24/70 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha ĐC-35/70 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 24kV Tee Plug -24/70 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tee Plug đấu vào tủ RMU 35kV Tee Plug -35/70 | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -24/70 | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Hộp đầu cáp e Blow đấu vào MBA e Blow -35/70 | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV HN-35/70 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE D105/80 | 884 | m | |
| 21 | Lắp đặt Ống thép qua đường D113.5 x 3.2 | 6 | m | |
| 22 | Hào cáp đơn vỉa hè gạch bloc 24kV HC1-24VHG - | 73 | m | |
| 23 | Hào cáp đơn nền đường bê tông 35kV HC1-35ĐBT - | 635 | m | |
| 24 | Hào cáp đơn đường nhựa 24kV HC1-24ĐN - | 85 | m | |
| 25 | Hào cáp đơn đường nhựa 35kV HC2-35ĐN - | 20 | m | |
| 26 | Hào cáp đơn nền đất 35kV HC1-35NĐ - | 50 | m | |
| 27 | Hào cáp đơn vỉa hè bê tông 35kV HC1-35VHBT - | 15 | m | |
| 28 | Xà cầu dao XCD | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà cầu chì cắt tải XLBFCO | 1 | Bộ | |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ | 2 | Bộ | |
| 31 | Thang sắt TS | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ XP-3 | 1 | Bộ | |
| 35 | Cổ dề đỡ cáp đơn pha CDC-1 | 2 | Bộ | |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp MBHC | 44 | mốc | |
| 37 | Trụ báo hiệu cáp | 3 | cái | |
| BY | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | 4 | Quả | |
| 2 | Cầu chì cắt tải | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 22kv | 1 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 1 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | Bộ | |
| BZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-35(22)/0,4KV | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 500V - 630A kiêm trụ đỡ máy biến áp | 2 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 1 | Tủ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | 1 | Tủ | |
| 6 | Hộp chụp cực MBA | 2 | Cái | |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 12 | cái | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M150 | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm và biển tên TBA | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2x(3xM150) | 72 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) - Trạm 400kVA 2xM95 | 24 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi nối đất MBA M95 | 8 | m | |
| 13 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 2 | Bộ | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-10 - | 2 | HT | |
| 15 | Móng trụ đỡ RMU-35kV | 2 | móng | |
| 16 | Móng trụ đỡ MBA trụ hở | 2 | móng | |
| CA | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 6 | Sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 2 | H.T | |
| 4 | Thí nghiệm công tơ | 6 | Cái | |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | 6 | Cái | |
| 6 | Thí nghiệm Vôn met | 2 | Cái | |
| CB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH4x120÷185 | 64 | Bộ | |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-4x25÷50 | 49 | Bộ | |
| 3 | Bịt đầu cáp BĐC-95-120 | 20 | Bộ | |
| 4 | Bịt đầu cáp BĐC-50-70 | 60 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 76 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 16 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 132 | Bộ | |
| 8 | Đai thép bắt hòm công tơ | 8 | Bộ | |
| 9 | Kẹp đai | 8 | Bộ | |
| 10 | Ghíp 2 bulong đấu nối hòm công tơ GN2 | 8 | Bộ | |
| 11 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 12 | Hộp chia điện | 44 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 0,7491 | Km | |
| 14 | Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 0,6kV-4x120mm2 | 104,04 | m | |
| 15 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 0,762 | Km | |
| 16 | Lắp đặt Dây đấu nối sau hòm công tơ PVC-2x6 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC/PVC-1x6 đấu nối công tơ | 22 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây bổ sung vào hòm H6 Muyle-2x25 | 10 | m | |
| 20 | Hộp đầu cáp ngoài trời hạ áp ĐC-4*120 | 4 | Bộ | |
| 21 | ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80 | 48 | m | |
| 22 | Đánh số cột | 9 | vị trí | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 - | 4 | Vị trí | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 8,5 chịu lực 4,3 kN | 15 | Cột | |
| 25 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | 24 | Bộ | |
| 26 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | 1 | Bộ | |
| 27 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đơn CD1 | 25 | Bộ | |
| 28 | Cổ dề cáp VX cột ly tâm đôi CD2 | 16 | Bộ | |
| 29 | Cổ dề đỡ cáp hạ thế xuất tuyến lên cột | 4 | Bộ | |
| 30 | Hào cáp đôi đường bê tông HC2-ĐBT - | 21 | m | |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MĐ-3B | 6 | Móng | |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm M-3B | 3 | Móng | |
| CC | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 4 | Vị trí | |
| CD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV25 | 90 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn A16 | 105 | m | |
| 3 | Tháo Cáp vặn xoắn Alus2x35 | 351 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 430 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 110 | m | |
| 6 | Hạ và thu hồi hộp công tơ 1 pha cũ | 12 | Cột | |
| 7 | Lắp đặt Hòm công tơ CH2 | 2 | Hòm | |
| 8 | Lắp đặt Hòm công tơ CH4 | 2 | Hòm | |
| 9 | Tháo hạ cột | 3 | Cột | |
| 10 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | 30 | m | |
| CE | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 2 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ phần lắp đặt | 1 | Trọn gói công trình | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCBN | 1 | Trọn gói công trình | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có 01 chỉ huy trưởng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh ( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần XD 02 công trình xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ KT phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phần điện để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh.( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện .- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn để thực hiện phần việc của mình tham gia trong thành viên liên danh( Nhân sự chủ chốt của Nhà thầu không được đồng thời tham gia thi công quá một công trình trong cùng một thời gian. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu, nhà thầu sẽ cung cấp bằng chứng tài liệu phù hợp để chứng minh sự sẵn sàng của các chuyên gia được huy động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 4 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu của hồ sơ mời thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi