Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:03:00 đến ngày 2021-11-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,046,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 4.700.000.000 đồng (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà bán trú 2 tầng, cổng, sân vườn trường tiểu học Hội Hợp B, phường Hội Hợp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ Ở BÁN TRÚ TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHƯỜNG HỘI HỢP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1179 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2362 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,21 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 490,825 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 528,45 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,9715 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 710,9106 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 465,19 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,485 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.836,398 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.077,698 | m2 |
| 13 | Phá dỡ granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,587 | m3 |
| 14 | Tháo lan can tay vin cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,7209 | m3 |
| 16 | Gia công +lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0672 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 326,6 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9083 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,6 | m |
| 20 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2658 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4083 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,794 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7934 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 660,7283 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2653 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,8012 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225,576 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,83 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,433 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 606,541 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,7792 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 699,584 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.870,5242 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8581 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,97 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4885 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,892 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.346,6 | kg |
| 44 | Trần thạch cao khung xương chịu nước 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,6092 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách ngăn tấm compac dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,6904 | m2 |
| 46 | Chân gia cố vách ngăn vệ sinh, Inox 304V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Bản lề Inox 304V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Tay lắm Inox 304V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Nhôm nóc vuông bạc mờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,81 | m |
| 51 | Nẹp nhôm U gia cố cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m |
| 52 | Thanh nhôm H hèm chặn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m |
| 53 | Ke Inox 304V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | cái |
| 54 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,88 | m2 |
| 55 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,555 | m2 |
| 56 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,64 | m2 |
| 57 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 3 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,27 | m2 |
| 58 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 59 | SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,585 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 741 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 416 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 694 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 370 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 91 | Bình chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 95 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | cái |
| 96 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2 | kg |
| 98 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6 | m3 |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu lavabo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Si phông inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 107 | Thỏ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đk 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 113 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt van PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thu PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 134 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 60x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | bộ |
| 166 | Keo dán ống 50Gr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | hộp |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN+RÃNH+BỒN HOA+BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3013 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5524 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | gốc |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6753 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 381,155 | m3 |
| 8 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên kích thước 300x300x30, băm mặt tạo nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.348,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5566 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0506 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung thép L50x50x5 lót tấm composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2686 | tấn |
| 13 | Mua tấm Composite tải trọng 125kn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp dựng khung thép và tấm composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3472 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,944 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,392 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,2 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3091 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4176 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125 | 1cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6877 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6877 | m3 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,84 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,736 | m3 |
| 28 | Bó vỉa bồn cây bằng đá kích thước10x15x100cm, vát cạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,8 | m |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,1202 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,112 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,145 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4145 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5785 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2604 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4398 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5619 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4516 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch kích thước 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,5164 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,0995 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 4.700.000.000 đồng (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy mài | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi