Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077523-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211077172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:03:00 đến ngày 2021-11-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,046,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 4.700.000.000 đồng (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà bán trú 2 tầng, cổng, sân vườn trường tiểu học Hội Hợp B, phường Hội Hợp
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9 + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ Ở BÁN TRÚ TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHƯỜNG HỘI HỢP
1Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1179100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2362100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,21tấn
4Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 490,825m2
5Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211,32m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 528,45m
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,9715m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 710,9106m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 465,19m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,485m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.836,398m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.077,698m2
13Phá dỡ granitô bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,587m3
14Tháo lan can tay vin cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1công
15Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,7209m3
16Gia công +lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0672tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 326,61m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9083100m2
19Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,6m
20Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,26581m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0255100m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4083m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,794m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7934m3
25Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 660,7283m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2653m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0365tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0241100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
30Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,7018m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,8012m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 225,576m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,83m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,433m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 606,541m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,7792m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 699,584m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.870,5242m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8581tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,97m2
41Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4885tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,892m2
43Sơn tĩnh sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.346,6kg
44Trần thạch cao khung xương chịu nước 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,6092m2
45Sản xuất vách ngăn tấm compac dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,6904m2
46Chân gia cố vách ngăn vệ sinh, Inox 304VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
47Bản lề Inox 304VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
48Tay lắm Inox 304VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
49KhóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
50Nhôm nóc vuông bạc mờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,81m
51Nẹp nhôm U gia cố cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m
52Thanh nhôm H hèm chặn cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m
53Ke Inox 304VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84cái
54SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,88m2
55SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,555m2
56SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,64m2
57SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 3 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,27m2
58SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,56m2 
59SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,585m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng tuýp Led liền thân 36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26bộ
64Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
65Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
75Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
77Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 741m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 416m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 694m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 370m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
88Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái 
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
91Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
92Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cọc
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
95Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150 cái
96Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4 bộ
97Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2 kg
98Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,61m3
99Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,6m3
100Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
105Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
106Si phông inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái 
107Thỏ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái 
108Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
109Lắp đặt van tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
110Lắp đặt tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
111Lắp đặt phễu thu đk 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
113Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ 
114Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
115Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
119Lắp đặt van PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
120Lắp đặt van PPR ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
121Lắp đặt van PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
122Lắp đặt van PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
123Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
124Lắp đặt Tê thu PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
125Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
126Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
127Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
128Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
129Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
130Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
131Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
132Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
133Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
134Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
135Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
136Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
137Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
138Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
139Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,21100m
144Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
145Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
146Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
147Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
148Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
149Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
150Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
151Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
152Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 60x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
153Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
154Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
155Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
156Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
157Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
158Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
159Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
160Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
161Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
162Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
163Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
164Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
165Đai vít neo giữ ống các cỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150bộ
166Keo dán ống 50GrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50hộp
167Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72100m
168Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
169Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
170Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
B HẠNG MỤC SÂN VƯỜN+RÃNH+BỒN HOA+BỤC SÂN KHẤU
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3013100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8979100m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5524m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cây
5Đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5gốc
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6753100m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 381,155m3
8Lát nền sân bằng đá tự nhiên kích thước 300x300x30, băm mặt tạo nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.348,52m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cấu kiện
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5566m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0506100m2
12Gia công khung thép L50x50x5 lót tấm compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2686tấn
13Mua tấm Composite tải trọng 125knChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
14Lắp dựng khung thép và tấm compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
15Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3472100m3
16Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,224100m2
17Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,944m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,392m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,2m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3091100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4176tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1251cấu kiện
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6877m3
25Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6877m3
26Đào móng - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,841m3
27Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,736m3
28Bó vỉa bồn cây bằng đá kích thước10x15x100cm, vát cạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,8m
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,1202m2
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,112m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,145m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4145m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5785100m3
34Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2604m3
35Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4398m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5619100m3
37Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4516m3
38Lát nền, sàn gạch kích thước 400x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,5164m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,0995m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 4.700.000.000 đồng (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy đầm bàn ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm dùi ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy hàn điện ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy khoan bê tông ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy mài ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt gạch đá ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt uốn sắt ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Ô tô tự đổ ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy đầm cóc ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy thủy bình ản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->