Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:02:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,905,532,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cao độ, công tác trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối đa >= 180T (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7.5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5HP - 1.1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp, thành phố Vũng Tàu 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,688 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,537 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,517 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,872 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3/km |
| C | PHẦN KHUNG BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,766 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,504 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,076 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,843 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | m3 |
| 7 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,489 | m3 |
| 9 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,532 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,082 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,632 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,347 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,538 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,075 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,055 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,692 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,563 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,376 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,461 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,206 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,185 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,225 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,035 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,062 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,133 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,257 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,068 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,256 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,874 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,954 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,491 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,175 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.413,945 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,1 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,42 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,772 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,96 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.412,98 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,86 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách laminate WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,885 | m2 |
| 15 | Cung cấp vách laminate chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,885 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,005 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,03 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,005 | m2 |
| 19 | Gia công khung đỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung đỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 24 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tác lát gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.401,465 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,43 | m2 |
| 27 | Lát đá granite ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 28 | Lát đá băm xanh ram dốc 300x600x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,46 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm, có dán decal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở hất, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,98 | m2 |
| 36 | Khung bảo vệ bằng inox vuông KT 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,98 | m2 |
| 37 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,932 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 39 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 40 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,584 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,735 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,823 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,033 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, đá bóc đen tự nhiên 100x200x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,945 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.688,572 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.964,968 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.554,045 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.964,968 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.242,617 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,885 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,239 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,508 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,094 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,296 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,506 | 10m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, pano dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Co 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Co 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Co 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Co 90 ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 17 | T đều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | T đều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | T đều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | T giảm PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | T giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Nối giảm PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Nối giảm PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Nối giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Nối giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Co thu 90 PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa uPVC PN9 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC PN6 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC PN6 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC 45º D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC 45º D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC 45º D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y uPVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt y thu uPVC 45 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 90º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co uPVC 90º D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC 45º D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC 45º D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt co uPVC 45º D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt T cong uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co uPVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 69 | Lắp đặt co uPVC 90º D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 70 | Cầu thu nước mái DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG LAN, CAMERA VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại RJ11 + hộp đế âm cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Hộp đế âm cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Cáp điện thoại UTP CAT3 2 đôi 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Ống luồn cáp PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Rounter 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0.5DAIF 1.2M 2 đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 8 | Cáp dữ liệu UTP CAT 6E 4 đôi-0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 9 | Bộ phát sóng wireless | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cắm mạng RJ45 + hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 13 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 14 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 15 | Cáp dữ liệu UTP CAT 6E 4 đôi-0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| 16 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185 | m |
| 18 | Tủ Rack 6U treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Ổ cắm truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Hộp đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Cáp RG11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 22 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | m |
| 23 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 Loop, 250 địa chỉ/Loop Iris | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly SensolIRIS MCP150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF100 RSST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ SenSoIRIS S130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 5 | Module giám sát và điều khiển SensoIRIS MIO22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Module giám sát công tắc dòng chảy SensoIRIS MINP M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Module điều khiển còi SensoIRIS MOUT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Ắc quy 12VDC/7.2 Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu 950 độ/3H ITAL081(A) 2x18AWWG (2x1.0 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 10 | Cáp báo cháy ITAL051 2x16AWG(2x1.5mm2) cấp nguồn còi đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630 | m |
| 12 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn Emergency | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Dây nguồn CV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led đôi, gắn trần 1.2M-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn chiếu bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần tròn D100 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần tròn D225 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 8 | Hộp công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Hộp công tắc đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp công tắc ba một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Hộp 1 công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Hộp 2 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo trần 100W + bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt gắn tường 60W + bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 15 | Dimmer đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 17 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 chiều gắn tường 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 19 | MCB 3P 63A - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P-50A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P-25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | MCB 1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.900 | m |
| 24 | CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 25 | CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 26 | CV 8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 27 | CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | CV 1,5mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | m |
| 29 | CV 2,5mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 30 | CV 4.0mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 31 | CV 8.0mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 32 | CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 33 | ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | m |
| 34 | ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 35 | ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 36 | ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| I | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| J | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống HDPE PN12,5 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống HDPE PN12,5 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm, ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Rọ bơm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu lệch DN125/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu lệch DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút gang 90 BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê thu HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bích rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| K | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| L | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| M | CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,692 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,574 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3/km |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 13 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 16 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,021 | m3 |
| 18 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,012 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 31 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,413 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,974 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,693 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,543 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,371 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,77 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 52 | Lát đá granite ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,898 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,138 | m2 |
| 58 | Khung bảo vệ bằng inox vuông KT 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,138 | m2 |
| 59 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,812 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,78 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,78 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, đá bóc đen tự nhiên 100x200x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,281 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,143 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong (trừ ốp gạch chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,263 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,143 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,544 | m2 |
| 69 | Đắp phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | m2 |
| 73 | Cổng sắt phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 74 | Cổng chính, khung bao bằng thép L mạ kẽm 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn dầu màu xanh, hàn tole kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,813 | m2 |
| 76 | Cung cấp hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,813 | m2 |
| 77 | Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Đèn led âm trần tròn D162 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Hộp công tắc ba một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W + bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB 1P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | CXV 3x6mm2 + CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 86 | CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 88 | CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 89 | CV 4.0mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 90 | CV 2,5mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 91 | CV 1,5mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 92 | ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 93 | ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 94 | Ống STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 99 | CCLĐ bộ chữ Inox màu vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ NGUYÊN GIÁP", chữ cao 250mm, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, đổ thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,375 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | md |
| 21 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 24 | CCLĐ bulong M16-L500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| O | SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345 | m2 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,247 | m3 |
| 5 | Xây gạch bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,248 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,772 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch gốm màu đỏ vào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,79 | m2 |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây kèn hồng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 3 | Trồng cây me tây đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | 100m2 |
| 5 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,247 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cây/90ngày |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 5 | Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 7 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | CCLĐ bulong M16-L500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột đèn trang trí , cao 2,9m (gồm 4 bóng công suất 18W, chụp cầu bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| S | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 - L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt MCCB - 3P - 80A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện Tole 2mm, sơn tĩnh điện, H400xW300xD200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cáp CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 7 | Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,111 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,525 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 13 | Bulong neo cột đèn M24x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| T | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| U | HỆ THỐNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh uPVC PN6, D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh uPVC PN6, D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh HDPE PN10, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| V | XÂY DỰNG HẠ TẦNG HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,298 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,768 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,49 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,24 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,34 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,398 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| W | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển thiết bị thử tĩnh + tải đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ thiết bị thử tĩnh và tải ép lên, xuống bằng cần cẩu bánh xích 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 4 | Vận chuyển dàn chất tải giữa các vị trí thử tĩnh trong công trình bằng cần cẩu 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| X | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cuộn vòi vải gai D50, L= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 6 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Họng chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bơm chữa cháy diesel Q=55 m3/h; H=58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Camera IP màu bán cầu, hồng ngoại, loại gắn trần, cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 11 | Đầu ghi kỹ thuật số 32 kênh dung lượng 8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Màn hình màu 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ chia tín hiệu S8 không cân bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ chia tín hiệu S16 không cân bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải ben | Tải trọng >= 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Bắn cao độ, công tác trắc đạc | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép tối đa >= 180T (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >= 7.5 kVA | 1 |
| 10 | Máy cắt | Công suất >= 5 kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | 1,5HP - 1.1kW | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Tải trọng 1000kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi