Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048159-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210354482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:02:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,905,532,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ, công tác trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối đa >= 180T (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7.5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5HP - 1.1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp, thành phố Vũng Tàu
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Không Gian Sống; + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng – Thương mại Khang Thịnh; + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN CỌC BTCT
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,688m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V23,537100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,517tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,042tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V112mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,872100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m3
9Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3/km
C PHẦN KHUNG BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,329100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,766m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,504m3
4Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,076m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,843m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831m3
7Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,489m3
9Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,532m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,082m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,632m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,467100m3
13Cung cấp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,347m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,824100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,185tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,436tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,538tấn
24Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,075m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,055100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,491tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,692tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,563tấn
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,376m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,205100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,755tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,461tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,206tấn
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,185m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,225100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,035tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,062m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,458100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,133m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,257100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,897tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,822tấn
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,068m3
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
D KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,256m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,874m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,954m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,491m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025,175m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.413,945m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,1m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,42m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,772m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,96m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.412,98m2
13Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V793,86m2
14Lắp dựng vách laminate WCMô tả kỹ thuật theo Chương V87,885m2
15Cung cấp vách laminate chống ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,885m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, WCMô tả kỹ thuật theo Chương V82,005m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,03m2
18Trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,005m2
19Gia công khung đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
20Lắp dựng khung đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
21Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
22Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
23Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m2
24Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Công tác lát gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.401,465m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,43m2
27Lát đá granite ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m2
28Lát đá băm xanh ram dốc 300x600x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V352,46m2
30Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,76m2
31Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mm, có dán decalMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
32Cung cấp cửa sổ 4 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,32m2
33Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8m2
34Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở hất, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,86m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V227,98m2
36Khung bảo vệ bằng inox vuông KT 15x15x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,98m2
37Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,932m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
39Lắp dựng lan can ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m2
40Cung cấp lan can Inox ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m2
41Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V121,584m2
42Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,15m2
43Lắp dựng lan can cầu thang, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V236,735m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,823m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V810,033m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, đá bóc đen tự nhiên 100x200x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,945m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.688,572m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.964,968m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.554,045m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.964,968m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.242,617m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,885100m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,239tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,508m3
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,09410m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,296tấn
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,50610m2
58Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, pano dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
7Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
10Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
12Co 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Co 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Co 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Co 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Co 90 ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
17T đều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18T đều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19T đều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20T giảm PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21T giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Nối giảm PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Nối giảm PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Nối giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Nối giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van góc D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt vòi rửa ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Co thu 90 PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Ống nhựa uPVC PN9 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
34Ống nhựa uPVC PN6 D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
35Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
36Ống nhựa uPVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
37Ống nhựa uPVC PN6 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
38Lắp đặt Y uPVC 45º D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt Y uPVC 45º D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
40Lắp đặt Y uPVC 45º D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp đặt Y uPVC 45º D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt Y uPVC 45º D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt y thu uPVC 45 D140/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt y thu uPVC 45 D140/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp đặt y thu uPVC 45 D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt y thu uPVC 45 D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt co uPVC 90º D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt co uPVC 90º D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt co uPVC 45º D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
50Lắp đặt co uPVC 45º D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
51Lắp đặt co uPVC 45º D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
52Lắp đặt co uPVC 45º D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
53Lắp đặt co uPVC 45º D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
54Lắp nút bịt thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp nút bịt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp nút bịt thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt nối giảm uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt T cong uPVC 90 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt T cong uPVC 90 D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt T cong uPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt T cong uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt con thỏ thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
67Ống nhựa uPVC PN6 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
68Lắp đặt co uPVC 45º D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
69Lắp đặt co uPVC 90º D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
70Cầu thu nước mái DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
F HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG LAN, CAMERA VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP
1Ổ cắm điện thoại RJ11 + hộp đế âm cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Hộp đế âm cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Cáp điện thoại UTP CAT3 2 đôi 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Ống luồn cáp PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Rounter 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Dây nhảy UTP CAT 5E 4P-0.5DAIF 1.2M 2 đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
8Cáp dữ liệu UTP CAT 6E 4 đôi-0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450m
9Bộ phát sóng wirelessMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Bộ switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Bộ switch 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Ổ cắm mạng RJ45 + hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
13Hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
14Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450m
15Cáp dữ liệu UTP CAT 6E 4 đôi-0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.170m
16Dây CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
17Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.185m
18Tủ Rack 6U treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Ổ cắm truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Hộp đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Cáp RG11Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
22Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.160m
23Dây CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
24Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 2 Loop, 250 địa chỉ/Loop IrisMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly SensolIRIS MCP150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
3Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF100 RSSTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
4Đầu báo khói địa chỉ SenSoIRIS S130Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 đầu
5Module giám sát và điều khiển SensoIRIS MIO22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Module giám sát công tắc dòng chảy SensoIRIS MINP MMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Module điều khiển còi SensoIRIS MOUTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Ắc quy 12VDC/7.2 AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu 950 độ/3H ITAL081(A) 2x18AWWG (2x1.0 mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.550m
10Cáp báo cháy ITAL051 2x16AWG(2x1.5mm2) cấp nguồn còi đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
11Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.630m
12Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Đèn EmergencyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Dây nguồn CV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuyp led đôi, gắn trần 1.2M-2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
2Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
5Đèn led âm trần tròn D100 - 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Đèn led ốp trần tròn D225 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
7Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
8Hộp công tắc đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Hộp công tắc đôi một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Hộp công tắc ba một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Hộp 1 công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Hộp 2 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt quạt đảo trần 100W + bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
14Lắp đặt quạt gắn tường 60W + bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
15Dimmer đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
17Tủ điện tole sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Lắp đặt 1 chiều gắn tường 2,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
19MCB 3P 63A - 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20MCB 1P-50A-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21MCB 1P-25A-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22MCB 1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.900m
24CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
25CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
26CV 8.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
27CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28CV 1,5mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.950m
29CV 2,5mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
30CV 4.0mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
31CV 8.0mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
32CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
33ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.950m
34ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
35ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
36ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
37Ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
38Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
I CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
J LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Ống HDPE PN12,5 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Ống HDPE PN12,5 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Lắp đặt van gang 2 chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van gang 2 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt van gang 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van góc đường kính 50mm, ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Rọ bơm DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Côn thu lệch DN125/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Côn thu lệch DN100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cút gang 90 BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tê thu HDPE D110/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cút 90 HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bích rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Bích rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Bu HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Bu HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
K XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
L HẠNG MỤC PHỤ
M CỔNG - NHÀ BẢO VỆ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,692m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,537tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,574tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
9Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3/km
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m3
13Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,107m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,674m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
16Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,391m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021m3
18Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,748m3
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,254m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,012100m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,273tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép >10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
31Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,994m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,413m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,424100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,513m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,974m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,902m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,693m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,543m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,371m2
49Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,77m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, WCMô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
52Lát đá granite ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,898m2
54Cung cấp cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
55Cung cấp cửa sổ 4 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
56Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực màu trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,418m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,138m2
58Khung bảo vệ bằng inox vuông KT 15x15x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,138m2
59Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,812m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,532m3
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,78m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,78m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, đá bóc đen tự nhiên 100x200x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V234,281m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,143m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong (trừ ốp gạch chân tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,263m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,143m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,544m2
69Đắp phào chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
71Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
72Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m2
73Cổng sắt phụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
74Cổng chính, khung bao bằng thép L mạ kẽm 50x5 sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn dầu màu xanh, hàn tole kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
75Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,813m2
76Cung cấp hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,813m2
77Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Đèn tuyp led 1.2M-18W, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
79Đèn led âm trần tròn D162 - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Hộp công tắc ba một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
82Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt quạt đảo trần 60W + bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84MCB 1P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85CXV 3x6mm2 + CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
86CV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
87CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
88CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
89CV 4.0mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
90CV 2,5mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
91CV 1,5mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
92ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
93ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
94Ống STK D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
97Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
98Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào cột, trụ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
99CCLĐ bộ chữ Inox màu vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ NGUYÊN GIÁP", chữ cao 250mm, dày 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
3Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,864m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
6Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
7Bê tông đà kiềng, đổ thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,375100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
15Gia công vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
16Gia công giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
17Lắp dựng giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V147md
21Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
24CCLĐ bulong M16-L500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
O SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1Phá dỡ nền gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V85m2
2Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,5m2
3Lát gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.345m2
4Lớp lót đá 4x6, M75, kẹp vữa 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,247m3
5Xây gạch bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,248m3
6Trát bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V149,772m2
7Công tác ốp gạch gốm màu đỏ vào bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V131,4m2
8Công tác ốp đá hoa cương vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,79m2
P CÂY XANH
1Trồng cây kèn hồng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
2Trồng cây bằng lăng, đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
3Trồng cây me tây đk gốc từ 15-20cm, cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
4Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,27100m2
5Đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V177,247m3
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V43cây/90ngày
Q HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn cao áp 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
4Lắp đặt ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
5Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
7Cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
9Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
11CCLĐ bulong M16-L500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp dựng cột đèn trang trí , cao 2,9m (gồm 4 bóng công suất 18W, chụp cầu bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
S HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
2Cọc tiếp địa mạ đồng D16 - L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
3Lắp đặt MCCB - 3P - 80A - 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện Tole 2mm, sơn tĩnh điện, H400xW300xD200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
6Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
7Ống STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,111m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,125m3
10Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,525m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
13Bulong neo cột đèn M24x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
U HỆ THỐNG LẮP ĐẶT
1Ống cấp nước lạnh uPVC PN6, D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
2Ống cấp nước lạnh uPVC PN6, D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
3Ống cấp nước lạnh HDPE PN10, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
4Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
V XÂY DỰNG HẠ TẦNG HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng công trình, bể tự hoại, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,067100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,298m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,109m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,768m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,49m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,24m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,34m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,398m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
W THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V432tấn/lần
2Vận chuyển thiết bị thử tĩnh + tải đối trọng bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,810 tấn/km
3Bốc dỡ thiết bị thử tĩnh và tải ép lên, xuống bằng cần cẩu bánh xích 16 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
4Vận chuyển dàn chất tải giữa các vị trí thử tĩnh trong công trình bằng cần cẩu 16 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
X THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Cuộn vòi vải gai D50, L= 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
5Bình chữa cháy bột ABC MFZ loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
6Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Họng chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bơm chữa cháy diesel Q=55 m3/h; H=58mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điều khiển bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Camera IP màu bán cầu, hồng ngoại, loại gắn trần, cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
11Đầu ghi kỹ thuật số 32 kênh dung lượng 8TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Màn hình màu 32 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bộ chia tín hiệu S8 không cân bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bộ chia tín hiệu S16 không cân bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình Xây dựng dân dụng cấp III. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,80 m31
2 Xe tải ben Tải trọng >= 7 tấn1
3 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
5 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
6 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW3
7 Máy thủy bình Bắn cao độ, công tác trắc đạc1
8 Máy ép cọc Lực ép tối đa >= 180T (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn)1
9 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 7.5 kVA1
10 Máy cắt Công suất >= 5 kW2
11 Máy bơm nước 1,5HP - 1.1kW1
12 Máy vận thăng Tải trọng 1000kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->