Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 08:19:00 đến ngày 2021-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,168,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,500,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đường đá dăm láng nhựa;+ Giá trị: Hợp đồng ≥ 7.818.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, tám trăm mười tám triệu đồng). Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.818.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông hoặc đê biển có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5-9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≤108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt đê, đoạn từ K34+000 đến K39+500, đê tả Trà Lý, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) Hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÊ | |||
| 1 | Đánh xờm mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,134 | 100m² |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng đổ thải cự ly 785,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng đổ thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,089 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 0,898km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,089 | 100m³ |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | 100m³ |
| 9 | Đào giật cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,138 | m³ |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.792,135 | m³ |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,224 | 100m² |
| 12 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2224 | 100m³ |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m³ |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | gốc cây |
| 16 | Đắp đất hố cây, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m³ |
| 17 | Phát quang mái đê có mật đồ cây, cỏ dại, dây leo ...<=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính =5cm và một vài bụi dứa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 18 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,051 | 100m3 |
| 20 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,921 | 100m³ |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,644 | 100m² |
| 22 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,644 | 100m² |
| 23 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m² |
| 26 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,904 | m² |
| 27 | Đào móng cọc, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m³ |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m³ |
| 30 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 36 | Sơn cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m² |
| 37 | Đinh rive đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Thép ngàm Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | kg |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m³ |
| 40 | Đào móng biển hạn chế tải trọng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m³ |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 42 | Bu lông M14-100-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,373 | m² |
| 44 | Ống thép Ф88.9mm dài 3.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m |
| 45 | Thép bản 2mm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,117 | kg |
| 46 | Nắp nhựa bịt đầu ống Ф88.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Đắp đất móng cột, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m³ |
| 48 | Ống thép Ф88.9mm dài 3.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 49 | Thép ngàm Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | kg |
| 50 | Sơn biển phân định ranh giới bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | m² |
| 51 | Bu lông Ф20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | kg |
| 53 | Bê tông móng biển, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m³ |
| 54 | Đào móng biển, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 55 | Đắp đất móng biển, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 56 | Ván khuôn móng biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m² |
| 57 | Công hàn biển báo vào cột ống thép (nhân công 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 58 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m² |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m² |
| 60 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m³ |
| 61 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,537 | m³ |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m³ |
| 64 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,397 | m² |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m³ |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m3 |
| 68 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m3 |
| 69 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m³ |
| 72 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m³ |
| 73 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | 100m³ |
| 74 | Mua đất để đắp | 485,566 | m³ | |
| 75 | Trồng cỏ mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m² |
| 76 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | 100m³ |
| 77 | Bê tông mặt đường, dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,577 | m³ |
| 78 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | 28,279 | m³ | |
| 79 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 80 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,54 | kg |
| 81 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m² |
| 82 | Ván khuôn thép cho mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m² |
| 83 | Đào khuôn dốc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m³ |
| 84 | Bóc phong hóa, đất cấp I | 1,441 | 100m³ | |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m³ |
| 87 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m³ |
| 88 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | 100m³ |
| 89 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,642 | m³ |
| 90 | Trồng cỏ mái đê | 9,151 | 100m² | |
| 91 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9151 | 100m³ |
| 92 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,862 | 100m² |
| 93 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,862 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đường đá dăm láng nhựa;+ Giá trị: Hợp đồng ≥ 7.818.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, tám trăm mười tám triệu đồng). Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.818.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông hoặc đê biển có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5-9 tấn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 |
| 2 | Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 25T | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 |
| 5 | Máy đào ≤1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 6 | Máy ủi ≤108CV | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa đường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 |
| 13 | Máy lu 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi