Gói thầu: Thi công (Cổng tường rào, nhà bảo vệ; nhà hành chính; phòng họp trực tuyến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058623-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ
Tên gói thầu Thi công (Cổng tường rào, nhà bảo vệ; nhà hành chính; phòng họp trực tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20211021019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 15:55:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng (hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách xây dựng dân dụng và công nghiệp, trang thiết bị nội thất và phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình và có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 200 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông công suất 650W
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ
E-CDNT 1.2 Thi công (Cổng tường rào, nhà bảo vệ; nhà hành chính; phòng họp trực tuyến)
Nhà giảng đường Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ , địa chỉ: Số 52, đường Hùng Vương, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ - địa chỉ: 52 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; số điện thoại: 02053...………...
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Hùng Vương - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh; - Tư vấn lập E-MSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh; (Khu đô thị phía Đông, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn).


- Bên mời thầu: Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ , địa chỉ: Số 52, đường Hùng Vương, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ - địa chỉ: 52 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; số điện thoại: 02053...………...


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ - địa chỉ: 52 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; số điện thoại: 02053...………...
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn - Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 025.3812122 Fax: 025.3811132.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ – TP. Lạng Sơn – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0253. 812122 Fax: 0253. 811132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.171,5974m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.171,5974m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9216m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9216m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,6851m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,6851m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,54m2
8Cửa sổ khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,25m2
9Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Cửa đi kính khung nhôm hệ FA450 dày 1,2mm, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 1 cánhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,29m2
11Phụ kiện cửa đi 1 cánhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,54bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,54m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2046100m2
14Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Tháo dỡ gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
17Tháo dỡ bệ xíTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
19Tháo dỡ trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,9996m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,872m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4555m3
22Phá dỡ gạch ốp tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,352m2
23Phá dỡ gạch lát nềnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,0728m2
24Tháo dỡ thiết bị điệnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Công
25Tháo dỡ đường ống nướcTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Công
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6098m3
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,672m2
28Quét 3 lớp chống thấm Sika nền vệ sinhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,9988m2
29Láng nền sàn dày 15mm, vữa XM, Sika la tex M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,9996m2
30Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,9996m2
31Ốp tường KT300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,352m2
32Vách ngăn vệ sinh - vách compact dày 12mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,342m2
33Chân váchTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
34Tay nắmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
35Móc inoxTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
36KeTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
37Bản lềTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
38Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bàn đá bồn rửa mặt WC)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
39Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bàn đá bồn rửa mặt WC)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bàn đá bồn rửa mặt WC)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4589m2
41Làm trần nhôm 600x600mm khung xương thép mạ kẽmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,9996m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,096m2
43Lắp đặt đèn compac ốp sát trần, 20WTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
46Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
47Lắp đặt téc nước Inox 3m3Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
48Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
50Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút ấn xả, dây mềmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữ+ nút ấn xả, dây mềm, van gócTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
53Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
56Thanh treo khăn+ móc treo quần áo (40 cái)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-32mm,mm bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
68Măng sông PPR D40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Măng sông PPR D32Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
70Zắc co nhựa PPR D40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Zắc co nhựa PPR D32Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
72Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32-mm, bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Giá treo ống DN40 (Quang treo, ty ren, vít nở)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
74Giá treo ống DN32 (Quang treo, ty ren, vít nở)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30Cái
75Giá treo ống DN20 (Quang treo, ty ren, vít nở)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33Cái
76Van phao điệnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
87Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
88Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
90Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
95Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2537m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2537m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(6km tiếp)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2537m3
B CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,2162m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7448tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,82m2
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4516m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4651m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,7222m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,139m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,139m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(6km tiếp)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,139m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1031100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4474m3
13Ván khuôn giằng móngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0656100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0159tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7202m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3616m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7728m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0343100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0414100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0414100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2 km tiếp tổng là 7km)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0414100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0905m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0238tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1269tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,012m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4038100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3029tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8308m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0575100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0508tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3353m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4292m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5298m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,1965m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,58m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,9684m2
41Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,425m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,32m
43Trát vữa gai, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3873m2
44Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1334m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,3014m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,3765m2
47Lát nền, sàn gạch Granit KT 500x500 XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3806m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 , XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,281m2
49Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,462m2
50Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,82m2
51SX cửa đi 1 cánh mở quay, khóa 1 điểm, kính trắng dày 6.38mm, khuôn cửa nhôm hệ FA4400Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,63m2
52Phụ kiện cửa mở quay 1 cánhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
53SX cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6.38ly, khuôn cửa nhôm hệ FA2600Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
54Phụ kiện cửa sổ mở trượtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
55SX cửa sổ mở hất ra ngoài kính trắng dày 6.38 ly, khuôn cửa nhôm hệ FA4400Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m2
56Phụ kiện cửa sổ mở hấtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,73m2
58Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox (giá hoàn thiện)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,0259kg
59Gia công xà gồ thép hôp 60x30x1.5Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0895tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0895tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,85881m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2617100m2
63Tôn úp nocTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52m
64Lắp đặt các automat 1 pha 16ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Vỏ tủ điện âm tường chứa từ 4-6MCBTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
66Lắp đặt đèn tuýt led 1.2-36WTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt quạt trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt đèn ốp trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4 mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 20mm bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm bằng phương pháp hànTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
85Lắp đặt kép kẽm ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Phụ kiện 7 mónTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
91Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm C2 ống thông hơiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
97Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Quả cầu thu nước mựa D125Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
105Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,50791m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4148m3
109Ván khuôn sàn đáy bể tự hoạiTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0079100m2
110Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
111Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3744m3
112Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4626m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,782m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9895m2
115Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7715m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0151100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đanTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
120Cạo rỉ các kết cấu thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,9623m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,9623m2
122Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,9757m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8067100m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,0854m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2268100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2082tấn
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2821m3
129Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9569m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3669100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1111tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5851tấn
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0659m3
134Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5856m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8483m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,3961m3
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,8502m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật545,1766m2
139Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật614,0025m2
140Gia công hàng rào thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1763tấn
141Lắp dựng hàng rào thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,599m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,50791m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3479tấn
144Tôn đen làm cánh cổng dày 1.5mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,925m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,95m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,33081m2
147Bản lề cánh cổng sắtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Cái
148Bánh xe cánh cổngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
149Cửa xếp điện inox cao 1.8mTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
150Mo to cổngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
151Vận chuyển và lắp đặtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
152Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,5196m2
153Gia công lắp đặt chữ vàng inox 304Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2424m2
154Lắp đặt đèn trụ tròn D300Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
158Đèn led cổng xếp inoxTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
C PHÒNG HỢP TRỰC TUYẾN
1Sản xuất hệ khung dàn (khung xương vách gỗ phòng họp )Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1881tấn
2Ốp gỗ vào tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,3988m2
3Thi công vách bằng tấm thạch caoTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,272m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay,khung nhôm định hình kính trắng dày 6.38mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,196m2.
5Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,196m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,1018m2
8Nẹp gỗ trần thạch caoTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,82m
9Phào gỗ sát trần với tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,06m
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,503m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,775m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,2314m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật193,0064m2
14Bảng hiệu bằng aluminium màu đỏ sẫmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,656m2
15Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM "Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng " TRƯỜNG CHÍNH TRỊ HOÀNG VĂN THỤ "Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt hộp điện sắt âm tường chứa 2-4 MCBTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt đèn led đôi âm trần 14WTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
20Lắp đặt đèn led đơn âm trần D135 - 12WTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
21Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Đèn led thanh 12VTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
23Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật544m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
28Miệng gió cấp KT 800X800mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
30Ống gió mềmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
31Van chia gióTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Ống thoát nước ngưngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
33Côn đầu máy (côn thu ống gió)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Ty treo dàn máy lạnhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Ty treo ống gió mềmTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Ty treo ống nước + ống đồngTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Keo dán siliconTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tuýp
38Lắp đặt các automat 3 pha 25ATham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
41Dây loa SommerTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
42Tủ âm thanhTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần công suất 36000BTU 2 chiều GU100T-A1-K/GU100WA1-MTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Micro đại biểu OBTTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
3Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Âm ly OBT 6150Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Loa OBT 582BTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
6VANG SỐ ÂM THANH OBT VERSION PROTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7THIẾT BỊ HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN MINRRAYTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Camera họp trực tuyến Camera Oneking H1-L3MTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Màn hình LED P2.5Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6m2
10Rèm gỗTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
11Ghế quỳ lưới Q10 KT 560x570x1030Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59Cái
12Ghế giám đốc TQ05 KT650x700x1175Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13Bàn họp BH 364 KT 5000x1400x750Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
14Bàn làm việc BLV 134 KT 1200x600x750Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
15Bục đặt tượng bác Hòa phát LTS02+ tượng BácTham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Bục phát biểu Hòa Phát LT01Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Bơm Q=5m3/h,H=35m (Pentax CM214)Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng (hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách xây dựng dân dụng và công nghiệp, trang thiết bị nội thất và phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình và có chứng chỉ an toàn lao động33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện, điện tử 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc tương đương.33
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ Cao đẳng trở lên đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,4m3 (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng).1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng).1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 200 lít Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
5 Máy đục bê tông công suất 650W Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng2
6 Máy đầm cóc Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
7 Máy đầm bàn Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
8 Máy đầm dùi Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
9 Máy cắt uốn thép 5kW Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
10 Máy hàn điện 23kW Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->