Gói thầu: Thi công (Cổng tường rào, nhà bảo vệ; nhà hành chính; phòng họp trực tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ |
| Tên gói thầu | Thi công (Cổng tường rào, nhà bảo vệ; nhà hành chính; phòng họp trực tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:55:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng (hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách xây dựng dân dụng và công nghiệp, trang thiết bị nội thất và phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình và có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 200 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông công suất 650W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công (Cổng tường rào, nhà bảo vệ; nhà hành chính; phòng họp trực tuyến) Nhà giảng đường Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ - địa chỉ: 52 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; số điện thoại: 02053...………... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn - Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 025.3812122 Fax: 025.3811132. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ – TP. Lạng Sơn – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0253. 812122 Fax: 0253. 811132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.171,5974 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.171,5974 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9216 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9216 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6851 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6851 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Cửa đi kính khung nhôm hệ FA450 dày 1,2mm, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 1 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2046 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9996 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,872 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4555 | m3 |
| 22 | Phá dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,352 | m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,0728 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 25 | Tháo dỡ đường ống nước | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6098 | m3 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 28 | Quét 3 lớp chống thấm Sika nền vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,9988 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn dày 15mm, vữa XM, Sika la tex M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9996 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9996 | m2 |
| 31 | Ốp tường KT300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,352 | m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh - vách compact dày 12mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,342 | m2 |
| 33 | Chân vách | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Tay nắm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Móc inox | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Ke | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Bản lề | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 38 | Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bàn đá bồn rửa mặt WC) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bàn đá bồn rửa mặt WC) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bàn đá bồn rửa mặt WC) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4589 | m2 |
| 41 | Làm trần nhôm 600x600mm khung xương thép mạ kẽm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9996 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,096 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn compac ốp sát trần, 20W | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút ấn xả, dây mềm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ nút ấn xả, dây mềm, van góc | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 56 | Thanh treo khăn+ móc treo quần áo (40 cái) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-32mm,mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Zắc co nhựa PPR D40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Zắc co nhựa PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32-mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Giá treo ống DN40 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 74 | Giá treo ống DN32 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 75 | Giá treo ống DN20 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 76 | Van phao điện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2537 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2537 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(6km tiếp) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2537 | m3 |
| B | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,2162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7448 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4516 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4651 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,7222 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,139 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,139 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(6km tiếp) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,139 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1031 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7202 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3616 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7728 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (2 km tiếp tổng là 7km) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0905 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3029 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8308 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3353 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4292 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5298 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,1965 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,58 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9684 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,32 | m |
| 43 | Trát vữa gai, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3873 | m2 |
| 44 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1334 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,3014 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,3765 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 500x500 XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3806 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 , XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,281 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,462 | m2 |
| 50 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m2 |
| 51 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, khóa 1 điểm, kính trắng dày 6.38mm, khuôn cửa nhôm hệ FA4400 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa mở quay 1 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | SX cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6.38ly, khuôn cửa nhôm hệ FA2600 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 55 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài kính trắng dày 6.38 ly, khuôn cửa nhôm hệ FA4400 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,73 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox (giá hoàn thiện) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,0259 | kg |
| 59 | Gia công xà gồ thép hôp 60x30x1.5 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8588 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2617 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp noc | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Vỏ tủ điện âm tường chứa từ 4-6MCB | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýt led 1.2-36W | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4 mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép kẽm ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PPR- Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Phụ kiện 7 món | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm C2 ống thông hơi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Quả cầu thu nước mựa D125 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5079 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4148 | m3 |
| 109 | Ván khuôn sàn đáy bể tự hoại | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 111 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3744 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4626 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,782 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9895 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7715 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 120 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,9623 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,9623 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,9757 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8067 | 100m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0854 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2082 | tấn |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2821 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9569 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3669 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5851 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0659 | m3 |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5856 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8483 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3961 | m3 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8502 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 545,1766 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 614,0025 | m2 |
| 140 | Gia công hàng rào thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hàng rào thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,599 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5079 | 1m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3479 | tấn |
| 144 | Tôn đen làm cánh cổng dày 1.5mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3308 | 1m2 |
| 147 | Bản lề cánh cổng sắt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 148 | Bánh xe cánh cổng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 149 | Cửa xếp điện inox cao 1.8m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 150 | Mo to cổng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 151 | Vận chuyển và lắp đặt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 152 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,5196 | m2 |
| 153 | Gia công lắp đặt chữ vàng inox 304 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2424 | m2 |
| 154 | Lắp đặt đèn trụ tròn D300 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 158 | Đèn led cổng xếp inox | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | PHÒNG HỢP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn (khung xương vách gỗ phòng họp ) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1881 | tấn |
| 2 | Ốp gỗ vào tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,3988 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,272 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay,khung nhôm định hình kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,196 | m2. |
| 5 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,196 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,1018 | m2 |
| 8 | Nẹp gỗ trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,82 | m |
| 9 | Phào gỗ sát trần với tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,06 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,503 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,775 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,2314 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,0064 | m2 |
| 14 | Bảng hiệu bằng aluminium màu đỏ sẫm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 15 | Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng " TRƯỜNG CHÍNH TRỊ HOÀNG VĂN THỤ " | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp điện sắt âm tường chứa 2-4 MCB | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led đôi âm trần 14W | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led đơn âm trần D135 - 12W | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Đèn led thanh 12V | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 28 | Miệng gió cấp KT 800X800mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Ống gió mềm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Van chia gió | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Ống thoát nước ngưng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 33 | Côn đầu máy (côn thu ống gió) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Ty treo dàn máy lạnh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Ty treo ống gió mềm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Ty treo ống nước + ống đồng | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Keo dán silicon | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 41 | Dây loa Sommer | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 42 | Tủ âm thanh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần công suất 36000BTU 2 chiều GU100T-A1-K/GU100WA1-M | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Micro đại biểu OBT | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Âm ly OBT 6150 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Loa OBT 582B | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | VANG SỐ ÂM THANH OBT VERSION PRO | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | THIẾT BỊ HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN MINRRAY | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Camera họp trực tuyến Camera Oneking H1-L3M | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Màn hình LED P2.5 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 10 | Rèm gỗ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 11 | Ghế quỳ lưới Q10 KT 560x570x1030 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | Cái |
| 12 | Ghế giám đốc TQ05 KT650x700x1175 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Bàn họp BH 364 KT 5000x1400x750 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bàn làm việc BLV 134 KT 1200x600x750 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 15 | Bục đặt tượng bác Hòa phát LTS02+ tượng Bác | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bục phát biểu Hòa Phát LT01 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bơm Q=5m3/h,H=35m (Pentax CM214) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo công chứng kèm phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng (hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách xây dựng dân dụng và công nghiệp, trang thiết bị nội thất và phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình và có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện, điện tử | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,4m3 | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn | (Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 200 lít | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông công suất 650W | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Máy sử dụng tốt, và có xuất xứ rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi