Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:52:00 đến ngày 2021-11-03 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,856,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14193E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.419.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 02 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-8 tấn ≤ Ô tô tải trọng hàng hóa ≤ 13 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hệ thống đường điện chiếu sáng, trang trí và vỉa hè dọc tỉnh lộ 505 xã Công Liêm, huyện Nông Cống 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | cột |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,92 | tấn/km |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,888 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,478 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | 1 bộ |
| 7 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0738 | tấn/km |
| 8 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0474 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | 1 bộ |
| 10 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,474 | tấn/km |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 15,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0474 | tấn/km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,8943 | km/dây |
| 14 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,861 | tấn/km |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3 | 1 tủ |
| B | Hạng mục 2: Phần đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 62,976 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 55,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,3616 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M16x45 khung móng hoàn thiện cả phần khung khung hàn liên kiết | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | khung |
| 6 | Đầu cột AS-35 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 158 | cái |
| 7 | Ghíp bắt dây đèn GN2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 158 | cái |
| 8 | Kẹp sít dây | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 158 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 205 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 205 | m |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | cọc |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7199 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1548 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7199 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7199 | 10m³/1km |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,1025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 11,577 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,733 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,12 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,7383 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 98,6851 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,7383 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 25 | Khung bulon chân cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 27 | Tủ điện ngoài trời + Atomat+ bo mạch chiếu sáng tự động | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Đấu nối điện | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | HM |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,927 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm tôn nền | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 297,739 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,9774 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.352,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.352,5 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,07 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,07 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xe Thanh Hóa 18x20x100cm, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 293 | m |
| 9 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính 10-15cm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | cây |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 38,9063 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,9688 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 166 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm 2x6 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,66 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 166 | m |
| 17 | Hệ thống chiếu sáng tự động | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần thiết bị | |||
| 1 | Cột đèn thép cao áp 9m x 4mm ròi cần loại 1 bóng, vươn 1,5m; cần đèn kiểu 1 nhánh CK-B06 gồm cả khung móng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | cột |
| 2 | Đèn led cao áp HG04-3A 150W | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 82 | bộ |
| 3 | Dây nhôm vặn xoắn 4x35 Cadisun (bao gồm dây thép căng cáp) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3.016,1 | m |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng trang trí loại đèn chùm 5 bóng thân bằng gang đúc sơn tỉnh điện cao 3,5m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Tủ điện hạ thế 0,4kv ( điều khiển tự động 3 pha) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3 | tủ |
| 6 | Khung Aluminium kết hợp đèn led trang trí | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 49,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14193E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.419.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 02 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | 8 tấn ≤ Ô tô tải trọng hàng hóa ≤ 13 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cẩu tự hành hoặc ô tô gắn cẩu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi