Gói thầu: Kiểm tra tình trạng, vệ sinh thiết bị cơ khí thủy công nhà máy thủy điện Sê San 4 và đập điều hòa sau mùa mưa lũ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Kiểm tra tình trạng, vệ sinh thiết bị cơ khí thủy công nhà máy thủy điện Sê San 4 và đập điều hòa sau mùa mưa lũ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055133 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:59:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Lặn kiểm tra, vệ sinh thiết bị cơ khí thuỷ công nhà máy thuỷ điện.Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự của hợp đồng), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ ghi tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ có phần công việc của nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 394.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân lặn (Thợ lặn) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề lặn hoặc bằng cấp nghề lặn còn hiệu lực.Đính kèm bản sao chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp nghề.Nội dung yêu cầu chi tết xem HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra tình trạng, vệ sinh thiết bị cơ khí thủy công nhà máy thủy điện Sê San 4 và đập điều hòa sau mùa mưa lũ năm 2021 Kiểm tra tình trạng, vệ sinh thiết bị cơ khí thủy công nhà máy thủy điện Sê San 4 và đập điều hòa sau mùa mưa lũ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư - Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666;
+ Bên mời thầu/Đại diện Chủ đầu tư - Công ty Phát triển Thuỷ điện Sê San - Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San. Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San. Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San. Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh cửa van cung, khe van cung và khe van sửa chữa Đập tràn độ sâu từ 11m - 16m | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 8 | I. Khu vực Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| 2 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh khe lưới và lưới chắn rác cửa nhận nước độ sâu từ 16m - 21m. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 6 | I. Khu vực Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| 3 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh khe van sửa chữa cửa nhận nước độ sâu từ 16m - 21m. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Khe van | 3 | I. Khu vực Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| 4 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh khe van và cửa van vận hành cửa nhận nước độ sâu từ 16m - 21m. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 3 | I. Khu vực Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| 5 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh khe van hạ lưu độ sâu từ 16m - 18m. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Khe van | 6 | I. Khu vực Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| 6 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh khe lưới và lưới chắn rác 02 cửa xả độ sâu từ 14m - 17m. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | II. Khu vực đập điều hòa |
| 7 | Lặn kiểm tra tình trạng, vệ sinh, chụp ảnh khe van và cửa van vận hành 02 cửa xả độ sâu từ 14m - 17m. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | II. Khu vực đập điều hòa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Lặn kiểm tra, vệ sinh thiết bị cơ khí thuỷ công nhà máy thuỷ điện.Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự của hợp đồng), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ ghi tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ có phần công việc của nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 394.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân lặn (Thợ lặn) | 6 | Có chứng chỉ nghề lặn hoặc bằng cấp nghề lặn còn hiệu lực.Đính kèm bản sao chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng cấp nghề.Nội dung yêu cầu chi tết xem HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi