Gói thầu: Gói thầu số 18. Xây dựng bản đồ phân vùng chức năng các khu đất ngập nước tỷ lệ 1:25.000 (01 bản đồ khu x 02 khu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18. Xây dựng bản đồ phân vùng chức năng các khu đất ngập nước tỷ lệ 1:25.000 (01 bản đồ khu x 02 khu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842982 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:57:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,962,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.088.672VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: phục vụ quy hoạch/phân vùng/lập phương án quản lý các đối tượng rừng/hệ sinh thái/đa dạng sinh học/đất ngập nước/biển. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.962.241 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.034.811.205 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ (Địa lý/Sinh học/Sinh thái cảnh quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Tư vấn lâm nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ (Lâm nghiệp/Sinh học/Sinh thái học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tư vấn môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ (Khoa học môi trường/Quản lý Tài nguyên và Môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tư vấn đa dạng sinh học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ (Sinh học/Sinh thái học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân/kỹ sư (Bản đồ/Địa lý/GIS) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18. Xây dựng bản đồ phân vùng chức năng các khu đất ngập nước tỷ lệ 1:25.000 (01 bản đồ khu x 02 khu) Dự án Điều tra, khảo sát HD thành lập và quản lý khu bảo tồn đất ngập nước, hệ sinh thái hỗn hợp theo quy định Luật ĐDSH và Quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1) Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động của nhà thầu; 2) Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (Mẫu 13-Chương IV), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai và quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3) Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thành lý hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có hồ sơ năng lực - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Hà Nội. Điện thoại: 024.3795.6868 (ext: 3112); Fax: 024.3941.2028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Hà Nội. Điện thoại: 024.3795.6868 (ext: 3112); Fax: 024.3941.2028. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý các khu bảo tồn và Hành lang đa dạng sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Hà Nội. Điện thoại: 024.3795.6868 (ext: 3112); Fax: 024.3941.2028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý các khu bảo tồn và Hành lang đa dạng sinh học, Cục Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Hà Nội. Điện thoại: 024.3795.6868 (ext: 3112); Fax: 024.3941.2028. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành lập bản đồ phân vùng chức năng khu đất ngập nước Cù Lao Dung tỷ lệ 1:25.000 | - Thu thập, thông tin phục vụ thành lập bản đồ: thông tin về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, quy hoạch/kế hoạch của địa phương, đa dạng sinh học, đất ngập nước, đất đai, lâm nghiệp, các kết quả điều tra/khảo sát có liên quan trong khu vực Cù Lao Dung. - Xây dựng các lớp thông tin của bản đồ tỷ lệ 1:25.000: thông tin nền, đa dạng sinh học, các kiểu đất ngập nước, các trạng thái rừng, các phân vùng chức năng.- Biên tập, hiệu chỉnh hoàn thiện bản đồ theo ý kiến của bên mời thầu. | Mảnh | 1,35 | Diện tích khu vực nghiên cứu 253,337 km2, diện tích mảnh bản đồ tỷ lệ 1:25.000 là 188 km2, số mảnh quy đổi là 253,337/188 = 1,35 mảnh |
| 2 | Thành lập bản đồ phân vùng chức năng khu đất ngập nước Văn Úc tỷ lệ 1:25.000 | - Thu thập, thông tin phục vụ thành lập bản đồ: thông tin về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, quy hoạch địa phương, đa dạng sinh học, đất ngập nước, đất đai, lâm nghiệp. - Xây dựng các lớp thông tin của bản đồ tỷ lệ 1:25.000: thông tin nền, đa dạng sinh học, các kiểu đất ngập nước, các trạng thái rừng, các phân vùng chức năng.- Biên tập, hiệu chỉnh hoàn thiện bản đồ theo ý kiến của bên mời thầu. | Mảnh | 5,36 | Diện tích khu vực nghiên cứu 1.007,68 km2, diện tích mảnh bản đồ tỷ lệ 1:25.000 là 188 km2, số mảnh quy đổi là 1.007,68/188 = 5,36 mảnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.088.672VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.088.672VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: phục vụ quy hoạch/phân vùng/lập phương án quản lý các đối tượng rừng/hệ sinh thái/đa dạng sinh học/đất ngập nước/biển. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.962.241 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.034.811.205 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Thạc sỹ (Địa lý/Sinh học/Sinh thái cảnh quan) | 20 | 20 |
| 2 | Tư vấn lâm nghiệp | 3 | Thạc sỹ (Lâm nghiệp/Sinh học/Sinh thái học) | 15 | 10 |
| 3 | Tư vấn môi trường | 1 | Thạc sỹ (Khoa học môi trường/Quản lý Tài nguyên và Môi trường) | 10 | 10 |
| 4 | Tư vấn đa dạng sinh học | 2 | Thạc sỹ (Sinh học/Sinh thái học) | 10 | 10 |
| 5 | Kỹ thuật | 3 | Cử nhân/kỹ sư (Bản đồ/Địa lý/GIS) | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi