Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan Ủy ban Dân tộc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan Ủy ban Dân tộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:53:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ô tô;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ô tô;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô, công nghệ ô tô;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu nâng 2 trụ kiểu cổng 3,5T (hoặc cầu nâng không cổng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Phòng sơn sấy đồng bộ chất lượng cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ hút khí thải dập bụi bằng nước và xử lý mùi sơn bằng than hoạt tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ vam + bơm thủy lực kéo nắn khung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích cá sấu 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cân chỉnh góc đặt góc lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cân mâm cân bằng lốp ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu móc động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giá đỡ hộp số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí > 7,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm khí ni tơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy súc rửa kim phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy chẩn đoán lỗi ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tháo vỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hệ thống khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vệ sinh buồng đốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị đo áp suất động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ đo kiểm tra cường độ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nạp ắc quy, gas | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị kiểm tra hệ thống xả thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Bộ dụng cụ đồ nghề sửa chữa, tủ đựng dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan Ủy ban Dân tộc năm 2021 Kinh phí sửa chữa xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan Ủy ban Dân tộc năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực)). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban Dân tộc. Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội, điện thoại: 024 38235675 fax: 024 38230235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ủy ban Dân tộc. Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội, điện thoại: 024 38235675 fax: 024 38230235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Dân tộc. Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội, điện thoại: 024 38235675 fax: 024 38230235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Ủy ban Dân tộc, địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Két nước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | Xe ô tô Toyota Fortune 4.0 biển kiểm soát 80A-023.11- Phần máy |
| 2 | Cảm biến trục cơ | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 3 | Cảm biến trục cam | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 4 | Mô bin | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 5 | Bu zi | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 6 | Dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 7 | Lọc dầu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 8 | Nước làm mát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 9 | Giảm sóc sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 10 | Bát bèo sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 11 | Cao su tăm bông | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 12 | Công làm | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 13 | Lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | Xe ô tô Toyota Fortune 4.0 biển kiểm soát 80A-023.11- Phần điều hòa |
| 14 | Fin lọc ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 15 | Dàn nóng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 16 | Van tiết lưu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 17 | Dầu lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 18 | Dung dịch vệ sinh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 19 | Nạp ga mới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 20 | Lọc điều hòa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 21 | Quạt két nước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 22 | Dàn lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 23 | Quạt dàn nóng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 24 | Công thợ tháo lắp | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng toàn phần họng hút, kim phun, hệ thống phanh (thay dầu máy, cầu, hộp số, phanh, nước mát, lọc gió, xăng, dung dịch làm sạch thùng xăng) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | Xe ô tô Toyota Parado 2.7, biển kiểm soát 80A-00617, năm sản xuất 2009, nước sản xuất Nhật Bản |
| 26 | Bi may ơ sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | vòng | 4 | nt |
| 27 | Bi vi sai | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | vòng | 2 | nt |
| 28 | Bi quả dứa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | vòng | 2 | nt |
| 29 | Càng A trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 30 | Dàn lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 31 | Dàn nóng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 32 | Tuy ô dàn lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | ống | 2 | nt |
| 33 | Van tiết lưu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 34 | Phin lọc ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 35 | Nạp ga mới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 36 | Giảm sóc sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 37 | Cao su tăm bông | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 38 | Má phanh trước sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 39 | Công thợ tháo lắp | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 40 | Máy đề | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | Xe ô tô Mitsubishi Pajero GL V6-V33V, biển kiểm soát 80A-001.53; Năm sản xuất 2008; Nước sản xuất Việt Nam |
| 41 | Lá Nhíp sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 42 | Cao su lá nhíp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cục | 8 | nt |
| 43 | Giảm sóc trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 44 | Giảm sóc sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 45 | Tổng côn trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 46 | Vệ sinh dàn lạnh, đường ống, zoăng | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 47 | Phin lọc ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 48 | Nạp ga điều hòa | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 49 | Thay dầu lốc | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 50 | Bơm xăng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 51 | Bi tăng cam | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | vòng | 1 | nt |
| 52 | Bi tỳ cam | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | vòng | 1 | nt |
| 53 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 54 | Rô tuyn lái trong | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 55 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 56 | Rô tuyn bót chính | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 1 | nt |
| 57 | Phớt đuôi hộp số | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 58 | Cao su ắc nhíp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cục | 12 | nt |
| 59 | Cao su ắc cân bằng động | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cục | 10 | nt |
| 60 | Ðệm nhíp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 12 | nt |
| 61 | Phớt may ơ phớt láp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 8 | nt |
| 62 | Bu zi bạch kim | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 6 | nt |
| 63 | Lọc xăng sắt | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 64 | Lọc gió động cơ | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 65 | Dây cam | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | dây | 1 | nt |
| 66 | Cao su chắn bụi láp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 67 | Mỡ may ơ, mỡ láp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | kg | 3 | nt |
| 68 | Nước làm mát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 4 | nt |
| 69 | Dầu cầu dầu số | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | lít | 8 | nt |
| 70 | Quạt dàn nóng điều hòa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 71 | Công tháo lắp thay thế phụ tùng | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 72 | Lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | Xe ô tô Toyota Camry 2.5 Le 5 chỗ ngồi, biển kiểm soát 80A-002.25; Năm sản xuất 2010; Nước sản xuất Nhật Bản |
| 73 | Fin lọc ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 74 | Dàn nóng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 75 | Van tiết lưu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 76 | Dầu lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 77 | Dung dịch vệ sinh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 78 | Nạp ga mới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 79 | Lọc điều hòa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 80 | Quạt két nước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 81 | Cụm lọc xăng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 82 | Lõi lọc dầu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 83 | Lọc gió động cơ | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 84 | Bu zi | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 85 | Dung dịch làm sạch được | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 86 | Dầu hộp số | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | lít | 6 | nt |
| 87 | Láng đĩa phanh | Trọn gói | cái | 4 | nt |
| 88 | Má phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 89 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 90 | Giảm sóc sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 91 | Bát bèo | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 92 | Cao su tăm bông | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cục | 2 | nt |
| 93 | Ro tuyn cân bằng sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 94 | Cao su cân bằng trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cục | 4 | nt |
| 95 | Rotuyn cân bằng trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 96 | Lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | Xe ô tô Toyota Camry 2.4G 5 chỗ ngồi, biển kiểm soát 80A-003.95; Nước sản xuất tại Việt Nam-Phần điều hòa |
| 97 | Fin lọc ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 98 | Dàn nóng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 99 | Van tiết lưu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 100 | Dầu lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 101 | Dung dịch vệ sinh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 102 | Nạp ga mới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 103 | Lọc điều hòa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 104 | Công thợ tháo lắp | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 105 | Giảm sóc sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | Xe ô tô Toyota Camry 2.4G 5 chỗ ngồi, biển kiểm soát 80A-003.95; Nước sản xuất tại Việt Nam-Phần gầm |
| 106 | Bát bèo trước, sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 107 | Cao su tăm bông | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 108 | Cao su càng A | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 4 | nt |
| 109 | Cao su láp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 110 | Cao su zằng dọc | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 111 | Cao su zằng ngang | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 112 | Ro tuyn lái trong | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 113 | Ro tuyn trục đứng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 114 | Cao su ốp cân bằng động | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 115 | Ro tuyn cân bằng trước, sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 116 | Dầu cầu, số, tay lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 117 | Công làm | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 118 | Giảm sóc trước, sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | Xe ô tô Toyota Camry 2.5G, 5 chỗ ngồi, biển kiểm soát 80A-016.56; Năm sản xuất 2013; Nước sản xuất Việt Nam |
| 119 | Bát bèo trước, sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 120 | Cao su tăm bông | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 121 | Cao su càng A | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 4 | nt |
| 122 | Cao su láp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 123 | Cao su zằng dọc | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 124 | Cao su zằng ngang | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 125 | Ro tuyn lái trong | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 126 | Ro tuyn lái ngoài | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 127 | Ro tuyn trục đứng trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 128 | Ro tuyn trục đứng dưới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | nt |
| 129 | Cao su ốp cân bằng động | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 130 | Ro tuyn cân bằng trước, sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 4 | nt |
| 131 | Dầu cầu, số, tay lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 132 | Má phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 133 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 134 | Láng đĩa phanh | Trọn gói | cái | 4 | nt |
| 135 | Lưới tẩn nhiệt phía dưới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 136 | Bảo dưỡng cấp TB lớn, họng hút, kim phun, hệ thống phanh (thay dầu máy cầu, hộp số, phanh nước mát, lọc gió, xăng và DD sạch thùng xăng, B Ðốt)) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 137 | Công tháo lắp | Trọn gói | xe | 1 | nt |
| 138 | Lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | Xe ô tô Toyota Camry 2.5G, 5 chỗ ngồi, biển kiểm soát 80A-016.38; Năm sản xuất 2013; Nước sản xuất Việt Nam |
| 139 | Lọc điều hòa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 140 | Quạt két nước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 141 | Giảm sóc trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | ống | 2 | nt |
| 142 | Cao su tăm bông | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cục | 2 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng tổng thế, cấp TB lớn, họng hút, kim phun, hệ thống phanh (thay dầu máy cầu, hộp số, phanh nước mát, lọc gió) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 144 | Má phanh trước sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 2 | nt |
| 145 | Fin lọc ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 146 | Dàn nóng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 147 | Van tiết lưu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 148 | Dầu lốc lạnh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | nt |
| 149 | Van điều hòa dầu lốc | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 150 | Nạp thêm ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | xe | 1 | nt |
| 151 | Bộ trợ lực điện tay lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | nt |
| 152 | Trục tay lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | nt |
| 153 | Công thợ tháo lắp | Trọn gói | xe | 1 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.558E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng phụ trách chung: | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ô tô;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chính: | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ô tô;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Thợ kỹ thuật: | 3 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô, công nghệ ô tô;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nâng 2 trụ kiểu cổng 3,5T (hoặc cầu nâng không cổng) | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 2 | Phòng sơn sấy đồng bộ chất lượng cao | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 3 | Bộ hút khí thải dập bụi bằng nước và xử lý mùi sơn bằng than hoạt tính | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy hàn rút tôn | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 5 | Bộ vam + bơm thủy lực kéo nắn khung | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 6 | Kích cá sấu 3T | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy cân chỉnh góc đặt góc lái | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cân mâm cân bằng lốp ô tô | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 10 | Cẩu móc động cơ | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 11 | Giá đỡ hộp số | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy nén khí > 7,5HP | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy bơm khí ni tơ | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy súc rửa kim phun | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy chẩn đoán lỗi ô tô | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy tháo vỏ | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 17 | Hệ thống khí nén | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy vệ sinh buồng đốt | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 19 | Thiết bị đo áp suất động cơ | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 20 | Đồng hồ đo kiểm tra cường độ điện | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 21 | Thiết bị nạp ắc quy, gas | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 22 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 23 | Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 24 | Thiết bị kiểm tra hệ thống xả thải | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 25 | Bộ dụng cụ đồ nghề sửa chữa, tủ đựng dụng cụ | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi