Gói thầu: Mua sắm vật tư,trang thiết bị củng cố CSVC phục vụ công tác huấn luyện kỹ thuật xe-máy năm 2021 của Kho J250
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J250/Cục Xe-Máy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư,trang thiết bị củng cố CSVC phục vụ công tác huấn luyện kỹ thuật xe-máy năm 2021 của Kho J250 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật xe-máy năm2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:21:00 đến ngày 2021-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bao gồm cả hợp đồng, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) trong đó các danh mục mặt hàng về tính chất và chủng loại cơ bản (vật liệu xây dựng, cơ khí động lực, thiết bị điện tử, mô hình học cụ chi tiết máy) giống với các mặt hàng của gói thầu đang xét, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.088.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.176.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . Thời gian bảo hành toàn bộ trang bị hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian sau khi nhận thông báo trong vòng 02 ngày phải trả lời lịch hen. Việc bảo hành, thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành kinh tế, hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoạch cao đẳng, cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho J250/Cục Xe-Máy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư,trang thiết bị củng cố CSVC phục vụ công tác huấn luyện kỹ thuật xe-máy năm 2021 của Kho J250 Mua sắm vật tư,trang thiết bị củng cố CSVC phục vụ công tác huấn luyện kỹ thuật xe-máy năm 2021 của Kho J250 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật xe-máy năm2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (tháng 8/năm 2021); - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). c) Bảo lãnh dự thầu, thư tín dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có sao y bản chính của nhà thầu bản CO của hàng hóa. Đối với hàng hóa liên doanh, hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bao gồm cả hợp đồng, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) trong đó các danh mục mặt hàng về tính chất và chủng loại cơ bản (vật liệu xây dựng, cơ khí động lực, thiết bị điện tử, mô hình học cụ chi tiết máy) giống với các mặt hàng của gói thầu đang xét, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trìn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho J250/Cục Xe-Máy Địa chỉ: Phường Long Bình Tân, Biên Hòa- Đồng Nai số điện thoại 069685241 số emaiil [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Kho J250/Cục Xe-Máy - - Số điện thoại: 069.685.241 - Địa chỉ: Kho J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Văn Thái số đt 0971616113- Địa chỉ: Kho J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không- Địa chỉ: Kho J250, Phường Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai. - Số điện thoại: 069.685.243 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học tập | nhà thầu nêu rõ | 50 | bộ | Bàn liền ghế, có tựa- Chân bàn khung ống thép chính 25x50 sơn tĩnh điện- Ghế có thanh giằng ngang chữ I- Mặt gỗ tự nhiên được phủ một lớp sơn trong suốt bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc vân gỗ - Kích thước(120 x 89 x 75 cm) | |
| 2 | Máy chiếu | Nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | Công nghệ: LCD- Độ thu phóng: từ 30 Inch tới 300 Inch- Độ tương phản: 20.000:1- Độ sáng: 4200 Ansi Lumens- Độ phân giải: XGA (1024x768)- Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ- Loa: 16W- Kích thước: W365xH96,2xD252mm- Trọng lượng: 3,9kg | |
| 3 | Màn máy chiếu | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Màn chiếu Dalite P84TS 120 Inch tự cuốn, có vùng chiếu rộng 2,13m x 2,13m. Hộp màn sơn tĩnh điện màu trắng, thiết kế hình lục lăng, chắc chắn, không cong vênh, màn có viền đen bao quanh giúp hấp thụ ánh sáng thừa và có thể di chuyển màn dễ dàng. Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc. | |
| 4 | Giá treo bản đồ, sơ đồ huấn luyện chữ U | NHà thầu nêu rõ | 5 | bộ | Dễ dàng thao tác trong phòng hoặc ngoài trời. Sản phẩm nhẹ, dễ dàng tháo lắp, chịu lực tốt.Kích thước 2,6 x 3 m, khung tròn ϕ 30mm, nặng 4 - 5kg, gồm 2 chân trụ đứng (kt | |
| 5 | Loa phóng thanh cầm tay | NHà thầu khai báo | 5 | bộ | -Model: MS16-004 | MS 16004-Tần số đáp ứng: 100Hz-10KHz-Công suất: 15W-Tầm hoạt động: 100 - 200 mét-Ghi âm: 150-240 giây-Cổng cắm usb-Dùng pin: Li-ion 1500mAh/ 3.7V-Thời gian sử dụng : 10 giờ - 20 giờ ( tùy công suất phát)-Thời gian phát nhạc/cảnh báo (ghi sẵn): 2.5 giờ-Thời gian chờ: 30 giờ-Thời gian sạc pin: 5 giờ-Kích thước: 20.5 x 18 x 13 (cm)-Trọng lượng: 500g | |
| 6 | Loa kéo di động | NHà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Số lượng kênh: 3.1.2 kênh- Thời gian sử dụng: 5 - 7 tiếng- Kết nối không dây: Bluetooth 2.0- Kết nối khác: HDMIJack 6.5 MicroJack bông sen trắng đỏThẻ nhớUSB- Tiện ích: (USB kèm theo)Bánh xe dễ di chuyển,Có tay kéo,Có kèm remote,Tích hợp đầu Karaoke | |
| 7 | Loa thùng | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | - Kiểu Loa:Passive (Không có công suất) - Sử dụng cho phòng:15m2 - 20m2 - Cấu tạo:3 Loa, 2 đường tiếng - Loa Bass:20cm - Loa treble:5cm x 2 - Công suất RMS:75W - Công suất Max/Program:150W - Trở kháng:4-8 ohms - Kết nối:Cài dây - Vỏ loa:Gỗ óc chó - KT: 260x360x250mm | |
| 8 | Amply | NHà thầu nêu rõ | 1 | bộ | - Công suất ngõ ra: 450W x 4CH (1800W/8Ω) - Công suất tiêu thụ: 3000W - Số Sò: 24 Sò - Điện áp: 220V - Số kênh: 4 Kênh - Trở kháng: 4 - 8 Omh - Dải tần đáp ứng: 20Hz - 20KHz - Kích thước: 420 x 175 x 380 (mm) - Trọng lượng: 21 Kg | |
| 9 | Míc không dây | NHà thầu nêu rõ | 1 | bộ | Model: U820- Sử dụng sóng: Sóng cố định UHF- Phạm vi bước sóng: 640Hz – 800Hz- Tỷ lệ tạp âm: 0.5%- Sử dụng pin: 2pin AA 1.5V- Cổng Balance và Volume control cho mỗi Microphone- Tổng trọng lượng 4.6kg | |
| 10 | Bảng di động | nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | - Khung bo quanh bảng bằng nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 30mm. - Khung thép hộp sơn tĩnh điện dày 40x20mm- Thanh giằng ngang bằng thép hộp 20x20mm- Bánh xe bằng nhựa nguyên sinh PP, có phanh hãm bánh xe - KT 1200 x 1800 mm | |
| 11 | Bảng treo tường | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Bảng từ tính màu xanh 1,2 x 2m - Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc - Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng -Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt. -Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. -Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cần -Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn -Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ -Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | |
| 12 | Phông, rèm cửa kèm khung | Nhà thầu nêu rõ | 12 | m2 | 100% Polyester, rèm vải 4 lớp, giữa 2 lớp có phủ 1 lớp bọt Acrylic cản nhiệt, cách âm, khung nhôm giả gỗ | |
| 13 | Tủ tài liệu | nhà thầu nêu rõ | 5 | cái | 1000 x 450 x 1830 mm | |
| 14 | Máy điều hòa | nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | - Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có Inverter- Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.700 BTU- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)- Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan- EconoTiết kiệm năng lượng với Mắt thần thông minh- Làm lạnh nhanh: Powerful | |
| 15 | Quạt treo tường | nhà thầu nêu rõ | 10 | cái | - Công suất 55W- Số cánh quạt:3 cánh- Màu sắc:Xanh lá- Đường kính quạt: 40cm | |
| 16 | Quạt trần 3 cánh | nhà thầu khai báo | 5 | cái | - Sải cánh: 150cm - Công suất: 70W - Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60Hz - Tốc độ gió: 5 tốc độ - Chiều dài ti: 30cm - Số cánh quạt: 3 cánh - Chất liệu cánh quạt: Sắt mạ sơn tĩnh điện - Màu sắc: Trắng - Cách lắp đặt: Móc treo | |
| 17 | Máy hút bui | nhà thầu nêu rỏ | 1 | cái | - Công suất tiêu thụ điện: 2400W - Dung tích thùng chứa: 55L - Áp lực hút : 2100mmH2O - Điện áp: 220-240V/50Hz - Khối lượng: 25kg - Kích thước: 540x490x880mm - Motor: hai tầng cánh | |
| 18 | Mô hình cắt bổ hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ phun xăng điện tủ | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Mô hình giáo dục để tìm hiểu cấu trúc bên trong và thành phần cấu tạo cũng như nguyên lý hoạt động của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ phun xăng điện tử thông qua các mặt cắt ngang- Mô hình được sơn màu các chi tiết ở các mặt để nâng cao chất lượng gióa dục- Khung gá với mặt gương không gỉ, khung cơ sở điều chỉnh được- Kích thước: Dài 490 x Rộng 400 x Cao 320mm | |
| 19 | Mô hình cắt bổ cầu xe | nhà thầu tự nêu | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Được vận hành bằng mô tơ dẫn động trang bị trên các dòng xe dẫn động cầu sau với các bộ phận được cắt ngang. - Bộ bánh răng vi sai lắp đặt tại cầu sau lắp ráp bởi các thành phần cắt bổ. - Phục vụ giảng dạy nguyên tắc hoạt động và cấu trúc truyền lực, cơ cấu bánh răng vi sai, giải thích tốc độ quay của hai bánh xe khi xe xoay vòng. - Các nguyên tắc hoạt động của bộ vi sai có thể được quan sát qua trật tự hoạt động của trục dẫn động, bánh răng dẫn động, vành răng, vỏ bộ vi sai, bánh răng hành tinh, bánh răng mặt trời, … - Mô hình này được sơn chi tiết để nâng cao chất lượng giáo dục. Mặt cắt : màu đỏ sẫm, vv … - Mô hình được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001. - Khung gá với mặt gương không gỉ, khung cơ sở điều chỉnh được. - Kích thước sản phẩm : (Dài) 870 x (Rộng) 490 x (Cao) 310 mm. - Trọng lượng : 43kg. | |
| 20 | Mô hình cắt bổ động cơ xăng Toyota | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Động cơ xăng 4 xy lanh thẳng hàng: + Cơ cấu phối khí với trục cam ở phía trên nắp máy OHC. + Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí hiện đại + Bộ chia điện và bô bin đánh lửa + Máy phát điện xoay chiều + Máy khởi động một chiều + Bơm dầu hệ thống bôi trơn cùng với lọc dầu + Bơm nước hệ thống làm mát + Toàn bộ mô hình đều được cắt bổ và phối màu hợp lý, có thể thấy được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các hệ thống. + Mô hình được dẫn động bằng động cơ điện 220V - 26v/ph, có thiết bị che an toàn, hệ thống đèn chiếu sáng các bộ phận trên mô hình. Mô hình có kèm theo tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo trì, bảo dưỡng mô hình. + Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn chống rỉ, chống ăn mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam. + Mô hình được đặt trên hệ thống khung giá bằng thép, được sơn tĩnh điện, có các bánh xe để tiện di chuyển. - Kích thước: 1.000 X 650 X 1.500 mm | |
| 21 | Mô hình hệ thống phanh dầu, và hệ thống lái trợ lực thủy lực | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Động cơ điện điều khiển bơm thủy lực thông qua truyền động đai; - Ampe kế cung cấp chỉ số tải hay cường độ làm việc của bơm trợ lực, đồng hồ đo áp suất thủy lực bên trong để theo dõi áp suất làm việc của từng mạch dầu thủy lực; - Các bộ phận gồm: tay lái, bộ trợ lực lái, hệ thống treo phía trước, đòn lái và phanh, bơm trợ lực lái với bình chứa dầu, ồng mềm thủy lực, tay lái, động cơ điện 1.5Kw truyền động với bộ điều khiển, ampe kế, áp kế thủy lực; - Tất cả các bộ phận có thể hoạt động và được gắn vào khung di động . - Kích thước: 1.000 X 650 X 1.500 mm | |
| 22 | Mô hình cắt bổ hộp số dọc | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Hộp số được cắt bổ và phối màu một cách khoa học thể hiện rõ cấu tạo bên trong, các chi tiết bên trong - Kiểu nằm ngang - Mô hình được gá đặt trên khung sắt tiêu chuẩn và được sơn chống rỉ và phủ màu theo tiêu chuẩn STSP512 và di chuyển được bằng hệ thống bánh xe có khoá hãm - Khung thép với sơn xử lý nhiệt - Phanh 4 bánh - Kích thước: 1.000 X 650 X 1.500 mm Trọng lượng: Xấp xỉ. 300 kg | |
| 23 | Mô hình cắt bổ tăng điện, động cơ điện | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Hãng Toyota, Nissan, Hyundai, Kia…- Máy phát điện được cắt bổ, phối màu hợp lý, quan sát dễ dàng cơ cấu bên trong.- Được bố trí trên một khung chắc chắn, được xử lý bề mặt chống oxy hoá, sơn 03 lớp chất lượng cao. | |
| 24 | Mô hình cắt bổ máy phát điện 1 chiều | nhà thầu tự nêu | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Động cơ công suất 0,25Kw- Động cơ được cắt bỏ phần vỏ để học viên quan sát được cấu tạo bên trong của động cơ- Mô hình được lắp trên đế gỗ công nghiệp có chân đế cao su chống rung cho động cơ. Động cơ hoạt động bình thường- Cấp nguồn một chiều qua cầu đổi nguồn | |
| 25 | Mô hình cắt bổ máy phát điện xoay chiều | nhà thầu tự nêu | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Hãng Toyota, Nissan, Hyundai, Kia… - Máy phát điện được cắt bổ, phối màu hợp lý, quan sát dễ dàng cơ cấu bên trong. - Được bố trí trên một khung chắc chắn, được xử lý bề mặt chống oxy hoá, sơn 03 lớp chất lượng cao. | |
| 26 | Mô hình cắt bổ máy khởi động | nhà thầu khai báo | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Đây là mô hình đào tạo về nguyên lý hoạt động và cấu tạo của máy khởi động trên xe ô tô khách sử dụng nguồn 12V thông qua các mặt cắt ngang trên mô hình. - Các mặt cắt được thực hiện trên các chi tiết như: vỏ, bộ góp điện, cuộn hút và giữ, solenoid… - Có độ bền cao nhờ được sơn phần vỏ bên ngoài và hiệu quả trong giảng dạy vì được chú thích bằng các màu sơn đặc trưng trên các mặt cắt. - Kích thước sản phẩm : (Dài) 300 x (Rộng) 200 x (Cao) 220 mm - Trọng lượng: 18kg | |
| 27 | Mô hình kiểm thử TK 200 | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Mô hình bao gồm đầy đủ các chi tiết, thành phần, hoạt động tốt, có khả năng kiểm tra TTKT, khả năng hoạt động của bộ đánh lửa TK 200- Kích thước sản phẩm : (Dài) 300 x (Rộng) 200 x (Cao) 220 mm | |
| 28 | Mô hình hệ thống chiếu sáng tín hiệu xe ZIL 130-ZIL 131 | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Mô hình bao gồm đầy đủ các hệ thống điều khiển điện trên ôtô:- Hệ thống cung cấp điện, hệ thống khởi động- Hệ thống chiếu sáng- Hệ thống kiểm tra theo dõi- Hệ thống nâng kính điện- Hệ thống điều chỉnh gương chiếu hậu- Hệ thống rửa kính và gạt nước- Tất cả các bộ phận được bố trí dàn trải trên sa bàn có bánh xe di chuyển, tất cả mạch điện của từng hệ thống được đưa ra các đầu nối để đấu dây cho mỗi hệ thống và dễ dàng dò dây điện cũng như tìm pan- Kích thước: 2.500 x 2.500 x 2.500 mm | |
| 29 | Thiết bị kiểm tra làm sạch thùng nhiên liệu | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Có khả năng kiểm tra TTKT, làm sạch thùng nhiên liệu trên xe ô tô các loại | |
| 30 | Bàn tháo lắp li hợp | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. | |
| 31 | Sơ đồ đánh lửa xe ô tô ZIL 131 | nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp.- Mô hình bao gồm bô-bin đánh lửa, bộ chia điện thông thường với bộ đánh lửa sớm chân không, tụ điện, dây cao áp, 4 bugi, động cơ biến tốc điều khiển đánh lửa, biến áp 1 chiều 12 V;- Mô hình mô phỏng hệ thống đánh lửa này được thiết kế để thể hiện các đặc điểm chức năng và hoạt động của hệ thống đánh lửa thông thường. Hệ thống bao gồm các thành phần ô tô thực tế được định vị trên bảng mô phỏng. Tất cả các thành phần đầy đủ chức năng và bộ chia điện được quay bởi một động cơ điện biến tốc;- Hoạt động phát ra tia lửa có thể được quan sát và thực hiện các bài tập khác nhau : thời điểm đánh lửa, đánh lửa sớm hay muộn, đo tốc độ (RPM) hoặc góc ngậm lửa.- Kích thước sản phẩm: (Dài) 2500 x (Rộng) 800 x (Cao) 1800 mm | |
| 32 | Sơ đồ mạch kiểm tra cảm biến trên ô tô | nhà thầu nêu | 1 | cái | - Linh kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, Việt Nam lắp ráp. - Tổng quát về các loại cảm biến được trang bị trên xe được sắp xếp theo từng hệ thống riêng biệt giúp cho việc phân tích và giảng dạy được dễ dàng. - Các loại cảm biến và bộ phận được trang bị: cảm biến góc độ trục khuỷu, cảm biến phát xung hộp số tự động, ABS, CAS & CMP, ESC G, góc đánh lái, mưa, độ ẩm, va chạm, AQS, nhiệt độ động cơ, nhớt hộp số tự động, đèn lái tự động, ánh sáng ban ngày, tiếng gõ động cơ, va chạm SRS, tốc độ xe, vị trí bàn đạp ga, oxy (zirconia, titania), vị trí cánh bướm ga, lưu lượng khí nạp, nhiệt độ khí nạp. Có tất cả 25 loại cảm biến được mô phỏng theo các điều kiện thực tế trên xe. - Tên gọi và chức năng của từng loại cảm biến được chú thích và sơn màu đặc trưng nên rất hiệu quả trong việc giảng dạy về nguyên lý hoạt động và chức năng của từng loại. - Điện áp, điện trở, xung giao động, biểu độ dòng điện xoay chiều có thể đo được một cách dễ dàng bằng đồng hồ và máy đo xung - Bộ nắn dòng, công tắc hoạt động, hộp điều khiển, cầu chì, rờ le, công tắc an toàn, đồng hồ đo…được trang bị cho mỗi cảm biến. Nguồn 220V. - Mô hình được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001. - Mô hình được đặt trên 06 bánh xe xe và trang bị tủ thiết bị có 4 ngăn. - Kích thước sản phẩm: (Dài) 2500 x (Rộng) 800 x (Cao) 1800 mm - Trọng lượng 250kg | |
| 33 | Bộ tranh đào tạo xe đời mới | nhà thầu nêu rõ | 30 | cái | Khung nhôm vàng TungKuang, giấy kính, mica, in màu theo mẫu chuyên ngành quân sự(600x840) | |
| 34 | Bảng nội quy, quy trình bảo dưỡng, niêm cất xe | nhà thầu nêu | 10 | cái | Khung nhôm vàng TungKuang, giấy kính, mica, in màu theo mẫu chuyên ngành quân sự(1000x1200) | |
| 35 | Bìa kẹp tài liệu | nhà thầu nêu rõ | 20 | cái | 307 x 235 mm | |
| 36 | Bút trình chiếu | nhà thầu nêu rõ | 1 | bộ | - Hoạt động với: PC và Mac- Màu sắc: Xám đen- Kết nối: Bluetooth, USB- Kích thước: 4,5 x 12,7 x 2,5 cm (Rộng x Cao x Cao)- Nặng: 0,05 kg | |
| 37 | Khay bảo dưỡng | nhà thầu khai báo | 20 | cái | Khay inox 450 x 800 mm | |
| 38 | Đá 4x6(xanh) | nhà thầu nêu rõ | 15 | m3 | - Độ ẩm: 0,2 – 0,3%.- Độ hút nước: 0,1 – 0,2%.- Khối lượng thể tích xốp không lèn chặt đạt: từ 1270 – 1380 Kg/cm3.- Khối lượng thể tích xốp lèn chặt đạt từ: 1420 đến 1460 Kg/cm3.- Khối lượng riêng: 2.71 – 2.74 g/cm3.- Độ nén dập trong xi lanh: 7.2 – 9.0%.- Độ mài mòn trong tang quay: 13 – 14.5%.- Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn: 0.2 – 0.4%.- Hàm lượng hạt phong hóa và mềm yếu: 0%.- Hàm lượng hạt thoi dẹt: 0 – 7.4%. | |
| 39 | Gạch đỏ lát sân | nhà thầu nêu rõ | 150 | m2 | - Chất liệu: Gạch Ceramic- Bề mặt: Khô nhám định hình chống trơn(40x40) | |
| 40 | Xi măng | nhà thầu nêu rõ | 108 | bao | PCB4050kg/bao | |
| 41 | Cát vàng (Cát xây tô) | nhà thầu nêu rõ | 14 | m3 | - Cát chuyên dùng để tô trát tường hoặc các bề mặt của bức tường- Kích cỡ hạt danh định từ 0,7 – 1,5 mm chuyên dùng để chế tạo vữa mác M5 trở xuống | |
| 42 | Gạch men | nhà thầu nêu rõ | 120 | m2 | Gạch granite cao cấp, cấu tạo bột đá (70%), bề mặt gạch được mài bóng, họa tiết hoa văn40x40cm | |
| 43 | Sơn nước | nhà thầu | 4 | thùng | - Màng sơn đàn hồi, bám dính bề mặt tốt.- Gam màu sáng, bền lâu khó phai- Khả năng kháng thời tiết tốt, chịu được nắng gió và chống thấm từ bên ngoài.- Thân thiện với môi trường và an toàn với người sử dụng.- Quy cách:15 lít | |
| 44 | Sơn phủ | nhà thầu nêu rõ | 6 | thùng | - Dễ lau chùi và bền màu.- Kháng khuẩn và chống nấm mốc tốt.- Quy cách:15 lít | |
| 45 | Sơn tường ngoài | nhà thầu | 4 | thùng | - Chịu được không khí ẩm thông thường trong môi trường ngoài trời.- Bám dính tốt trên bề mặt sạch bụi (bề mặt bột trét không có hiện tượng bụi bay khi xoa tay) - Quy cách:15 lít | |
| 46 | Chổi lăn sơn | nhà thầu nêu rõ | 10 | cái | Dùng lăn sơn dầu, dùng cho các loại bề mặt khác nhau, không tạo bọt, thay ống được20 cm | |
| 47 | Chống thấm | nhà thầu | 2 | thùng | - Bảo vệ sàn hoàn hảo, ngăn nước thấm vào bề mặt.- Liên kết tốt với bê tông, vữa xi măng.- Chịu mài mòn, kháng kiềm cao.- Không chứa chì, thủy ngân và các hóa chất độc hại khác, an toàn với người thi công và sử dụng. - Quy cách: 20 kg | |
| 48 | Keo chà rong | nhà thầu nêu rõ | 20 | kg | - Kháng các chất tẩy rửa và hóa chất, không gây rạn nứt đường ron và bảo vệ kết cấu nền gạch.- Chống nấm mốc, rêu đen và vi khuẩn | |
| 49 | Bột trét | nhà thầu | 10 | bao | - Màu sắc:Trắng- Khả năng chống thấm: Rất tốt- Độ bám dính sau 96 giờ:Min. 0.2 N/mm2- Độ cứng mặt sau 96 giờ:Min. 0.09N/cm2 - Độ phủ lý thuyết: 0,95kg/m2 TCVN 7239:2003- Quy cách: 2kg | |
| 50 | Dây điện mềm ruột đồng | nhà thầu nêu rõ | 100 | m | Dây dẫn VCm -16mm2AS/NZS 5000.1 PVC - 0,6/1KV | |
| 51 | Dây điện mền ruột đồng | nhà thầu nêu rõ | 80 | m | Dây dẫn VCm -10mm2AS/NZS 5000.1 PVC - 0,6/1KV | |
| 52 | Dây điện mềm ruột đồng | nhà thầu nêu rõ | 80 | m | Dây dẫn VCm -6.0mm2TCVN 6610-3 PVC - 450/750V | |
| 53 | CB chống sét | nhà thầu nêu rõ | 4 | cái | -Xuất xứ,kýnhãn hiệu:Nhà thầu khai báo- Loại: Chống Sét Lan Truyền Nguồn TT, TN-S- Dòng Sản Phẩm: Acti 9- Kiểu: Type 2- Công Nghệ Cắt Lọc Sét: MOV + GDT- Số Cực: 1P + N- Điện Áp: 230V AC- Dòng Cắt Sét In: 5 KA- Dòng Cắt Sét Imax:20 KA- Kiểu Lắp Đặt: Gắn Thanh DIN Rail 35mm- Tiêu Chuẩn: IEC- 1P+N 20kA | |
| 54 | CB chống giật | nhà thầu nêu rõ | 4 | cái | - Tự động ngắt điện khi có chập điện, giật điện, rò điện.- Điện áp 240V AC - Dòng quá tải: 40A - Dòng rò tác động: 30mA | |
| 55 | CB cóc chống giật | nhà thầu nêu rõ | 7 | cái | 40A/1.5KA/240VAC BS1114TV | |
| 56 | Lưới chắn côn trùng | nhà thầu nêu rõ | 2,16 | m2 | Ô lưới hình vuông ngăn xâm nhập của ruồi, muỗi và các loại côn trùng khác, chịu lực, chịu nhiệt cao, được sản xuất từ inox 316 | |
| 57 | Đèn downlight siêu mỏng tròn | nhà thầu nêu rõ | 16 | cái | Công suất : 15W Quang thông(Lm): 1200 - Nguồn điện : 220 - 240V / 50-60Hz - Nhiệt độ màu : NW(4000K) - Khoét lỗ :150 ~ 155mm | |
| 58 | Sơn giao thông lót màu trắng | nhà thầu nêu rõ | 450 | kg | - Hệ sơn/Loại sơn:Sơn giao thông- Độ phủ sơn:1kg/4m2/lớp- Dung môi pha:Jothinner - 400- Bề mặt sơn:Nhựa đường, bê tông | |
| 59 | Sơn vạch kẻ đường, sơn lạnh màu vàng | nhà thầu nêu rõ | 420 | kg | - Màu sắc: Vàng : Y 12 ÷ 14- Độ mịn: 75 ÷90- Độ nhớt: 60÷ 80 KU- Khô bề mặt : ≤ 15 phút- Độ bám dính: Vàng ≥ 80%- Độ phủ lý thuyết: 3 m2/kg- Độ phát sáng: Vàng ≥ 80% | |
| 60 | Sơn vạch kẻ đường, sơn lạnh màu trắng | nhà thầu nêu rõ | 400 | kg | - Màu sắc: Trắng - Hàm lượng rắn: Tối thiểu 50 % - Tỷ trọng: 1.30 ± 0.05 g/ml - Độ phủ lý thuyết: 3 ÷ 5 m²/kg/lớp - Thời gian khô (23oC): Tối đa 15 phút - Thời gian phủ lớp kế tiếp: Sau 1 giờ - Chất pha loãng/ làm sạch: JOTHINNER® – 400 - Tỷ lệ pha loãng: Không quá 5 % theo khối lượng | |
| 61 | Sơn phủ màu đỏ | nhà thầu nêu rõ | 300 | kg | - Sơn hai thành phần: Phần A: Nhựa epoxy, bột màu, dung môi hữu cơ, các phụ gia đặc biệt. Phần B: Nhựa Đóng rắn polyamide, Amine và các dẫn xuất.- Có khả năng bám dính, chống thẩm thấu rất tốtSơn chịu được các tác động cơ học. Độ bền cao với nước ngọt, nước mặn, môi trường hóa chất. | |
| 62 | Sơn phủ màu trắng | nhà thầu nêu rõ | 350 | kg | - Sơn hai thành phần: Phần A: Nhựa epoxy, bột màu, dung môi hữu cơ, các phụ gia đặc biệt. Phần B: Nhựa Đóng rắn polyamide, Amine và các dẫn xuất.- Có khả năng bám dính, chống thẩm thấu rất tốtSơn chịu được các tác động cơ học. Độ bền cao với nước ngọt, nước mặn, môi trường hóa chất. | |
| 63 | Chổi quét sơn | nhà thầu nêu rõ | 100 | cái | loại 8cm | |
| 64 | Chổi quét sơn | nhà thầu nêu rõ | 100 | cái | Loại 5cm | |
| 65 | Cọc dựng hình bãi huấn luyện lái xeGia công biển báo cấm, biển hiệu lệnh | nhà thầu nêu rõ | 200 | cây | Tầm vông, ϕ 50 mm, dài 2,5 m; sơn trắng, đỏ | |
| 66 | Gia công biển báo cấm, biển hiệu lệnh | nhà thầu nêu rõ | 15 | bộ | Biển tròn Vật liệu bằng sắt tấm tráng kẽm dày 1,5 mm đường kính 700mm, sơn màu phản quang. Trụ biển bằng thép ống tráng kẽm ϕ 90 mm dày 3,5mm cao 3.000mm. | |
| 67 | Gia công biển báo nguy hiểm | nhà thầu nêu rõ | 13 | bộ | Biển tam giác Vật liệu bằng sắt tấm tráng kẽm dày 1,5 mm, kính thước biển 700 x 700 x 700 mm, sơn màu phản quang. Trụ biển bằng thép ống tráng kẽm ϕ 90 mm dày 3,5mm cao 3000mm | |
| 68 | Gia công biển chỉ dẫn | nhà thầu nêu rõ | 10 | bộ | Biển vuông Vật liệu bằng sắt tấm tráng kẽm dày 1,5 mm, kính thước biển 700 x700 mm, sơn màu phản quang. Trụ biển bằng thép ống tráng kẽm ϕ 90 mm dày 3,5mm cao 3000mm. | |
| 69 | Đá 4x6(xanh) | nhà thầu nêu rõ | 441,75 | m3 | -Xuất xứ,kýnhãn hiệu:Nhà thầu khai báo- Độ ẩm: 0,2 – 0,3%.- Độ hút nước: 0,1 – 0,2%.- Khối lượng thể tích xốp không lèn chặt đạt: từ 1270 – 1380 Kg/cm3.- Khối lượng thể tích xốp lèn chặt đạt từ: 1420 đến 1460 Kg/cm3.- Khối lượng riêng: 2.71 – 2.74 g/cm3.- Độ nén dập trong xi lanh: 7.2 – 9.0%.- Độ mài mòn trong tang quay: 13 – 14.5%.- Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn: 0.2 – 0.4%.- Hàm lượng hạt phong hóa và mềm yếu: 0%.- Hàm lượng hạt thoi dẹt: 0 – 7.4%. | |
| 70 | Đá 2x4 (xanh) | nhà thầu nêu rõ | 105 | m3 | - Kích thước : 20mm x 40mm.- Khối lượng riêng đá 2×4: 2.705 g/cm3.- Khối lượng thể tích: 2.703 g/cm3.- Cỡ hạt nhỏ nhất (Dmin): 20 mm.- Cỡ hạt lớn nhất (Dmax): 40 mm.- Cường độ chịu nén của đá 2×4: 130 MPA.- Las thí nghiệm: LAS-XD 547. | |
| 71 | Đá 1x2 xanh | nhà thầu nêu rõ | 108,75 | m3 | Xuất xứ,kýnhãn hiệu:Nhà thầu khai báo - Kích thước cỡ hạt: 5 – 20 mm, 10 – 22 mm, 10 -25 mm hay 10 -28 mm (sản xuất theo nhu cầu của khách hàng)- Hàm lượng thoi dẹt | |
| 72 | đá 0,5 x 1xanh | nhà thầu nêu rõ | 109,69 | m3 | - Kích thước độ hạt từ 5mm -10 mm- Độ thoi dẹt | |
| 73 | Cát xây tô | nhà thầu nêu rõ | 111 | m3 | - Cát chuyên dùng để tô trát tường hoặc các bề mặt của bức tường- Kích cỡ hạt danh định từ 0,7 – 1,5 mm chuyên dùng để chế tạo vữa mác M5 trở xuống- Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 – 2 mm dùng chế tạo vữa mác M7,5. | |
| 74 | Nhựa bitum | nhà thầu nêu rõ | 1.474,69 | kg | - Nhũ tương Cationic phân tách nhanh (Cationic rapid setting). Thời gian phân tách hoàn toàn khoảng 1-1,5 giờ.- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D2397 - 05 và phương pháp thử 22TCN 354-2006 và 22TCN 279-2001 | |
| 75 | Dầu hỏa | nhà thầu nêu rõ | 601,88 | kg | - Điểm chớp cháy cốc kín, oC, min: 38- Nhiệt độ cất, 0C: + 10% thể tích, max: 205 + Điểm sôi cuối, oC, max: 300- Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, max: 0,3- Chiều cao ngọn lửa không khói, mm, min: 19- Ăn mòn đồng ở 100oC, 3 giờ, max: Loại 3- Độ nhớt động học ở 40oC: 1,0 - 1,9- Lưu huỳnh mercaptan, định tính: Âm tính | |
| 76 | -Bê tông nhựa nóng loại c12.5 | nhà thầu nêu rõ | 318,81 | tấn | Trọng lượng riêng bê tông nhựa C12.5 là 2,4 – 2,5 Tấn/m3. 1. Độ sâu vệt hằn bánh xe ( phương pháp HWTD – Hamburg Wheel Tracking Device), 10000 chu kỳ, áp lực 0,7 Mpa, nhiệt độ 50 độ C: = 14%. 3. Độ rỗng dư: 3 – 6 %. 4. Độ ổn định còn lại: >= 75%. 5. Độ dẻo: 2 – 4 mm. 6. Độ ổn định ở 60 độ C, 40 phút : >=8 kN 7. Số chày đầm: 75x2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự bao gồm cả hợp đồng, thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) trong đó các danh mục mặt hàng về tính chất và chủng loại cơ bản (vật liệu xây dựng, cơ khí động lực, thiết bị điện tử, mô hình học cụ chi tiết máy) giống với các mặt hàng của gói thầu đang xét, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.088.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.176.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . Thời gian bảo hành toàn bộ trang bị hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian sau khi nhận thông báo trong vòng 02 ngày phải trả lời lịch hen. Việc bảo hành, thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học, chuyên ngành kinh tế, hoặc tài chính | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Đại học hoạch cao đẳng, cao đẳng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi