Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044961-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 15:59:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,229,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7562000000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.562.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm:- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình cấp II, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường sắt, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên và cấp công trình,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Phụ trách KTTC phần ghi + đường ga: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình hoặc làm KTTC 02 công trình cấp II, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt (có cải tạo đường ga, ghi), trên đường sắt đang khai thác.- Phụ trách KTTC phần Thông tin – tín hiệu: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình hoặc làm KTTC 02 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt có sửa chữa, lắp đặt thiết bị mới về thông tin tín hiệu, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- KCS phần ghi + đường ga: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách KCS (hoặc phụ trách KTTC, hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt (có cải tạo đường ga + ghi), trên đường sắt đang khai thác.- KCS phần Thông tin – tín hiệu: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách KCS (hoặc phụ trách KTTC, hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt có sửa chữa, lắp đặt thiết bị mới về thông tin tín hiệu, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2016 đến nay đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường sắt, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chèn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại dàn hoặc cầm tay (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh răng quay tay ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích dồn ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cơ khí hoặc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 KW, đường kính đĩa cắt ≥ 350mm hoặc loại máy dùng lưỡi cắt dạng thanh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 kW, đường kính mũi khoan tới 22mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan lỗ ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,1 kW, đường kính mũi khoan tới 36mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy siết bu lông đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ccông suất ≥ 0,9 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc lu dắt tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo điện trở dây đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gô mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (Bộ giao thông vận tải hợp đồng đặt hàng). Địa chỉ tại số 118, Lê Duẩn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam – Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ tại số 120, Lê Duẩn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024 3942 7545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ số 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024 3942 5972 Số fax: 024 3942 2866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHT đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam Địa chỉ tại số 120, Lê Duẩn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần đường ga và ghi | |||
| 1 | Đào bạt nền đường | Mô tả tại chương V | 415,43 | m3 |
| 2 | Tôn, đắp nền đường | Mô tả tại chương V | 202,58 | m3 |
| 3 | Tháo ray cũ P50 trên TVS | Mô tả tại chương V | 60,5 | m |
| 4 | Tháo ray cũ P43 trên TVS | Mô tả tại chương V | 311,74 | m |
| 5 | Tháo ray cũ P30 trên TVS | Mô tả tại chương V | 572,41 | m |
| 6 | Tháo ray cũ P27 trên TVS | Mô tả tại chương V | 29,04 | m |
| 7 | Tháo dỡ TVS cũ các loại | Mô tả tại chương V | 608 | thanh |
| 8 | Tháo dỡ TVG cũ | Mô tả tại chương V | 41 | thanh |
| 9 | Tháo ghi cũ | Mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 10 | Làm lại nền đá trên TVBT | Mô tả tại chương V | 87,41 | mđ |
| 11 | Làm lại nền đá trên TVS | Mô tả tại chương V | 964,61 | mđ |
| 12 | Lắp đặt ray mới P50 L=25m - TVBTDƯL TN1 | Mô tả tại chương V | 234,48 | m |
| 13 | Lắp đặt ray cũ P50 - TVBTDƯL TN1 | Mô tả tại chương V | 13,28 | m |
| 14 | Lắp đặt ray mới P43 L=12,5m - TVS | Mô tả tại chương V | 337,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ray cũ P43 - TVS | Mô tả tại chương V | 242,04 | m |
| 16 | Lắp đặt ray cũ P43 - TVG | Mô tả tại chương V | 12,96 | m |
| 17 | Lắp đặt ray cũ P30 - TVS | Mô tả tại chương V | 298,32 | m |
| 18 | Lắp đặt TVBTDƯL TN1 mới P50 - cóc đàn hồi | Mô tả tại chương V | 133 | thanh |
| 19 | Lắp đặt TVS cũ P50 - cóc cứng | Mô tả tại chương V | 25 | thanh |
| 20 | Lắp đặt TVS cũ P43 - cóc cứng | Mô tả tại chương V | 278 | thanh |
| 21 | Lắp đặt TVS cũ P30 - cóc cứng | Mô tả tại chương V | 172 | thanh |
| 22 | Lắp đặt TVG (tận dụng) | Mô tả tại chương V | 4 | thanh |
| 23 | Làm lại nền đá ghi | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ghi mới P50 Tg1/9 - TVG | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ghi mới P43 Tg1/9 - TVG | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lại ghi P43 Tg1/10 cũ - TVG | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Dịch chuyển ghi P50 Tg1/9 - TVG | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cưa cắt ray các loại | Mô tả tại chương V | 44 | mạch |
| 29 | Khoan lỗ ray các loại | Mô tả tại chương V | 159 | lỗ |
| 30 | Bổ sung đá ballast | Mô tả tại chương V | 1.182,22 | m3 |
| 31 | Nâng chèn TVBT | Mô tả tại chương V | 133 | thanh |
| 32 | Nâng chèn TVS | Mô tả tại chương V | 475 | thanh |
| 33 | Nâng chèn ghi | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 34 | Nâng chèn vuốt dốc đường ray P43-TVS | Mô tả tại chương V | 787,58 | mđ |
| 35 | Làm vai đá | Mô tả tại chương V | 2.104,04 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển đường cong | Mô tả tại chương V | 7 | biển |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cọc đường cong | Mô tả tại chương V | 14 | cọc |
| 38 | Sơn sửa, trồng lại mốc xung đột | Mô tả tại chương V | 10 | mốc |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ sàn đạo sàng ghi | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 40 | Phá dỡ hàng rào gạch xây cũ | Mô tả tại chương V | 56,5 | m |
| 41 | Đào móng hàng rào mới | Mô tả tại chương V | 52,05 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng | Mô tả tại chương V | 33 | m3 |
| 43 | Xây móng hàng rào đá hộc vữa XM mác 100# | Mô tả tại chương V | 15,88 | m3 |
| 44 | Giằng móng BTXM mác 200# | Mô tả tại chương V | 0,83 | m3 |
| 45 | Cốt thép D6, D8 giằng móng | Mô tả tại chương V | 77,37 | kg |
| 46 | Xây hoàn thiện hàng rào mới bằng gạch | Mô tả tại chương V | 52,45 | m |
| 47 | Vận chuyển đất, đá đổ đi xa 10km | 604,22 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Phần Thông tin - tín hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại tay quay ghi HKĐ | Mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ khóa chặt | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mới bộ tay quay ghi HKĐ đường đơn | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mới bộ gá lắp sắt góc | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt móng tay quay ghi | Mô tả tại chương V | 10 | móng |
| 6 | Xây quầy tay quay ghi | Mô tả tại chương V | 10 | quầy |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại cột tín hiệu ra ga 2 biểu thị (Loại cột thấp, thay móng bê tông) | Mô tả tại chương V | 6 | hệ |
| 8 | Xây quầy cột tín hiệu | Mô tả tại chương V | 6 | quầy |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 900 | mét |
| 10 | Đào, lấp đất rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 590 | mét |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke bê tông liên quan | Mô tả tại chương V | 90 | mét |
| 12 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hộp cáp các loại | Mô tả tại chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống sắt F60 bảo vệ cáp | Mô tả tại chương V | 123 | mét |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất loại 1 cọc | Mô tả tại chương V | 6 | hệ |
| 15 | Cải tạo hệ thống thắp điện đèn ghi | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi tay quay ghi đuôi cá | Mô tả tại chương V | 3 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7562000000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.562.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm:- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình cấp II, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường sắt, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên và cấp công trình,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Phụ trách KTTC phần ghi + đường ga: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình hoặc làm KTTC 02 công trình cấp II, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt (có cải tạo đường ga, ghi), trên đường sắt đang khai thác.- Phụ trách KTTC phần Thông tin – tín hiệu: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình hoặc làm KTTC 02 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt có sửa chữa, lắp đặt thiết bị mới về thông tin tín hiệu, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu | 2 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.+ 01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- KCS phần ghi + đường ga: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách KCS (hoặc phụ trách KTTC, hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt (có cải tạo đường ga + ghi), trên đường sắt đang khai thác.- KCS phần Thông tin – tín hiệu: Từ năm 2016 đến nay đã phụ trách KCS (hoặc phụ trách KTTC, hoặc TVGS) ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo giao thông đường sắt có sửa chữa, lắp đặt thiết bị mới về thông tin tín hiệu, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm- Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2016 đến nay đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường sắt, trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy chèn đường | Loại dàn hoặc cầm tay (bộ) | 2 |
| 3 | Kích nâng đường | Loại bánh răng quay tay ≥ 5 tấn | 8 |
| 4 | Kích dồn ray | Loại cơ khí hoặc thủy lực | 2 |
| 5 | Máy cắt ray | Công suất ≥ 5,0 KW, đường kính đĩa cắt ≥ 350mm hoặc loại máy dùng lưỡi cắt dạng thanh | 2 |
| 6 | Máy khoan gỗ cầm tay | Công suất ≥ 0,8 kW, đường kính mũi khoan tới 22mm | 2 |
| 7 | Máy khoan lỗ ray | Công suất ≥ 1,1 kW, đường kính mũi khoan tới 36mm | 2 |
| 8 | Máy siết bu lông đường sắt | Ccông suất ≥ 0,9 KW | 2 |
| 9 | Đầm cóc 70 kg | Hoặc lu dắt tay | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở dây đất | Mê gô mét | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Vạn năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi