Gói thầu: Gói thầu TĐ-01 2021: Thi công đường dây trung áp và trạm biến áp 3 pha 1000KVA-22 0,4KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu TĐ-01 2021: Thi công đường dây trung áp và trạm biến áp 3 pha 1000KVA-22 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:16:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,651,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức danh là chỉ huy trưởng công trình, hoặc tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tải trọng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tải trọng tối thiểu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TĐ-01 2021: Thi công đường dây trung áp và trạm biến áp 3 pha 1000KVA-22 0,4KV Hạng mục: Đường dây trung áp và trạm biến áp 3 pha 1000KVA - 22/0,4KV công trình Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp (nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng); - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (Địa chỉ: Số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (Địa chỉ: Số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (Địa chỉ: Số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (Địa chỉ: Số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19,537 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 233,856 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,351 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 43,84 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,604 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3982 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4 | tấn/km |
| 14 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,516 | tấn/km |
| 15 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,8192 | m3/km |
| 16 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,2878 | m3/km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao(tấn) bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,0369 | tấn/km |
| 18 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,3 | tấn |
| 19 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,3 | tấn |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cột |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg: Bộ đà kép 2m4 | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg: Bộ đà U160-3000 | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg: Bộ đà TU, TI | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0356 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | sứ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 29 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 33 | Raõi caêng daây laáy ñoä voõng baèng TC, M | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,082 | 1 km/1 dây |
| 34 | Raõi caêng daây laáy ñoä voõng baèng TC, M | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,245 | 1 km/1 dây |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 186,88 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,0688 | 1000v |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,53 | 100m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 6-10(15)KV (1 pha) | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 56 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 57 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 58 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 60 | Rải dây thép địa | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,94 | 10m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | 10m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả tại bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức danh là chỉ huy trưởng công trình, hoặc tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (Đường dây và trạm biến áp);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân/Hợp đồng thi công có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tải trọng tối thiểu 5 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe tải tải trọng tối thiểu 2 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi