Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076926-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20211076734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 835/QĐ-SYT ngày 03/06/2021 của Sở y tế tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:16:00 đến ngày 2021-11-03 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,880,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52864E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp II trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 05 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kế toán công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 26
- Trình độ chuyên môn - Công nhân thi công trực tiếp gồm: 09 thợ nề, 11 thợ sơn, 01 thợ điện nước, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ đá, 01 thợ hàn, 01 thợ cửa nhôm, 01 thợ trần và vách ngăn.- Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ sơ cấp nghề;- Thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 1.000kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài cầm tay (công suất 710W)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH QUẢNG NGÃI
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2)
Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định 835/QĐ-SYT ngày 03/06/2021 của Sở y tế tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3814715
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Ngãi; Đơn vị phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 9, Phường Quảng Phú, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công Bằng; Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 9, Phường Quảng Phú, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH QUẢNG NGÃI , địa chỉ: Số 64 Bùi Thị Xuân - Thành Phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3814715


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3814715
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3814715
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án, Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3814715
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính/ Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 02553822619
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 02 tầng (phía trước) Cơ sở 2
1Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V598,0661m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.408,0261m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ cột, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V709,57581m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V605,5476m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,8731m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,466m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.117,603m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5728100m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5455m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,6645m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,666m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,666m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,666m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1683100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9316m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V339,31m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5455m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,6475m2
19Thay bản lề, chốt, khoá và kính bể cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
20Thay bản lề, chốt, khoá và kính bể cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,5885m2
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,86m2
23Sửa chữa thay khung nhôm và thay kính bểMô tả kỹ thuật theo chương V47,72bộ
24Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,86m2
25Cung cấp vận chuyển hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14*14*1,2mm a=150Mô tả kỹ thuật theo chương V68,68m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,341m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,68m2
28Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
29Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Tháo dỡ thiết bị nước hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Thay bộ thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Thay cấp tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Thay bộ ruột xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Thay bộ thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Thay bộ ruột xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Thay cấp tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 03 tầng (phía sau) Cơ sở 2
1Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V886,381m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.148,531m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V909,62851m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V910,473m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V272,8896m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V886,38m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.058,162m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,946100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,154100m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V17,2903m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,291m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,291m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,291m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8322m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V192,1365m2
18Lát nền, sàn đá hoa cương Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,6475m2
20Sửa chữa, thay chốt, khoá, kính, bản lề cửa đi bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
21Sửa chữa, thay chốt, khoá, kính, bản lề cửa sổ bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,4845m2
23Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V27,961m2
24Sửa chữa thay khung nhôm, thay kính bểMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
26Cung cấp vận chuyển hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14*14*1,2mm a=150Mô tả kỹ thuật theo chương V110,22m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,11m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V110,22m2
29Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
30Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
35Lắp đặt công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Tháo dỡ thiết bị nước hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Thay bộ thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Thay bộ ruột xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Thay dây cấp tiểu nam + xí bệt + la vabôMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
43Lắp đặt van ren - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Thay bộ thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Thay bộ ruột xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Thay cấp tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Thay bộ thoát chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Thay bộ ruột xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Thay cấp tiểu nam + xí bệt + la vabôMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
C Hạng mục: Sửa chữa nhà giặt, hành lang cầu nối ra nhà giặt và tường rào + cổng ngõ (cơ sở 2)
1Vệ sinh meo mốc tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V135,921m2
2Vệ sinh meo mốc tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V102,851m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,631m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,92m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,85m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,286m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,9606m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,961m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
14Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9685m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,266m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V39,36m2
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cửa đi 2 cánh + ô fix, thành nhôm Hyunvip, hệ 80 khung bao 60x60x1.6, kính trắng an toàn 8mm, phụ kiện lý 3 D, khoá đơn điểm kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cửa đi 2 cánh + ô fix, thành nhôm Hyunvip, hệ 80 khung bao 60x60x1.6, kính trắng an toàn 8mm, phụ kiện lý 3 D, khoá đơn điểm kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cửa sổ mở lật 1 cánh + ô fix, thành nhôm Hyunvip, hệ 80 khung bao 60x60x1.6, kính trắng an toàn 8mm, phụ kiện lý 3 D, khoá đơn điểm kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Lắp đặt công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4383tấn
25Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8255m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8255m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
37Gia công gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,48731m2
41Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ 150*150*6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bãn mã
42Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ 220*220*6,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bản mã
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,428m2
47Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,4281m2
48Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V405,5831m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V405,584m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,584m2
51Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,171m2
52Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,891m2
53Vệ sinh lớp sơn cũ trần, cột, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V30,981m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,618m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,294m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,15m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,89m2
58Vệ sinh, tẩy rỉ lớp sơn cũ và giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m2
D Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo 04 phòng phía Tây Bắc làm phòng tách chiết và phòng máy PCR (Cơ sở 1)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,26m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,5649m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,3953m2
7Vệ sinh sơn cũ trên bị mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V95,625m2
8Vệ sinh sơn cũ trên bị mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81,2775m2
9Vệ sinh sơn cũ trên bị mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,765m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,7775m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,779m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,779m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,779m3
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7775m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4725m2
17Trát tường trong dày trát 1cm, VXM 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7445m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6203m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,628m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m2
21Cửa đi vách kính Asia window 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindw, kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
22Vách kính Asia window (bao gồm cả phần khuôn, kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
23Cửa đi vách kính Asia window 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
24Vách kính Asia window (bao gồm cả phần khuôn, kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
25Cửa sổ vách kính Asia window 4 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
26Cửa sổ vách kính Asia window 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
27Vách kính Asia window (bao gồm cả phần khuôn, kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
28Vách kính Asia window bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,735m2
29Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách nhôm kính trong nhà thanh nhôm Huyndai hệ Vip 2, khung 55x60x1.5mm, kính trắng an toàn dày 8mm, phụ kiện kim khí của công ty Kim Long Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
30Dán decal cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,6439m2
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa lam ri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m2
32Cung cấp, vận chuyển khung bàn bằng Inox 304 KT: 0.8m*0.8m*1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8khung
33Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,8158m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,2775m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,135m2
37Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
45Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
46Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính tê 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Dọn mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
61Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8421m3
63Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86751m3
64Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
65Xây móng bằng đá chẻ 15 x 20 x 25cm VX M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
67Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
74Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, bê tông M250, đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104m3
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô li?n mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô li?n mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
78Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
81Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, bê tông M250, đá 1x2 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416m3
82Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô li?n mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô li?n mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
84Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9489m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,256m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3613m2
87Cửa đi vách kính Asia window 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindw, kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
88Cửa đi vách kính Asia window 1 cánh mở hất bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindw, kính trắng Việt Nhật dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
89Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hoa sát bảo vệ kính bằng sắt hộp 14*14 (kể cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,684m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2232m2
93Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2386m3
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m2
100Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,6363m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,736m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,275m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,0973m2
104Cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung (5 x 10 x 20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518m3
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 PCB40 - Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
110Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô li?n mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385m2
112Trát tường trong, dày trát 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3525m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3525m2
115ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m2
116Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KTMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
126Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52864E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).1010
2 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp II trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).1010
3 Kỹ thuật thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 05 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
4 Kế toán công trình (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).1010
5 Công nhân trực tiếp thi công công trình 26 - Công nhân thi công trực tiếp gồm: 09 thợ nề, 11 thợ sơn, 01 thợ điện nước, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ đá, 01 thợ hàn, 01 thợ cửa nhôm, 01 thợ trần và vách ngăn.- Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ sơ cấp nghề;- Thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)3
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)3
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
9 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
12 Máy tời Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
13 Máy vận thăng ≥ 1.000kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
15 Máy khuấy sơn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
16 Máy mài cầm tay (công suất 710W) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
17 Máy phun sơn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)4
18 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
19 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->