Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 835/QĐ-SYT ngày 03/06/2021 của Sở y tế tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:16:00 đến ngày 2021-11-03 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,880,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52864E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp II trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 05 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân thi công trực tiếp gồm: 09 thợ nề, 11 thợ sơn, 01 thợ điện nước, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ đá, 01 thợ hàn, 01 thợ cửa nhôm, 01 thợ trần và vách ngăn.- Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ sơ cấp nghề;- Thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 1.000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài cầm tay (công suất 710W) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 835/QĐ-SYT ngày 03/06/2021 của Sở y tế tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3814715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3814715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án, Địa chỉ: 64 Bùi Thị Xuân, Phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3814715 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính/ Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 02553822619 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 02 tầng (phía trước) Cơ sở 2 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,066 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408,026 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,5758 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,5476 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8731 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,466 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.117,603 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5728 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5455 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6645 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,666 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,666 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,666 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9316 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,31 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5455 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6475 | m2 |
| 19 | Thay bản lề, chốt, khoá và kính bể cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 20 | Thay bản lề, chốt, khoá và kính bể cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5885 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,86 | m2 |
| 23 | Sửa chữa thay khung nhôm và thay kính bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | bộ |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,86 | m2 |
| 25 | Cung cấp vận chuyển hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14*14*1,2mm a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 29 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thay bộ thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Thay cấp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Thay bộ ruột xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thay bộ thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Thay bộ ruột xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Thay cấp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Sửa chữa khối nhà 03 tầng (phía sau) Cơ sở 2 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,38 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148,53 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,6285 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,473 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8896 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.058,162 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,154 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2903 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,291 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,291 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,291 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8322 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1365 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá hoa cương Tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6475 | m2 |
| 20 | Sửa chữa, thay chốt, khoá, kính, bản lề cửa đi bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 21 | Sửa chữa, thay chốt, khoá, kính, bản lề cửa sổ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4845 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | 1m2 |
| 24 | Sửa chữa thay khung nhôm, thay kính bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 26 | Cung cấp vận chuyển hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14*14*1,2mm a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,22 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,11 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,22 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 30 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Thay bộ thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Thay bộ ruột xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Thay dây cấp tiểu nam + xí bệt + la vabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Thay bộ thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Thay bộ ruột xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Thay cấp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Thay bộ thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Thay bộ ruột xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Thay cấp tiểu nam + xí bệt + la vabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | Hạng mục: Sửa chữa nhà giặt, hành lang cầu nối ra nhà giặt và tường rào + cổng ngõ (cơ sở 2) | |||
| 1 | Vệ sinh meo mốc tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,92 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh meo mốc tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,85 | 1m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,631 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,286 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9606 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 14 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9685 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,266 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cửa đi 2 cánh + ô fix, thành nhôm Hyunvip, hệ 80 khung bao 60x60x1.6, kính trắng an toàn 8mm, phụ kiện lý 3 D, khoá đơn điểm kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cửa đi 2 cánh + ô fix, thành nhôm Hyunvip, hệ 80 khung bao 60x60x1.6, kính trắng an toàn 8mm, phụ kiện lý 3 D, khoá đơn điểm kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cửa sổ mở lật 1 cánh + ô fix, thành nhôm Hyunvip, hệ 80 khung bao 60x60x1.6, kính trắng an toàn 8mm, phụ kiện lý 3 D, khoá đơn điểm kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | tấn |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8255 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8255 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 37 | Gia công gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4873 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ 150*150*6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bãn mã |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bản mã chân trụ 220*220*6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bản mã |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công; M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,428 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,428 | 1m2 |
| 48 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,583 | 1m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,584 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,584 | m2 |
| 51 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | 1m2 |
| 52 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,89 | 1m2 |
| 53 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần, cột, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,98 | 1m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,618 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,15 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,89 | m2 |
| 58 | Vệ sinh, tẩy rỉ lớp sơn cũ và giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m2 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo 04 phòng phía Tây Bắc làm phòng tách chiết và phòng máy PCR (Cơ sở 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5649 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3953 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sơn cũ trên bị mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,625 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sơn cũ trên bị mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2775 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sơn cũ trên bị mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,765 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7775 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | m3 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7775 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4725 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày trát 1cm, VXM 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7445 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6203 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,628 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m2 |
| 21 | Cửa đi vách kính Asia window 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindw, kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 22 | Vách kính Asia window (bao gồm cả phần khuôn, kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Cửa đi vách kính Asia window 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 24 | Vách kính Asia window (bao gồm cả phần khuôn, kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 25 | Cửa sổ vách kính Asia window 4 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 26 | Cửa sổ vách kính Asia window 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 27 | Vách kính Asia window (bao gồm cả phần khuôn, kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 28 | Vách kính Asia window bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn và PKKK Eurowindow ,kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,735 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách nhôm kính trong nhà thanh nhôm Huyndai hệ Vip 2, khung 55x60x1.5mm, kính trắng an toàn dày 8mm, phụ kiện kim khí của công ty Kim Long Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 30 | Dán decal cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6439 | m2 |
| 31 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m2 |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển khung bàn bằng Inox 304 KT: 0.8m*0.8m*1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | khung |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8158 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2775 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,135 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Dọn mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8421 | m3 |
| 63 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8675 | 1m3 |
| 64 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 15 x 20 x 25cm VX M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, bê tông M250, đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô li?n mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô li?n mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, bê tông M250, đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | m3 |
| 82 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô li?n mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô li?n mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9489 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,256 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3613 | m2 |
| 87 | Cửa đi vách kính Asia window 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindw, kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 88 | Cửa đi vách kính Asia window 1 cánh mở hất bằng nhựa lõi thép (bao gồm cả phần khuôn, cánh và PKKK Eurowindw, kính trắng Việt Nhật dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 89 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hoa sát bảo vệ kính bằng sắt hộp 14*14 (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2232 | m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 5kg/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | m3 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6363 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,275 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0973 | m2 |
| 104 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung (5 x 10 x 20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 PCB40 - Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 110 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô li?n mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày trát 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3525 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3525 | m2 |
| 115 | ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m2 |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52864E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 10 | 10 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp II trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Nhóm I (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 10 | 10 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực) và phải có tên trên Website https://nangluchdxd.gov.vn/ của Bộ Xây dựng;- Có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 05 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 4 | Kế toán công trình (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán;- Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm (kèm bảng kinh nghiệm chuyên môn);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng;- Có hợp đồng lao động, đã tham gia đóng bảo hiểm Xã hội tại nhà thầu trên 10 năm liên tục (có xác nhận của bảo hiểm Xã hội) và không còn nợ đọng BHXH đến ngày 30/09/2021;- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 10 | 10 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 26 | - Công nhân thi công trực tiếp gồm: 09 thợ nề, 11 thợ sơn, 01 thợ điện nước, 01 thợ cấp thoát nước, 01 thợ đá, 01 thợ hàn, 01 thợ cửa nhôm, 01 thợ trần và vách ngăn.- Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ sơ cấp nghề;- Thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã tiêm đủ 2 mũi vacxin phòng Covid-19 qua 14 ngày (có giấy xác nhận);- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy tời | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 1.000kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy khuấy sơn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy mài cầm tay (công suất 710W) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy phun sơn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 4 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi