Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:14:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc. Hạng mục: Nhà kỹ thuật, nhà khoa khám bệnh, ngoài nhà 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Ngoài Nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4834 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9776 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Cửa sắt xếp có bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 12 | Bê tông bù vênh sân, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 13 | Lát nền, gạch Terazo 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà Khoa Khám Bệnh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6761 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3706 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6619 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2991 | m3 |
| 7 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2636 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3177 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6263 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1961 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3956 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3497 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8225 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8564 | m3 |
| 17 | Xây bậc, bó bậc gạch không nung, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4743 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1205 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8983 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7489 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1713 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7529 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn + sườn M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5915 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9164 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6033 | m3 |
| 33 | Xây ốp cột gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6789 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9692 | m3 |
| 35 | Thanh Inox hệ 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,715 | m |
| 36 | Ván khuôn gỗ lan can gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lan can gờ chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lan can gờ chắn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2724 | m2 |
| 41 | Trát gờ nổi chữ thập , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,895 | m |
| 42 | Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,167 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép = KLSX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | tấn |
| 49 | Láng mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9363 | 100m2 |
| 52 | Trát thành sênô vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4944 | m2 |
| 53 | Trát tường chắn mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2815 | m2 |
| 54 | Đắp gờ chỉ sê nô 30x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,33 | m |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,7 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, sườn vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3798 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch men trắng KT 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,448 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường KT 500x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7145 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,693 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0909 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | tấn |
| 63 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0816 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 65 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 66 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 69 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,9179 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1446 | m2 |
| 74 | Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,11 | m2 |
| 75 | Sơn Kova dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,793 | m2 |
| 76 | Láng đường dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m2 |
| 77 | Trát bó bậc + lan can bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long 30x30cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1968 | m2 |
| 79 | Lan can Inox hệ 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9376 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 82 | Cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 89 | Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 90 | Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5376 | m3 |
| 91 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7692 | m2 |
| 92 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m2 |
| 93 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m2 |
| 94 | Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,079 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 98 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Đèn tuýp 1x40w -1.2m - Bộ đèn chiếu sáng FS40/36x1 CM1*E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A+20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Đèn ốp trần led sáng trắng D260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Bình nước nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x140x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 3 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 2 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 1 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 118 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D40x40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Chếch nhựa hàn nhiệt D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 130 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Tê nhựa ren trong hàn nhiệt D20x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Cút nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu + chân VI5 (chân chậu treo tường, giá GC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| 139 | Cút HPDE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 146 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 149 | Cút nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC D90x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 158 | Cút nhựa PVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,018 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,016 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8615 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,412 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,61 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,4038 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,3848 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,1816 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,8548 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,984 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,0752 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7804 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền ganito nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8206 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7273 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2853 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0761 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0761 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0761 | m3 |
| 23 | Xây bịt tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,592 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3616 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (bằng DT bóc lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,6108 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1268 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,6472 | m2 |
| 29 | Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,457 | m2 |
| 30 | Sơn Kova cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,31 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,854 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2384 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,636 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9048 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bậc màu đỏ, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,661 | m2 |
| 36 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,382 | m2 |
| 37 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,97 | m2 |
| 39 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 40 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,002 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,756 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa khung thép bọc trì 2mm chồng phóng xạ cho phòng XQUANG(P.xquang + P.xử lý hình ảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 44 | Lắp đặt kính chì khung NOXKT: 600*800*10MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8414 | 1m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,432 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 52 | Cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 57 | Máng tôn thu nước dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 58 | Đèn Led bán nguyệt tuýp 1x40w -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 61 | Đèn ốp trần Led sáng trắng D300 (24W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần Led sáng trắng D300 (48W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x25mm2+E CU/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 75 | Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM 100A -320V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM 63A -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM 20A -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 78 | Bộ công tắc (Mặt che 3 hạt công tắc + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Bộ công tắc (Mặt che 2 hạt công tắc + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | Bộ công tắc (Mặt che 1 hạt công tắc + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 81 | Bộ công tắc (Mặt che 4 hạt công tắc + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Bộ công tắc (Mặt che 3 hạt công tắc 1 đèn báo + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm 1 chấu + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 85 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 86 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Bình nước nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt VI88 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Vòi gạt (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu + chân VI5 (chân chậu treo tường, giá GC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 97 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa - Đường kính32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt van PPR + rắc co- Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D40x40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 116 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 123 | Côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Ống kiểm tra PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 125 | Miệng thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 127 | Cút nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 128 | Tê kiểm tra nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 129 | Tê kiểm tra nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Măng sông nối ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 131 | Măng sông nối ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi