Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077752-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211077658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:14:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc. Hạng mục: Nhà kỹ thuật, nhà khoa khám bệnh, ngoài nhà
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bắc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Ngoài Nhà
1Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,48341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5444m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m2
5Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m2
7Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759tấn
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9776m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Cửa sắt xếp có bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m2
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m2
12Bê tông bù vênh sân, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m3
13Lát nền, gạch Terazo 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m2
B Hạng mục: Nhà Khoa Khám Bệnh
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6761100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,482m3
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3706100m2
4Cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
5Cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6619tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2991m3
7Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2636m3
8Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3177m3
9Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6263m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1961m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3304100m2
12Cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932tấn
13Cốt thép giằng móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3956tấn
14Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3497m3
15Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8225100m3
16Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8564m3
17Xây bậc, bó bậc gạch không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4743m3
18Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
19Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2408100m2
20Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4027tấn
22Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1205m3
23Ván khuôn gỗ dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336100m2
24Cốt thép xà dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
25Cốt thép xà dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8983tấn
26Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7489m3
27Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1713100m2
28Cốt thép sàn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7529tấn
29Cốt thép sàn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811tấn
30Bê tông sàn + sườn M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5915m3
31Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9164m3
32Xây tường gạch không nung dày 11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6033m3
33Xây ốp cột gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6789m3
34Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M50, PCB75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9692m3
35Thanh Inox hệ 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,715m
36Ván khuôn gỗ lan can gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3817m3
38Lắp dựng cốt thép lan can gờ chắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
39Lắp dựng cốt thép lan can gờ chắn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2724m2
41Trát gờ nổi chữ thập , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,895m
42Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,167m2
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279100m2
44Cốt thép lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357tấn
45Cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552tấn
46Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
47Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2755tấn
48Lắp dựng xà gồ thép = KLSXMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2755tấn
49Láng mái vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m2
50Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m2
51Lợp mái tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9363100m2
52Trát thành sênô vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4944m2
53Trát tường chắn mái vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2815m2
54Đắp gờ chỉ sê nô 30x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,33m
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,7m2
56Trát xà dầm, sườn vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4m2
57Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3798m2
58Ốp tường gạch men trắng KT 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,448m2
59Ốp chân tường KT 500x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7145m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,693m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0909m2
62Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672tấn
63Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08161m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
65Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
66Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
67Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,075m2
68Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
69Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,075m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,9179m2
73Lát nền gạch chống trơn 300x300 WCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1446m2
74Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,11m2
75Sơn Kova dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V375,793m2
76Láng đường dốc dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,345m2
77Trát bó bậc + lan can bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
78Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1968m2
79Lan can Inox hệ 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,86m
80Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9376m2
81Lắp đặt ống - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
82Cầu chắn rắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Cút D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1069100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
87Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
88Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
89Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
90Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5376m3
91Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7692m2
92Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,31m2
93Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,31m2
94Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,079m2
95Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
96Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
97Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
98Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Đèn tuýp 1x40w -1.2m - Bộ đèn chiếu sáng FS40/36x1 CM1*EMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 30A+20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Đèn ốp trần led sáng trắng D260Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
106Bình nước nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
113Lắp đặt tủ điện âm tường 200x140x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
114Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 3 công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 2 công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Bộ công tắc (Đế chìm mặt che 1 công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Đế chìm mặt che 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
118Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
120Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
122Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
124Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
125Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Tê nhựa PPR D40x40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
128Chếch nhựa hàn nhiệt D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Cút nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
130Tê nhựa hàn nhiệt D25x25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Tê nhựa ren trong hàn nhiệt D20x20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Cút nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
133Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
134Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Lắp đặt chậu + chân VI5 (chân chậu treo tường, giá GC1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100 m
139Cút HPDE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
141Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
145Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
146Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
147Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
148Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
149Cút nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Cút nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
152Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Cút nhựa PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
154Cút nhựa PVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Cút nhựa PVC D90x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
156Phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
158Cút nhựa PVC D34x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C Hạng mục: Nhà kỹ thuật
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,344100m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V396,018m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V38,016m2
4Phá lớp vữa trát lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8615m2
5Phá lớp vữa trát sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V314,412m2
6Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V825,61m2
7Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V393,4038m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,3848m2
9Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,1816m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V567,8548m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V354,984m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V401,0752m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,4m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7804m2
15Phá dỡ nền ganito nhà cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V60,8206m2
16Cạo rỉ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7273m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2853m3
18Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
19Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0761m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0761m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0761m3
23Xây bịt tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,592m2
25Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3616m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (bằng DT bóc lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,6108m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1268m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,6472m2
29Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,457m2
30Sơn Kova cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V792,31m2
31Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,854m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2384m2
33Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,636m2
34Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9048m2
35Lát đá mặt bậc màu đỏ, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,661m2
36Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,382m2
37Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
38Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,97m2
39Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
40Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,756m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V136,002m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,756m2
43SXLD Cửa khung thép bọc trì 2mm chồng phóng xạ cho phòng XQUANG(P.xquang + P.xử lý hình ảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
44Lắp đặt kính chì khung NOXKT: 600*800*10MMMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,84141m2
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,432m2
49Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m
50Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
51Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
52Cầu chắn rắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
54Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
55Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
56Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
57Máng tôn thu nước dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
58Đèn Led bán nguyệt tuýp 1x40w -1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
59Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
61Đèn ốp trần Led sáng trắng D300 (24W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
62Đèn ốp trần Led sáng trắng D300 (48W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt tủ điện âm tường 400x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
64Lắp đặt tủ điện âm tường 300x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
65Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x25mm2+E CU/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
66Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V565m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V695m
72Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
75Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM 100A -320VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM 63A -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Đế chìm mặt che + đế âm tường ATM 20A -220VMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
78Bộ công tắc (Mặt che 3 hạt công tắc + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Bộ công tắc (Mặt che 2 hạt công tắc + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
80Bộ công tắc (Mặt che 1 hạt công tắc + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
81Bộ công tắc (Mặt che 4 hạt công tắc + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Bộ công tắc (Mặt che 3 hạt công tắc 1 đèn báo + đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Đế chìm mặt che 2 ổ cắm 1 chấu + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
84Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
85Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
86Hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Bình nước nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt VI88 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
91Vòi gạt (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
92Phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93Lắp đặt chậu + chân VI5 (chân chậu treo tường, giá GC1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
94Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
97Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
98Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
99Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
100Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt van khóa - Đường kính32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt van khoá - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Lắp đặt van PPR + rắc co- Đường kính 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
108Cút nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
109Côn thu nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Tê nhựa PPR D40x40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Cút nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
113Cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
114Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
116Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
117Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
118Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
119Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
120Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
121Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
122Cút nhựa PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
123Côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
124Ống kiểm tra PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
125Miệng thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
126Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
127Cút nhựa PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
128Tê kiểm tra nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
129Tê kiểm tra nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
130Măng sông nối ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
131Măng sông nối ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa y tế miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + kỹ thuật công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->