Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077560-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211077440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:10:00 đến ngày 2021-11-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,269,058,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.903587594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5807175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 3.688.340.877 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.340.877 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.065.022.631 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường THCS phường Khắc Niệm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm , địa chỉ: Phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3717.830
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm , địa chỉ: Phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3717.830


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021; Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm đến hết quý II/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3717.830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V E-HSMT1.199,8255m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V E-HSMT2.550,2776m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhàChương V E-HSMT1.603,9357m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhàChương V E-HSMT163,5142m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT498,1084m2
6Phá dỡ nền gạch khu vực hàng langChương V E-HSMT441,6128m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Hành lang)Chương V E-HSMT31,1355m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m (Sảnh)Chương V E-HSMT27,6062m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay thế)Chương V E-HSMT533,16m
10Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT393,0516m2
11Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT18,285m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT83,4552m2
13Tháo dỡ hộp điện phân phối hiện trạngChương V E-HSMT3hộp
14Tháo dỡ đèn ốp trần hành langChương V E-HSMT15bộ
15Tháo dỡ aptomat hiện trạngChương V E-HSMT42cái
16Tháo dỡ ô cắm đôiChương V E-HSMT180cái
17Tháo dỡ công tắc 2 hạtChương V E-HSMT54cái
18Tháo dỡ công tắc 1 hạtChương V E-HSMT48cái
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (sê nô)Chương V E-HSMT104,1716m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT4,951m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,08m3
22Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ chữ U 50x100x5)Chương V E-HSMT7,7388tấn
23Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT7,4321100m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT117,1432m2
25Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,3129100m3
26Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,3129100m3/1km
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT18,1257100m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT123,9975m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT498,1084m2
30Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT4.249,6735m2
31Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng (trần nhà)Chương V E-HSMT1.782,1508m2
32Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT441,6128m2
33Ốp tường bằng gạch KT300x600 (khu vệ sinh)Chương V E-HSMT82,728m2
34Ốp chân tường bằng gạch KT150x600Chương V E-HSMT31,1355m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT121,6434m2
36Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75Chương V E-HSMT83,8476m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoa sắt cửa + lan can)Chương V E-HSMT117,1432m2
38Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhChương V E-HSMT4,6514m2
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 (trần dưới mái tôn)Chương V E-HSMT582,3774m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT104,1716m2
41Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm;Chương V E-HSMT164,8516m2
42Vữa tự chảy không co dày 1cm hệ số hao hụt vữa: 1,025Chương V E-HSMT2.135,5178kg
43Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cmChương V E-HSMT104,1716m2
44Xà gồ thép chữ U 50x100x5, hệ số hao hụt: 1.025Chương V E-HSMT7.932,27kg
45Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT7,7388tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT7,7388tấn
47Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Chương V E-HSMT3,1755m3
48Ván khuôn giằng tườngChương V E-HSMT0,0201100m2
49Bê tông giằng tường M200Chương V E-HSMT0,2211m3
50Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0045tấn
51Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0122tấn
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,4342m2
53Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dày 0.42mmChương V E-HSMT7,4321100m2
54Tôn úp nóc dày 0.42mmChương V E-HSMT99,7108m
55Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,2712100m2
56Đánh bóng lại bậc cầu thangChương V E-HSMT255,4824m2
57Trám vá granitô cầu thangChương V E-HSMT12,7741m2
58Cửa đi 1 cánh, nhôm, kính trắng dán 2 lớp 8,38mmChương V E-HSMT100,2036m2
59Vách kính cố định, nhôm, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT74,0556m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT114,66m2
61Phụ trội vách kính cửa đi Kính dán an toàn 2 lớp dày8,38mmChương V E-HSMT21,6216m2
62Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hìnhmạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạkẽm dày 1,2mm)Chương V E-HSMT2,16m2
63Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT24bộ
64Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT42bộ
65Lắp dựng cửa (lắp lại cửa tận dụng lại)Chương V E-HSMT101,2981m2
66Cửa xếp inoxChương V E-HSMT18,285m2
67Lắp dựng cửa xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT18,285m2
68Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải trơn cản nắng, cách nhiệtChương V E-HSMT259,182m2
69Lắp đặt đèn ốp trần 40WChương V E-HSMT15bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT42cái
71Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT180cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT54cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT48cái
74Lắp đặt tủ vỏ tôn KT300x200x150Chương V E-HSMT3hộp
75Lắp đặt ống gen nhựa D32Chương V E-HSMT1.984,5m
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT7cái
77Dây thép D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT80,0988kg
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT129,8m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V E-HSMT0,09100m
80Chân bật thép D10Chương V E-HSMT65cái
81Đo kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1ca
82Tháo dỡ ống nhựa cũChương V E-HSMT1,6100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,6100m
84Lắp đặt côn nhựa D100x90Chương V E-HSMT14cái
85Lắp đặt cút nhựa D90 90độChương V E-HSMT14cái
86Lắp đặt cút nhựa D90 135độChương V E-HSMT28cái
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT14cái
B Nhà chức năng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V E-HSMT704,8976m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V E-HSMT1.070,331m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trần nhà)Chương V E-HSMT549,0997m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhàChương V E-HSMT154,7672m2
5Phá dỡ lớp trát bị bong trócChương V E-HSMT269,2835m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT335,64m
7Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT162,096m2
8Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT11,7024m2
9Tháo dỡ đèn ốp trầnChương V E-HSMT9bộ
10Tháo dỡ aptomatChương V E-HSMT18cái
11Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V E-HSMT84cái
12Tháo dỡ công tắc 2 hạtChương V E-HSMT18cái
13Tháo dỡ công tắc 1 hạtChương V E-HSMT9cái
14Tháo dỡ tủ điện phân phối hiện trạngChương V E-HSMT3hộp
15Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,1113m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E-HSMT48,9854m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT1,6961m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT0,4752m3
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ chữ U 50x100x5)Chương V E-HSMT4,0291tấn
20Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT2,814100m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT100,3327m2
22Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,1309100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,1309100m3/1km
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,1623100m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT72,1504m2
26Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT197,1331m2
27Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT1.987,7701m2
28Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng (trần nhà)Chương V E-HSMT610,1108m2
29Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,544m2
30Ốp tường, bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,0992m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường nhà vệ sinh)Chương V E-HSMT69,282m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt cửa + lan can)Chương V E-HSMT100,33271m2
33Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhChương V E-HSMT4,6106m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (trần dưới mái tôn)Chương V E-HSMT235,52m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100,Chương V E-HSMT48,9854m2
36Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm;Chương V E-HSMT48,9854m2
37Vữa tự chảy không co dày 1cm hệ số hao hụt vữa: 1,025Chương V E-HSMT1.004,2007kg
38Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cmChương V E-HSMT48,9854m2
39Xà gồ thép chữ U 50x100x5, hệ số hao hụt: 1.05Chương V E-HSMT3.617,3218kg
40Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT3,5291tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,5291tấn
42Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Chương V E-HSMT0,5339m3
43Ván khuôn giằng tườngChương V E-HSMT0,016100m2
44Bê tông giằng tường M200Chương V E-HSMT0,1758m3
45Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0038tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0097tấn
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,427m2
48Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dày 0.42mmChương V E-HSMT2,814100m2
49Tôn úp nóc dày 0.42mmChương V E-HSMT31,42m
50Đánh bóng lại bậc cầu thangChương V E-HSMT97,5893m2
51Trám vá granitô cầu thangChương V E-HSMT4,8795m2
52Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 8,38mmChương V E-HSMT29,896m2
53Vách kính cố định, nhôm hệ, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT42,26m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT89,94m2
55Phụ trội vách kính cửa đi Kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mmChương V E-HSMT42,26m2
56Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hìnhmạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm) -Chương V E-HSMT1,62m2
57Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT12bộ
58Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT66bộ
59Cửa xếp inoxChương V E-HSMT11,7024m2
60Lắp dựng cửa xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT11,7024m2
61Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải trơn cản nắng, cách nhiệtChương V E-HSMT125,4m2
62Lắp đặt đèn ốp trần 40WChương V E-HSMT9bộ
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT18cái
64Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT84cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT18cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT9cái
67Lắp đặt tủ vỏ tôn KT300x200x150Chương V E-HSMT3hộp
68Lắp đặt ống gen nhựa D32Chương V E-HSMT513m
69Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
70Dây thép D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT35,6927kg
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT57,84m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V E-HSMT0,054100m
73Chân bật thép D10Chương V E-HSMT39cái
74Đo kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1ca
75Tháo dỡ đường ống nhựa cũChương V E-HSMT1,05100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,05100m
77Lắp đặt côn nhựa D100x90Chương V E-HSMT8cái
78Lắp đặt cút nhựa D90 90độChương V E-HSMT8cái
79Lắp đặt cút nhựa D90 135độChương V E-HSMT16cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
C Nhà hiệu bộ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Chương V E-HSMT425,3386m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong)Chương V E-HSMT718,1037m2
3Phá lớp vữa trát trầnChương V E-HSMT305,4304m2
4Phá lớp vữa trát dầm trong nhàChương V E-HSMT66,8032m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT267,2974m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Hành lang)Chương V E-HSMT23,97m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay thế)Chương V E-HSMT158,9m
8Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT63,98m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,479m2
10Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành langChương V E-HSMT6bộ
11Tháo dỡ aptomatChương V E-HSMT8cái
12Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V E-HSMT32cái
13Tháo dỡ công tắc 2 hạtChương V E-HSMT8cái
14Tháo dỡ công tắc 1 hạtChương V E-HSMT8cái
15Tháo dỡ toàn bộ dây cấp điện trong phòngChương V E-HSMT532m
16Tháo dỡ tủ điện phân phối hiện trạngChương V E-HSMT2hộp
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (sê nô)Chương V E-HSMT30,3016m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT1,6961m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT0,4752m3
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ chữ U 50x100x5)Chương V E-HSMT2,6547tấn
21Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT1,9056100m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT22,0889m2
23Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,1099100m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,1099100m3/1km
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,0381100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,4072100m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT389,5816m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.074,2765m2
29Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,757m2
30Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT267,297m2
31Ốp tường bằng gạch KT300x600, XM PCB30 (khu vệ sinh)Chương V E-HSMT16,0608m2
32Ốp chân tường bằng gạch KT600x150 (cùng loại với gạch lát nền)Chương V E-HSMT23,97m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT389,5816m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường nhà vệ sinh)Chương V E-HSMT768,8461m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần nhà)Chương V E-HSMT305,4304m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt cửa + lan can)Chương V E-HSMT22,0889m2
37Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhChương V E-HSMT2,4137m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (trần dưới mái tôn)Chương V E-HSMT150,5208m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT30,3016m2
40Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V E-HSMT30,3016m2
41Vữa tự chảy không co dày 1cm (Chương V E-HSMT621,1828kg
42Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cmChương V E-HSMT30,3016m2
43Xà gồ mạ kẽm chữ U 50x100x5, hệ số hao hụt: 1.05Chương V E-HSMT2.262,435kg
44Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,1547tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,1547tấn
46Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Chương V E-HSMT0,8484m3
47Ván khuôn giằng tườngChương V E-HSMT0,016100m2
48Bê tông giằng tường M200Chương V E-HSMT0,1756m3
49Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,0038tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0096tấn
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,8564m2
52Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dày 0.42mmChương V E-HSMT1,9056100m2
53Tôn úp nóc dày 0.42mmChương V E-HSMT23,02m
54Thép ống mạ kẽm 60x3 làm lan can hành lang, hệ số hao hụt: 1.02Chương V E-HSMT160,879kg
55Thép lập là 60x6, hệ số hao hụt: 1.05Chương V E-HSMT179,1062kg
56Gia công lan canChương V E-HSMT0,3283tấn
57Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT14,968m2
58Đánh bóng lại bậc cầu thangChương V E-HSMT57,4542m2
59Trám vá granitô cầu thangChương V E-HSMT2,8727m2
60Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 8,38mmChương V E-HSMT27,23m2
61Vách kính cố định, nhôm hệ, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT13,273m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT23,477m2
63Phụ trội vách kính cửa đi Kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mmChương V E-HSMT13,273m2
64Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hìnhmạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạkẽm dày 1,2mm) -Chương V E-HSMT1,62m2
65Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT11bộ
66Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT17bộ
67Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải trơn cản nắng, cách nhiệtChương V E-HSMT32,11m2
68Lắp đặt đèn ốp trần 40WChương V E-HSMT6bộ
69Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT8cái
70Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT32cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt tủ vỏ tôn KT300x200x150Chương V E-HSMT2hộp
74Lắp đặt ống gen nhựa D32 đi chìmChương V E-HSMT280m
75Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V E-HSMT120m
76Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT272m
77Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V E-HSMT94m
78Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V E-HSMT46m
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT3cái
80Dây thép D10 mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT27,7877kg
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT45,03m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V E-HSMT0,054100m
83Chân bật thép D10Chương V E-HSMT39cái
84Đo kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1ca
85Tháo dỡ đường ống nhựa cũChương V E-HSMT0,591100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,591100m
87Lắp đặt côn nhựa D100x90Chương V E-HSMT6cái
88Lắp đặt cút nhựa D90 90độChương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt cút nhựa D90 135độChương V E-HSMT12cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
D Nhà đa năng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nhà vệ sinhChương V E-HSMT40,204m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân tường ngoài nhàChương V E-HSMT27,7065m2
3Phá dỡ gạch lát chống nóngChương V E-HSMT123,918m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E-HSMT32,1538m2
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0248100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,0248100m3/1km
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,0555100m2
8Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,7065m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT123,918m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,1538m2
11Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm;Chương V E-HSMT156,0718m2
12Vữa tự chảy không co dày 1cmChương V E-HSMT3.201,5219kg
13Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cmChương V E-HSMT156,0718m2
14Lát gạch chống nóng KT300x300Chương V E-HSMT123,918m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,204m2
E Sân và rãnh xây mới
1Đào rãnh thoát nướcChương V E-HSMT0,35100m3
2Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0194100m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V E-HSMT0,1217100m2
4Ván khuôn giằng rãnhChương V E-HSMT0,1584100m2
5Bê tông móng M150Chương V E-HSMT5,82m3
6Bê tông giằng rãnh M200Chương V E-HSMT1,742m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0123tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0488tấn
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,5813m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,4696m2
11Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,8776m2
12Đắp cát hoàn trả rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Chương V E-HSMT0,0192100m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đanChương V E-HSMT0,1691100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,2421tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,3251tấn
16Bê tông tấm đan M250Chương V E-HSMT3,7058m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan)Chương V E-HSMT401cấu kiện
18Đào xúc đất hữu cơ bằngChương V E-HSMT0,1579100m3
19Đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1579100m3
20Đào móng bó bồn cấy, bó sânChương V E-HSMT1,18221m3
21Ván khuôn bê tông lót bó bồn cấy, bó sânChương V E-HSMT0,0741100m2
22Bê tông lót bó bồn cấy, bó sân M100Chương V E-HSMT1,0747m3
23Xây bó bồn cấy, bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Chương V E-HSMT3,5818m3
24Ốp gạch thẻ KT60x240x9 chân tường bó bồnChương V E-HSMT18,1594m2
25Rải lớp nilon chống thấmChương V E-HSMT1,053100m2
26Ván khuôn bê tông sânChương V E-HSMT0,0191100m2
27Bê tông sân M200Chương V E-HSMT15,7944m3
28Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75Chương V E-HSMT105,2961m2
29Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)Chương V E-HSMT3,7651m3
30Trồng cỏ nhậtChương V E-HSMT12,5502m2
31Trồng cây cọ lá xẻ , H>1.5mChương V E-HSMT8cây
32Trồng cây cau đẻ, 3-5 thân/khóm chiều cao >1.8m khoảng cách 2.5m/câyChương V E-HSMT8khóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.903587594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5807175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 3.688.340.877 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.340.877 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.065.022.631 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt3
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->