Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:10:00 đến ngày 2021-11-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,269,058,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.903587594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5807175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 3.688.340.877 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.340.877 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.065.022.631 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường THCS phường Khắc Niệm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021; Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm đến hết quý II/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3717.830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V E-HSMT | 1.199,8255 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V E-HSMT | 2.550,2776 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Chương V E-HSMT | 1.603,9357 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Chương V E-HSMT | 163,5142 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 498,1084 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vực hàng lang | Chương V E-HSMT | 441,6128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Hành lang) | Chương V E-HSMT | 31,1355 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m (Sảnh) | Chương V E-HSMT | 27,6062 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay thế) | Chương V E-HSMT | 533,16 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 393,0516 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 18,285 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 83,4552 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện phân phối hiện trạng | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ aptomat hiện trạng | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 17 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (sê nô) | Chương V E-HSMT | 104,1716 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 4,951 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ chữ U 50x100x5) | Chương V E-HSMT | 7,7388 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 7,4321 | 100m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 117,1432 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,3129 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,3129 | 100m3/1km |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 18,1257 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 123,9975 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 498,1084 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 4.249,6735 | m2 |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng (trần nhà) | Chương V E-HSMT | 1.782,1508 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 441,6128 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch KT300x600 (khu vệ sinh) | Chương V E-HSMT | 82,728 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường bằng gạch KT150x600 | Chương V E-HSMT | 31,1355 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 121,6434 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 83,8476 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoa sắt cửa + lan can) | Chương V E-HSMT | 117,1432 | m2 |
| 38 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V E-HSMT | 4,6514 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 (trần dưới mái tôn) | Chương V E-HSMT | 582,3774 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 104,1716 | m2 |
| 41 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm; | Chương V E-HSMT | 164,8516 | m2 |
| 42 | Vữa tự chảy không co dày 1cm hệ số hao hụt vữa: 1,025 | Chương V E-HSMT | 2.135,5178 | kg |
| 43 | Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 104,1716 | m2 |
| 44 | Xà gồ thép chữ U 50x100x5, hệ số hao hụt: 1.025 | Chương V E-HSMT | 7.932,27 | kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 7,7388 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 7,7388 | tấn |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,1755 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng tường M200 | Chương V E-HSMT | 0,2211 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,4342 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 7,4321 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 99,7108 | m |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 56 | Đánh bóng lại bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 255,4824 | m2 |
| 57 | Trám vá granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 12,7741 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh, nhôm, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm | Chương V E-HSMT | 100,2036 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định, nhôm, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 74,0556 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 114,66 | m2 |
| 61 | Phụ trội vách kính cửa đi Kính dán an toàn 2 lớp dày8,38mm | Chương V E-HSMT | 21,6216 | m2 |
| 62 | Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hìnhmạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạkẽm dày 1,2mm) | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa (lắp lại cửa tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 101,298 | 1m2 |
| 66 | Cửa xếp inox | Chương V E-HSMT | 18,285 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 18,285 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải trơn cản nắng, cách nhiệt | Chương V E-HSMT | 259,182 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT300x200x150 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống gen nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 1.984,5 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Dây thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 80,0988 | kg |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 129,8 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 80 | Chân bật thép D10 | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 81 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 82 | Tháo dỡ ống nhựa cũ | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa D100x90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D90 90độ | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D90 135độ | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| B | Nhà chức năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 704,8976 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 1.070,331 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trần nhà) | Chương V E-HSMT | 549,0997 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Chương V E-HSMT | 154,7672 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp trát bị bong tróc | Chương V E-HSMT | 269,2835 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 335,64 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 162,096 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 11,7024 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ aptomat | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tủ điện phân phối hiện trạng | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 8,1113 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 48,9854 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,6961 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ chữ U 50x100x5) | Chương V E-HSMT | 4,0291 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 2,814 | 100m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 100,3327 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1309 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 9,1623 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 72,1504 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 197,1331 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 1.987,7701 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng (trần nhà) | Chương V E-HSMT | 610,1108 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,544 | m2 |
| 30 | Ốp tường, bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,0992 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường nhà vệ sinh) | Chương V E-HSMT | 69,282 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt cửa + lan can) | Chương V E-HSMT | 100,3327 | 1m2 |
| 33 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V E-HSMT | 4,6106 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (trần dưới mái tôn) | Chương V E-HSMT | 235,52 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, | Chương V E-HSMT | 48,9854 | m2 |
| 36 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm; | Chương V E-HSMT | 48,9854 | m2 |
| 37 | Vữa tự chảy không co dày 1cm hệ số hao hụt vữa: 1,025 | Chương V E-HSMT | 1.004,2007 | kg |
| 38 | Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 48,9854 | m2 |
| 39 | Xà gồ thép chữ U 50x100x5, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V E-HSMT | 3.617,3218 | kg |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,5291 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,5291 | tấn |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,5339 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng tường M200 | Chương V E-HSMT | 0,1758 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,427 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 2,814 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 31,42 | m |
| 50 | Đánh bóng lại bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 97,5893 | m2 |
| 51 | Trám vá granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 4,8795 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm | Chương V E-HSMT | 29,896 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, nhôm hệ, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 89,94 | m2 |
| 55 | Phụ trội vách kính cửa đi Kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Chương V E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 56 | Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hìnhmạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm) - | Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 59 | Cửa xếp inox | Chương V E-HSMT | 11,7024 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 11,7024 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải trơn cản nắng, cách nhiệt | Chương V E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT300x200x150 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống gen nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 513 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Dây thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 35,6927 | kg |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 57,84 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 73 | Chân bật thép D10 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 74 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 75 | Tháo dỡ đường ống nhựa cũ | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa D100x90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D90 90độ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D90 135độ | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Chương V E-HSMT | 425,3386 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Chương V E-HSMT | 718,1037 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V E-HSMT | 305,4304 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Chương V E-HSMT | 66,8032 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 267,2974 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (Hành lang) | Chương V E-HSMT | 23,97 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (cửa thay thế) | Chương V E-HSMT | 158,9 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 63,98 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 8,479 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ aptomat | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ dây cấp điện trong phòng | Chương V E-HSMT | 532 | m |
| 16 | Tháo dỡ tủ điện phân phối hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (sê nô) | Chương V E-HSMT | 30,3016 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,6961 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (xà gồ chữ U 50x100x5) | Chương V E-HSMT | 2,6547 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 1,9056 | 100m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 22,0889 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1099 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,0381 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,4072 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 389,5816 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.074,2765 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,757 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 267,297 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng gạch KT300x600, XM PCB30 (khu vệ sinh) | Chương V E-HSMT | 16,0608 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường bằng gạch KT600x150 (cùng loại với gạch lát nền) | Chương V E-HSMT | 23,97 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 389,5816 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường nhà vệ sinh) | Chương V E-HSMT | 768,8461 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần nhà) | Chương V E-HSMT | 305,4304 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt cửa + lan can) | Chương V E-HSMT | 22,0889 | m2 |
| 37 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V E-HSMT | 2,4137 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (trần dưới mái tôn) | Chương V E-HSMT | 150,5208 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 30,3016 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 30,3016 | m2 |
| 41 | Vữa tự chảy không co dày 1cm ( | Chương V E-HSMT | 621,1828 | kg |
| 42 | Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 30,3016 | m2 |
| 43 | Xà gồ mạ kẽm chữ U 50x100x5, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V E-HSMT | 2.262,435 | kg |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,1547 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,1547 | tấn |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giằng tường M200 | Chương V E-HSMT | 0,1756 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,8564 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 1,9056 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 23,02 | m |
| 54 | Thép ống mạ kẽm 60x3 làm lan can hành lang, hệ số hao hụt: 1.02 | Chương V E-HSMT | 160,879 | kg |
| 55 | Thép lập là 60x6, hệ số hao hụt: 1.05 | Chương V E-HSMT | 179,1062 | kg |
| 56 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 14,968 | m2 |
| 58 | Đánh bóng lại bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 57,4542 | m2 |
| 59 | Trám vá granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 2,8727 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm | Chương V E-HSMT | 27,23 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định, nhôm hệ, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 13,273 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 23,477 | m2 |
| 63 | Phụ trội vách kính cửa đi Kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Chương V E-HSMT | 13,273 | m2 |
| 64 | Cửa sổ chớp (Đố cửa làm bằng thép hộp định hìnhmạ kẽm 36x60x1,2mm; nam chớp làm bằng thép mạkẽm dày 1,2mm) - | Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ bằng vải trơn cản nắng, cách nhiệt | Chương V E-HSMT | 32,11 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ vỏ tôn KT300x200x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống gen nhựa D32 đi chìm | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Dây thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 27,7877 | kg |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 45,03 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 83 | Chân bật thép D10 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 84 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 85 | Tháo dỡ đường ống nhựa cũ | Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa D100x90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa D90 90độ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D90 135độ | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | Nhà đa năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 40,204 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 27,7065 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát chống nóng | Chương V E-HSMT | 123,918 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 32,1538 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,0555 | 100m2 |
| 8 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,7065 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 123,918 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,1538 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm; | Chương V E-HSMT | 156,0718 | m2 |
| 12 | Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 3.201,5219 | kg |
| 13 | Thi công lớp vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 156,0718 | m2 |
| 14 | Lát gạch chống nóng KT300x300 | Chương V E-HSMT | 123,918 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,204 | m2 |
| E | Sân và rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V E-HSMT | 0,1217 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh M200 | Chương V E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,5813 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,4696 | m2 |
| 11 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,8776 | m2 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3251 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V E-HSMT | 3,7058 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) | Chương V E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào xúc đất hữu cơ bằng | Chương V E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 19 | Đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bó bồn cấy, bó sân | Chương V E-HSMT | 1,1822 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót bó bồn cấy, bó sân | Chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót bó bồn cấy, bó sân M100 | Chương V E-HSMT | 1,0747 | m3 |
| 23 | Xây bó bồn cấy, bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,5818 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9 chân tường bó bồn | Chương V E-HSMT | 18,1594 | m2 |
| 25 | Rải lớp nilon chống thấm | Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông sân | Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sân M200 | Chương V E-HSMT | 15,7944 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 105,2961 | m2 |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,7651 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ nhật | Chương V E-HSMT | 12,5502 | m2 |
| 31 | Trồng cây cọ lá xẻ , H>1.5m | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 32 | Trồng cây cau đẻ, 3-5 thân/khóm chiều cao >1.8m khoảng cách 2.5m/cây | Chương V E-HSMT | 8 | khóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.903587594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5807175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 3.688.340.877 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.688.340.877 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.065.022.631 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi